wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SH10. Ôn tập GHKI (23-24)

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của sinh học là

a)

cây kéo

b)

cây rau mác

c)

cây chổi

d)

tòa nhà

2.

Nghiên cứu về hình thái giải, giải phẫu, sinh lí, phân loại thực vật, vai trò và tác hại của thực vật thuộc lĩnh vực nghiên cứu

a)

thực vật học

b)

giải phẫu học

c)

sinh thái học và môi trường

d)

động vật học

3.

Nghiên cứu mối quan hệ tương tác qua lại giữa các cá thể sinh vật với nhau và với môi trường sống, sự thay đổi môi trường, các vấn đề liên quan môi trường thuộc lĩnh vực nghiên cứu

a)

thực vật học

b)

giải phẫu học

c)

sinh thái học và môi trường

d)

động vật học

4.

Nghiên cứu về hình thái, cấu tạo bên trong cơ thể sinh vật thuộc lĩnh vực nghiên cứu

a)

thực vật học

b)

giải phẫu học

c)

sinh thái học và môi trường

d)

động vật học

5.

Các ngành nghề như Công nghệ sinh học, sinh học ứng dụng, kĩ thuật sinh học,… thuộc nhóm ngành

a)

nghiên cứu

b)

giảng dạy

c)

chăm sóc sức khỏe

d)

quản lí

6.

Các ngành nghề như Công nghệ thực phẩm, chăn nuôi, trồng trọt, sản xuất thuốc,…,… thuộc nhóm ngành

a)

sản xuất

b)

giảng dạy

c)

chăm sóc sức khỏe

d)

quản lí

7.

Liệu pháp gene, liệu pháp tế bào gốc, cấy ghép nội tạng,…là các thành tựu của Sinh học trong

a)

công nghệ thực phẩm

b)

khoa học môi trường

c)

y học

d)

lâm nghiệp

8.

Tạo ra các loài sinh vật biến đổi gene, giống cây trồng sạch bệnh, nhiều loài sinh vật mang đặc tính tốt,…là các thành tựu của Sinh học trong lĩnh vực

a)

pháp y

b)

dược học

c)

y học

d)

nông nghiệp

9.

Các thí nghiệm nào sau đây đều vi phạm đạo đức sinh học?

a)

Nhân bản vô tính người và động vật, dùng người để thử nghiệm thuốc chưa rõ tác dụng

b)

Nhân bản vô tính người và động vật, thí nghiệm trên chuột bạch

c)

Nhân bản vô tính người và động vật, thí nghiệm trên ếch

d)

Nuôi cấy mô thực vật, dùng người để thử nghiệm thuốc chưa rõ tác dụng

10.

Trong phương pháp quan sát, sau khi xác định đối tượng và phạm vi quan sát, cần tiến hành

a)

xác định công cụ quan sát.

b)

thu thập, ghi chép và xử lí các dữ liệu quan sát được.

c)

chuẩn bị các thiết bị, dụng cụ, hóa chất và mẫu vật.

d)

vệ sinh dụng cụ phòng thí nghiệm

11.

Trong phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm, bước đầu tiên cần tiến hành là

a)

Chuẩn bị các thiết bị, dụng cụ, hóa chất và mẫu vật.

b)

Tiến hành thí nghiệm theo đúng quy trình và thu thập dữ liệu từ kết quả thí nghiệm

c)

Báo cáo kết quả thí nghiệm

d)

Vệ sinh dụng cụ phòng thí nghiệm.

12.

Trong phương pháp thực nghiệm khoa học, bước đầu tiên cần tiến hành là

a)

chuẩn bị các điều kiện thí nghiệm, thiết kế mô hình thực nghiệm phù hợp với mục đích thí nghiệm.

b)

tiến hành thực nghiệm và thu thập dữ liệu.

c)

xử lí các dữ liệu thu thập được.

d)

báo cáo kết quả thực nghiệm.

13.

