wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Sinh học

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của Sinh học là

a)

sự biến đổi của các chất trong đời sống tự nhiên.

b)

các cá thể sống cũng như mối quan hệ giữa các cá thể với nhau và với môi trường.

c)

các sự vật, hiện tượng của thế giới tự nhiên và ảnh hưởng của thế giới tự nhiên đến cuộc sống con người.

d)

vật chất, năng lượng và sự vận động của chúng trong đời sống.

2.

Một lĩnh vực của ngành Sinh học đóng góp trong nghiên cứu cấu tạo và hoạt động sống của tế bào là

a)

Di truyền học.

b)

Sinh học tế bào.

c)

Giải phẫu học.

d)

Động vật học.

3.

Thế kỉ XXI được gọi là thế kỉ của ngành

a)

Di truyền học.

b)

Sinh học phân tử.

c)

Tế bào học.

d)

Công nghệ sinh học.

4.

Mục tiêu nào không đúng khi nói về mục tiêu học tập Sinh học?

a)

Môn Sinh học giúp chúng ta hiểu rõ được sự hình thành và phát triển của thế giới sống.

b)

Môn Sinh học giúp chúng ta tìm ra phương pháp khai thác tài nguyên triệt để góp phần phát triển kinh tế.

c)

Môn Sinh học giúp chúng ta có thái độ đúng đắn đối với thiên nhiên; biết yêu và tự hào về thiên nhiên, quê hương, đất nước.

d)

Môn Sinh học giúp chúng ta hình thành và phát triển năng lực sinh học như nhận thức sinh học, tìm hiểu thế giới sống; vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học vào thực tiễn....

5.

Những ngành không thuộc ngành sinh học cơ bản có vai trò quan trọng trong đời sống con người gồm

a)

Y học.

b)

Công nghệ thực phẩm.

c)

Dược học.

d)

Pháp y.

6.

Chọn đáp án đúng nhất. Khi làm báo cáo thí nghiệm, chúng ta cần báo cáo những nội dung

a)

Lí do chọn đề tài; mục đích, giả thuyết, đối tượng; định hướng phát triển bản thân; kết quả nghiên cứu, kết luận và kiến nghị.

b)

Lí do chọn đề tài; mục đích, giả thuyết, đối tượng, phương pháp và phạm vi nghiên cứu; kết quả nghiên cứu.

c)

Lí do chọn đề tài; mục đích, tài liệu nghiên cứu, phương pháp và phạm vi nghiên cứu; kết quả nghiên cứu, kết luận và k

7.

Trong báo cáo kết quả nghiên cứu Sinh học cần trình bày được bao nhiêu nội dung trong các nội dung sau đây?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Sắp xếp các bước sau đây đúng với trình tự thực hiện trong phương pháp quan sát:

a)

(1) → (2) → (3)

b)

(1) → (3) → (2)

c)

(2) → (3) → (1)

d)

(3) → (2) → (1)

9.

Các cấp độ tổ chức sống thể hiện được các đặc trưng sống cơ bản như:

a)

Chuyển hóa vật chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng,...

b)

Chuyển hóa vật chất, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng,...

c)

Chuyển hóa vật chất và năng lượng, phát triển, sinh sản, cảm ứng,...

d)

Chuyển hóa vật chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản,...

10.

Thế nào là các cấp tổ chức của thế giới sống?

a)

Là tập hợp các cấp tổ chức nhỏ nhất trong thế giới sống.

b)

Là tập hợp các cấp tổ chức từ nhỏ nhất đến lớn nhất trong thế giới sống.

c)

Là tập hợp các cấp tổ chức lớn nhất trong thế giới sống.

d)

Là đơn vị tổ chức từ cấp nhỏ nhất đến lớn nhất trong thế giới sống.

11.

Cấp độ tổ chức nhỏ nhất trong cấp độ tổ chức sống là gì?

a)

Nguyên tử

b)

Phân tử

c)

Tế bào

d)

Hợp tử

12.

Cấp độ tổ chức nhỏ nhất trong cấp độ tổ chức sống là gì?

a)

Nguyên tử

b)

Phân tử

c)

Tế bào

d)

Hợp tử

13.

Trong các cấp độ sau đây, cấp độ nào là lớn nhất?

a)

Tế bào

b)

Quần xã

c)

Quần thể

d)

Bào quan

14.

Tổ chức sống nào sau đây là bào quan?

a)

Tim

b)

Phổi

c)

Lục lạp

d)

Não

15.

