wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sóng cơ học – Trắc nghiệm lớp 10 (trích từ phiếu bài tập)

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Gọi vv là tốc độ truyền sóng, TT là chu kì sóng, ff là tần số sóng và λ\lambda là bước sóng. Công thức nào sau đây sai?

a)

λ=vf\lambda = \dfrac{v}{f}

b)

f=λvf = \dfrac{\lambda}{v}

c)

T=λvT = \dfrac{\lambda}{v}

d)

f=1Tf = \dfrac{1}{T}

2.

Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào

a)

chu kì sóng.

b)

môi trường truyền sóng.

c)

tần số sóng.

d)

biên độ sóng.

3.

Trong cùng một môi trường truyền sóng, bước sóng sẽ giảm nếu

a)

tăng chu kì sóng.

b)

tăng biên độ sóng.

c)

tăng tần số sóng.

d)

tăng li độ sóng.

4.

Sóng cơ học không truyền được trong môi trường

a)

không khí.

b)

thép.

c)

dầu hoả.

d)

chân không.

5.

Một nguồn sóng có tần số 20 Hz20\ \text{Hz} , tạo ra sóng trên mặt nước. Biết sóng truyền đi với tốc độ 0,4 m/s0{,}4\ \text{m/s} . Bước sóng được tạo ra trên mặt nước có giá trị

a)

λ=2 cm\lambda = 2\ \text{cm} .

b)

λ=8 m\lambda = 8\ \text{m} .

c)

λ=50 m\lambda = 50\ \text{m} .

d)

λ=8 cm\lambda = 8\ \text{cm} .

6.

Sóng cơ học không truyền được trong môi trường

a)

không khí.

b)

chân không.

c)

chất lỏng.

d)

chất rắn.

7.

Một sóng cơ học lan truyền trên một sợi dây dài có hình dạng như hình 2.1. Bước sóng của sóng cơ học này có giá trị

a)

2,5 m.

b)

10 m.

c)

5 m.

d)

15 m.

8.

Một sóng truyền trên mặt chất lỏng với tần số 10 Hz10\ \text{Hz} . Biết khoảng cách giữa 5 gợn sóng liên tiếp là 16 m16\ \text{m} . Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

a)

0,4 m/s.

b)

8 m/s.

c)

1,6 m/s.

d)

4 m/s.

9.

Một sóng có tần số 50 Hz50\ \text{Hz} trong một môi trường với vận tốc 340 m/s340\ \text{m/s} . Bước sóng của nó là

a)

1,7 m.

b)

3,4 m.

c)

6,8 m.

d)

13,6 m.

10.

Hai điểm liên tiếp M và N trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha cách nhau một khoảng

a)

λ\lambda .

b)

λ2\dfrac{\lambda}{2} .

c)

λ4\dfrac{\lambda}{4} .

d)

λ8\dfrac{\lambda}{8} .

11.

Hai điểm A, B liên tiếp trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 20 cm20\ \text{cm} dao động lệch pha nhau π3\dfrac{\pi}{3} (rad). Bước sóng của sóng này là

a)

40 cm.

b)

60 cm.

c)

120 cm.

d)

180 cm.

12.

Hai vị trí cân bằng liên tiếp trên phương truyền sóng dao động

a)

cùng pha.

b)

ngược pha.

c)

vuông pha.

d)

lệch pha π2\dfrac{\pi}{2} .

13.

Khoảng cách từ một ngọn sóng và một hõm sóng liên tiếp trên cùng một phương truyền sóng cách nhau

a)

λ2\dfrac{\lambda}{2} .

b)

2λ2\lambda .

c)

λ\lambda .

d)

λ4\dfrac{\lambda}{4} .

14.

Khi biên độ dao động của một nguồn sóng tăng. Đại lượng tăng là

a)

tần số sóng.

b)

tốc độ truyền sóng.

c)

bước sóng.

d)

năng lượng.

15.

Hình 2.5 mô tả quá trình truyền sóng trên mặt nước. Trong quá trình truyền sóng trên mặt nước, đại lượng giảm dần là

a)

bước sóng.

b)

tốc độ truyền sóng.

c)

tần số sóng.

d)

biên độ sóng.

16.

Sóng cơ học lan truyền từ không khí vào nước. Đại lượng tăng là

a)

biên độ sóng.

b)

tần số sóng.

c)

bước sóng.

d)

chu kì sóng.

17.

