wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Khi nói về chức năng của màng tế bào, số phát biểu đúng là bao nhiêu?

I. Ngăn cách phần tế bào chất với môi trường bên ngoài.

II. Kiểm soát các chất ra vào tế bào theo cách có thể điều chỉnh số lượng và tốc độ, loại bỏ các sản phẩm trao đổi chất không sử dụng.

III. Có tính thấm chọn lọc, chỉ cho những chất nhất định ra vào tế bào.

IV. Tiếp nhận thông tin từ môi trường và truyền tín hiệu vào trong tế bào.

V. Quy định hình dạng tế bào phù hợp với chức năng của chúng.

VI. Giúp tế bào loại bỏ các độc tố như H2O2H_2O_2 và các chất chuyển hóa khác.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

2.

Các protein của màng sinh chất được chia thành hai loại. Protein xuyên qua lớp kép phospholipid đuợc gọi là ......... Những protein liên kết với phía ngoài của một lớp phospholipid được gọi là .....…

a)

Protein rìa màng,protein xuyên màng

b)

protein xuyên màng, kênh protein đặc chủng

c)

protein xuyên màng,glicoprotein

d)

protein rìa xuyên màng, protein bám màng

3.

Cho các đặc điểm sau về ti thể và lục lạp:

I. Lục lạp đảm nhận quang hợp, ti thể đảm nhận hô hấp.

II. Màng trong của ti thể gấp nếp tạo thành nhiều mào, còn màng trong của lục lạp trơn, không gấp nếp.

III. Ti thể có ở tế bào động vật và thực vật, lục lạp chỉ có ở tế bào thực vật.

IV. Ti thể có chứa ADN còn lục lạp không chứa ADN.

Số đặc điểm khác nhau giữa ti thể và lục lạp là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Khi nói về cấu tạo của màng sinh chất, số phát biểu đúng là bao nhiêu?

I. Màng tế bào được cấu tạo từ phospholipid và các loại protein.

II. Lớp phospholipid gồm 2 lớp và vững chắc.

III. Độ ổn định của màng tế bào phụ thuộc vào hàm lượng cholesterol và nhiệt độ.

IV. Mô hình cấu trúc màng tế bào là mô hình khảm lỏng(khảm động), độ linh động của màng phụ thuộc vào thành phần axit béo trong phân tử phospholipid.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Cho các nhận định sau về không bào:

I. Không bào ở tế bào thực vật chứa dịch tế bào.

II. Không bào được tạo ra từ hệ thống lưới nội chất và bộ máy Golgi.

III. Không bào được bao bọc bởi lớp màng kép.

VI. Không bào tiêu hoá có ở động vật nguyên sinh.

Số phát biểu đúng là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Phát biểu nào sau đây về không bào là đúng?

a)

.Không bào là một bào quan chỉ có ở tế bào thực vật, giúp tế bào tăng kích thước mà không tiêu tốn ATP

b)

. Không bào ở tế bào thực vật lớn, còn không bào ở tế bào động vật nhỏ

c)

 Không bào ở tế bào thực vật lớn hoặc nhiều không bào, còn ở một số tế bào động vật có thể có không bào nhung kích thuớc nhỏ

d)

Không bào là bào quan có 2 lớp màng, bắt nguồn từ lưới nội chất và bộ máy Golgi

7.

Khi nói về không bào, nhận định nào thích hợp:

Ở tế bào thực vật,............. .là bào quan có một lớp màng bao bọc . Không bào lớn nằm giữa tế bào được gọi là........giúp điều hòa áp suất thẩm thấu trong tế bào. Các không bào thường được bắt nguồn từ

a)

không bào; không bào trung tâm; lưới nội chất và bộ máy Golgi

b)

lưới nội chất; không bào trung tâm; bộ máy Golgi; không bào

c)

không bào; lưới nội chất; không bào trung tâm; bộ máy Golgi

d)

lưới nội chất; không bào; không bào trung tâm; bộ máy Golgi

8.

Có bao nhiêu trung tử tham gia trong một lần nguyên phân của tế bào động vật?

a)

22

b)

44

c)

66

9.

