wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kì I – Trắc nghiệm đúng/sai (chuyển thành MCQ)

Total questions: 74

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Xét các nhận định sau về chức năng của bộ máy Golgi, hãy cho biết nhận định này đúng hay sai: Tiếp nhận, biến đổi, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Xét các nhận định sau về chức năng của bộ máy Golgi, hãy cho biết nhận định này đúng hay sai: Phân giải các hợp chất hữu cơ phức tạp thành chất đơn giản sinh năng lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Xét các nhận định sau về chức năng của bộ máy Golgi, hãy cho biết nhận định này đúng hay sai: Tổng hợp một số polysaccharide cấu tạo nên thành tế bào thực vật.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Xét các nhận định sau về chức năng của bộ máy Golgi, hãy cho biết nhận định này đúng hay sai: Tổng hợp protein sau đó đóng gói và phân phối đến màng sinh chất.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Xét các nhận định sau về ti thể và lục lạp, hãy cho biết nhận định này đúng hay sai: Lục lạp có chức năng quang hợp, còn ti thể đảm nhiệm chức năng hô hấp.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Xét các nhận định sau về ti thể và lục lạp, hãy cho biết nhận định này đúng hay sai: Ti thể có chứa DNA còn lục lạp thì không.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Xét các nhận định sau về ti thể và lục lạp, hãy cho biết nhận định này đúng hay sai: Ti thể không có hệ sắc tố, còn lục lạp có hệ sắc tố.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Xét các nhận định sau về ti thể và lục lạp, hãy cho biết nhận định này đúng hay sai: Ti thể chỉ có ở tế bào động vật.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Xét các nhận định sau về chức năng của khung xương tế bào, hãy cho biết nhận định này đúng hay sai: Tổng hợp protein và enzyme cho tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Xét các nhận định sau về chức năng của khung xương tế bào, hãy cho biết nhận định này đúng hay sai: Tham gia vào sự vận động của tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Xét các nhận định sau về chức năng của khung xương tế bào, hãy cho biết nhận định này đúng hay sai: Nơi neo đậu của các bào quan và enzyme.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Xét các nhận định sau về chức năng của khung xương tế bào, hãy cho biết nhận định này đúng hay sai: Làm giá đỡ cơ học, giúp duy trì hình dạng tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Xét các nhận định sau về không bào, hãy cho biết nhận định này đúng hay sai: Không bào được bao bọc bởi lớp màng kép.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Xét các nhận định sau về không bào, hãy cho biết nhận định này đúng hay sai: Không bào được tạo ra từ hệ thống lưới nội chất và bộ máy Golgi.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Xét các nhận định sau về không bào, hãy cho biết nhận định này đúng hay sai: Không bào tiêu hoá ở động vật nguyên sinh khá phát triển.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Xét các nhận định sau về không bào, hãy cho biết nhận định này đúng hay sai: Không bào ở tế bào thực vật chứa các chất dự trữ, sắc tố, ion khoáng, dịch hữu cơ.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Xét các nhận định sau về mô hình khảm động của màng sinh chất, hãy cho biết nhận định này đúng hay sai: Xen giữa các phân tử phospholipid là các phân tử glycoprotein.