wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 8: Tế bào nhân sơ

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Tế bào nhân sơ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.

b)

Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan.

c)

Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan.

d)

Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.

2.

Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ nên

a)

Trao đổi chất nhanh nhưng sinh trưởng và sinh sản kém.

b)

Trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản nhanh.

c)

Trao đổi chất chậm dẫn đến sinh trưởng và sinh sản kém.

d)

Trao đổi chất chậm nhưng lại phát triển và sinh sản rất nhanh.

3.

Cấu tạo chung của tế bào nhân sơ gồm 3 thành phần chính là

a)

Thành tế bào, màng sinh chất, nhân.

b)

Thành tế bào, tế bào chất, nhân.

c)

Thành tế bào, màng sinh chất, vùng nhân.

d)

Màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân.

4.

Vùng nhân của tế bào nhân sơ làm nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.

b)

Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.

c)

Thực hiện quá trình trao đổi chất.

d)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào.

5.

Vùng nhân của tế bào nhân sơ có đặc điểm gì?

a)

Gồm một phân tử DNADNA xoắn kép, dạng vòng.

b)

Gồm một phân tử DNADNA mạch thẳng, xoắn kép.

c)

Gồm một phân tử DNADNA liên kết với protein.

d)

Gồm một phân tử DNADNA dạng thẳng, đơn.

6.

Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ cấu trúc nào?

a)

Cellulose.

b)

Polysaccharide.

c)

Chitin.

d)

Peptidoglycan.

7.

Tế bào vi khuẩn có các hạt ribosome làm nhiệm vụ gì?

a)

Chứa chất dự trữ cho tế bào.

b)

Tổng hợp protein cho tế bào.

c)

Bảo vệ cho tế bào.

d)

Tham gia vào quá trình phân bào.

8.

Lông của sinh vật nhân sơ có đặc điểm nào giống với roi?

a)

Có bản chất là protein.

b)

Có vai trò trong giao phối ở sinh vật nhân sơ.

c)

Có số lượng nhiều.

d)

Giúp vi khuẩn di chuyển.

9.

Ở vi khuẩn, vỏ nhầy có tác dụng gì?

a)

Giảm ma sát khi chuyển động.

b)

Giữ ấm cho tế bào.

c)

Tăng khả năng thay đổi hình dạng tế bào.

d)

Bảo vệ tế bào.

10.

Căn cứ vào cấu trúc nào, vi khuẩn được chia thành loại Gram dương ( Gr+Gr^+ ) và ( GrGr^- )?

a)

Thành tế bào.

b)

Màng tế bào.

c)

Vùng tế bào.

d)

Tế bào chất.

11.

Tế bào chất của vi khuẩn không có

a)

Bào tương và các bào quan có màng bao bọc.

b)

Các bào quan không có màng bao bọc, bào tương.

c)

Hệ thống nội màng, bào tương, bào quan có màng bao bọc.

d)

Hệ thống nội màng, khung tế bào, bào quan có màng bao bọc.

12.

Khi nhuộm bằng thuốc nhuộm Gram, vi khuẩn Gr+Gr^+ có màu gì?

a)

Đỏ.

b)

Xanh tím.

c)

Xanh lục.

d)

Vàng.

13.

Khi nhuộm bằng thuốc nhuộm Gram, vi khuẩn GrGr^- có màu gì?

a)

Nâu.

b)

Đỏ.

c)

Xanh.

d)

Vàng.

14.

Một số loại vi khuẩn gây bệnh ở người, bên ngoài thành tế bào còn có lớp vỏ nhầy giúp nó

a)

Dễ di chuyển.

b)

Dễ thực hiện trao đổi chất.

c)

Ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt.

d)

Không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh.

15.

Các thành phần phụ có hoặc không của tế bào nhân sơ là

a)

Thành tế bào, nhân, tế bào chất.

b)

Màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

c)

Vỏ nhầy, plasmid, lông, roi.

d)

Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

16.

Nơi diễn ra các phản ứng hoá sinh của tế bào là

a)

Tế bào chất.

b)

Nhân.

c)

Thành tế bào.

d)

Màng tế bào.

17.

Về mặt cấu tạo, vi khuẩn GrGr^- khó tiêu diệt bằng kháng sinh hơn vi khuẩn Gr+Gr^+ vì có chứa

a)

Lớp màng ngoài có chứa kháng nguyên có bản chất lipopolysaccharide.

b)

Lớp màng ngoài có chứa kháng nguyên có bản chất lipoprotein.

c)

Lớp màng ngoài có chứa kháng nguyên và lớp peptidoglycan dày hơn.

d)

Lớp màng ngoài có chứa kháng nguyên và lớp peptidoglycan mỏng hơn.

