NEW
Font size
WorksheetsSỬ HỌC
Total questions: 63
Worksheet time: 16hrs 45mins
CÂU 1 : Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của vương quốc Phù Nam
A Là quốc gia phát triển trên cơ sở văn hoá Sa Huỳnh
B Là quốc gia có kinh tế thương nghiệp phát triển
C Có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á
D Là quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam
CÂU 2 : Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của văn minh Chăm-pa
A Chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ
B Hình thành trên cơ sở của nền văn hoá Sa Huỳnh
C Lưu giữ và phát huy nền văn hoá bản địa
D Chịu ảnh hưởng của nền văn hoá Trung Hoa
CÂU 3: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ quốc gia Phù Nam
có thương nghiệp phát triển?
A Có vị trí địa lý thuận lợi phát triển thương nghiệp
B Là quốc gia cổ phát triển hùng mạnh ở Đông Nam Á
C Chi phối nền thương mại hàng hải ở khu vực Đông Nam Á
D Sự phát triển của công nghiệp và sản phẩm phụ nông nghiệp
CÂU 4 : Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống
tinh thần của người Việt cổ trong xã hội Văn Lang - Âu Lạc
A Hoạt động kinh tế chính là thương nghiệp
B Tín ngưỡng phồn thực, thờ cúng ông bà tổ tiên
C Tục xăm mình, ăn trầu, nhuộm răng đen
D Âm nhạc phát triển cả về nhạc cụ lẫn loại hình biểu diễn
Câu 5 Nền văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở
A Điều kiện tự nhiên không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp
B Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của nền văn minh Ấn Độ
C Hình thành dựa trên sự phát triển của nền văn hoá Sa Huỳnh
D Tiếp thu hoàn toàn những đặc trưng của văn minh Ấn Độ
Câu 6: Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nhà nước
Văn Lang- Âu Lac?
A Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp
B Chịu ảnh hưởng từ các nền văn minh bên ngoài: Ấn Độ, Trung Hoa
C Sự tan rã của công xã nguyên thuỷ dẫn đến sự phân hoá xã hội
D Xuất phát từ nhu cầu đoàn kết phát triển kinh tế, chống ngoại xâm
CÂU 7: Nội dung nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của nền văn minh Chăm pa
A Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ
B Có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ
C Kết hợp giữa văn hoá bản địa với văn hoá Ấn Độ
D Kết hợp giữa văn hoá Đại Việt với văn hoá Phù Nam
CÂU 8: Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho trình độ chế tác kim loại
của cư dân Văn Lang Âu Lac?
A Trống đồng Đông Sơn
B Tiền đồng Óc Eo
C Phù điêu Khương Mỹ
D Tượng phật Đồng Dương
Câu 9 : Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Chăm pa cổ thuộc khu vực
nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay
A Bắc bộ và Bắc Trung bộ
B Trung và Nam Trung bộ
C Khu vực Nam bộ
D Cư trú rải rác trên khắp cả nước
Câu 10: Nền văn minh chăm pa được phát triển dựa trên cơ sở
A văn hoá Đồng Nai
B văn hoá Đông Sơn
C văn hoá Sa Huỳnh
D văn hoá Óc Eo
Câu 11: Hoạt động kinh tế chính của cư dân Chăm pa là
A phát triển thương nghiệp
B nông nghiệp lúa nước
C săn bắn, hái lượm
D trồng trọt, chăn nuôi
Câu 12: Trước khi tiếp nhận nền văn hoá từ bên ngoài, cư dân Chăm pa
có nền văn hoá bản địa nào sau đây
A Các lễ hội truyền thống theo nghi thức Hồi giáo
B Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ vạn vật