Chọn tên gọi đúng cho từng hình trong sơ đồ gồm ba mục đánh số 1, 2, 3; mục 3 là ảnh một cấu trúc hình ống rỗng dạng bó quan sát dưới kính hiển vi điện tử. Chọn phương án gán nhãn đúng cho 1, 2, 3 theo thứ tự

a)

1: vi ống; 2: vi sợi; 3: sợi trung gian

b)

1: sợi trung gian; 2: vi ống; 3: vi sợi

c)

1: vi ống; 2: sợi trung gian; 3: vi sợi

d)

1: sợi trung gian; 2: vi sợi; 3: vi ống

10.

Cho các phát biểu về tế bào chất:

I. Tế bào chất là phần quan trọng nhất trong tế bào vì là nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào.

II. Nếu tế bào có rất ít hoặc không có vi ống thì tế bào vẫn phân chia được.

III. Tế bào chất chỉ gồm bào tương và các bào quan.

VI. Nhân là phần quan trọng nhất trong tế bào.

Số phát biểu đúng là bao nhiêu?

a)

11

b)

22

c)

33

d)

44

11.

Vị trí trong ti thể là nơi tổng hợp chủ yếu ATP là ở đâu?

a)

Trong bào tương

b)

Trên màng trong của ti thể (các mào)

c)

Trên mạng lưới nội chất

d)

Trên màng sinh chất

12.

Trong các loại tế bào sau của người, tế bào có nhiều ti thể nhất là tế bào nào?

a)

Hồng cầu

b)

Cơ tim

c)

Biểu bì

d)

Xương

13.

I.Các phân tử nhu CO2,có thể dễ dàng khuếch tán qua lớp phôtpholipid của màng sinh chất.

II. Ion Na+ có thể dễ dàng khuếch tán qua lớp phôtpholipit của màng sinh chất.

III. Glucôzơ chỉ có thể khuếch tán được vào bên trong tế bào nhờ các kênh prộtêin xuyên màng tế bào.

IV. Hoocmon insulin chỉ có thể đi qua màng nhờ sự biến dạng của màng sinh chất (nhập bào hoặc xuất bào).

chọn đáp án đúng

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

14.

Khi chứng minh cho giả thuyết " ti thể và lục lạp có nguồn gốc từ tế bào nhân sơ, ần nhập vào tế bào nhân thực", có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

1. Ti thể và lục lạp đều có màng kép, trong đó màng ngoài rất giống màng tế bào nhân thực

2. Ti thể và lục lạp đều có ADN dạng vòng trần, kép, có riboxom 70S riêng giống tế bào nhân sơ

3. Ti thể và lục lạp đều có khả năng phân đlôi

4.Trên màng tế bào vi khuẩn có hệ dẫn truyền điển từ giống ở ti thể và lục lạp

a)

11

b)

44

c)

33

d)

22

15.

Ghép nội dung đúng cho câu: "Ti thể có vai trò ..."

a)

Axit nucleic

b)

Màng trong gấp khúc tạo nên các mào

c)

Tham gia vào hoạt động hô hấp, sản sinh năng lượng cung cấp cho hoạt động sống của tế bào

d)

Khoang trong (matrix)

16.

Ghép nội dung đúng cho câu: "Ti thể tự nhân đôi là vì có chứa ..."

a)

Axit nucleic

b)

Màng trong gấp khúc tạo nên các mào

c)

Tham gia vào hoạt động hô hấp, sản sinh năng lượng cung cấp cho hoạt động sống của tế bào

d)

Khoang trong (matrix)

17.

Ghép nội dung đúng cho câu: "Trong ti thể, enzym hô hấp nằm ở ..."

a)

Axit nucleic

b)

Màng trong gấp khúc tạo nên các mào

c)

Tham gia vào hoạt động hô hấp, sản sinh năng lượng cung cấp cho hoạt động sống của tế bào

d)

Khoang trong

18.

Ghép nội dung đúng cho câu: "Đặc điểm chỉ có ở ti thể mà không có ở lục lạp là ..."

a)

Axit nucleic

b)

Màng trong gấp khúc tạo nên các mào

c)

Tham gia vào hoạt động hô hấp, sản sinh năng lượng cung cấp cho hoạt động sống của tế bào

d)

Khoang trong (matrix)

19.

