Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Biochemistry Practice Questions 1-23

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Enzym là những chất xúc tác sinh học đặc biệt:

a)

Có thể không tự tổng hợp được

b)

Không làm thay đổi tốc độ phản ứng

c)

Có bản chất hóa học là lipid

d)

Xúc tác cho các phản ứng hóa sinh trong cơ thể

e)

Có nguồn gốc ở thực vật

2.

Loại RNA nào sau đây có tỷ lệ cao nhất trong tế bào:

a)

RNA tổng số

b)

RNA vận chuyển

c)

RNA nhỏ ở nhân

d)

RNAriboxom

e)

RNA thông tin

3.

Acetyl CoA có thể chuyển hóa tiếp theo con đường nào:

a)

Đi vào chu trình Cori

b)

Đi vào chu trình ure

c)

Tổng hợp acid lactic

d)

Tổng hợp acid acetic

e)

Đi vào chu trình Krep tổng hợp thành acid béo, cholesterol, thể cetonic

4.

Mật có tác dụng:

a)

Giúp hấp thu protid

b)

Tăng phân hủy glycogen

c)

Hoạt hóa proteinase

d)

Điều hòa thăng bằng acid – base

e)

Nhũ tương hóa lipid

5.

Đơn vị cấu tạo glucid là:

a)

Acid béo

b)

Monosaccarid

c)

Acid amin

d)

Glycerol

e)

Glycogen

6.

Sản phẩm cuối cùng của quá trình beta oxy hóa acid béo:

a)

GABA

b)

Thể cetonic

c)

Aceton

d)

Acid acetic

e)

Acetyl CoA

7.

Khi thủy phân hoàn toàn glycogen thu được:

a)

Saccarose

b)

Dextrin

c)

Amylose

d)

Glucose

e)

Maltose

8.

Chất nào sau đây vận chuyển acetyl CoA vào chu trình Krebs:

a)

Acetoacetic

b)

Acetoacetyl CoA

c)

Oxaloacetic

d)

Glutamic

e)

Oxalosuccinic

9.

Các cetose được gọi tên theo:

a)

Số carbon

b)

Đơn vị cấu tạo

c)

Mạch carbon

d)

Nhóm chức

e)

Tính chất hòa tan

10.

Chất nào sau đây tăng cao trong máu thì nguy cơ xơ vữa động mạch càng thấp

a)

Triglycerid

b)

HDL-Cholesterol

c)

LDL-Cholesterol

d)

VLDL-Cholesterol

e)

Cholesterol

11.

Protein cảm nhận ánh sáng có trong tế bào võng mạc là:

a)

Globulin

b)

Actin

c)

Collagen

d)

Opsin

e)

Myosin

12.

Gan tổng hợp glycogen từ các nguyên liệu sau ,ngoại trừ:

a)

Galactose

b)

Acid lactic

c)

Acid pyruvic

d)

Thể cetonic

e)

Fructose

13.

Ý nào không đúng với bilirubin tự do:

a)

Tan trong nước

b)

Tăng cao trong vàng da do tan máu

c)

Rất độc

d)

Là bilirubin gián tiếp

e)

Là sản phẩm thoái hoá hemoglobin

14.

Chất nào sau đây không phải là chất xúc tác sinh học:

a)

Lactat dehydrogenase

b)

Pyruvat

c)

Growth Hormone

d)

Lactat dehydrogenase

e)

Tocopherol

15.

Thận có chức năng điều hoà huyết áp là do thận bài tiết:

a)

Angiotensin II

b)

Angiotensin I

c)

Glucose

d)

Renin

e)

Angiotensinase

16.

Chất không được tái hấp thu ở ống thận:

a)

Creatinin

b)

Manitol

c)

Natri

d)

Ure

e)

Protein

17.

Trong nước tiểu, yếu tố nào sau đây phụ thuộc vào chế độ ăn:

a)

pH, muối mật, ure

b)

pH, creatinin, acid uric

c)

tỷ trọng, pH, creatinin

d)

pH, ure, acid uric

e)

pH, creatinin, ure

18.

Ở người, sản phẩm thoái hóa chủ yếu của purin là:

a)

Cholesterol

b)

Glutamin

c)

Amoniac

d)

Acid uric

e)

Ure

19.