C Nghệ thuật xây dựng các khu đền, tháp
D Phát triển kinh tế thương nghiệp, hàng hải
Câu 13 Nền văn minh Phù Nam được phát triển dựa trên văn hoá
A Đồng Đậu
B Sa Huỳnh
C Đông Sơn
D Óc Eo
Câu 14: Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân cổ Phù Nam là
A nông nghiệp
B buôn bán
C thủ công nghiệp
D chăn nuôi, trồng trọt
Câu 15: Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Phù Nam thuốc khu vực nào
trên đất nước Việt Nam ngày nay
A Bắc bộ và Bắc Trung bộ
B Khu vực Nam bộ
C Đồng bằng Sông Hồng
D Trung bộ và Nam bộ
Câu 16 Đặc điểm chung của các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam là
A hình thành bên lưu vực của các sông lớn
B có sự giao thoa giữa văn hoá bản địa và bên ngoài
C chịu ảnh hưởng từ nền văn hoá Trung Hoa
D lấy phát triển thương nghiệp làm kinh tế chính
Câu 17: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba( nửa sau thế kỷ XX) còn được gọi là
A cách mạng chất xám
B cách mạng kĩ thuật số
C cách mạng kĩ thuật
D cách mạng khoa học
Câu 18: Một trong những thành tựu quan trọng đầu tiên của các
cách mạng công nghiệp lần thứ ba( nửa sau thế kỷ XX) là
A rô bốt
B vệ tinh
C tàu chiến
D máy tính
Câu 19 : Trong cách mạng công nghiệp lần thứ ba ( nửa sau thế kỷ XX) bước
tiến quan trọng của ngành công nghệ thông tin là
A mạng kết nối internet không dây
B điện toán đám mây
C máy tính điện tử
D vệ tinh nhân tạo
Câu 20: Rô bốt đầu tiên cấp quyền con người là
A Sô phi a
B Rôbea
C Paro
D Asimo
Câu 21: Cuộc cách mạng công nghiệp diễn ra từ đầu thế kỷ XXI còn được gọi là
A Cách mạng kĩ thuật số
B Cách mạng công nghiệp nhẹ
C Cách mạng kĩ thuật
D Cách mạng 4.0
Câu 22: Kho dữ liệu khổng lồ rất quan trọng trong sự phát triển của công nghệ
trong thời đại 4.0 đó là
A Cloud
B AI
C In 3D
D Big Data
Câu 23: Thành tựu trong công cuộc chinh phục vũ trụ của cuộc cách mạng
công nghiệp lần thứ ba ( nửa sau thế kỷ XX) gắn liền với hai cường quốc Mỹ và
A Anh
B Trung Quốc
C Liên Xô
D Ấn Độ
Câu 24 : Thành tựu nào sau đây không phải là của cuộc cách mạng công nghiệp
lần thứ tư( đầu thế kỷ XXI)
A internet vạn vật
B máy hơi nước
C công nghệ thông tin
D trí tuệ nhân tạo
Câu 25: Thành tựu nào sau đây không phải là của cách mạng công nghiệp
lần thứ tư (đầu thế kỷ XXI)
A kết nối vạn vật thông qua internet
B máy dệt chạy bằng sức nước
C công nghệ thông tin
D trí tuệ nhân tạo
Câu 26 : Công nghệ tự động hoá và Rô bốt có điểm hạn chế nào sau đây?
A Nguy cơ người lao động mất việc làm
B Gây ra tình trạng ô nhiễm môi trường
C Gât ra sự phân hoá giàu nghèo trong xã hội
D Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh
Câu 27: Một trong những tác động tích cực của cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là
A Con người giao tiếp rất tiện lợi, nhanh chóng
B Gây ra tình trạng ô nhiễm môi trường
C Gât ra sự phân hoá giàu nghèo trong xã hội
D Cong người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh
Câu 28 : Một trong những tác động tiêu cực của cách mạng
công nghiệp thời hiện đại là gì
A Người lao động có trình độ chuyên môn cao
B Con người giao tiếp rất tiện lợi, nhanh chóng
C Giao lưu văn hoá giữa các quốc gia rất thuận lợi
D Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh
Câu 29: Ý nào sau đây không phải là thành tựu cơ bản của cách mạng