Hai phần tử nằm trên cùng một phương truyền sóng cách nhau một khoảng xx . Độ lệch pha giữa hai phần tử này được xác định theo công thức

a)

Δφ=2πxλ\Delta\varphi = \dfrac{2\pi x}{\lambda} .

b)

Δφ=2πλx\Delta\varphi = \dfrac{2\pi\lambda}{x} .

c)

Δφ=2πTλ\Delta\varphi = \dfrac{2\pi T}{\lambda} .

d)

Δφ=2πxT\Delta\varphi = \dfrac{2\pi x}{T} .

18.

Hai phần tử dao động điều hòa trên cùng một phương truyền sóng cách nhau một khoảng dd dao động ngược pha khi

a)

x=kλ2x = k\dfrac{\lambda}{2} .

b)

x=kλx = k\lambda .

c)

x=(k+12)λx = \left(k+\dfrac{1}{2}\right)\lambda .

d)

x=(k+12)λ2x = \left(k+\dfrac{1}{2}\right)\dfrac{\lambda}{2} .

19.

Một nguồn sóng dao động điều hòa theo phương trình u=2cos(2π5t+π3)u = 2\cos\left(\dfrac{2\pi}{5}t + \dfrac{\pi}{3}\right) (cm). Biết tốc độ truyền sóng trong môi trường là 2 m/s2\ \text{m/s} . Bước sóng do sóng này tạo ra là

a)

5 m.

b)

10 m.

c)

2,5 m.

d)

4 m.

20.

Để phân loại sóng dọc và sóng ngang người ta dựa vào

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng.

b)

phương truyền sóng và tần số sóng.

c)

phương dao động và phương truyền sóng.

d)

phương dao động và tốc độ truyền sóng.

21.

Sóng dọc là sóng có phương dao động

a)

trùng với phương truyền sóng.

b)

nằm ngang.

c)

vuông góc với phương truyền sóng.

d)

thẳng đứng.

22.

Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường và phương truyền sóng hợp với nhau một góc

a)

30°.

b)

60°.

c)

90°.

d)

0°.

23.

Trong sự truyền sóng cơ, biên độ dao động của các phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là

a)

chu kì của sóng.

b)

biên độ của sóng.

c)

tốc độ truyền sóng.

d)

năng lượng sóng.

24.

Hai âm có cùng cường độ âm là hai âm có cùng

a)

tần số.

b)

biên độ.

c)

bước sóng.

d)

biên độ và tần số.

25.

Sóng ngang (sóng cơ học) truyền được trong các môi trường

a)

chất rắn và trong lòng chất lỏng.

b)

chất khí và trong lòng chất rắn.

c)

chất rắn và bề mặt chất lỏng.

d)

chất khí và bề mặt chất rắn.

26.

Đối với sóng cơ học, sóng được truyền được trong các môi trường

a)

rắn, lỏng, chân không.

b)

rắn, lỏng, khí.

c)

rắn, khí, chân không.

d)

lỏng, khí, chân không.

27.

Chọn phát biểu sai. Quá trình lan truyền của sóng cơ học là quá trình

a)

truyền năng lượng.

b)

truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian.

c)

lan truyền pha dao động.

d)

lan truyền các phần tử vật chất trong không gian theo thời gian.

28.

Chọn phát biểu sai.

a)

Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng.

b)

Sóng cơ không truyền được trong chân không.

c)

Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng.

d)

Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cũng chuyển dời theo sóng.

29.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sóng cơ?

a)

Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.

b)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động cùng pha.

c)

Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc.

d)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động ngược pha.

30.

Hai âm thanh có độ cao khác nhau là do khác nhau về

a)

tần số.

b)

dụng cụ phát ra âm thanh.

c)

cường độ âm.

d)

biên độ của sóng.

31.

Cường độ âm là năng lượng sóng âm truyền

a)

qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc theo phương truyền âm.

b)

trong một đơn vị thời gian.

c)

trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm.

d)

trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt song song với phương truyền âm.

32.

Siêu âm là âm thanh

a)

có tần số bé hơn tần số âm thanh thông thường.

b)

có cường độ rất lớn có thể gây điếc vĩnh viễn.

c)

có tần số trên 20 000 Hz.

d)

có thể truyền trong mọi môi trường nhanh hơn âm thanh thông thường.

33.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sự truyền âm?

a)

Tần số âm càng thấp thì âm càng bổng.

b)

Cường độ âm càng lớn, âm nghe được càng to.

c)

Ngưỡng đau của tai người không phụ thuộc vào tần số của âm.

d)

Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.

34.

Tần số của một sóng âm có bước sóng 0,25 m0{,}25\ \text{m} truyền qua một tấm thép với tốc độ 5060 m/s5060\ \text{m/s}

a)

20240 Hz.

b)

2024 Hz.

c)

20200 Hz.

d)

2020 Hz.

35.