Cấp độ tổ chức cơ bản nhất của cơ thể là

a)

tế bào

b)

cơ quan

c)

cơ thể

d)

hệ cơ quan

16.

Các tế bào đã biệt hóa sẽ thực hiện được

a)

chức năng giống nhau

b)

các chức năng khác nhau

c)

cấu tạo cơ quan

d)

vận chuyển chất dinh dưỡng

17.

Các sinh vật dù chỉ được cấu tạo từ một tế bào nhưng vẫn đảm nhiệm chức năng của một cơ thể gọi là

a)

Sinh vật đa bào

b)

Sinh vật đơn bào

c)

Thực vât

d)

Động vật

18.

Tại sao nói tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể con người?

a)

Một số cơ quan trong cơ thể người được cấu tạo bởi tế bào.

b)

Các hoạt động sống của tế bào là cơ sở cho các hoạt động sống của cơ thể.

c)

Khi toàn bộ các tế bào bị chết thì cơ thể vẫn hoạt động bình thường.

d)

Cơ thể sống chỉ có một tế bào thực hiện mọi chức năng sống.

19.

Nguyên tố hóa học tạo nên sự đa dạng của các hợp chất hữu cơ là:

a)

Carbon

b)

Oxygen

c)

Hydrogen

d)

Nitrogen

20.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là

a)

liên kết cộng hóa trị

b)

liên kết hydrogen

c)

liên kết ion

d)

liên kết phosphodieste

21.

Khi tìm kiếm sự sống ngoài trái đất, trước tiên các nhà khoa học sẽ tìm kiếm yếu tố nào sau đây?

a)

Hydrogen

b)

Oxygen

c)

Carbon

d)

Nước

22.

Ý nào không đúng khi nói về vai trò của nước?

a)

Nước luôn làm giảm nhiệt độ tế bào.

b)

Nước chiếm phần lớn khối lượng cơ thể.

c)

Nước giúp vận chuyển các chất.

d)

Nước là môi trường trao đổi chất.

23.

Trong cơ thể sinh vật, nguyên tố chiếm tỉ lệ cao nhất là

a)

Carbon

b)

Hydrogen

c)

Oxygen

d)

Nitrogen

24.

Iod là nguyên tố vi lượng tham gia vào thành phần hormon của

a)

tuyến thượng thận

b)

tuyến yên

c)

tuyến tụy

d)

tuyến giáp

25.

Điều nào dưới đây không đúng về sự giống nhau giữa carbohydrate và lipid?

a)

Cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O.

b)

Là nguồn dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.

c)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

d)

Đường và lipid có thể chuyển hóa cho nhau.

26.

Vì sao ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng?

a)

Vì dầu thực vật chứa chủ yếu các gốc acid béo no.

b)

Vì dầu thực vật chứa hàm lượng khá lớn các gốc acid béo không no.

c)

Vì dầu thực vật chứa chủ yếu các gốc acid béo thơm.

d)

Vì dầu thực vật dễ nóng chảy, nhẹ hơn nước và không tan trong nước.

27.

Một phân tử phospholipid có cấu tạo bao gồm

a)

1 phân tử glycerol và 1 phân tử acid béo.

b)

1 phân tử glycerol và 2 phân tử acid béo và 1 nhóm phosphate.

c)

1 phân tử glycerol và 3 phân tử acid béo 1 nhóm phosphate.

d)

3 phân tử glycerol và 3 phân tử acid béo.

28.

Phân tử phospholipid có tính chất

a)

ưa nước

b)

kị nước

c)

lưỡng cực

d)

rất háo nước

29.

Chức năng chính của lipid là gì?

a)

Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.

b)

Thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất.

c)

Thành phần cấu tạo nên một số loại hormon.

d)

Thành phần cấu tạo nên các bào quan.

30.

Đại phân tử nào chiếm tỉ lệ nhiều nhất trong cơ thể sinh vật?

a)

Carbohydrate

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Acid Nucleic

31.

Một đoạn phân tử DNA có chứa 3000 Nucleotide, có Adenine chiếm 20% tổng số Nucleotide. Vậy số lượng Guanine của đoạn phân tử DNA này là

(a)  

32.

Một đoạn phân tử DNA có chứa 3000 Nucleotide, có Adenine chiếm 20% tổng số Nucleotide. Vậy số lượng Guanine của đoạn phân tử DNA này là

a)

900 Nucleotide

b)

600 Nucleotide

c)

1500 Nucleotide

d)

300 Nucleotide

33.