công nghiệp lần thứ ba( nửa sau thế kỷ XX)
A Điện toán đám mây
B Mạng internet không dây
C Máy tính điện tử
D Chinh phục vũ trụ
Câu 30: Ý nào sau đây không phải là thành tựu cơ bản của cách mạng
công nghiệp lần thứ ba ( nửa sau thế kỷ XX)
A Công nghệ in 3D
B Mạng internet không dây
C Máy tính điện tử
D Chinh phục vũ trụ
Câu 31: Ý nào sau đây không phải là thành tựu cơ bản của cách mạng
công nghiệp lần thứ ba( nửa sau thế kỷ XX)
A Công nghệ na-nô
B Mạng internet không dây
C Máy tính điện tử
D Chinh phục vũ trụ
Câu 32: Ý nào sau đây không phải là thành tựu cơ bản của
cuộc cách mạng coong nghiệp lần thứ ba
A Dữ liệu lớn- Big Data
B Mạng internet không dây
C Máy tính điện tử
D Chinh phục vũ trụ
Câu 32: Ý nào sau đây không phải là thành tựu cơ bản của
cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba
A Internet vạn vật(IoT)
B Mạng internet không dây
C Máy tính điện tử
D Chinh phục vũ trụ
Câu 33: Sô phi a rô bốt đầu tiên được cấp quyền công dân có khả năng
A làm việc trong dây chuyền sản xuất
B làm các công việc nặng nọc
C trò chuyện với con người
D chinh phục vũ trụ
Câu 35: Công trình kiến trúc nào sau đây không thuộc Đông Nam Á
thời kì cổ -trung đại
A Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a)
B Đấu trường Rô-ma (Italia)
C Đền Ăng-co-vát (Can-pu-chia)
D Chùa Vàng (Mi-an-ma)
Câu 26: Từ thế kỉ VII đến cuối thế kỉ XV, văn minh Đông Nam Á bước vào thời kì
A hình thành
B khủng hoảng
C phát triển rực rỡ
D suy thoái
Câu 37: Tư tưởng chính trong tín ngưỡng bản địa của Đông Nam Á không bao gồm
A tín ngưỡng sùng bái tự nhiên
B tín ngưỡng phồn thực
C tín ngưỡng thờ cúng người đã mất
D Phật giáo,Nho giáo
Câu 38: Thế kỉ XVI, tôn giáo mới du nhập từ phương Tây đến Đông Nam Á là
A Phật giáo
B Hin-đu giáo
C Nho giáo
D Công giáo
Câu 39: Từ thế kỉ XIII, tôn giáo nào sau đây bắt đầu được du nhập vào Đông Nam Á
A Hồi giáo
B Phật giáo
C Hin-đu giáo
D Đạo giáo
Câu 40: Trước khi sáng tạo ra chữ viết riêng, một số cư dân
Đông Nam Á đã sử dụng chữ viết nào sau đây
A Chữ viết cổ Trung Quốc
B Chữ chăm cổ
C Chữ Khơ me cổ
D Chữ Nôm
Câu 21: Thể loại văn học giân dan nổi bật ra đời ở
Đông Nam Á thời cổ -trung đại là
A Truyện ngắn
B Kí sự
C Tản văn
D Truyền thuyết
Câu 42: Hin-đu giáo du nhập vào Đông Nam Á
từ thời cổ trung đại có nguồn gốc từ
A Trung Quốc
B phương Tây
C Ấn Độ
Ả Rập
Câu 43: Nghệ thuật kiến trúc Đông Nam Á thời kì cổ trung đại chịu ảnh hưởng
mạnh mẽ từ kiến trúc Hồi giáo và kiến trúc
A Ấn Độ
B Hy Lạp-Rô ma
C phương tây
D Nhật bản
Câu 44: Tháp Thạt Luổng là một công trình kiến trúc Phật giáo
ở quốc gia nào sau đây
A Cam-pu-chia
B Mi-an-ma
C Lào
D Thái Lan
Câu 45: Đền Ăng-co Vát là một công trình kiến trúc ở quốc gia nào sau đây
A Cam-pu-chia
B Mi-an-ma
C Lào
D Thái Lan
Câu 46: Sự du nhập của văn hoá phương Tây đã đem đến cho Đông Nam Á
yếu tố văn hoá mới như tư tưởng, tôn giáo, ngôn ngữ và nhất là những tiến bộ về
A chữ viết
B kiến trúc
C nghệ thuật
D kĩ thuật
Câu 47:Ý nào sau đây không thể hiện nội dung của dòng văn học
dân gian ở Đông Nam Á thời cổ đại
A Giải thích về nguồn gốc thế giới, loài người
B Phản ánh hoạt động sản xuất nông nghiệp
C Ca ngợi tôn giáo, sự tiến bộ của kĩ thuật
D Phản ánh đời sống vật chất, tinh thần