18.

Trong y học, dùng phương pháp xét nghiệm nhằm phân biệt được hai nhóm vi khuẩn Gram âm và Gram dương với mục đích gì?

a)

Chọn được loại vi khuẩn đem ứng dụng trong kỹ thuật di truyền.

b)

Để biết cách kết hợp các phương pháp điều trị.

c)

Sử dụng phương pháp hoá trị liệu phù hợp.

d)

Sử dụng các loại thuốc kháng sinh đặc hiệu để tiêu diệt từng loại vi khuẩn gây bệnh.

19.

Thuốc kháng sinh penicilin ức chế sự phân chia tế bào vi khuẩn bằng cách nào?

a)

Cắt đứt liên kết peptide giữa các amino acid của thành tế bào.

b)

Cắt đứt liên kết glycosidic giữa các amino acid của thành tế bào.

20.

Tiến hành thí nghiệm loại bỏ thành tế bào của các loại vi khuẩn có hình dạng khác nhau, sau đó cho các tế bào trần này vào trong dung dịch có nồng độ chất tan bằng nồng độ các chất tan có trong tế bào thì tất cả các tế bào đều có dạng hình cầu. Thí nghiệm này chứng minh thành tế bào vi khuẩn có chức năng gì?

a)

Quy định hình dạng tế bào.

b)

Có chức năng bảo vệ tế bào.

c)

Không có chức năng gì.

d)

Thực hiện trao đổi chất.

21.

Tên gọi “tế bào nhân thực” xuất phát từ đặc điểm nào sau đây?

a)

Tế bào có nhân hoàn chỉnh.

b)

Tế bào có thành tế bào.

c)

Tế bào có nhiều bào quan phức tạp.

d)

Tế bào có kích thước lớn.

22.

Ở tế bào nhân thực, chức năng chủ yếu của lưới nội chất hạt là gì?

a)

Bao gói và vận chuyển các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào ra bên ngoài tế bào.

b)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài, protein cấu tạo màng sinh chất, protein trong lysosome.

c)

Vận chuyển các sản phẩm được tổng hợp ở nhân đến các bào quan khác trong tế bào.

d)

Tổng hợp lipid, chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại để bảo vệ tế bào.

23.

Mạng lưới nội chất trơn khác mạng lưới nội chất hạt ở điểm nào?

a)

Được cấu tạo từ lớp kép phospholipid.

b)

Có một đầu liên kết trực tiếp với màng nhân.

c)

Không có chứa enzyme xúc tác tổng hợp lipid.

d)

Không có hoặc rất ít các hạt ribosome dính trên màng.

24.

Loại tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?

a)

Tế bào biểu bì.

b)

Tế bào gan.

c)

Tế bào hồng cầu.

d)

Tế bào cơ.

25.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về ti thể?

a)

Hình dạng, kích thước, số lượng ti thể ở các tế bào là khác nhau.

b)

Ti thể có khả năng nhân lên độc lập với sự nhân lên của tế bào.

c)

Màng trong của ti thể gấp nếp tạo thành mào chứa hệ enzyme hô hấp.

d)

Ti thể là bào quan bắt buộc phải có trong mọi loại tế bào nhân thực.

26.

Trong quá trình phát triển của nòng nọc có giai đoạn đứt đuôi để trở thành ếch. Bào quan tham gia vào quá trình này là gì?

a)

Lưới nội chất.

b)

Bộ máy Golgi.

c)

Lysosome.

d)

Ribosome.

27.

Bằng phương pháp nhân bản vô tính động vật, người ta chuyển nhân của tế bào sinh dưỡng ở loài ếch A vào trứng (đã bị mất nhân) của loài ếch B; tế bào phát triển thành cá thể mang phần lớn đặc điểm của loài A. Kết luận nào phù hợp nhất?

a)

Kiểu hình của cơ thể chủ yếu do yếu tố có trong nhân tế bào quyết định.

b)

Kiểu hình của cơ thể chủ yếu do yếu tố có trong tế bào chất đóng vai trò quyết định.

c)

Cả nhân và tế bào chất đều đóng vai trò ngang nhau trong việc quy định kiểu hình.

d)

Kiểu hình của cơ thể phụ thuộc chủ yếu vào môi trường mà ít phụ thuộc kiểu gen.

28.

Ghép đúng: Ở cột A là “Nhân”, chọn chức năng tương ứng ở cột B.

a)

Khử độc H2O2\mathrm{H_2O_2} .

b)

Tổng hợp protein.

c)

Nơi tổng hợp protein (dịch mã).

d)

Trung tâm điều khiển hoạt động sống.

