wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về tế bào máu và miễn dịch

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Bạch cầu nào bảo vệ cơ thể bằng đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào?

a)

Lympho T

b)

Lympho B

c)

Mono

d)

Các loại lympho

2.

Bạch cầu nào bảo vệ cơ thể bằng đáp ứng miễn dịch dịch thể?

a)

Lympho T

b)

Lympho B

c)

Mono

d)

Các loại lympho

3.

Đặc điểm của tiểu cầu là:

a)

Tích điện dương mạnh

b)

Hình đĩa lõm hai mặt

c)

Có cấu trúc co giãn và bài tiết

d)

Có nhân

4.

Quá trình nào trong cơ thể rất cần vai trò của tiểu cầu?

a)

Sinh sản các tế bào máu

b)

Cầm máu

c)

Tổng hợp các chất dinh dưỡng

d)

Vận chuyển khí

5.

Tế bào máu nào có đặc tính kết dính và kết tụ?

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu hạt

c)

Bạch cầu không hạt

d)

Tiểu cầu

6.

Tế bào máu nào tích điện âm mạnh?

a)

Tiểu cầu

b)

Bạch cầu hạt

c)

Hồng cầu

d)

Bạch cầu không hạt

7.

Những giai đoạn nào của quá trình cầm máu có tiểu cầu tham gia?

a)

Co mạch, hình thành nút tiểu cầu, đông máu

b)

Hình thành nút tiểu cầu, đông máu

c)

Hình thành nút tiểu cầu, đông máu, tan cục máu đông

d)

Co mạch, hình thành nút tiểu cầu, đông máu, tan cục máu đông

8.

Trường hợp nào sau đây có số lượng hồng cầu trong máu ngoại vi giảm?

a)

Nôn nhiều

b)

Bệnh suy thận mạn

c)

Tiêu chảy cấp do virus

d)

Sốt cao

9.

Đặc điểm nào sau đây của bạch cầu giống với hồng cầu?

a)

Là những tế bào máu có nhân

b)

Có khả năng vận động

c)

Có nguồn gốc từ tuỷ xương

d)

Có chức năng bảo vệ cơ thể

10.

Bạch cầu nào sau đây có khả năng thực bào mạnh nhất?

a)

Trung tính

b)

Ưa acid

c)

Mono

d)

Lympho

11.

Bệnh lý nào sau đây dẫn tới giảm cả ba dòng tế bào máu?

a)

Trĩ

b)

Sốt xuất huyết

c)

Nhiễm khuẩn

d)

Suy tuỷ

12.

Bệnh lý nào sau đây làm tăng số lượng bạch cầu?

a)

Nhiễm xạ

b)

Xơ tuỷ

c)

Suy tuỷ

d)

Nhiễm khuẩn

13.

Trường hợp nào sau đây có số lượng hồng cầu giảm sinh lý?

a)

Ở trẻ nhỏ

b)

Người lao động nặng kéo dài

c)

Sau ăn no

d)

Sống trên núi cao

14.

Giảm số lượng tiểu cầu sẽ dẫn tới tình trạng:

a)

Nhiễm khuẩn

b)

Suy giảm miễn dịch

c)

Xuất huyết

d)

Thiếu máu

15.

Những thành phần nào của máu nào có chức năng vận chuyển?

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Tiểu cầu

d)

Huyết tương

16.

Những tế bào máu nào có chức năng bảo vệ cơ thể?

a)

Hồng cầu, bạch cầu

b)

Hồng cầu, tiểu cầu

c)

Bạch cầu, tiểu cầu

d)

Cả 3 loại tế bào máu

17.

Tỷ lệ bạch cầu nào tăng ở người bệnh bị nhiễm khuẩn cấp tính?

a)

Hạt trung tính

b)

Hạt ưa acid

c)

Lympho

d)

Mono

18.

Kết quả xét nghiệm tế bào máu của người bệnh An 40 tuổi, cho thấy: số lượng hồng cầu: 3,37T/l, số lượng bạch cầu: 6 G/l, số lượng tiểu cầu: 100G/l. Nhận định nào sau đây phù hợp với người bệnh này?

a)

Giảm số lượng cả ba dòng tế bào máu

b)

Cả ba dòng tế bào máu đều có số lượng bình thường

c)

Số lượng tiểu cầu bình thường, hai dòng còn lại giảm

d)

Số lượng bạch cầu bình thường, hai dòng còn lại giảm

19.