Cấu tạo chủ yếu của chất nền ngoại bào gồm những thành phần nào?

a)

Các loại sợi glycoprotein (protein liên kết với carbohydrate) kết hợp với các chất vô cơ và hữu cơ khác nhau

b)

ADN và riboxom

c)

Các phần tử protein và lipid của màng sinh chất

d)

Hệ thống túi dẹt thylakoid và chất nền stroma

20.

Chọn phương án sắp xếp đúng các thuật ngữ để hoàn thành phát biểu:

Khác với nấm và thực vật, bên ngoài … của tế bào động vật được bao phủ bởi … có cấu tạo chủ yếu từ … liên kết với các chất vô cơ và hữu cơ khác nhau và nó đóng vai trò như chất keo kết dính các tế bào … và giúp …. Các thuật ngữ: “màng sinh chất”, “chất nền ngoại bào”, “glycoprotein”, “cách nhau tạo thành mô”, “tế bào thu nhận thông tin”.

a)

màng sinh chất → chất nền ngoại bào → glycoprotein → cách nhau tạo thành mô → tế bào thu nhận thông tin

b)

màng sinh chất → glycoprotein → chất nền ngoại bào → tế bào thu nhận thông tin → cách nhau tạo thành mô

c)

chất nền ngoại bào → màng sinh chất → glycoprotein → cách nhau tạo thành mô → tế bào thu nhận thông tin

d)

màng sinh chất → chất nền ngoại bào → glycoprotein → tế bào thu nhận thông tin → cách nhau tạo thành mô

21.

Khi nói về chức năng của màng tế bào, chọn tất cả phát biểu đúng: I. Ngăn cách phần tế bào chất với môi trường bên ngoài. II. Kiểm soát các chất ra vào tế bào theo cách có thể điều chỉnh số lượng, tốc độ. III. Có tính thấm chọn lọc, chỉ cho những chất nhất định ra vào tế bào. IV. Tiếp nhận thông tin từ môi trường và truyền tín hiệu vào trong tế bào. V. Giúp tế bào loại bỏ các “độc tố” như O2O_2 hay các chất chuyển hóa khác.

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

e)

V

22.

Thylakoid là hệ thống màng ở dạng các túi dẹt có trong bào quan nào?

a)

Lục lạp

b)

Ti thể

c)

Trung thể

d)

Lysosome

23.

Khi nói về lục lạp, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? 1. Lục lạp là bào quan thu nhận năng lượng ánh sáng, chỉ có ở tế bào thực vật và các loại tảo lục. 2. Lục lạp thường có hình tròn. 3. Stroma là chất nền bao quanh granum có trong lục lạp. 4. Lục lạp không thể tự nhân đôi. 5. Ti thể và lục lạp không liên quan tới nhau trong quá trình chuyển hóa nội bào.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Điền từ còn thiếu: Lục lạp là bào quan có … lớp màng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Điền từ còn thiếu: Lục lạp và ti thể có mối quan hệ … với nhau trong quá trình chuyển hóa nội bào.

a)

mật thiết

b)

không liên quan

c)

đối kháng tuyệt đối

d)

hoàn toàn ngẫu nhiên

26.

Điền từ còn thiếu: Bao quanh các granum là vật chất dạng lỏng gọi là ….

a)

stroma

b)

matrix

c)

cytosol

d)

lumen

27.

Điền từ còn thiếu: Lục lạp thường có hình ….

a)

bầu dục

b)

tròn

c)

tam giác

d)

vuông

28.

Điền từ còn thiếu: Lục lạp chỉ có ở tế bào … và các loại ….

a)

thực vật; tảo lục

b)

động vật; nấm

c)

vi khuẩn; vi rút

d)

thực vật; vi khuẩn

29.

Điền từ còn thiếu: Giống như ti thể, lục lạp có khả năng … và một số gene của chúng tổng hợp được các protein trong quá trình ….

a)

tự nhân đôi;

b)

phân hủy; phiên mã

c)

hô hấp; carb hóa

d)

giảm phân; phiên mã

30.