Một sóng ngang truyền dọc theo sợi dây với tần số 10 Hz10\ \text{Hz} , hai điểm trên dây cách nhau 50 cm50\ \text{cm} dao động với độ lệch pha 5π3\dfrac{5\pi}{3} . Tốc độ truyền sóng trên dây bằng

a)

6 m/s.

b)

3 m/s.

c)

10 m/s.

d)

5 m/s.

36.

Một sóng ngang truyền trên mặt nước có tần số 10 Hz. Tại một thời điểm nào đó một phần mặt nước có hình dạng như hình vẽ; trong đó điểm C ở vị trí cân bằng đang đi lên cao. Biết khoảng cách từ các vị trí cân bằng của A đến vị trí cân bằng của C là 60 cm. Chiều truyền sóng và tốc độ truyền sóng lần lượt là

a)

từ E đến A, 12 m/s.

b)

từ A đến E, 12 m/s.

c)

từ E đến A, 6 m/s.

d)

từ A đến E, 6 m/s.

37.

Một nam châm điện dùng dòng điện xoay chiều có chu kì 62,5 µs. Nam châm tác dụng lên một lá thép mỏng làm cho lá thép dao động theo và tạo ra sóng âm. Biết tần số dao động của lá thép gấp đôi tần số của dòng điện. Sóng âm do nó phát ra truyền trong không khí là

a)

siêu âm.

b)

hạ âm.

c)

âm nghe được.

d)

âm mà người có thể nghe được.

38.

Một sóng ngang tần số 50 Hz truyền theo phương nằm ngang với tốc độ trong môi trường là 4 m/s. Bước sóng của sóng này là

a)

4 cm.

b)

12,5 cm.

c)

8 cm.

d)

200 cm.

39.

Một lá thép dao động với chu kì 80 ms. Âm nó phát ra là

a)

siêu âm.

b)

hạ âm.

c)

âm nghe được.

d)

không phải sóng.

40.

Đơn vị của cường độ sóng là

a)

J/s.

b)

W/m 2^2 .

c)

Wm 2^2 .

d)

Js.

41.

Tần số âm nào sau đây mà tai người không thể nghe được?

a)

180 Hz.

b)

1800 Hz.

c)

18 000 Hz.

d)

180 000 Hz.

42.

Đại lượng chu kì T được đo trong n lần có giá trị T1;T2;;TnT_1;T_2;\ldots;T_n . Giá trị trung bình của T là 20,5 s. Sai số tỉ đối là 5,2 %. Sai số tuyệt đối của phép đo xấp xỉ là

a)

1,02 s.

b)

2,01 s.

c)

1,07 s.

d)

2,07 s.

43.

Trong sơ đồ thí nghiệm đo tần số âm, các thiết bị sắp xếp theo thứ tự

a)

máy phát tần số, dao động kí điện tử, nguồn âm, micro.

b)

máy phát tần số, nguồn âm, dao động kí điện tử, micro.

c)

nguồn âm, micro, máy phát tần số, dao động kí điện tử.

d)

nguồn âm, máy phát tần số, micro, dao động kí điện tử.

44.

Trong các thiết bị sử dụng trong thí nghiệm đo tần số âm, thiết bị biến đổi dao động âm thành dao động điện là

a)

dao động kí điện tử.

b)

micro.

c)

âm thoa.

d)

máy phát tần số.

45.

Trong các thiết bị sử dụng trong thí nghiệm đo tần số âm, để thu tín hiệu hiện hình trên thiết bị là

a)

âm thoa.

b)

dao động kí điện tử.

c)

máy phát tần số.

d)

micro.

46.

Trong thí nghiệm đo tần số âm, cặp tín hiệu nối giữa hai thiết bị là

a)

máy phát tần số và dao động kí điện tử.

b)

máy phát tần số và micro.

c)

micro và dao động kí điện tử.

d)

âm thoa và micro.

47.

Trong thí nghiệm đo tần số âm, sóng âm được tạo ra từ

a)

dao động kí điện tử.

b)

máy phát tần số.

c)

âm thoa.

d)

micro.

48.

Trong hình 2.1 dưới đây, chu kì tín hiệu là khoảng thời gian giữa hai vị trí

a)

NQ.

b)

NP.

c)

MQ.

d)

MN.

49.

Dùng dao động kí điện tử để đo chu kì một sóng âm. Chu kì của sóng âm sau 5 lần đo có giá trị được cho trong bảng: Lần 1: 2,2 ms; Lần 2: 2,5 ms; Lần 3: 2,1 ms; Lần 4: 2,4 ms; Lần 5: 2,3 ms. Sai số tuyệt đối trung bình của chu kì sóng âm là

a)

0,12 ms.

b)

0 ms.

c)

0,15 ms.

d)

0,10 ms.