Sau một bữa ăn no, số lượng hồng cầu/một đơn vị thể tích máu toàn phần sẽ giảm vì:

a)

Tuỷ xương giảm sinh hồng cầu mới

b)

Thận giảm bài tiết hormone điều hoà sản sinh hồng cầu

c)

Hồng cầu bị huy động để vận chuyển chất dinh dưỡng

d)

Thể tích tuần hoàn tăng lên, máu bị pha loãng

20.

Xét nghiệm máu ở một phụ nữ 30 tuổi thấy: số lượng hồng cầu là 3,7 T/l, Hb là 110g/l. Nhận định nào sau đây phù hợp với người này?

a)

Số lượng hồng cầu tăng, huyết sắc tố tăng

b)

Số lượng hồng cầu tăng, huyết sắc tố giảm

c)

Số lượng hồng cầu giảm, huyết sắc tố giảm

d)

Số lượng hồng cầu giảm, huyết sắc tố tăng

21.

Người bệnh A bị dị ứng sau khi ăn hải sản. Người bệnh có biểu hiện: da mẩn ngứa, phù nề, đỏ, đau. Bạch cầu nào sau đây gây ra những biểu hiện của người bệnh A?

a)

A. Trung tính

b)

B. Mono

c)

ưa bazơ

22.

Người bệnh D đang điều trị xuất huyết giảm tiểu cầu, lời khuyên nào đúng với người bệnh này?

a)

Tránh uống rượu

b)

Tránh hút thuốc lá

c)

Không ăn mặn

d)

Tránh bị các vết thương

23.

Chị Mai 20 tuổi có biểu hiện da xanh, niêm mạc nhợt, hay bị rong kinh (kinh nguyệt kéo dài). Kết quả xét nghiệm máu cho thấy: chị bị thiếu máu hồng cầu nhỏ, nhược sắc. Nguyên nhân gây thiếu máu phù hợp nhất với các thông tin trên là:

a)

Thiếu Fe++

b)

Thiếu vitamin B12

c)

Thiếu acid folic.

d)

Thiếu protein

24.

Kết quả xét nghiệm máu của Bé Sơn 14 tuổi cho thấy: tỷ lệ bạch cầu hạt ưa acid tăng lên 10%. Bé Sơn không có dấu hiệu dị ứng và các bệnh lý khác. Nhận định nào sau đây phù hợp với bé Sơn?

a)

Nhiễm khuẩn cấp tính

b)

Nhiễm khuẩn mạn tính

c)

Nhiễm kí sinh trùng

d)

Nhiễm virus

25.

Người bệnh Biên 35 tuổi, vào viện với lí do: sốt, đau vùng hố chậu phải, bí trung - đại tiện. Người bệnh được chẩn đoán: viêm ruột thừa cấp. Kết quả xét nghiệm số lượng ba dòng tế bào máu sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Số lượng hồng cầu tăng cao

b)

Số lượng bạch cầu tăng cao

c)

Số lượng tiểu cầu tăng cao

d)

Tăng cả ba dòng tế bào máu

26.

Anh D 45 tuổi, vào viện với lí do: người mệt mỏi, da xanh, niêm mạc nhợt nhạt, hay bị chảy máu chân răng và xuất hiện các mảng bầm tím, ho nhiều, khạc đờm màu xanh. Anh D được chẩn đoán là: suy tuỷ. Dòng tế bào máu nào giảm số lượng trong trường hợp này?

a)

Dòng hồng cầu

b)

Dòng tiểu cầu

c)

Dòng bạch cầu

d)

Cả ba dòng tế bào máu

27.

Xa bữa ăn, số lượng hồng cầu/một đơn vị thể tích máu sẽ tăng vì:

a)

Máu bị cô đặc, gây giảm thể tích tuần hoàn

b)

Tuỷ xương bị kích thích nên tăng sinh hồng cầu

c)

Thận bị kích thích tăng bài tiết erythropoietin

d)

Gan tăng cung cấp nguyên liệu tạo máu cho tuỷ xương

28.

Ở người bệnh suy thận có hiện tượng giảm tiết hormon nào sau đây?

a)

ADH

b)

Aldosteron

c)

Testosteron

d)

Erythropoietin

29.

Cơ quan nào trong cơ thể đảm nhiệm chức năng sản sinh hồng cầu từ khi trẻ ra đời?

a)

Gan

b)

Lách

c)

Hạch

d)

Tuỷ xương

30.