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Xét các nhận định sau về mô hình khảm động của màng sinh chất, hãy cho biết nhận định này đúng hay sai: Xen giữa các phân tử phospholipid còn có các phân tử cholesterol.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Xét các nhận định sau về mô hình khảm động của màng sinh chất, hãy cho biết nhận định này đúng hay sai: Các phân tử phospholipid và protein thường xuyên chuyển động quanh vị trí nhất định của màng.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Xét các nhận định sau về mô hình khảm động của màng sinh chất, hãy cho biết nhận định này đúng hay sai: Lớp kép phospholipid có các phân tử protein xen giữa.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Xét các nhận định sau về màng sinh chất, hãy cho biết nhận định này đúng hay sai: Các phân tử protein chỉ bám ở mặt ngoài của lớp kép phospholipid.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Xét các nhận định sau về màng sinh chất, hãy cho biết nhận định này đúng hay sai: Hai lớp phospholipid tạo cho màng có tính cứng tương đối.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Xét các nhận định sau về màng sinh chất, hãy cho biết nhận định này đúng hay sai: Màng tế bào được xem là cửa ngõ ngăn cách giữa môi trường và tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Xét các nhận định sau về màng sinh chất, hãy cho biết nhận định này đúng hay sai: Trên màng tế bào thực vật có các phân tử cholesterol xen kẽ vào lớp kép phospholipid.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Xét các nhận định sau về lông chuyển và roi, hãy cho biết nhận định này đúng hay sai: Lông của tế bào ống dẫn trứng giúp di chuyển trứng đến tử cung.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Xét các nhận định sau về lông chuyển và roi, hãy cho biết nhận định này đúng hay sai: Roi giúp bào phôi di chuyển đến vị trí thích hợp để bết hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Xét các nhận định sau về lông chuyển và roi, hãy cho biết nhận định này đúng hay sai: Roi giúp tinh trùng bơi trong âm đạo thuận cho thụ tinh.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Xét các nhận định sau về lông chuyển và roi, hãy cho biết nhận định này đúng hay sai: Lông của tế bào trong tai giúp truyền tín hiệu âm thanh.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về vai trò của quá trình tổng hợp các chất trong tế bào: Tích lũy năng lượng cho tế bào và cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về vai trò của quá trình tổng hợp các chất trong tế bào: Cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về vai trò của quá trình tổng hợp các chất trong tế bào: Giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về vai trò của quá trình tổng hợp các chất trong tế bào: Giải phóng oxygen cung cấp cho các quá trình sinh năng lượng ATP.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về vai trò của quang hợp: Tổng hợp các chất và tích lũy năng lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về vai trò của quang hợp: Điều hòa hàm lượng O2\mathrm{O_2}CO2\mathrm{CO_2} trong khí quyển.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về vai trò của quang hợp: Cung cấp nguồn dinh dưỡng nuôi sống gần như toàn bộ sinh giới.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về vai trò của quang hợp: Cung cấp nguồn nguyên liệu cho sản xuất công nghiệp, xây dựng và y học.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về đặc điểm của quang hợp: Chỉ diễn ra ở những sinh vật có sắc tố quang hợp (thực vật, tảo, một số vi khuẩn).