Quá trình hấp thu protid xảy ra ở đâu:

a)

Miệng

b)

Dạ dày

c)

Túi mật

d)

Ruột già

e)

Ruột non

20.

Enzym nào sau đây được gọi tên theo cách: Tên cơ chất + ase

a)

Urease

b)

Lactat dehydrogenase

c)

Trypsin

d)

Dehydrogenase

e)

Decarboxylase

21.

Nước tiểu ban đầu có:

a)

Thành phần các chất gần giống thành phần của huyết tương, không có protein

b)

Thành phần các chất rất khác biệt so với thành phần của huyết tương

c)

Thành phần các chất gần giống thành phần của huyết tương, không có glucose

d)

Thành phần các chất gần giống thành phần của huyết tương, có nhiều protein

e)

Các chất có trọng lượng phân tử > 70.000

22.

Dạng hoạt hóa của acid béo:

a)

Acetyl CoA

b)

Acyl CoA

c)

Thể cetonic

d)

Acetin

e)

R-COOH

23.

Thành phần hóa học của DNA:

a)

Guanin, uracil, cytosin, thymin, deoxyribose và H3PO4

b)

Uracil, adenin, cytosin, thymin, deoxyribose và H3PO4

c)

Guanin, uracil, adenin, thymin, deoxyribose và H3PO4

d)

Uracil, adenin, cytosin, thymin, H3PO4

e)

Guanin, adenin, cytosin, thymin, deoxyribose và H3PO4

24.

Khi thiếu vitamin B1 sẽ:

a)

Ảnh hưởng đến cấu trúc của hệ thần kinh

b)

Tăng tái hấp thu glucid

c)

Pellagra

d)

Tăng tổng hợp acetylcholin

e)

Gây bệnh Beriberi

25.

Chất nào sau đây là disaccarid:

a)

Pentose

b)

Sakiose

c)

Maltose

d)

Glucose

e)

Rafinose

26.

Bilirubin tự do:

a)

Theo máu vào tim

b)

Sẽ theo mật đổ vào ruột

c)

Được khử thành bilirubin liên hợp tại thận

d)

Là thành phần chính của bilirubin toàn phần

e)

Được lọc qua thận

27.

Cơ quan nào sau đây tân tạo glucose từ lactat của cơ:

a)

Hồng cầu

b)

Thận

c)

Não

d)

Gan

e)

Lách

28.

Sự bài tiết hormon TSH được điều hòa bởi yếu tố: TRH

a)

TRF

b)

TSH-RI

c)

TSH-RS

d)

TRN

e)

TRA

29.

Chất lọc qua cầu thận và được tái hấp thu hoàn toàn

a)

Cl

b)

Na

c)

Acid Uric và Creatinin

d)

Glucose

e)

Ure

30.

LDL là:

a)

Lipoprotein tỷ trọng thấp

b)

Lipoprotein tỷ trọng rất thấp

c)

Lipoprotein tỷ trọng cao

d)

Lipoprotein tỷ trọng trung gian

e)

Lipoprotein tỷ trọng rất cao

31.

Hormon nào sau đây tăng đường huyết:

a)

Glucagon, cortisol, T3

b)

Insulin, GH, TSH

c)

Adrenalin, Glucagon, PRL

d)

FSH, glucocortisol, adrenalin

e)

Oxytocin, LH, Glucagon

32.

Methemoglobin:

a)

Được khử trở lại hemoglobin nhờ vitamin C

b)

Có khả năng gắn oxy

c)

Chiếm 12% trong hồng cầu

d)

Không chịu ảnh hưởng của xanh methylen

e)

Là thành phần cấu tạo của gan

33.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng tốc độ phản ứng enzym:

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ cơ chất

c)

pH

d)

Cấu hình của cơ chất

e)

Chất hoạt hóa

34.

Thận điều hòa thăng bằng acid base bằng cơ chế:

a)

Bài tiết HCO3- và bài tiết H+

b)

Tái hấp thu HCO3- và bài tiết H+

c)

Không bài tiết H+

d)

Bài tiết HCO3- và giữ lại H+

e)

Giữ lại HCO3- và giữ lại H+

35.

Lipid là dung môi hòa tan:

a)

Vitamin A, D, E, C

b)

Vitamin A, D, E, K

c)

Vitamin A, K, C,B

d)

Vitamin C, A, E, B

e)

Vitamin A, B, E, D

36.