Trong quy trình nghiên cứu khoa học, sau khi đặt ra giả thuyết cần

a)

quan sát

b)

thiết kế và tiến hành thí nghiệm

c)

làm báo cáo kết quả nghiên cứu.

d)

xây dựng lại giả thuyết

14.

Các cấp độ tổ chức sống cơ bản của thế giới sống bao gồm

a)

mô, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái

b)

tế bào, hệ cơ quan, quần thể, quần xã, hệ sinh thái

c)

tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái

d)

mô, hệ cơ quan, quần thể, quần xã, hệ sinh thái

15.

Tổ chức sống cấp dưới làm cơ sở để hình thành nên tổ chức sống cấp trên thể hiện nguyên tắc

a)

thứ bậc

b)

tự điều chỉnh

c)

hệ thống mở

d)

thế giới sống liên tục tiến hóa

16.

Các cấp độ tổ chức sống luôn diễn ra quá trình trao đổi chất và năng lượng với môi trường thể hiện đặc điểm

a)

thứ bậc

b)

tự điều chỉnh

c)

hệ thống mở

d)

thế giới sống liên tục tiến hóa

17.

Các cấp độ tổ chức sống luôn có cơ chế nhằm duy trì và điều hòa các hoạt động trong hệ thống sống. Điều này thể hiện đặc điểm

a)

thứ bậc

b)

tự điều chỉnh

c)

hệ thống mở

d)

thế giới sống liên tục tiến hóa

18.

Tim, gan, phổi, não,…là ví dụ về cấp độ tổ chức sống nào của thế giới sống?

a)

cơ quan

b)

tế bào

c)

quần thể

d)

quần xã

19.

Tập hợp các con cá rô phi trong ao sen của trường là ví dụ về cấp độ tổ chức sống nào của thế giới sống?

a)

cơ quan

b)

tế bào

c)

quần thể

d)

quần xã

20.

Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ

a)

b)

cơ quan

c)

bào quan

d)

tế bào

21.

Đơn vị cơ sở của cơ thể sống là

a)

b)

tế bào

c)

cơ thể

d)

quần thể

22.

Hoạt động sống của tế bào là sự phối hợp hoạt động của các……..trọng tế bào. Từ thích hợp điền vào chỗ trống là

a)

b)

tế bào

c)

bào quan

d)

quần thể

23.

Tất cả các tế bào được sinh ra từ các tế bào trước đó bằng cách

a)

giảm phân

b)

phân chia tế bào

c)

thụ tinh

d)

thụ phấn

24.

Các tế bào có thành phần hoá học tương tự nhau, có vật chất di truyền là

a)

RNA

b)

mRNA

c)

DNA

d)

protein

25.

Tế bào cơ tim liên kết lại cấu tạo nên tim chứng minh cho việc tế bào

a)

là đơn vị cấu tạo của cơ thể sống

b)

là đơn vị chức năng của cơ thể sống

c)

không cấu tạo nên cơ thể sống

d)

không có chức năng trong cơ thể sống

26.

Các tế bào cơ tim co giãn giúp tim có thể co bóp chứng minh cho việc tế bào

a)

là đơn vị cấu tạo của cơ thể sống

b)

là đơn vị chức năng của cơ thể sống

c)

không cấu tạo nên cơ thể sống

d)

không có chức năng trong cơ thể sống

27.

Bốn nguyên tố chiếm 96,3 % khối lượng chất khô của tế bào là

a)

C, Fe, O và N

b)

K, H, O và N

c)

C, H, O và P

d)

C, H, O và N

28.

Nguyên tố đa lượng (tỉ lệ ≥ 0,01% khối lượng chất khô trong cơ thể) bao gồm các nguyên tố

a)

Fe, I, Mo, Zn, Cu

b)

C, H, Fe, Bo, Zn, K, S, Ca, Mg, Cl, Na

c)

C, Bo, Mo, Cu, P, K, S, Ca, Mg, Cl, Na

d)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg, Cl, Na

29.