Câu 48: Thời cổ- trung đại, tôn giáo nào sau đây đã trở thành quốc giáo ở một số
quốc gia Đông Nam Á trong một thời gian dài
A Thiên Chúa Giáo
B Bà-la-môn giáo
C Phật giáo
D Hồi giáo
CÂu 49:đền, chùa, tháp là các công trình thuộc kiến trúc
A dân gian
B tôn giáo
C cung đình
D dân sinh
Câu 50: Những tác phẩm điêu khắc nào sau đây không mang
tính chất tôn giáo
A tượng thần
B tượng Phật
C phù điêu
D bia Tiến Sĩ
Câu 51: Thời cổ đại, các nước Đông Nam Á sáng tạo thành chữ viết
của mình trên cơ sở tiếp nhận nhiều chữ viết từ bên ngoài, ngoại trừ
A chữ La-tinh
B chữ Phạn
C chữ Hán
D chữ A-rập
Câu 52: Công trình nào sau đây thuộc kiến trúc Phật giáo
A Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a)
B Kinh thành Huế (Việt Nam)
C Văn miếu Quốc tử giám ( Việt Nam)
D Thánh địa Mỹ Sơn ( Việt Nam)
Câu 53: Ngoài ảnh hưởng sâu sắc Ấn Độ và Trung Hoa, văn học
Đông Nam Á còn chịu ảnh hưởng từ văn học
A Nhật Bản
B phương tây
C Bra-xin
D Thổ Nhĩ Kì
Câu 54: Thế kỉ XI-XII, trên cơ sở tiếp thu một phần chữ Hán của Trung Quốc,
người Việt đã sáng tạo ra chữ viết riêng nào sau đây
A Chữ Chăm cổ
B Chữ Nôm
C Chữ khe me cổ
D Chữ Mã Lai cổ
Câu 55: Trên cơ sở nền văn minh bản địa, cư dân Đông Nam Á cổ đại đã sớm
tiếp thu ảnh hưởng các nền văn minh nào sau đây
A Ấn Độ và Trung Hoa
B Khu vực Mĩ Latinh
C Ả Rập và phương tây
D Ai Cập và Nhật Bản
Câu 56: Thời cổ- trung đại, văn hoá Ấn Độ đã được truyền bá đến khu vực
Đông Nam Á chủ yếu bằng con đường
A giao thông buôn bán
B truyền bá áp đặt
C xâm lược, thống trị
D giao lưu hữu nghị
Câu 57: Sự tiếp xúc, giao thoa văn hoá giữa Đông Nam Á với văn minh
Trung Hoa thông qua con đường
A buôn bán và bành trướng xâm lược của Trung Quốc
B buôn bán và truyền đạo của các tu sĩ người Trung Quốc
C chỉ ảnh hưởng qua con đường giao thương, buôn bán
D chỉ thông qua con đường xâm lược của người Trung Quốc
Câu 58: Đầu Công nguyên, tôn giáo nào sau khi du nhập đã ảnh hưởng lớn nhất
tới đời sống, văn hoá, tinh thần của các dân tộc Đông Nam Á
A Phật giáo
B Hồi giáo
C Nho giáo
D Công giáo
Câu 59: Văn minh Trung Hoa ảnh hưởng sâu sắc đến Đông Nam Á
không xuất phát từ lí do nào sau đây
A Vị trí địa lí liền kề với Đông Nam Á
B Sự xâm lược, thống trị của Trung Quốc
C Quá trình di dân của người Trung Quốc
D Hoạt động truyền giáo của tu sĩ Công giáo
Câu 60: Các loại chữ Chăm cổ, Khơ- me cổ, Mã Lai cổ được sáng tạo
trên cơ sở chữ viết nào sau sau đây
A Chữ tượng hình của Ai Cập
B Chữ Nôm của người Việt
C Chữ Hán của Trung Quốc
D Chữ Phạn của Ấn Độ
Câu 61: Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc còn được gọi là văn minh
A Sông Hồng
B Phù Nam
C Sa Huỳnh
D Trống đồng
Câu 62: Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Việt cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ
Việt Nam ngày nay
A Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ
B Khu vực Trung bộ ngày nay
C khu vực Nam bộ ngày nay
D cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam
Câu 62: Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Việt cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ
Việt Nam ngày nay
A Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ
B Khu vực Trung bộ ngày nay
C khu vực Nam bộ ngày nay
D cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam
