wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh

Total questions: 62

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp nhiều tế bào cùng loại và cùng thực hiện một chưc năng nhất định tạo thanhf

a)

hệ cơ quan

b)

c)

cơ thể

d)

cơ quan

2.

Tổ chức sống sau đây là bào quan

a)

tim

b)

phổi

c)

riboxom

d)

não bộ

3.

Hoạt động xảy ra ở tế bào sống

a)

trao đổi chất

b)

sinh trưởng và phát triển

c)

cảm ứng và sinh trưởng

d)

tất cả trên

4.

điều nào dưới đây là sai khi nói về tế bào

a)

được cấu tạo từ các mô

b)

là đơn vị cấu tạo cơ bản của sự sống

c)

là đơn vị chúc năng của tế bào sống

d)

được cấu tạo từ các đại phân tử, phân tử, và bào quan

5.

Nhận định đúng sau đây:

a)

Tế bào chỉ được sinh ra bằng cách phân chia tế bào

b)

Tế bào là nơi diễn ra mọi hoạt động sống

c)

Tế bào là đơn vị cấu tạo cơ bản của cơ thể sống

d)

Tế bào có khả năng trao đổi chất theo phương thức đồng hoá và dị hoá

e)

Tế bào có một hình thức phân chia duy nhất là nguyên phân

6.

nội dung đầy đủ của học thuyết tế bào là:

a)

mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào. Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của cơ thể sống.

b)

Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào. Các tế bào đều được sinh ra từ các tế bào sống trước nó.

c)

Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào, các tế bào đều được sinh ra từ các tế bào sống trước nó. Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của cơ thể sống.

d)

các tế bào đều được sinh ra từ các tế bào sống truoc đó. Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của cơ thể sống.

7.

Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của cơ thể sống được nhận xét vì:

a)

Có các đặc trưng của sự sống

b)

Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào

c)

Tế bào có nhiều bào quan với những chức năng quan trọng

d)

Tất cả các tế bào đều có cấu tạo cơ bản giống nhau

8.

Tác giả của hoc thuyết tế bào là

a)

Schleiden và Schwann

b)

Schwann và Robert Hooke

c)

Schleiden và Leeuwenhoek

d)

Robert Hooke và Leeuwenhoek

9.

Đơn vị nhỏ nhất có đầy đủ các đặc trung cơ bản của sự sống là:

a)

phân tử

b)

nguyên tử

c)

tế bào

d)

bào quan

10.

Vào những năm 1670, antonie van Leewenheok đã phát hiện ra nguyên sinh động vật nhhowf quan sát mẫu vật nào

a)

vỏ bần của cây sồi

b)

nước ao

c)

mô thịt lá

d)

nước mưa

11.

Các phát biểu nào dung khi nói về học thuyết tế bào do ba nhà khoa học đề xuất?

a)

Các tế bào được sinh ra từ các tế bào trước đó

b)

Tế bào là đơn vị cơ sở của sự sống

c)

Tất cả các sinh vật đều được cấy tạo từ nhiều tế bào

d)

Tế bào chứa vật chất di truyền là RNA

12.

Loài nào dưới đây là sinh vật đơn bào

a)

Trung biến hình

b)

Sán lá máu

c)

Giun đũa

d)

San hô

13.

Loại tế bào nào dưới đây đảm nhận chức năng vận chuyển O2 và CO2 trong cơ thể

a)

tế bào cơ

b)

tế bào hồng cầu

c)

tế bào thần kinh

d)

tế bào gan

14.

Chức năng của tế bào cơ là gì?

a)

Tham gia vào sự vận động của cơ thể

b)

Dẫn truyền và xử lý xung thần kinh

c)

Lọc các chất trong máu

d)

Tiết hormone

15.

Nhóm các nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là

a)

C, Mg, N, Na

b)

H, Na, P, Cl

c)

C, H, O, N

d)

C, H , MG, NA

16.

Trong ách ngto hoá học sau đây, ngto nào chiếm tỉ lệ cao nhất trogn cơ thể người

a)

Oxygen

b)

Carbon

c)

Nitrogen

d)

Hydrogen

17.

Ngto hoá học đặc biệt quan trọng tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ là:

a)

C

b)

H

c)

O

d)

N

18.

Ngto vi lượng trong cơ thể sống ko có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất sống của cơ thể

b)

Chỉ cần cho thực vật ở giai đoạn sinh trưởng

c)

Tham gia vào cấu trúc bắt buộc của hệ enzim trong tế bào

d)

Là những nguyên tố có trong tự nhiên

19.

Bến nào sau đậy liên quan đến sự thiếu nguyên tố vi lượng

a)

Bệnh buou cổ

b)

Bệnh còi xương

c)

Bệnh cận thị

d)

Bệnh tự kỉ

20.

Liên kết hoá học giữa các ngtu trong phân tử nuoc là

a)

LK cộng hoá trị

b)

LK hydrogen

c)

LK ion

d)

LK phosphodiester

21.

Những ngto nào sâu đây thuộc nhóm ngto đa lượng

a)

F, Cu, Zn, B

b)

Mg, Cl, S, Na

c)

C, H, O , B

d)

Fe, Ca, B, K

22.

những ngto thuoc nhom ngto da lượng

a)

C, N, Co

b)

Ni, P, S

c)

H, K , S

d)

Zn, Cu, Mo

23.

Tính phân cực của nước là do

a)

đôi electron trong mối liên kết O-H bị kéo lệch về phía Oxygen

b)

đôi e trong mối liên kết O-H bị kéo lệch về phía hydrogen

c)

xư hướng các phân tử nước

d)

khối lượng phân tử của oxygen lớn hơn khối lương phân tử của hydrogen

24.

Câu nào sau đây khôgn đúng với vai trò của nước trong tế bào

a)

Nước là môi trường của các phản ứng sinh hoá

b)

Nươc là thành phàn cấu tạo của tế bào

c)

Nước cung cấo năng lượng cho tế bào hoạt động

d)

Nước là dung môi hoà tan nhiều chất cần thiết

25.

Để bảo quản rau quả chúng ta không nên làm điều gì?

a)

Giữ rau quả trong ngăn đá của tủ lạnh

b)

Giữ rau quả trong ngăn mát của tủ lạnh

c)

Sấy khô rau quả

d)

Ngâm rau quả trong nước muói hoặc nước đường

26.

Nước đá có những đặc điểm nào sau đây

a)

Các liên kết H luôn bị bẽ gãy và tái tạo liên tục

b)

Các liên kết H luôn bị bẻ gãy nhưng không được tái tạo

c)

Các liên kết H luôn bền vững và tạo nên cấu trúc mạng tinh thể

d)

Không tồn tại cái lk Hydrogen

27.

Các chuyên gia dinh dưỡng luon khuyến cáo người dân phải tăng cường ăn rau xanh. Vai trò quan trọng nấht của việc ăn rau xanh là:

a)

Chống các bệnh về tim mạch và cao huyết áp

b)

Giúp cơ thể tiêu hoá thức ăn tốt hơn

c)

Cung cấp vitamin và các ngto vi lượng

d)

Tiết kiệm về mặt kinh tế vì rau xanh có giá rẻ

28.

Trong các ngto cấu tạo nên tế bào sau đây, nước phân bố chủ yếu ở đâu

a)

chất nguyên sinh

b)

Nhân tế bào

c)

Trong các bào quan

d)

Tế bào chất

29.

Mấy ý là đặc điểm cảu liên kết hydrogen

a)

Là LK yếu, mang năng lượng nhỏ

b)

Là LK mạnh, mang năng lượng lớn

c)

Dễ hình thành nhưng cũng dể bị phá vỡ

d)

Các phân tử nước liên kết với nhau bằng liên kết hydrogen

30.

Các ý sau, có mấy ý đúng với đặc tính của nước:

a)

Nước trong tế bào luon được đổi mới hằng ngày

b)

Nước tập trung chủ yếu ở chát nguyên sinh ở tế bào

c)

Nước tham gia vào pứng thuỷ phân trong tế bào

d)

Nước liên kết với các phân tử nhờ LK hydrogen

e)

Nước có tính phân cực thể hiện ở vùng oxygen mang điện tích dương và vùng hydrogen mang điện tích âm

31.