GOT là chữ viết tắt của:

a)

Glutamat Oxaloacetat Transaminase

b)

Glutamat Oxalat Transaminase

c)

Glutamin Oxaloacetat Transaminase

d)

Glutamat Oxaloacetat Transceotolase

e)

Glutamat Oxaloacetat Transaminase

37.

Theo hiệp hội enzym quốc tế, enzym chia thành 6 loại dựa vào:

a)

Bản chất hóa học của enzym

b)

Cơ chế tác dụng

c)

Sản phẩm tạo thành của phản ứng enzym

d)

Cơ chất mà enzym xúc tác

e)

Phản ứng mà enzym xúc tác

38.

Chất bất thường trong nước tiểu:

a)

Cetonic, clonid, glucose

b)

Glucose, ure, sắc tố mật

c)

Protein, đường chấp, hemoglobin

d)

Sắc tố mật, cetonic

e)

Protein, cetonic, creatinin

39.

Vàng da sinh lý ở trẻ sơ sinh do:

a)

Tăng hem

b)

Tăng bilirubin

c)

Không tăng bilirubin

d)

Tăng bilirubin liên hợp

e)

Tăng bilirubin tự do

40.

Hormon nào sau đây giảm bài tiết nước tiểu:

a)

TRH

b)

TSH

c)

Oxytocin

d)

ADH

e)

Growth hormone

41.

Bệnh lý nào sau đây có ure máu tăng và ure niệu giảm:

a)

Suy dinh dưỡng

b)

Ung thư gan

c)

Suy chức năng gan

d)

Suy chức năng giáp

e)

Suy chức năng thận

42.

Thiếu vitamin nào sau đây gây còi xương ở trẻ em:

a)

Vitamin E

b)

Vitamin C

c)

Vitamin K

d)

Vitamin A

e)

Vitamin D

43.

Bệnh nhân tắc mật hoàn toàn, phân có màu:

a)

Vàng

b)

Đỏ

c)

Xanh

d)

Trắng

e)

Đen

44.

Liên kết quan trọng trong duy trì cấu trúc của protein bậc 2 là :

a)

Liên kết este

b)

Liên kết phosphamid

c)

Liên kết glycosid

d)

Liên kết hidro

e)

Liên kết Disulfide

45.

Enzym nào sau đây xúc tác phản ứng thủy phân tinh bột thành mantose:

a)

Protease

b)

Maltase

c)

Lipase

d)

Amylase

e)

Hexokinase

46.

Glucose không có tính chất nào sau đây:

a)

Tan trong este

b)

Có vị ngọt

c)

Tan trong nước

d)

Có tính khử

e)

Không bị thủy phân

47.

Cơ chế khử độc nào sau đây là của gan:

a)

Tổng hợp ure từ NH3

b)

Thoái hóa ure tạo NH3

c)

Tổng hợp acid urid từ purin

d)

Tổng hợp glutamin từ NH3

e)

Tổng hợp muối amoni từ NH3

48.

Protein niệu gặp trong bệnh lý:

a)

Tan huyết

b)

Tắc mật

c)

Sỏi mật

d)

Viêm dạ dày

e)

Hội chứng thận hư

49.

Bệnh lý nào sau đây tăng chủ yếu là bilirubin trực tiếp ( liên hợp ) :

a)

Sốt rét

b)

Sốt xuất huyết

c)

Sỏi mật

d)

Thiếu men G6PD

e)

Truyền nhầm nhóm máu

50.

Phân biệt vàng da tại huyết và vàng da tắc mật dựa vào:

a)

Giảm protein máu

b)

Sắc tố mật có trong nước tiểu

c)

Tăng bilirubin toàn phần

d)

Giambrilirubin liên hợp

e)

Giảm bilirubin tự do

51.

Ure được tổng hợp từ nguyên liệu là:

a)

HCO3-, NH3

b)

CO2, NH3

c)

Nito

d)

Acid urid

e)

CO, NH2

52.

Sản phẩm thủy phân cuối cùng của glucid trước khi hấp thụ:

a)

Peptid

b)

Ose

c)

Oligosaccarid

d)

Glycerid

e)

Polysaccarid

53.