Mô tả cách sắp xếp các phần tử cellulose trong thành tế bào thực vật

a)

Không theo trật tự

b)

Thành các đám nhỏ

c)

Riêng lẻ và tập hợp thành các bó sợi

d)

Thành các chuỗi và tập hợp thành các bó sợi

31.

Chọn các phát biểu đúng về lông và roi: 1) Số lượng roi nhiều hơn lông; 2) Lông và roi là những cấu trúc dạng sợi nhỏ ra khỏi tế bào; 3) Lông và roi được cấu tạo từ các vi sợi

a)

Số lượng roi nhiều hơn lông

b)

Lông và roi là những cấu trúc dạng sợi nhỏ ra khỏi tế bào

c)

Lông và roi được cấu tạo từ các vi sợi

32.

Điền khuyết: Thành tế bào thực vật được cấu tạo từ các phần tử .......... tạo nên các sợi vững chắc, được gia cố thêm bởi nhiều chất khác như lignin do tế bào tiết ra. Thành tế bào nấm được cấu tạo từ

a)

cellulose, granum, chitin

b)

chitin, stroma, cellulose

c)

cellulose, lignin, chitin

d)

chitin, lignin, granum

33.

Đặc điểm nào không phải của peroxisome?

a)

Được bao bọc bởi một màng đơn mỏng

b)

Được bao bọc bởi màng kép

c)

Chứa enzyme phân giải peroxide

d)

Có ở cả tế bào thực vật và tế bào động vật

34.

Phát biểu nào sau đây đúng về peroxisome

a)

Peroxysome là bào quan có dạng hình cầu

b)

Peroxysome được bao bọc bởi một màng đơn, nằm gần lưới nội chất

c)

Peroxysome có nguồn gốc từ hệ thống màng nội bào

d)

Peroxysome chứa enzyme phân giải

35.

Có bao nhiêu cơ chế trao đổi chất qua màng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

 Hãy cho biết các phân tử nào có thế khuếch tán qua lớp kép phospholipid:

a)

Các ion

b)

Các amino acid

c)

Các chất phân cực

d)

Các chất tan trong lipid

37.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của vận chuyển thụ động?

a)

Khuếch tán các chất từ nơi có nồng độ chất tan cao đến nơi có nồng độ chất tan thấp, không tiêu tốn năng lượng

b)

Tiêu tốn năng lượng

c)

Không tiêu tốn năng lượng nhưng các chất đi từ nơi có nồng độ chất tan thấp đến nơi có nồng độ chất tan cao

d)

Khuếch tán các chất từ nơi có nồng độ chất tan thấp đến nơi có nồng độ chất tan cao

38.

Kênh aquaporin là kênh vận chuyển chất nào?

a)

Nước

b)

Các ion

c)

Các phân tử CO2

d)

Các phân tử nhỏ bất kỳ

39.

Phương thức vận chuyển nào được thực hiện dựa trên nguyên lí khuếch tán?

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Vận chuyển chủ động

c)

Xuất bào

d)

Nhập bào

40.

Ở người, quá trình tái hấp thu glucozơ tại ống thận là một hình thức vận chuyển nào?

a)

Vận chuyển chủ động

b)

Vận chuyển thụ động

c)

Xuất bào

d)

Nhập bào

41.

Trong môi trường nhược trương, nồng độ chất tan ở môi trường bên ngoài so với môi trường bên trong là như thế nào?

a)

Bên ngoài lớn hơn bên trong

b)

Bên ngoài bằng bên trong

c)

Bên ngoài gấp đôi bên trong

d)

Bên ngoài nhỏ hơn bên trong

42.

Những phát biểu nào sau đây đúng về các protein vận chuyển ở màng tế bào?

a)

Khi protein kênh vận chuyển các chất qua màng, nó phải thay đổi cấu hình

b)

Protein kênh gắn đơn giản tạo lỗ trên màng để cho những chất có kích thước phù hợp đi qua

c)

Tế bào có thể điều chỉnh các chất ra, vào tế bào bằng các tín hiệu đóng, mở kênh

d)

Sự thay đổi cấu hình của protein trong quá trình vận chuyển các chất luôn tiêu tốn năng lượng

43.