Nguyên tố vi lượng (tỉ lệ < 0,01% khối lượng chất khô trong cơ thể) bao gồm các nguyên tố

a)

Fe, I, Mo, Zn, Cu

b)

C, H, Fe, Bo, Zn, K, S, Ca, Mg, Cl, Na

c)

C, Bo, Mo, Cu, P, K, S, Ca, Mg, Cl, Na

d)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg, Cl, Na

30.

Nguyên tố đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra sự đa dạng của các phân tử hữu cơ trong tế bào là

a)

oxygen

b)

Hydrogen

c)

Carbon.

d)

phosphorus

31.

Cấu tạo một phân tử nước gồm

a)

2 nguyên tử oxygen liên kết với 1 nguyên tử hydrogen bằng liên kết hydrogen.

b)

2 nguyên tử oxygen liên kết với 1 nguyên tử hydrogen bằng liên kết cộng hóa trị.

c)

1 nguyên tử oxygen liên kết với 2 nguyên tử hydrogen bằng liên kết cộng hóa trị.

d)

1 nguyên tử oxygen liên kết với 2 nguyên tử hydrogen bằng liên kết hydrogen.

32.

Tính phân cực của phân tử nước hình thành do

a)

Oxygen mang điện tích dương, hydrogen mang điện tích dương.

b)

Oxygen mang điện tích âm, hydrogen mang điện tích dương.

c)

Oxygen mang điện tích âm, hydrogen mang điện tích âm.

d)

Oxygen và hydrogen không mang điện tích.

33.

Các phân tử nước liên kết với nhau như thế nào?

a)

Oxygen của phân tử nước này liên kết với hydrogen của phân tử nước khác bằng liên kết cộng hóa trị

b)

Oxygen của phân tử nước này liên kết với hydrogen của phân tử nước khác bằng liên kết hydrogen.

c)

Hyrogen của phân tử nước này liên kết với hydrogen của phân tử nước khác bằng liên kết hydrogen.

d)

Hyrogen của phân tử nước này liên kết với hydrogen của phân tử nước khác bằng liên kết cộng hóa trị.

34.

Đâu không phải là vai trò của nước trong tế bào?

a)

Là thành phần chính cấu tạo nên tế bào.

b)

Là dung môi hoà tan nhiều chất cần thiết cho sự sống.

c)

Là nguyên liệu, môi trường cho các phản ứng sinh hoá xảy ra.

d)

Cung cấp năng lượng cho tế bào

35.

Phân tử sinh học không cấu tạo theo nguyên tắc đa phân là

a)

carbohydrate

b)

lipid

c)

protein

d)

nucleic acid

36.

Carbohydrate được cấu tạo từ các nguyên tố

a)

C, H, O.

b)

C, H, O, N.

c)

C, H, N.

d)

C, O, N.

37.

Tất cả lipid được cấu  tạo từ các nguyên tố

a)

C, H, O.

b)

C, H, O, N.

c)

C, H, N.

d)

C, O, N.

38.

Các loại đường đơn bao gồm

a)

glucose, fructose, galactose.

b)

saccharose, maltose, lactose

c)

tinh bột, glycogen, cellulose

d)

ribose, maltose, tinh bột

39.

Các loại đường đôi bao gồm

a)

glucose, fructose, galactose

b)

saccharose, maltose, lactose

c)

tinh bột, glycogen, cellulose

d)

ribose, maltose, tinh bột

40.

Các loại đường đa bao gồm

a)

glucose, fructose, galactose

b)

saccharose, maltose, lactose

c)

tinh bột, glycogen, cellulose

d)

ribose, maltose, tinh bột

41.

Chức năng của đường đơn là

a)

cấu tạo thành tế bào

b)

dự trữ năng lượng

c)

cấu tạo bộ xương ngoài côn trùng

d)

trực tiếp cung cấp năng lượng

42.

Chức năng của đường đôi là

a)

cấu tạo thành tế bào

b)

dự trữ năng lượng

c)

cấu tạo bộ xương ngoài côn trùng

d)

trực tiếp cung cấp năng lượng

43.