Một đoạn phân tử DNA có chứa 3000 Nucleotide, có Adenine chiếm 20% tổng số Nucleotide. Vậy số liên kết hidro đoạn phân tử DNA này là

a)

3900

b)

3000

c)

1500

d)

3600

34.

Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ cấu trúc nào?

a)

Cellulose

b)

Polysaccharide

c)

Chitin

d)

Peptidoglycan

35.

Tế bào vi khuẩn có các hạt ribosome làm nhiệm vụ gì?

a)

Chứa chất dự trữ cho tế bào

b)

Tổng hợp protein cho tế bào

c)

Bảo vệ cho tế bào

d)

Tham gia vào quá trình phân bào

36.

Lông của sinh vật nhân sơ có đặc điểm nào giống với roi?

a)

Có bản chất là protein

b)

Có vai trò trong giao phối ở sinh vật nhân sơ

c)

Có số lượng nhiều

d)

Di chuyển

37.

Một đoạn phân tử DNA có chiều dài 5100 A0 và 3900 liên kết hydro. Số nu mỗi loại của DNA là

a)

A=T=600, G=C=900

b)

A=T=900, G=C=600

c)

A=T=500, G=C=1000

d)

A=T=450, G=C=1050

38.

Vì sao gọi là tế bào nhân thực?

a)

Vì vật chất di truyền có màng nhân bao bọc

b)

Vì vật chất di truyền là DNA và Protein

c)

Vì nhân có kích thước lớn

d)

Vì có hệ thống nội màng

39.

Ý nghĩa của bản chất thấm có chọn lọc của màng tế bào là...

a)

Nó chỉ được tạo thành từ các phân tử hữu cơ được chọn

b)

Nó không cho phép vận chuyển một số chất từ vùng có nồng độ cao hơn đến vùng có nồng độ thấp hơn

c)

Nó cho phép sự di chuyển của các phân tử nhất định vào và ra khỏi tế bào trong khi sự di chuyển của các phân tử khác bị ngăn cản

d)

Chuyển động của các phân tử hữu cơ chỉ xảy ra ở nồng độ xác định

40.

Xác định: Điều gì có thể xảy ra nếu một số lượng lớn lizoxom của tế bào bị vỡ ra?

a)

Tế bào đó sẽ bị đột biến

b)

Tế bào đ

41.

Điều gì có thể xảy ra nếu một số lượng lớn lizoxom của tế bào bị vỡ ra?

a)

Tế bào đó sẽ bị đột biến

b)

Tế bào đó không có hiện tượng gì đáng kể.

c)

Tế bào đó và các tế bào lân cận có thể bị phá hủy.

d)

Tế bào đó không thể tổng hợp protein.

42.

Thí nghiệm này cho phép kết luận?

a)

Kiểu hình của cơ thể chủ yếu do yếu tố có trong nhân tế bào quyết định.

b)

Kiểu hình của cơ thể chủ yếu do yếu tố có trong tế bào chất đóng vai trò quyết định.

c)

Cả nhân và tế bào chất đều đóng vai trò ngang nhau trong việc quy định kiểu hình.

d)

Kiểu hình của cơ thể phụ thuộc chủ yếu vào môi trường mà ít phụ thuộc kiểu gen.

43.

Trong các thành phần dưới đây có bao nhiêu thành phần tham gia vào quá trình tổng hợp và bài tiết hormone insulin nói trên?

a)

Lưới nội chất hạt.

b)

Lisosome.

c)

Bộ máy Golgi.

d)

Màng sinh chất.

44.

“chất mang” chính là các phân tử

a)

protein xuyên màng.

b)

phospholipid.

c)

protein bám màng.

d)

cholesteron.

45.

Năng lượng được sử dụng chủ yếu trong sự vận chuyển chủ động các chất là năng lượng trong phân tử

a)

Na+.

b)

ATP.

c)

Protein.

d)

ARN.

46.

Các chất tan trong lipid được vận chuyển vào trong tế bào qua đâu?

a)

Kênh protein đặc biệt.

b)

Các lỗ trên màng.

c)

Lớp kép phospholipid.

d)

Kênh protein xuyên màng.

47.

Các chất tan trong lipid được vận chuyển vào trong tế bào qua đâu?

a)

Kênh protein đặc biệt.

b)

Các lỗ trên màng.

c)

Lớp kép phospholipid.

d)

Kênh protein xuyên màng.