50.

Sóng điện từ

a)

mang năng lượng.

b)

là sóng dọc.

c)

truyền đi với cùng một vận tốc trong mọi môi trường.

d)

luôn không bị phản xạ, khúc xạ khi gặp mặt phân cách giữa 2 môi trường.

51.

Điểm chung của sóng mặt nước và sóng điện từ là

a)

sóng ngang.

b)

sóng dọc.

c)

nhìn thấy được.

d)

tốc độ như nhau.

52.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng điện từ mang năng lượng.

b)

Sóng điện từ tuân theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ.

c)

Sóng điện từ là sóng ngang.

d)

Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

53.

Tia hồng ngoại là bức xạ

a)

có màu hồng nhạt.

b)

không nhìn thấy được.

c)

không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

d)

không nhìn thấy được có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.

54.

Trong y học, tia X được ứng dụng trong máy chiếu chụp “X quang” dựa vào tính chất

a)

có khả năng đâm xuyên mạnh và tác dụng mạnh lên phim ảnh.

b)

có khả năng ion hoá nhiều chất khí.

c)

tác dụng mạnh trong các hiện tượng quang điện trong và quang điện ngoài.

d)

huỷ hoại tế bào nên dùng trong chữa bệnh ung thư.

55.

Tia X có bước sóng

a)

lớn hơn tia hồng ngoại.

b)

nhỏ hơn tia hồng ngoại.

c)

lớn hơn tia tử ngoại.

d)

không thể đo được.

56.

Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X và tia gamma đều là

a)

sóng vô tuyến, có bước sóng khác nhau.

b)

sóng cơ học, có bước sóng khác nhau.

c)

sóng ánh sáng có bước sóng giống nhau.

d)

sóng điện từ có tần số khác nhau.

57.

Ánh sáng không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Luôn truyền với vận tốc 31083\cdot10^8 m/s.

b)

Có thể truyền trong mọi môi trường vật chất.

c)

Có thể truyền trong chân không.

d)

Có mang năng lượng.

58.

Hộp quang điện không thể phát ra loại tia nào trong các tia sau?

a)

Tia hồng ngoại.

b)

Ánh sáng nhìn thấy.

c)

Tia gamma.

d)

Tia tử ngoại.

59.

Với f1,f2,f3f_1, f_2, f_3 lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia gamma (tia γ) thì

a)

f1>f2>f3f_1 > f_2 > f_3 .

b)

f3>f2>f1f_3 > f_2 > f_1 .

c)

f2>f3>f1f_2 > f_3 > f_1 .

d)

f2>f1>f3f_2 > f_1 > f_3 .

e)
60.

Bức xạ có bước sóng 3 µm thuộc vùng bức xạ

a)

hồng ngoại.

b)

ánh sáng nhìn thấy.

c)

Rơn-ghen.

d)

tử ngoại.

61.

(1) Chiếc bàn là nung nóng, (2) ngọn nến, (3) con đom đóm, (4) Mặt trời. Những nguồn nào phát ra tia Rơn-ghen (tia X) là

a)

(1).

b)

(4).

c)

(1) và (2).

d)

(2) và (3).

62.

Thứ tự sắp xếp tăng dần của bước sóng trong dãy sóng điện từ

a)

tia X - tia tử ngoại - tia hồng ngoại - ánh sáng nhìn thấy - sóng vô tuyến.

b)

tia X - tia tử ngoại - ánh sáng nhìn thấy - tia hồng ngoại - sóng vô tuyến.

c)

sóng vô tuyến - tia hồng ngoại - ánh sáng nhìn thấy - tia tử ngoại - tia X.

d)

sóng vô tuyến - ánh sáng nhìn thấy - tia hồng ngoại - tia tử ngoại - tia X.

63.

Tầng ôzôn là “áo giáp” bảo vệ cho người và sinh vật trên mặt đất khỏi tác dụng huỷ diệt của

a)

tia tử ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.

b)

tia hồng ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.

c)

tia đơn sắc màu đỏ trong ánh sáng Mặt Trời.

d)

tia đơn sắc màu tím trong ánh sáng Mặt Trời.

64.

Sóng điện từ dùng trong thông tin liên lạc có tần số 500 MHz. Coi tốc độ truyền sóng bằng 31083\cdot10^8 m/s. Sóng điện từ này thuộc loại

a)

sóng vô tuyến.

b)

tia tử ngoại.

c)

tia hồng ngoại.

d)

tia gamma.