1 glycerol liên kết với 3 acid béo tạo nên phân tử

a)

dầu hoặc mỡ

b)

phospholipid

c)

steroid

d)

sáp

44.

1 glycerol liên kết với 2 acid béo và 1 nhóm phosphate tạo nên phân tử

a)

dầu hoặc mỡ

b)

phospholipid

c)

steroid

d)

sáp

45.

Phospholipid có chức năng

a)

dự trữ năng lượng

b)

thành phần chính của hormone sinh dục

c)

Cấu tạo màng sinh chất.

d)

Lớp bảo vệ bên ngoài của nhiều loại trái cây

46.

Đơn phân của protein là

a)

đường đơn

b)

amino acid

c)

nucleotide

d)

acid béo

47.

Ở protein, Hai hay nhiều chuỗi polypeptide khác nhau liên kết với nhau tạo nên cấu trúc bậc

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

“Chuỗi polypeptid cuộc xoắn hoặc gấp nếp tạo cấu trúc không gian 3 chiều” là cấu trúc bậc mấy của protein?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Hiện tượng prôtêin bị biến đổi cấu trúc không gian ba chiều làm mất chức năng do nhiệt độ cao, pH,… được gọi là

a)

thủy phân protein

b)

phiên mã

c)

biến tính protein

d)

dịch mã

50.

Ý nào sau đây không phải là vai trò của protein?

a)

cấu tạo kháng thể giúp bảo vệ cơ thể

b)

cấu tạo hormone như insulin

c)

cấu tạo enzyme xúc tác cho nhiều phản ứng cơ thể

d)

cấu tạo nên phospholipid

51.

Đơn phân của DNA là

a)

amino acid

b)

đường đơn

c)

các nucleotide: A, T, G, C.

d)

các nucleotide: A, U, G, C.

52.

Đơn phân của RNA là

a)

amino acid

b)

đường đơn

c)

các nucleotide: A, T, G, C.

d)

các nucleotide: A, U, G, C.

53.

DNA gồm mấy chuỗi polynucleotide?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

RNA gồm mấy chuỗi polynucleotide?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Mang, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền là chức năng của

a)

protein

b)

carbohydrate

c)

lipid

d)

DNA

56.

Tham gia cấu tạo ribosome – nơi tổng hợp protein là chức năng của

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

DNA

d)

rRNA

57.

Dùng làm khuôn tổng hợp protein (dịch mã) là chức năng của

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

DNA

d)

rRNA

58.

Nguyên liệu được sử dụng trong thí nghiệm chứng minh sự hiện diện của tinh bột có thể là

a)

Khoai tây

b)

quả nho

c)

lòng trắng trứng

d)

dầu ăn

59.

Nguyên liệu được sử dụng trong thí nghiệm chứng minh sự hiện diện của nước trong tế bào là

a)

nước cất

b)

lá cây

c)

lòng trắng trứng

d)

dầu ăn

60.

Nguyên liệu được sử dụng trong thí nghiệm chứng minh sự hiện diện của glucose có thể là

a)

Khoai tây

b)

quả nho

c)

lòng trắng trứng

d)

dầu ăn

61.

Nhỏ Iodine hoặc Lugol vào dịch lọc khoai tây có hiện tượng

a)

dung dịch chuyển sang màu xanh đen vì iodine phản ứng đặc trưng với tinh bột

b)

dung dịch chuyển sang màu đỏ gạch vì Cu2+ trong fehling phản ứng đặc trưng với glucose

c)

dung dịch chuyển sang màu đỏ gạch vì iodine phản ứng đặc trưng với tinh bột

d)

dung dịch chuyển sang màu xanh đen vì Cu2+ trong fehling phản ứng đặc trưng với glucose

62.