Nhờ có chức năng nào sau đây mà gan tham gia quá trình sinh hồng cầu?

a)

Tiết ra “yếu tố nội” tham gia cơ chế hấp thu vitamin B12

b)

Sản xuất ra erythropoietin

c)

Dự trữ sắt

d)

Sản sinh ra hồng cầu từ những tế bào gốc

31.

Thiếu vitamin B12 có thể dẫn tới loại thiếu máu nào sau đây?

a)

Thiếu máu hồng cầu khổng lồ

b)

Thiếu máu tan máu

c)

Thiếu máu nhược sắc

d)

Thiếu máu hồng cầu nhỏ

32.

Trong các bệnh lý mạn tính về thận, người bệnh thường có thiếu máu là do:

a)

Thận giảm cung cấp nguyên liệu tạo máu cho tuỷ xương

b)

Thận không đào thải được sản phẩm độc nên gây tan máu

c)

Các bệnh lý về thận đều gây nên tình trạng chảy máu

d)

Thận giảm hoặc không bài tiết hormon điều hoà sản sinh hồng cầu

33.

Các nguyên liệu cần cho quá trình sinh sản hồng cầu là:

a)

Fe++, vitamin B12, acid folic, protein

b)

Fe++, vitamin B12, acid folic, protein

c)

Ca++, vitamin C, acid folic, glucid

d)

Ca++, vitamin B12, acid folic, lipid

34.

Ở người trưởng thành, các tế bào máu được sinh ra từ đâu?

a)

Tuỷ của tất cả các loại xương

b)

Tuỷ xương, gan, lách

c)

Tuỷ đỏ của xương

d)

Tuỷ của các xương dài

35.

Nguyên nhân nào dẫn đến số lượng hồng cầu ở nam cao hơn ở nữ trong cùng độ tuổi?

a)

Nữ bị mất máu trong chu kỳ kinh nguyệt

b)

Đời sống hồng cầu ở nữ ngắn hơn ở nam

c)

Lượng hormon testosteron ở nam cao hơn nữ

d)

Số tế bào gốc trong tuỷ xương ở nữ ít hơn nam

36.

Cơ quan nào sau đây không tham gia quá trình sản sinh hồng cầu?

a)

A. Thận

b)

B. Gan

c)

C. Tuỵ

d)

D. Dạ dày

37.

Hormon nào sau đây có vai trò quan trọng NHẤT trong quá trình điều hòa sản sinh hồng cầu?

a)

Progesteron

b)

Erythropoietin

c)

Testosteron

d)

Thyroxin

38.

Cơ quan nào bài tiết ra hormone điều hòa sản sinh hồng cầu erythropoietin?

a)

Gan

b)

Dạ dày

c)

Thận

d)

Tuỷ xương

39.

Yếu tố nào sau đây quyết định tên của nhóm máu?

a)

Sự có mặt của kháng nguyên trong huyết tương

b)

Sự có mặt của kháng thể trong huyết thanh

c)

Thành phần protein trên màng hồng cầu

d)

Sự có mặt của kháng nguyên trên màng hồng cầu

40.

Các kháng nguyên gắn trên màng hồng cầu của hệ thống nhóm máu ABO là:

a)

AB, A, B

b)

O, A, B

c)

A, B

d)

A, D

41.

Kháng nguyên nào sau đây của hệ thống nhóm máu Rh?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Kháng thể nào sau đây của hệ thống nhóm máu Rh?

a)

Anti A

b)

Anti B

c)

Anti D

d)

Anti AB

43.

Các kháng thể có trong huyết thanh của hệ nhóm máu ABO là:

a)

Anti O, Anti AB

b)

Anti O, Anti A, Anti B

c)

Anti A, Anti B, Anti AB

d)

Anti A, Anti B

44.

Đặc điểm của kháng thể hệ thống nhóm máu ABO là:

a)

Nằm trên màng hồng cầu

b)

Kháng thể tự nhiên

c)

Kháng thể miễn dịch

d)

Kháng thể tự miễn

45.

Đặc điểm của kháng thể hệ thống nhóm máu Rh là:

a)

Kháng thể tế bào

b)

Kháng thể tự nhiên

c)

Kháng thể miễn dịch

d)

Kháng thể tự miễn

46.