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về đặc điểm của quang hợp: Sử dụng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ cho cơ thể từ chất vô cơ.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về đặc điểm của quang hợp: Chuyển hóa quang năng thành hóa năng, tích lũy trong các liên kết hóa học.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về đặc điểm của quang hợp: Tạo ra ATP cung cấp cho tế bào vận động hoặc phân giải các chất khác.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Khi nói về ý nghĩa của quang hợp đối với con người nói riêng và sinh giới nói chung thì phát biểu này đúng hay sai: Biến đổi quang năng thành hóa năng được tích lũy trong cơ thể thực vật; đây là điểm khởi đầu cho các dòng năng lượng trong sinh giới.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Khi nói về ý nghĩa của quang hợp đối với con người nói riêng và sinh giới nói chung thì phát biểu này đúng hay sai: Duy trì ổn định thành phần khí quyển thông qua việc hấp thụ và thải từ đó giúp điều hòa khí hậu, bảo vệ môi trường sống.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Khi nói về ý nghĩa của quang hợp đối với con người nói riêng và sinh giới nói chung thì phát biểu này đúng hay sai: Cung cấp nguồn nguyên liệu hô hấp (khí oxygen) cho hầu hết các loài sinh vật.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Khi nói về ý nghĩa của quang hợp đối với con người nói riêng và sinh giới nói chung thì phát biểu này đúng hay sai: Tổng hợp ra chất hữu cơ, là nguồn thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Khi nói về pha sáng của quang hợp thì phát biểu này đúng hay sai: Không cần tới sản phẩm của pha tối.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Khi nói về sản phẩm của pha sáng quang hợp, cho biết mệnh đề sau là đúng hay sai: O2 được giải phóng ra khí quyển.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Khi nói về sản phẩm của pha sáng quang hợp, cho biết mệnh đề sau là đúng hay sai: ATP và NADPH được tạo thành để cung cấp năng lượng cho pha tối.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Khi nói về sản phẩm của pha sáng quang hợp, cho biết mệnh đề sau là đúng hay sai: ATP và NADPH sinh ra được sử dụng để tiếp tục quang phân li nước.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Khi nói về sản phẩm của pha sáng quang hợp, cho biết mệnh đề sau là đúng hay sai: Các electron được giải phóng từ quang phân li nước sẽ bù cho diệp lục.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Khi nói về pha tối của quang hợp, cho biết mệnh đề sau là đúng hay sai: Pha tối sử dụng sản phẩm của pha sáng để đồng hóa CO2.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Khi nói về pha tối của quang hợp, cho biết mệnh đề sau là đúng hay sai: Pha tối diễn ra ở những tế bào không được chiếu sáng.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Khi nói về pha tối của quang hợp, cho biết mệnh đề sau là đúng hay sai: Pha tối không sử dụng nguyên liệu của pha sáng.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Khi nói về pha tối của quang hợp, cho biết mệnh đề sau là đúng hay sai: Pha tối diễn ra ở xoang thylakoid.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Cho biết nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quá trình quang hợp: Khí oxygen được giải phóng trong pha tối.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Cho biết nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quá trình quang hợp: Đường (carbohydrate) được tạo ra trong pha sáng.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Cho biết nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quá trình quang hợp: Oxygen sinh ra trong quang hợp có nguồn gốc từ nước.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Cho biết nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quá trình quang hợp: ATP sinh ra trong quang hợp là nguồn năng lượng lớn cung cấp cho tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Khi nói về quang hợp ở thực vật, cho biết phát biểu sau đúng hay sai: Nếu không có ATP, pha tối của quang hợp sẽ không thể diễn ra.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Khi nói về quang hợp ở thực vật, cho biết phát biểu sau đúng hay sai: Pha sáng chuyển năng lượng ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong ATP và NADPH.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Khi nói về quang hợp ở thực vật, cho biết phát biểu sau đúng hay sai: Quang hợp giúp điều hòa hàm lượng O2 và CO2 trong khí quyển.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Khi nói về quang hợp ở thực vật, cho biết phát biểu sau đúng hay sai: Phần tử oxygen được giải phóng từ pha tối có nguồn gốc từ phân tử nước.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Khi nói về quang hợp ở thực vật, cho biết mệnh đề sau đúng hay sai: Nước tham gia vào quang hợp chỉ với vai trò cung cấp electron.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Dựa trên sơ đồ hoạt động của enzyme (cơ chất gắn vào enzyme tạo thành phức hợp, sản phẩm tách ra và enzyme không bị tiêu hao), có bao nhiêu yếu tố sau đây ảnh hưởng đến hoạt tính của enzyme: 1. Nhiệt độ. 2. Nồng độ cơ chất. 3. Độ pH của môi trường. 5. Chất ức chế. 6. Chất hoạt hóa.