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia Cacbohidrat ra thành ba loại là đường đơn,đường đôi và đường đa?

a)

Khối lượng của phân tử

b)

Độ tan trong nước

c)

Số loại đơn phân có trong phân tử

d)

Số lượng đơn phân có trong phân tử

32.

Loại đường cấu tạo nên vỏ tôm, cua được gọi là gì?

a)

Chitin

b)

Glucose

c)

Saccharose

d)

Fructose

33.

cơ thể người không tiêu hoá được loại đường nào

a)

lactose

b)

maltose

c)

cellulose

d)

saccharose

34.

Hợp chất nào sau đây là đường đa

a)

tinh bột

b)

glucose

c)

saccharose

d)

fructose

35.

Ăn quá nhiều đường sẽ có nguy cơ mắc bệnh gì?

a)

tiểu đường

b)

bướu cổ

c)

còi xương

d)

gút

36.

Hợp chất nào sau đây khi bị thuỷ phân chỉ có một loại sản phẩm là glucose

a)

lactose

b)

cellulose

c)

chitin

d)

saccharose

37.

Loai đường có trong thầnh phần cấu tạo của DNA và RNA

a)

maltose

b)

fructose

c)

Hecxose

d)

pentose

38.

Testosteron là hormone sinh dục có bản chất là lipid. Loại lipid cấu tạo nên hormone này là:

a)

steroid

b)

phospholipid

c)

dầu thực vật

d)

mỡ động vật

39.

loại đường nào sau đây không phải là đường 6 C

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Galactose

d)

Dẽoyribose

40.

Saccharose là loại đường có trong

a)

cây mía

b)

sữa động vật

c)

mạch nha

d)

tinh bột

41.

Carbohydrate không có chức năng nào sau đây

a)

nguồn dữ trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

b)

cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể

c)

vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể

d)

điều hoà sinh trưởng cho tế bào và cơ thể

42.

Trong các nhận định trên có mấy nhận định đúng với vai trò của carbohydrate trong tế bào và cơ thể?

a)

Tinh bột là chất dự trữ trong cây

b)

Glycogene là chất dữ trữ trong cơ thể động vật và nấm

c)

Glucose là nguyên liệu chủ yếu cho hô hấp têd bào

d)

Pentose tham gia vào cấu tạo của DNA và RNA

e)

Cellulose tham gia cấu tạo màng tế bào

43.

Lipid không có đặc điểm

a)

cấu trúc đa phân

b)

không tan trong nước

c)

được cấu tạo từ các nguyên tố C H O

d)

Cung cấp năng lượng cho tế bào

44.

Prôtêin bị mất chức năng sinh học khi

a)

Prôtêin bị mất một axitamin.


b)

Prôtêin được thêm vào một axitamin.

c)

Cấu trúc không gian 3 chiều của prôtêin bị phá vỡ.

d)

Cả A và B.

45.

Loại prôtêin sau đây có chức năng điều hoà các quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể là:

a)

prôtêin kháng thể

b)

prôtêin cấu trúc

c)

prôtêin vận động

d)

prôtêin hoocmôn

46.

Các loại amino acid trong phân tử protein phân biệt với nhau bởi

a)

số nhóm NH2

b)

Cấu tạo của gốc R

c)

Số nhóm COOH

d)

vị trí gắn của gốc R

47.

cấu trúc của phân tử protein có thể bị biến tính bởi

a)

nhiệt dọd

b)

liên kết phân cực của các phân tử nước

c)

sự có măt của khí CO2

d)

sự có mat của khí O2

48.

Bặc cấu trúc nào cảu protein ít bị ảnh hưởng nhất khi các liên kết hydrogene trong protein bị phá vỡ

a)

bậc 1

b)

bậc 3

c)

bậc 2

d)

bậc 4

49.

nhận định đúng với các bậc cấu trúc của phân tử protein

a)

cấu trúc bậc 1 của phân tử protein là chuỗi polypeptide

b)

cấu trúc bậc 2 của phân tử protein là chuỗi polypeptide ở dạng co xoắn hoặc gấp nếp

c)

cấu trúc không gian bậc 3 của phân tử protein là chuỗi polypeptide ở dạng xoắn hoặc gấp nếp

d)

cấu trúc bậc 4 gồm 1 hay nhiều chuỗi poly peptide với nhau

e)

khi cấu trúc khong gian 3 chiều bị phá vỡ, phân tử protein ko thực hiện được chức năng sinh học

50.

protein không có chức năng nào sau đây

a)

cấu trúc nên enzyme, hormone, kháng thể

b)

lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

c)

cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, màng tế bào

d)

thực hiện việc vận chuyển các chất, vô cơ, thu nhận thông tin.