65.

Một sóng vô tuyến có tần số 10810^8 Hz được truyền trong không trung với tốc độ 31083\cdot10^8 m/s. Bước sóng của sóng đó là

a)

1,5 m.

b)

3 m.

c)

0,33 m.

d)

0,16 m.

66.

Bước sóng của bức xạ da cam trong chân không là 600 nm thì tần số của bức xạ đó là

a)

510125\cdot10^{12} Hz.

b)

510135\cdot10^{13} Hz.

c)

510145\cdot10^{14} Hz.

d)

510155\cdot10^{15} Hz.

67.

Một bức xạ truyền trong không khí với chu kì 8,25.10^-18 s. Bức xạ này thuộc vùng bức xạ

a)

hồng ngoại.

b)

ánh sáng nhìn thấy.

c)

Rơn-ghen.

d)

tử ngoại.

68.

Tia UVA là bức xạ thuộc vùng tử ngoại có hại cho con người vì có thể gây ung thư da. Trong chân không, tia UVA có bước sóng nằm trong khoảng từ 0,32 µm đến 0,38 µm. Lấy c=3108c=3\cdot10^8 m/s. Tia UVA có tần số nằm trong khoảng

a)

từ 1,0510141{,}05\cdot10^{14} Hz đến 9,3310149{,}33\cdot10^{14} Hz.

b)

từ 7,8910147{,}89\cdot10^{14} Hz đến 9,3810149{,}38\cdot10^{14} Hz.

c)

từ 9,3810149{,}38\cdot10^{14} Hz đến 1,0710151{,}07\cdot10^{15} Hz.

d)

từ 1,0710141{,}07\cdot10^{14} Hz đến 1,0510151{,}05\cdot10^{15} Hz.

69.

Điểm chung của sóng mặt nước và sóng vô tuyến là

a)

sóng ngang.

b)

sóng dọc.

c)

nhìn thấy được.

d)

tốc độ như nhau.

70.

Sóng điện từ truyền trong không gian có tần số 3.10^14 Hz. Coi tốc độ truyền sóng bằng 3.10^8 m/s. Sóng

điện từ này thuộc loại

a)

sóng vô tuyến.

b)

tia tử ngoại.

c)

tia hồng ngoại.

d)

tia gamma.

71.

Một người đang dùng điện thoại di động để thực hiện cuộc gọi. Lúc này điện thoại phát ra

a)

bức xạ gamma.

b)

tia tử ngoại.

c)

tia hồng ngoại.

d)

sóng vô tuyến.

72.

Tia hồng ngoại được phát ra chỉ bởi

a)

các vật được nung nóng (đến nhiệt độ cao).

b)

các vật có nhiệt độ trên 0°C.

c)

vật có nhiệt độ lớn hơn 0 K.

d)

mọi vật có nhiệt độ cao hơn môi trường xung quanh.

73.

Ứng dụng của tia tử ngoại là

a)

kiểm tra khuyết tật của sản phẩm.

b)

sử dụng trong bộ điều khiển từ xa của tivi.

c)

làm đèn chiếu sáng của ô tô.

d)

dùng để sấy, sưởi.

74.

Tia tử ngoại không có tác dụng

a)

làm đen kính ảnh, ion hoá không khí, gây ra hiện tượng quang điện ở một số chất.

b)

làm phát quang một số chất, gây ra một số phản ứng quang hoá.

c)

sinh học.

d)

chiếu sáng.

75.

Tia tử ngoại là bức xạ

a)

có màu tím.

b)

không nhìn thấy được.

c)

không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

d)

có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.

76.

Tính chất nổi bật của tia X là

a)

tác dụng lên kính ảnh.

b)

làm phát quang một số chất.

c)

làm ion hoá không khí.

d)

có khả năng đâm xuyên mạnh.

77.

Tính chất nào sau đây không phải của tia X?

a)

Bị lệch hướng trong điện trường.

b)

Có khả năng đâm xuyên mạnh.

c)

Có tác dụng làm phát quang một số chất.

d)

Có tác dụng sinh lí như huỷ diệt tế bào.

78.

Trong các loại tia sau, tia nào có tần số nhỏ nhất?

a)

tia hồng ngoại.

b)

tia đơn sắc lục.

c)

tia tử ngoại.

d)

tia Rơn-ghen.

79.

Một đèn phát ra bức xạ có tần số f=1014f=10^{14} Hz. Bức xạ này thuộc vùng bức xạ

a)

hồng ngoại.

b)

ánh sáng nhìn thấy.

c)

Rơn-ghen.

d)

tử ngoại.