48.

Nồng độ glucose trong máu là 1,2g/lít và trong nước tiểu là 0,9g/lít. Tế bào sẽ vận chuyển glucose bằng cách nào? Vì sao?

a)

Nhập bào, vì glucose có kích thước lớn.

b)

Thụ động, vì glucose trong máu cao hơn trong nước tiểu.

c)

Chủ động, vì glucose là chất dinh dưỡng nuôi cơ thể.

d)

Nhập bào, vì glucose có kích thước rất lớn.

49.

“Đồng tiền năng lượng của tế bào” là tên gọi dành cho hợp chất

a)

NADPH.

b)

ATP.

c)

ADPH.

d)

FADH2.

50.

Năng lượng được tích lũy và sử dụng và sử dụng cho các hoạt động sống của tế bào là

a)

Điện năng.

b)

Hóa năng.

c)

Quang năng.

d)

Cơ năng.

51.

Năng lượng được tích lũy và sử dụng và sử dụng cho các hoạt động sống của tế bào là

a)

Điện năng.

b)

Hóa năng.

c)

Quang năng.

d)

Cơ năng.

52.

Chuyển hóa năng lượng là sự biến đổi

a)

từ dạng chất này sang dạng chất khác.

b)

từ dạng năng lượng này sang dạng năng lượng khác.

c)

từ hóa năng thành quang năng.

d)

từ nhiệt năng thành hóa năng.

53.

Phần lớn các hoạt động sống trong tế bào đều được cung cấp năng lượng từ

a)

carbohydrate.

b)

ATP.

c)

lipid.

d)

protein.

54.

Hoạt động của enzim là

a)

tham gia cấu tạo các chất tổng hợp được.

b)

xúc tác các phản ứng sinh học.

c)

điều hoà các hoạt động sống của cơ thể.

d)

vận chuyển các chất qua màng.

55.

Năng lượng được tích lũy qua quá trình tổng hợp các chất trong tế bào tồn tại ở dạng:

a)

hóa năng.

b)

điện năng.

c)

nhiệt năng.

d)

cơ năng.

56.

Quá trình tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ nhờ năng lượng ánh sáng được gọi là:

a)

quang hợp.

b)

hô hấp tế bào.

c)

lên men.

d)

dị hóa.

57.

Pha sáng của quá trình quang hợp được diễn ra ở:

a)

màng ngoài của lục lạp.

b)

màng trong của lục lạp.

58.

hờ năng lượng ánh sáng được gọi là:

a)

quang hợp.

b)

hô hấp tế bào.

c)

lên men.

d)

dị hóa.

59.

Pha sáng của quá trình quang hợp được diễn ra ở:

a)

màng ngoài của lục lạp.

b)

màng trong của lục lạp.

c)

màng thylakoid của lục lạp.

d)

chất nền của lục lạp.

60.

Sự kiện nào sau đây không xảy ra trong pha sáng?

a)

Diệp lục hấp thu năng lượng ánh sáng.

b)

Quang phân li nước tạo thành oxygen.

c)

Khử CO2 để hình thành nên carbohydrate.

d)

Sử dụng năng lượng ánh sáng để tạo ATP.

61.

Vì sao chu trình Canvin còn được gọi là chu trình C3

a)

Hợp chất cuối cùng tạo ra là hợp chất 3 carbon.

b)

Có 3 hợp chất được tạo ra trong quá trình.

c)

Tất cả các hợp chất được tạo ra trong quá trình là hợp chất 3 carbon.

d)

Hợp chất đầu tiên tạo ra là hợp chất 3 carbon

62.

Một đoạn phân tử DNA có chiều dài 5100 A0 và 3600 liên kết hydro. Số nu mỗi loại của DNA là

a)

A=T=600, G=C=900.

b)

A=T=900, G=C=600.

c)

A=T=500, G=C=1000.

d)

A=T=450, G=C=1050.

63.

Một đoạn phân tử DNA có chiều dài 4080 A0 khối lượng và số chu kỳ xoắn của DNA là

a)

720.000 và 120

b)

900.000 và 120

c)

720.000 và 150

d)

900.000 và 150

64.

Một đoạn phân tử DNA có chiều dài 5100 A0 khối lượng và số chu kỳ xoắn của DNA là

a)

720.000 và 120

b)

900.000 và 120

c)

720.000 và 150

d)

900.000 và 150