51.

Nếu ăn quá nhiều proteinn, cơ thể có thể mắc bệnh gì

a)

gút

b)

mỡ máu

c)

tiểu đường

d)

đau dạ dày

52.

cấu trúc quyết định tính đặc thù và đa dạng của phân tử protein:

a)

bậc 1

b)

bậc 2

c)

bậc 3

d)

bậc 4

53.

protein có vai trò điều hoà nồng độ các chất trong cơ thể

a)

insulin có trong tuyến tuỵ

b)

collagen có trong da

c)

keratin có trong tóc

d)

hemoglobin có trogn hồng cầu

54.

Cho các ví dụ sau: Có mấy ví dụ minh họa cho các chức năng của protein?

a)

Colagen cấu tạo nên mô liên kết ở da

b)

Enzim lipaza thủy phân lipit

c)

Insulin điều chỉnh hàm lượng đường trong máu

d)

Glicogen dự trữ ở trong gan

e)

Hemoglobin vận chuyển O2 và CO2, Inteferon chống lại sự xâm nhập của vi khuẩn

55.

Cho các ý sau: Trong các ý trên, có mấy ý đúng?

a)

Phân tử protein có cấu trúc bậc 4 khi có từ 2 chuỗi pôlipeptit trở lên

b)

Protein trong cơ thể luôn được phân hủy và luôn được tổng hợp mới

c)

Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm ở người do sai lệch trong quá trình tự sắp xếp của một axit amin trong chuỗi β của phân tử hêmoglobin

d)

Protein được cấu tạo từ axit amin không thay thế và axit amin thay thế

e)

Thức ăn động vật có giá trị dinh dưỡng cao vì chứa nhiều loại axit amin không thay thế(6) Protein tham gia vào quá trình truyền đạt thông tin di truyền của tế bào

56.

nhận định nào sau đây không đúng khi nói về lipit:

a)

Dầu chứa nhiều axit béo chưa no còn mỡ chứa nhiều axit béo no

b)

Màng tế bào không tan trong nước vì đuọc cấu tọa bởi phôtpholipit

c)

Steroit tham gia cấu tạo nên các loại enzim tiêu hóa trong cơ thể người

d)

Một phân tử lipit cung cấp năng lượng nhiều gấp đôi một phân tử đường

57.

khi nói về các loại đường glucozo, fructozo, galactozo, phát biểu nào sai?

a)

Chúng là các loại đường đơn

b)

Chúng khác nhau về công thức phân tử

c)

chúng đều có 6 nguyên tử C trong phân tử

d)

chúng khác nhau về cấu trúc không gian và đồng phân cấu tạo

58.

các loại đường hectozo, pentozo,triozo được gọi tên theo

a)

số đơn phân có trong phân tử

b)

cấu hình khong gian của phân tử

c)

khả năng tan của chúng trong nước

d)

số nguyên tử C có trong phân tử

59.

đường mía là do 2 phân tử đường nào sau đây kết hợp

a)

glucose và fructose

b)

cellulose và galactose

c)

galactose và tinh bột

d)

tinh bột và maltose

60.

fructose là đơn phân cấu tạo nênloaij đường nào sau đay

a)

saccharose

b)

maltose

c)

lactose

d)

tinh bột

61.

thành phầng tham gia vào cấu trúc màng sinh chất cua tế bào là

a)

phospholipid và protein

b)

glyxerol và acid béo

c)

steroid và acid béo

d)

acid béo và saccharose

62.

ở cấu trúc không gian bậc 2 của protein, các amino acid llieen kết với nhau bằng các:

a)

lk glycosidic

b)

lk ion

c)

lk peptide

d)

lk hydrogen