29.

Ghép đúng: Ở cột A là “Ribosome”, chọn chức năng tương ứng ở cột B.

a)

Khử độc H2O2\mathrm{H_2O_2} .

b)

Tổng hợp protein.

c)

Nơi tổng hợp protein (dịch mã).

d)

Trung tâm điều khiển hoạt động sống.

30.

Ghép đúng: Ở cột A là “Lưới nội chất hạt”, chọn chức năng tương ứng ở cột B.

a)

Khử độc H2O2\mathrm{H_2O_2} .

b)

Tổng hợp protein.

c)

Nơi tổng hợp protein (dịch mã).

d)

Trung tâm điều khiển hoạt động sống.

31.

Ghép đúng: Ở cột A là “Peroxysome”, chọn chức năng tương ứng ở cột B.

a)

Khử độc H2O2\mathrm{H_2O_2} .

b)

Tổng hợp protein.

c)

Nơi tổng hợp protein (dịch mã).

d)

Trung tâm điều khiển hoạt động sống.

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nhân của tế bào nhân thực?

a)

Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép.

b)

Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm DNA liên kết với protein.

c)

Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân.

d)

Nhân là nơi diễn ra quá trình tổng hợp protein của tế bào.

33.

Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Sản xuất enzyme tham gia vào quá trình tổng hợp lipit.

b)

Chuyển hóa đường trong tế bào.

c)

Phân hủy các chất độc hại trong tế bào.

d)

Sinh tổng hợp protein.

34.

Tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?

a)

Tế bào biểu bì.

b)

Tế bào gan.

c)

Tế bào hồng cầu.

d)

Tế bào cơ.

35.

Tế bào nào trong các tế bào sau đây có lưới nội chất hạt phát triển nhất?

a)

Tế bào bạch cầu.

b)

Tế bào hồng cầu.

c)

Tế bào cơ.

d)

Tế bào biểu bì.

36.

Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào biểu bì.

b)

Tế bào hồng cầu.

c)

Tế bào cơ tim.

d)

Tế bào xương.

37.

Điều nào sau đây là chức năng chính của ti thể?

a)

Chuyển hóa năng lượng trong các hợp chất hữu cơ thành ATP\mathrm{ATP} cung cấp cho tế bào hoạt động.

b)

Tổng hợp các chất để cấu tạo nên tế bào và cơ thể.

c)

Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cấp cho quá trình tổng hợp các chất.

d)

Phân hủy các chất độc hại cho tế bào.

38.

Lục lạp có chức năng nào sau đây?

a)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng.

b)

Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào.

c)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể.

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit.

39.

Các nhận định nào sau đây đúng khi nói về điểm khác nhau giữa ti thể và lục lạp? (1) Lục lạp có chức năng quang hợp, còn ti thể đảm nhận chức năng hô hấp. (2) Màng trong của ti thể gấp nếp, còn màng trong của lục lạp thì trơn nhẵn. (3) Ti thể không có hệ sắc tố, còn lục lạp có hệ sắc tố. (4) Ti thể chỉ có ở tế bào động vật còn lục lạp chỉ có ở tế bào thực vật. (5) Ti thể có chứa DNA còn lục lạp thì không.

a)

(1), (2), (3).

b)

(3), (4), (5).

c)

(1), (2), (4).

d)

(1), (3), (5).

40.

Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế nào?

a)

Vận chuyển chủ động.

b)

Vận chuyển thụ động.

c)

Thẩm tách.

d)

Thẩm thấu.

41.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ yếu tố nào?

a)

Sự biến dạng của màng tế bào.

b)

Bơm protein và tiêu tốn ATP\mathrm{ATP} .

c)

Sự khuếch tán của các ion qua màng.

d)

Kênh protein đặc biệt là “aquaporin”.

42.

Trong nhiều trường hợp, sự vận chuyển qua màng tế bào phải sử dụng “chất mang”. “chất mang” chính là các phân tử

a)

protein xuyên màng.

b)

phospholipid.

c)

protein bám màng.

d)

cholesteron.

43.

Năng lượng được sử dụng chủ yếu trong sự vận chuyển chủ động các chất là năng lượng trong phân tử

a)

Na+.

b)

ATP.

c)

Protein.

d)

ARN.

44.

Các chất tan trong lipid được vận chuyển vào trong tế bào qua đâu?

a)

Kênh protein đặc biệt.

b)

Các lỗ trên màng.

c)

Lớp kép phospholipid.

d)

Kênh protein xuyên màng.

45.

Nhập bào bao gồm 2 loại là:

a)

Ẩm bào – ăn các chất có kích thước lớn, thực bào – ăn các giọt dịch.

b)

Ẩm bào – ăn các giọt dịch, thực bào – ăn các chất có kích thước lớn.

c)

Ẩm bào – ăn các giọt dịch, thực bào – ăn các phân tử khí.

d)

Ẩm bào – ăn các phân tử khí, thực bào – ăn các giọt dịch.

46.

Chất O2, CO2 đi qua màng tế bào bằng phương thức nào?

a)

Khuếch tán qua lớp kép phospholipid.

b)

Nhờ sự biến dạng của màng tế bào.

c)

Nhờ kênh protein đặc biệt.

d)

Vận chuyển chủ động.

47.

Vận chuyển ……(1)…… là phương thức vận chuyển các chất qua ……(2)… mà …….(3) ……. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) và (3) lần lượt là:

a)

(1) chủ động, (2) màng sinh chất, (3) không tiêu tốn năng lượng.

b)

(1) thụ động, (2) màng sinh chất, (3) không tiêu tốn năng lượng.

c)

(1) chủ động, (2) ti thể, (3) tiêu tốn năng lượng.

d)

(1) thụ động, (2) màng sinh chất, (3) tiêu tốn năng lượng.

48.

Tế bào bạch cầu “nuốt” vi khuẩn là ví dụ của hình thức

a)

thực bào.

b)

xuất bào.

c)

vận chuyển thụ động.

d)

vận chuyển chủ động.

49.

Nồng độ glucose trong máu là 1,2g/lıˊt1{,}2\,\text{g}/\text{lít} và trong nước tiểu là 0,9g/lıˊt0{,}9\,\text{g}/\text{lít} . Tế bào sẽ vận chuyển glucose bằng cách nào? Vì sao?

a)

Nhập bào, vì glucose có kích thước lớn.

b)

Thụ động, vì glucose trong máu cao hơn trong nước tiểu.

c)

Chủ động, vì glucose là chất dinh dưỡng nuôi cơ thể.

d)

Nhập bào, vì glucose có kích thước rất lớn.

50.

Co nguyên sinh là hiện tượng

a)

cả tế bào co lại.

b)

màng nguyên sinh bị dãn ra.

c)

khối nguyên sinh chất của tế bào bị co lại.

d)

nhân tế bào co lại làm cho thể tích của tế bào bị thu nhỏ lại.

51.

Ví dụ nào sau đây là phương thức vận chuyển chủ động?

a)

Tái hấp thụ các chất trong thận.

b)

Máu được tim bơm đi nuôi cơ thể.

c)

Gan tiết mật để tiêu hóa chất béo.

d)

Phế nang trao đổi khí trong máu.

52.

Nhân tế bào có màng như thế nào?

a)

Một lớp màng không có lỗ

b)

Hai lớp màng có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi giữa nhân và tế bào chất

c)

Ba lớp màng dày đặc không có lỗ

d)

Một lớp màng kèm lông chuyển động

53.

Thành phần nào có trong dịch nhân?

a)

Chất nhiễm sắc và nhân con

b)

Lạp thể và ti thể

c)

Lysosome và bộ máy Golgi

d)

Vi ống và trung thể

54.

Chức năng quan trọng nhất của nhân tế bào là gì?

a)

Dự trữ canxi cho tế bào

b)

Điều khiển mọi hoạt động sống và chứa vật chất di truyền

c)

Tổng hợp axit béo

d)

Phân giải protein ngoại bào

55.

Lưới nội chất hạt được đặc trưng bởi đặc điểm nào sau đây?

a)

Trên màng có nhiều enzyme chuyển hoá đường

b)

Trên màng có gắn các ribosome

c)

Không có màng bao bọc

d)

Chứa DNA dạng vòng

56.

Chức năng chính của lưới nội chất hạt là gì?

a)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài tế bào hoặc protein cấu tạo màng, protein trong lysosome

b)

Tổng hợp tinh bột dự trữ

c)

Vận chuyển ion qua màng sinh chất

d)

Phân giải axit nucleic

57.

Lưới nội chất trơn có chức năng nào sau đây?

a)

Tổng hợp lipit, chuyển hoá đường và khử độc

b)

Tổng hợp mARN

c)

Quang hợp tạo đường

d)

Tạo ATP nhờ chuỗi vận chuyển electron

58.

Ti thể có cấu trúc nào thuận lợi cho hô hấp tế bào?

a)

Màng ngoài gấp nếp mạnh tạo grana

b)

Màng trong gấp nếp tạo các mào, trên đó có enzyme hô hấp

c)

Không có màng để khuếch tán nhanh

d)

Một khoang rỗng không chứa vật chất

59.