Trong cơ thể người, kháng nguyên của hệ thống nhóm máu ABO tồn tại ở đâu?

a)

Huyết thanh

b)

Trên màng hồng cầu

c)

Trong các phân tử lipid máu

d)

Trong các phân tử protein máu

47.

Trong cơ thể người, kháng thể của hệ thống nhóm máu ABO tồn tại ở đâu?

a)

Nước bọt

b)

Dịch gian bào

c)

Huyết thanh

d)

Màng hồng cầu

48.

Đặc điểm kháng thể của hệ nhóm máu ABO và hệ Rh:

a)

Kháng thể hệ ABO là miễn dịch; hệ Rh là tự nhiên

b)

Cả hai hệ đều có kháng thể tự nhiên

c)

Cả hai hệ đều có kháng thể miễn dịch

d)

Kháng thể hệ ABO là tự nhiên; hệ Rh là miễn dịch

49.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về qui tắc truyền máu?

a)

A. Không để cho kháng nguyên và kháng thể tương ứng gặp nhau trong máu người nhận

b)

B. Kháng nguyên trên màng hồng cầu người cho không bị ngưng kết bởi kháng thể tương ứng trong huyết thanh người nhận

c)

C. Nhóm O có thể truyền cho cả 3 nhóm A,B,AB và chính nó

d)

D. Nhóm AB không thể nhận máu của nhóm A,B,O mà chỉ nhận máu của chính nó

50.

Phương án truyền máu an toàn nhất là:

a)

Toàn phần cùng nhóm

b)

Dung dịch thay thế máu

c)

Từng phần cùng nhóm

d)

Từng phần khác nhóm

51.

Anh An được xét nghiệm nhóm máu hệ ABO. Kết quả: nhóm máu A. Hãy xác định thông tin kháng nguyên (KN) và kháng thể (KT) nhóm máu của anh An?

a)

Màng hồng cầu có KN A; huyết thanh có anti A

b)

Màng hồng cầu có KN B; huyết thanh có anti A

c)

Màng hồng cầu có KN A; huyết thanh không có KT hệ ABO

d)

Màng hồng cầu có KN A; huyết thanh có anti B

52.

Anh Sơn được xét nghiệm nhóm máu hệ ABO. Kết quả: nhóm máu B. Hãy xác định thông tin kháng nguyên (KN) và kháng thể (KT) nhóm máu của anh Sơn?

a)

Màng hồng cầu có KN B; huyết thanh có anti A

b)

Màng hồng cầu có KN B; huyết thanh có anti B

c)

Không có KN trên màng hồng cầu; huyết thanh có anti B

d)

Màng hồng cầu có KN B; huyết thanh có anti A và anti B

53.

Bác Tôn được xét nghiệm nhóm máu hệ ABO. Kết quả: nhóm máu AB. Hãy xác định thông tin kháng nguyên (KN) và kháng thể (KT) nhóm máu của bác Tôn?

a)

Màng hồng cầu có KN B; huyết thanh không có anti A và anti B

b)

Màng hồng cầu có KN A; huyết thanh không có anti A và anti B

c)

Màng hồng cầu có KN A và KN B; huyết thanh không có anti A và anti B

d)

Màng hồng cầu không có KNA và KNB; huyết thanh có anti A và anti B

54.

Bé Tiến được xét nghiệm nhóm máu hệ ABO. Kết quả trả lời: nhóm máu O. Hãy xác định thông tin kháng nguyên (KN) và kháng thể (KT) nhóm máu của bệnh của bé Tiến?

a)

Màng hồng cầu có KN B; huyết thanh không có anti A và anti B

b)

Màng hồng cầu có KN A; huyết thanh không có anti A và anti B

c)

Màng hồng cầu có KN A và KN B; huyết thanh không có anti a và anti B

d)

Màng hồng cầu không có KNA và KNB; huyết thanh có anti A và anti B

55.

Người bệnh T bị tai nạn giao thông, được đưa vào viện, người bệnh có dấu hiệu shock mất máu. Kết quả xét nghiệm cho thấy số lượng hồng cầu giảm nặng. Hãy chọn một xét nghiệm cần làm tiếp ngay trong trường hợp này:

a)

Xét nghiệm ure máu

b)

Xét nghiệm creatinin máu

c)

Xác định nhóm máu

d)

Xét nghiệm viêm gan

56.