Giải thích nào dưới đây về các loại khuếch tán là đúng?

a)

Khuếch tán tăng cường là kiểu khuếch tán các chất tan tiêu tốn năng lượng

b)

Khuếch tán đơn giản là kiểu khuếch tán các chất khí, nước qua màng tế bào

c)

Khuếch tán tăng cường không phụ thuộc vào sự chênh lệch nồng độ

d)

Khuếch tán đơn giản là sự di chuyển của các chất qua lớp kép phospholipid

44.

Chọn định nghĩa tương ứng với vận chuyển thụ động

a)

Chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, tiêu tốn năng lượng

b)

Đưa các chất vào bên trong tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất

c)

Đưa các chất ra bên ngoài tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất

d)

Chuyển các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, không tiêu tốn năng lượng

45.

Chọn định nghĩa tương ứng với vận chuyển chủ động

a)

Chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, tiêu tốn năng lượng

b)

Đưa các chất vào bên trong tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất

c)

Đưa các chất ra bên ngoài tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất

d)

Chuyển các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, không tiêu tốn năng lượng

46.

Chọn định nghĩa tương ứng với xuất bào

a)

Chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, tiêu tốn năng lượng

b)

Đưa các chất vào bên trong tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất

c)

Đưa các chất ra bên ngoài tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất

d)

Chuyển các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, không tiêu tốn năng lượng

47.

Chọn định nghĩa tương ứng với nhập bào

a)

Chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, tiêu tốn năng lượng

b)

Đưa các chất vào bên trong tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất

c)

Đưa các chất ra bên ngoài tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất

d)

Chuyển các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, không tiêu tốn năng lượng

48.

Nhận định nào đúng về vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào?

a)

CO2\mathrm{CO_2}O2\mathrm{O_2} khuếch tán vào trong tế bào qua lớp kép phospholipid

b)

Các phân tử nước khuếch tán vào trong tế bào nhờ các bơm protein đặc biệt

c)

Các ion Na+\mathrm{Na^+} , Ca2+\mathrm{Ca^{2+}} vào trong tế bào bằng cách biến dạng của màng sinh chất

d)

Glucozơ khuếch tán vào trong tế bào nhờ kênh protein “aquaporin”

49.

Sự truyền tin giữa các tế bào trong cơ thể đa bào có ý nghĩa nào sau dây?

a)

Giúp đảm bảo thông điệp độc lập để duy trì hoạt động sống của cơ thể

b)

Giúp đảm bảo tính thống nhất để cùng duy trì hoạt động sống của cơ thể

c)

Giúp cho các tế bào tập trung lại với nhau khi điều kiện sống không thuận lợi

d)

Giúp cho các tế bào phản ứng đồng loạt khi có tác nhân kích thích

50.

Cho các nhận định sau về vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào. Nhận định nào đúng?

a)

Các chất được vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

b)

Cần có máy bơm đặc trưng cho quá trình vận chuyển

c)

Do biến dạng màng tế bào, các chất được đưa vào trong tế bào

d)

Glucozơ khuếch tán vào trong tế bào nhờ biến dạng màng

51.

Tiến hành nhúng màng tế bào hồng cầu người vào dung dịch ưu trương, nhược trương. Dự đoán hiện tượng xảy ra với tế bào lần lượt là:

a)

Nhăn nheo, bình thường

b)

Nhăn nheo, trương phồng lên

c)

Bình thường, co nguyên sinh

d)

Co nguyên sinh, co nguyên sinh

52.

Đặc điểm của sự vận chuyển chất qua màng tế bào bằng sự khuếch tán là:

a)

Là hình thức vận chuyển chỉ có ở tế bào thực vật

b)

Chỉ xảy ra với phân tử có đường kính lớn hơn đường kính lỗ màng

c)

Chất khuếch tán chuyển từ nơi nhược trương sang nơi ưu trương

d)

Dựa vào sự chênh lệch nồng độ các chất ở phía trong và ngoài màng

53.

Dựa theo vị trí, thụ thể tiếp nhận tín hiệu được chia thành 2 loại

a)

Thụ thể ngoài màng tế bào

b)

Thụ thể nằm bên trong tế bào chất

c)

Thụ thể trên màng tế bào và thụ thể nằm trong tế bào chất

d)

Thụ thể ngoài màng tế bào và thụ thể nằm trong nhân tế bào

54.