Trong ti thể có những thành phần di truyền nào?

a)

DNA nhỏ dạng vòng và ribosome

b)

Nhiều nhiễm sắc thể thẳng như nhân

c)

Chỉ có rARN, không có DNA

d)

RNA kép và histon

60.

Chức năng chủ yếu của ti thể là gì?

a)

Tổng hợp protein cho lysosome

b)

Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của tế bào

c)

Dự trữ nước và khoáng

d)

Quang hợp tạo oxy

61.

Cấu trúc nào không xuất hiện ở tế bào động vật nhưng có ở lục lạp của tế bào thực vật theo mô tả?

a)

Thylakoid xếp chồng thành grana, có hệ sắc tố và enzyme quang hợp

b)

Màng đơn không có sắc tố

c)

Nhân con chứa rARN

d)

Màng trong gấp nếp thành mào hô hấp

62.

Lục lạp được bao bọc bởi mấy lớp màng và có đặc điểm gì đáng chú ý bên trong?

a)

Một lớp màng; không có DNA

b)

Hai lớp màng; có stroma, hệ thylakoid và DNA cùng ribosome 70S

c)

Ba lớp màng; chỉ có sắc tố

d)

Hai lớp màng; chỉ chứa nước

63.

Khái niệm vận chuyển thụ động qua màng sinh chất là gì?

a)

Sự vận chuyển từ nơi nồng độ thấp đến cao, cần năng lượng

b)

Sự vận chuyển từ nơi nồng độ cao đến thấp mà không tốn năng lượng

c)

Sự xuất bào nhờ túi tiết

d)

Sự nhập bào dùng ATP

64.

Nước khuếch tán qua màng sinh chất theo cơ chế nào?

a)

Thẩm thấu

b)

Xuất bào

c)

Bơm ion

d)

Ẩm bào

65.

Những chất nào có thể khuếch tán trực tiếp qua lớp phospholipid kép theo mô tả?

a)

CO2\mathrm{CO_2}

b)

O2\mathrm{O_2}

c)

Các chất không phân cực nhỏ

d)

Các ion Na+ và K+ phụ thuộc bơm

66.

Các biện pháp phòng tránh bệnh do vi khuẩn được nêu trong bảng gợi ý gồm: ăn chín uống sôi, hạn chế ăn đồ sống; rửa tay trước khi ăn; đeo khẩu trang khi ra đường; sống lành mạnh, vệ sinh cơ thể và vật dụng sạch sẽ; tiêm phòng đầy đủ. Những lựa chọn nào sau đây là biện pháp phòng tránh đúng theo gợi ý trên?

a)

Ăn chín uống sôi, hạn chế ăn đồ sống

b)

Rửa tay trước khi ăn

c)

Đeo khẩu trang khi ra đường

d)

Bỏ qua tiêm phòng để cơ thể tự miễn dịch

67.

Khi muối dưa, cà, sản phẩm sau khi muối có vị mặn và bề mặt bị nhăn nheo. Nguyên nhân đúng là gì?

a)

Môi trường ưu trương làm nước thẩm thấu ra khỏi tế bào rau, tế bào co lại

b)

Muối kích thích tế bào hấp thu nước khiến tế bào phồng lên

c)

Muối làm tăng hô hấp nên rau mất khối lượng do thoát CO2\mathrm{CO_2}

d)

Do vi khuẩn tiêu thụ nước trong tế bào làm tế bào teo đi

68.

Tế bào hồng cầu ở động vật là một tế bào đặc biệt thiếu một số bào quan. Phát biểu nào mô tả đúng đặc điểm và ý nghĩa của sự thiếu hụt này?

a)

Không có nhân, tăng không gian cho hemoglobin, giúp vận chuyển O2\mathrm{O_2} hiệu quả hơn

b)

Không có ty thể để tiết kiệm ATP\mathrm{ATP} cho cơ thể

c)

Không có màng sinh chất để khuếch tán O2\mathrm{O_2} nhanh hơn

d)

Không có ribosome để tránh tổng hợp protein

69.

Vì sao người ta thường ngâm các loại rau, quả sống vào nước muối loãng trước khi ăn?

a)

Để tiêu diệt vi khuẩn bám trên rau nhờ cơ chế thẩm thấu: muối kéo nước ra khỏi tế bào vi khuẩn làm chúng ngừng hoạt động và chết

b)

Để làm tăng hàm lượng đường trong rau, khiến rau ngọt hơn

c)

Để bổ sung thêm nước vào tế bào rau, giúp rau giòn hơn

d)

Để trung hòa hết vitamin trong rau, tránh ngộ độc vitamin