Enzym Transaminase là enzym xúc tác phản ứng:

a)

Vận chuyển nhóm amin

b)

Vận chuyển nhóm carboxyl

c)

Vận chuyển gốc acyl

d)

Vận chuyển nhóm transferase

e)

Vận chuyển nhóm acid amin

54.

Hormon giáp trạng là dẫn xuất của tyrosin với:

a)

Đồng

b)

Sắt

c)

Phosphat

d)

Canxi

e)

Iod

55.

Hoạt độ GPT tăng chủ yếu trong:

a)

Bệnh tuỵ

b)

Bệnh tim

c)

Rối loạn chuyển hóa glucid

d)

Bệnh đái tháo đường

e)

Bệnh gan

56.

Năng lượng được tích lũy dưới dạng ATP nhờ phản ứng:

a)

Thủy phân

b)

Methyl hóa

c)

Đóng phân

d)

Este hóa

e)

Phosphoryl hóa

57.

Chất có trong nước tiểu bình thường:

a)

Ure, creatinin, ion natri

b)

Glucose, ure, glucose

c)

Ure, creatinin, protein

d)

Glucose, ure, glucose

e)

Glucose, cetonic, ion natri

58.

Vitamin nào sau đây tham gia cấu tạo coenzym oxy hóa khử:

a)

Vitamin C

b)

Vitamin E

c)

Vitamin D

d)

Vitamin A

e)

Vitamin B

59.

Vitamin E:

a)

Tạo thành từ tiền chất progesterol

b)

Có bản chất hóa học là ergosterol

c)

Khi thiếu sẽ gây bệnh quáng gà

d)

Có vai trò trong cấu tạo coenzym vận chuyển

e)

Có vai trò chống oxy hóa

60.

Bilirubin trực tiếp:

a)

Được tổng hợp tại ruột

b)

Là bilirubin liên hợp

c)

Không tan trong nước

d)

Phản ứng với kiềm mạnh

e)

Cho phản ứng diazo

61.

Lactat được chuyển hóa trong chu trình:

a)

Krebs

b)

Cori

c)

Pentose

62.

Thuyết ổ khóa và chìa khóa giải thích điều gì về enzyme?

a)

Tính đặc hiệu tương đối của enzyme

b)

Sự tương tác tác giữa enzyme và cơ chất

c)

Tính đặc hiệu tuyệt đối của enzyme

d)

Sự tương tác giữa enzyme và coenzym

e)

Một enzyme xúc tác được nhiều cơ chất

63.

Các acid amin thoái hóa nhóm amin bằng cách chuyển nhóm amin cho chất nào?

a)

Acid α-cetoglutarat

b)

Acid α-cetoglutamat

c)

Acid α-cetogylcin

d)

Acid α-cetogluart

e)

Acid α-ceton

64.

Màu người giai Quang thích là gì?

a)

Nhút nhát, thủy chung, thích chơi game

b)

“Bạo dạn”, dễ thương thích chơi game

c)

Lạnh lùng, cá tính, thích chơi game

d)

Không tồn tại vì Quang thẳng trai

e)

Hiền lành, dễ thương, thích chơi game

65.

Giai đoạn hóa chung cuối cùng của glucid, lipid và protid xảy ra trong chu trình nào?

a)

Chu trình ornithin

b)

Chu trình ure

c)

Chu trình pentose

d)

Chu trình Krebs

e)

Chu trình citrullin

66.

Điểm khác biệt về đốt cháy chất hữu cơ trong và ngoài cơ thể phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?

a)

Nhiệt độ

b)

Cơ chất

c)

Nồng độ oxy

d)

Bản chất của chất đốt cháy

e)

pH

67.

Enzym xúc tác phản ứng ABC – ACB thuộc loại nào?

a)

Isomerase

b)

Amidase

c)

Synthetase

d)

Nuclease

e)

Aldolase

68.

Glutamin có vai trò chủ yếu nào sau đây?

a)

Vận chuyển ure đến gan và thận

b)

Độc

c)

Vận chuyển NH3 đến gan và thận

d)

Vận chuyển NH3 đến não

e)

Do NH3 kết hợp với glucid

69.

Đời sống trung bình của hồng cầu là bao lâu?

a)

15 ngày

b)

120 ngày

c)

30 ngày

d)

90 ngày

e)

60 ngày