Các phân tử tín hiệu estrogen, testosterone liên kết với loại thụ thể nào?

a)

Thụ thể nằm ngoài màng tế bào

b)

Thụ thể nằm bên trong tế bào chất

c)

Thụ thể nằm ngoài màng tế bào chất

d)

Thụ thể nằm bên trong nhân tế bào chất

55.

Vì sao cùng một tín hiệu nhưng các tế bào lại có thể đưa các đáp ứng khác nhau?

a)

Do khoảng cách từ tế bào tiết đến tế bào đích khác nhau

b)

Do hình dạng, kích thước và thông tin di truyền ở các cá thể khác nhau

c)

Do các loại thụ thể, con đường truyền tín hiệu và các protein đáp ứng ở các tế bào là khác nhau

d)

Do các tế bào đích luôn giống nhau

56.

Đặc điểm khác biệt chính giữa một tế bào đáp ứng với tín hiệu và một tế bào không đáp ứng với tín hiệu là:

a)

Lipid màng liên kết với tín hiệu

b)

Con đường truyền tín hiệu nội bào

c)

Phân tử truyền tin nội bào

d)

Thụ thể đặc hiệu

57.

Truyền tin tế bào là gì?

a)

Sự phát tín và nhận các phân tử tín hiệu qua lại giữa các tế bào

b)

Sự phát tín và nhận các phân tử hormone qua lại giữa các tế bào

c)

Sự phát tín và nhận các phân tử tín hiệu của não bộ và tủy sống

d)

Sự phát tín và nhận các phân tử hormone của não bộ và tủy sống

58.

Sự truyền tin giữa các tế bào trong cơ thể có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Giúp đảm bảo thông điệp độc lập để duy trì hoạt động sống của cơ thể

b)

Giúp đảm bảo tính thống nhất để cùng duy trì hoạt động sống của cơ thể

c)

Giúp đảm bảo các tế bào tập trung lại với nhau khi điều kiện sống không thuận lợi

d)

Giúp các tế bào phản ứng đồng loạt trước một tác nhân kích thích

59.

Trong các cách truyền tin giữa các tế bào: truyền tin trực tiếp, truyền tin cận tiết, ……, truyền tin qua synapse. Cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống là:

a)

Truyền tin hóa học

b)

Truyền tin trung gian

c)

Truyền tin gián tiếp

d)

Truyền tin nội tiết

60.

Quá trình truyền tin trong tế bào gồm bao nhiêu giai đoạn?

a)

5 giai đoạn

b)

4 giai đoạn

c)

3 giai đoạn

d)

2 giai đoạn

61.

Phát biểu đúng về vai trò của quá trình truyền tin tế bào là gì? Chọn tất cả các phương án đúng.

a)

Giúp các tế bào trao đổi thông tin qua lại với nhau

b)

Giúp các tế bào đáp ứng với các kích thích của môi trường ngoại bào

c)

Giúp các tế bào truyền đạt và sao chép thông tin di truyền

d)

Giúp các tế bào nhân lên, thay thế các tế bào bị thương, già chết

62.

Chất truyền tin là gì?

a)

Các chất hóa học làm nhiệm vụ truyền tin mà đích của chúng là các tế bào liền kề

b)

Các chất hóa học liên kết giữa các tế bào làm nhiệm vụ truyền tin mà đích của chúng là các tế bào liền kề

c)

Các chất hóa học làm nhiệm vụ mà đích của chúng là các tế bào liền kề và ở xa

d)

Các chất hóa học làm nhiệm vụ truyền tin mà đích của chúng là các tế bào liền kề và ở xa

63.

Chất truyền tin gồm hai loại chính nào?

a)

Phân tử hữu cơ kích thước lớn

b)

Enzyme và một số muối hòa tan

c)

Hormone và nước

d)

Phân tử ưa nước và phân tử kị nước

64.

Con đường truyền tín hiệu là gì?

a)

Là quá trình ở đó tín hiệu trên bề mặt tế bào được chuyển thành một đáp ứng tế bào đặc thù thường gồm một chuỗi các buớc

b)

Quá trình chuyển đổi tín hiệu của tế bào

c)

Quá trình tiếp nhận tín hiệu của tế bào với các phân tử truyền tin

d)

Quá trình truyền tín hiệu của tế bào với các phân tử truyền tin

65.