a)

3 yếu tố

b)

4 yếu tố

c)

5 yếu tố

d)

6 yếu tố

64.

Sốt là phản ứng tự vệ của cơ thể. Tuy nhiên, khi sốt cao quá 38.538.5^{\circ} C thì cần phải tích cực hạ sốt. Nhận định nào sau đây không phải là nguyên nhân của việc cần hạ sốt?

a)

Nhiệt độ quá cao làm cơ thể nóng bức, gây khó chịu.

b)

Nhiệt độ quá cao làm tăng hoạt tính enzyme, có thể làm rối loạn các phản ứng sinh hóa.

c)

Nhiệt độ quá cao gây tổn thương do vỡ mạch máu.

d)

Nhiệt độ quá cao có thể ảnh hưởng xấu đến hoạt tính của enzyme, dẫn tới rối loạn chuyển hóa.

65.

Chọn hiện tượng thực tế thể hiện trao đổi chất qua màng tế bào.

a)

Lá cây héo khi thiếu nước do thoát hơi nước.

b)

Hồng cầu ngấm nước phồng lên khi đặt trong dung dịch nhược trương.

c)

Sự quang hợp tạo đường từ CO2.

d)

Enzyme xúc tác phản ứng phân giải đường.

66.

Chọn phát biểu đúng về mối liên hệ giữa cấu tạo và chức năng của thành tế bào, màng tế bào và các bào quan.

a)

Thành tế bào và màng tế bào chỉ có chức năng bảo vệ, không liên quan đến vận chuyển.

b)

Màng tế bào có cấu trúc khảm động giúp chọn lọc chất ra vào, còn các bào quan đảm nhiệm chức năng chuyên hóa.

c)

Các bào quan không liên quan đến cấu trúc tế bào.

d)

Chức năng của màng tế bào không phụ thuộc vào thành phần lipid và protein.

67.

Chọn nhận định đúng khi khái quát chuyển hóa vật chất và năng lượng: so sánh lên men với hô hấp hiếu khí.

a)

Lên men cho nhiều ATP hơn hô hấp hiếu khí.

b)

Lên men xảy ra trong ti thể và cần O2.

c)

Lên men tạo ít ATP hơn và không cần O2, sản phẩm phụ có thể là ethanol hoặc axit lactic.

d)

Hô hấp hiếu khí không tạo ATP trong ti thể.

68.

khi nói về quang hợp ở thực vật,loại sắ tố quang hợp mà cơ thể thực vật nào cũng có là diệp lục tố

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Trong pha tối của quang hợp, với sự tham gia ATP tạo ra từ pha sáng,CO2 sẽ bị khử thành các sản phẩm hữu cơ

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Trong chu trình Calvin , hợp chất 3 carbon được biến đổi thành ALPg.Một phần ALPG sẽ được dùng để tái tạo lai RUBP

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Trong các dạng năng lượng sau:nhiệt năng , động năng, hoá năng,điện năng,thuỷ năng.có bao nhiêu dạng năng lượng chủ yếu tồn tại ở tế bào:

a)

Nhiệt năng

b)

Hoá năng

c)

Điện năng

d)

Thuỷ năng

e)

Động năng

72.

Xét các nhận định sau về ATP , có bnh nhận định đúng

a)

1.là một hợp chất cao năng

b)

2.là đồng tiền năng lượng của tế bào

c)

3.là hợp chất chứa nhiều năng lượng của tế bào

d)

4.được sinh ra trong quá trình chuyển hoá vật chất và sử dụng trong các hoạt động sống của tế bào.

73.

Hoạt động nào sau đây của tế bào tiêu tốn năng lượng ATP?

a)

Vận chuyển chủ động

b)

vận chuyển thụ động

c)

tổng hợp các chất

d)

sinh công cơ học

74.

Khi xét các nhận định về chuyển hoá vật chất và năng lượng, có bao nhiêu nhận định chính xác?

a)

1.chuyển hóa vật chất là tập hợp các phản ứng xảy ra bên ngoài tế bào.

b)

2. Chuyển hóa vật chất gồm hai quá trình: đồng hóa và dị hóa.

c)

3. Chuyển hoá vật chất giúp tế bào thực hiện các đặc tính của sự sống như sinh trưởng, phát triển, cảm ứng, sinh sản.

d)

4. Chuyển hoá vật chất luôn đi kèm chuyển hoá năng lượng.