Nhỏ Fehling vào dịch lọc quả nho, sau đó đun nóng sẽ có hiện tượng

a)

dung dịch chuyển sang màu xanh đen vì iodine phản ứng đặc trưng với tinh bột

b)

dung dịch chuyển sang màu đỏ gạch vì Cu2+ trong fehling phản ứng đặc trưng với glucose

c)

dung dịch chuyển sang màu đỏ gạch vì iodine phản ứng đặc trưng với tinh bột

d)

dung dịch chuyển sang màu xanh đen vì Cu2+ trong fehling phản ứng đặc trưng với glucose

63.

Hóa chất được sử dụng để kiểm chứng sự hiện diện của tinh bột trong tế bào là

a)

Iodine hoặc thuốc thử Lugol

b)

Thuốc thử Fehling

c)

cồn

d)

NaOH

64.

Hóa chất được sử dụng để kiểm chứng sự hiện diện của glucose trong tế bào là

a)

Iodine hoặc thuốc thử Lugol

b)

Thuốc thử Fehling

c)

cồn

d)

NaOH

65.

Khi dùng phép thử nhũ tương để nhận biết lipid sẽ quan sát thấy hiện tượng

a)

huyền phù màu trắng sữa

b)

dung dịch chuyển sang màu xanh đen

c)

dung dịch chuyển sang màu đỏ gạch

d)

khối lượng lipd bị giảm đi sau thí nghiệm

66.

Cấu trúc có dạng sợi dài, cấu tạo từ protein trong tế bào nhân sơ là

a)

lông và roi

b)

màng tế bào

c)

vỏ nhầy

d)

thành tế bào

67.

Cấu trúc cấu tạo chủ yếu từ peptidoglycan trong tế bào nhân sơ là

a)

lông và roi

b)

màng tế bào

c)

vỏ nhầy

d)

thành tế bào

68.

Cấu trúc bao gồm 1 lớp kép phospholipid, xen kẽ các phân tử protein trong tế bào nhân sơ là

a)

màng sinh chất

b)

tế bào chất

c)

vùng nhân

d)

ribosome

69.

Thành phần bao gồm bào tương, ribosome, các hạt dự trữ, plasmid trong tế bào nhân sơ là

a)

màng sinh chất

b)

tế bào chất

c)

vùng nhân

d)

ribosome

70.

Trong tế bào nhân sơ, cấu trúc gồm một phân tử DNA dạng vòng, không có màng bao bọc là

a)

màng sinh chất

b)

tế bào chất

c)

vùng nhân

d)

ribosome

71.

Thành phần giúp phân biệt vi khuẩn gram âm và vi khuẩn gram dương là

a)

màng sinh chất

b)

thành tế bào

c)

vùng nhân

d)

roi

72.

Khi nhuộm gram, vi khuẩn gram dương sẽ có màu

a)

đỏ

b)

tím

c)

vàng

d)

đen

73.

Khi nhuộm gram, vi khuẩn gram âm sẽ có màu

a)

đỏ

b)

tím

c)

vàng

d)

đen

74.

Trong tế bào nhân sơ, thành phần có chức năng giúp vi khuẩn bám dính vào bề mặt tế bào là

a)

lông

b)

tế bào chất

c)

thành tế bào

d)

vùng nhân

75.

Trong tế bào nhân sơ, thành phần có chức năng giúp quy định hình dạng và bảo vệ tế bào là

a)

lông

b)

tế bào chất

c)

thành tế bào

d)

vùng nhân

76.

Thành phần có chức năng như một màng thấm có chọn lọc của tế bào là

a)

thành tế bào

b)

vùng nhân

c)

màng sinh chất

d)

tế bào chất

77.

Thành phần có chức năng mang thông tin di truyền, quy định các đặc điểm của tế bào nhân sơ là

a)

thành tế bào

b)

vùng nhân

c)

màng sinh chất

d)

tế bào chất

78.

Tế bào nhân sơ không có đặc điểm nào sau đây?

a)

cấu tạo đơn giản

b)

có nhân hoàn chỉnh

c)

chưa có bào quan có màng bao bọc

d)

tế bào chất chưa có hệ thống nội màng