Người bệnh Duy bị chấn thương nặng, có dấu hiệu shock do mất máu, được chỉ định truyền máu cấp cứu. Kết quả xét nghiệm: nhóm máu A. Tuy nhiên, dự trữ nhóm máu A tại bệnh viện đã hết. Hãy chọn một giải pháp truyền máu phù hợp với người bệnh Duy?

a)

Truyền máu AB

b)

Truyền máu B

c)

Chờ xin máu A từ viện khác

d)

Truyền máu O

57.

Người bệnh Công được chẩn đoán thiếu máu do giảm số lượng hồng cầu và có chỉ định truyền máu. Kết quả xét nghiệm: nhóm máu B. Hãy lựa chọn giải pháp truyền máu an toàn nhất cho người bệnh Công?

a)

Truyền máu B

b)

Truyền khối hồng cầu B

c)

Truyền máu O

d)

Truyền dung dịch thay thế máu

58.

Nhóm máu nào sau đây KHÔNG THỂ được chọn để truyền cho bệnh nhân nhóm máu A, Rh+?

a)

Nhóm máu A, Rh+

b)

Nhóm máu A, Rh-

c)

Nhóm máu O, Rh-

d)

Nhóm máu AB, Rh+

59.

Trường hợp nào sau đây dễ gây tai biến truyền máu

a)

Người có nhóm máu Rh- nhận nhiều lần liên tục nhóm máu Rh+

b)

Người có nhóm máu Rh+ nhận nhiều lần liên tục nhóm máu Rh-

c)

Người có nhóm máu Rh- nhận nhiều lần liên tục nhóm máu Rh-

d)

Người có nhóm máu Rh+ nhận nhiều lần liên tục nhóm máu Rh+

60.

Trường hợp nào sau đây dễ gây tai biến bất đồng nhóm máu giữa mẹ và thai nhi?

a)

Mẹ có nhóm máu Rh- nhiều lần mang thai con có nhóm máu Rh-.

b)

Mẹ có nhóm máu Rh+ nhiều lần mang thai con có nhóm máu Rh+.

c)

Mẹ có nhóm máu Rh- nhiều lần mang thai con có nhóm máu Rh+.

d)

Mẹ có nhóm máu Rh- mang thai lần đầu con có nhóm máu Rh+.

61.

Cầm máu là một quá trình nhằm hạn chế hoặc ngăn cản máu chảy ra khỏi:

a)

Thành động mạch

b)

Thành mạch

c)

Thành tĩnh mạch

d)

Thành mao mạch

62.

Giai đoạn nào sau đây không thuộc quá trình cầm máu?

a)

Giãn mạch

b)

Hình thành nút tiểu cầu

c)

Đông máu

d)

Co và tan cục máu đông

63.

Đặc điểm của các yếu tố đông máu là:

a)

Gồm 10 yếu tố

b)

Bình thường ở dạng chưa hoạt động

c)

Luôn hoạt động trong máu

d)

Khi thiếu 1 yếu tố thì thời gian đông máu vẫn bình thường

64.

Yếu tố nào sau đây tham gia quá trình đông máu?

a)

Hồng cầu

b)

Tiểu cầu

c)

Bạch cầu

d)

Protein

65.

Ion nào sau đây tham gia vào giai đoạn đông máu?

a)

Na+

b)

Ca++

c)

K+

d)

Mg++

66.

Kết quả cuối cùng của quá trình cầm máu là:

a)

Co mạch giảm chảy máu

b)

Hình thành nút tiểu cầu

c)

Hình thành sợi fibrin

d)

Bịt kín chỗ tổn thương một cách vững chắc

67.

Bình thường, máu chảy trong lòng mạch ở dạng không đông vì:

a)

Các yếu tố đông máu ở dạng không hoạt động

b)

Các yếu tố đông máu ở dạng hoạt động

c)

Các yếu tố đông máu ở dạng liên kết

d)

Các yếu tố đông máu ở dạng kết tủa

68.

Khi cục máu đông co lại, sẽ giải phóng ra:

a)

Huyết tương

b)

Nước

c)

Huyết thanh

d)

Protein

69.

Người bệnh nam Nguyễn Văn B có biểu hiện: đánh răng hay chảy máu, xuất hiện các vết tím bầm trên da. Xét nghiệm máu ngoại vi nào sau đây quan trọng nhất với người bệnh B?

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Tiểu cầu

d)

Protein

70.

Trường hợp nào sau đây có hiện tượng rối loạn đông máu?

a)

Hội chứng viêm

b)

Suy gan

c)

Tình trạng béo phì

d)

Có thai