Con đường truyền tin của phân tử gồm các bước chính nào?

a)

Tiếp nhận → Truyền tin → Đáp ứng

b)

Tiếp nhận → Đáp ứng

66.

Truyền tin trực tiếp được hiểu như thế nào?

a)

Trao đổi chéo: một tế bào tiết phân tử truyền tin và liên kết trực tiếp với thụ thể của tế bào khác và ngược lại

b)

Theo hình thức cho – nhận: một tế bào tiết phân tử truyền tin và liên kết trực tiếp với thụ thể của tế bào khác

c)

Theo hình thức trực tiếp: các tế bào liên kết trực tiếp thông tin qua các phân tử hóa học

d)

Theo hình thức gián tiếp: các tế bào liên kết trực tiếp thông qua các phân tử hóa học

67.

Truyền tin cục bộ là gì?

a)

Chỉ một tế bào có thể đồng thời tiếp nhận và đáp ứng với nhiều phân tử truyền tin được tạo ra từ một tế bào duy nhất ở gần

b)

Nhiều tế bào có thể đồng thời tiếp nhận và đáp ứng với nhiều phân tử truyền tin được tạo ra từ nhiều tế bào

c)

Nhiều tế bào có thể đồng thời tiếp nhận và đáp ứng với nhiều phân tử truyền tin được tạo ra từ một tế bào duy nhất ở gần

d)

Nhiều tế bào chỉ tiếp nhận và đáp ứng duy nhất một phân tử truyền tin được tạo ra từ một tế bào duy nhất ở gần

68.

Tế bào tiếp nhận tín hiệu bằng gì?

a)

Các protein thụ thể trên màng tế bào

b)

Các kênh protein trên màng hoặc thụ thể nằm trong tế bào chất

c)

Các protein thụ thể trên màng tế bào hoặc thụ thể nằm trong tế bào chất

d)

Các protein thụ thể nằm trong tế bào chất

69.

Sự truyền tín hiệu bên trong tế bào là gì?

a)

Sự chuyển đổi tín hiệu giữa các phân tử trong tế bào với môi trường

b)

Sự chuyển đổi tín hiệu giữa các phân tử trong con đường truyền tin tế bào

c)

Sự chuyển đổi thông tin di truyền giữa các tế bào

d)

Sự chuyển đổi tín hiệu giữa tế bào với môi trường nội bào

70.

Các phân tử cụ thể gắn kết với thụ thể được gọi là gì?

a)

Đồng enzyme

b)

Chất nền

c)

Enzim

d)

Phối tử

71.

Loại phân tử nào tham gia vào việc tiếp cận các tín hiệu bên ngoài mà tế bào nhận được?

a)

Axit nucleic

b)

Gen

c)

Cơ quan tiếp nhận

d)

Enzim

72.

Thông tin giữa các tế bào là quá trình nào?

a)

Tiếp nhận, trả lời và xử lí các tín hiệu được tạo ra từ tế bào khác

b)

Trả lời, xử lí và tiếp nhận các tín hiệu được tạo ra từ tế bào khác

c)

Tiếp nhận, xử lí và trả lời các tín hiệu được tạo ra từ tế bào khác

d)

Xử lí, trả lời và tiếp nhận các tín hiệu được tạo ra từ tế bào khác

73.

Chức năng quan trọng nhất của màng tế bào là gì?

a)

Cho phép nhập và xuất vật liệu mà không cần bất kỳ sự kiểm soát nào

b)

Chỉ kiểm soát lối ra của vật liệu từ tế bào

c)

Chỉ kiểm soát việc nhập vật liệu vào tế bào

d)

Kiểm soát việc ra vào của nguyên liệu từ các tế bào

74.

Hai phần của màng tế bào đóng vai trò là nơi nhận biết tế bào là gì?

a)

Glycolipid và glycoprotein của màng

b)

Các đầu ưa nước và kỵ nước của màng lipid

c)

Axit amin và lipid của màng

d)

Protein màng ngoại vi và tích hợp