NEW
Font size
WorksheetsBài 7. Hệ tiêu hóa | Bài 8. Trao đổi chất và năng lượng (trích)
Total questions: 78
Worksheet time: 39mins
Hệ tiêu hóa gồm:
Ống tiêu hóa
Tuyến tiêu hóa
Cả A và B
Tim
Chức năng của hệ tiêu hóa:
Trao đổi khí
Biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng
Vận động
Bài tiết
Tiêu hóa bắt đầu ở:
Dạ dày
Miệng
Ruột non
Ruột già
Enzim amilaza có trong:
Dạ dày
Nước bọt
Mật
Ruột già
Nơi hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu là:
Dạ dày
Ruột non
Ruột già
Miệng
Trao đổi chất gồm hai quá trình:
Hô hấp – tiêu hóa
Đồng hóa và dị hóa
Tuần hoàn – bài tiết
Sinh trưởng – phát triển
Đồng hóa là quá trình:
Phân giải chất
Tổng hợp chất, tích lũy năng lượng
Giải phóng năng lượng
Thải chất
Dị hóa là quá trình:
Tổng hợp chất
Phân giải chất, giải phóng năng lượng
Tích lũy năng lượng
Tạo tế bào
Năng lượng cho hoạt động sống chủ yếu từ:
Protein
Vitamin
Quá trình dị hóa
Muối khoáng
Chất dinh dưỡng cung cấp nhiều năng lượng nhất là:
Protein
Gluxit và lipit
Vitamin
Muối khoáng
Trao đổi chất diễn ra mạnh nhất khi:
Nghỉ ngơi
Ngủ
Vận động mạnh
Ngồi học
Nhiệt độ cơ thể người được duy trì ổn định nhờ:
Hệ tiêu hóa
Điều hòa trao đổi chất
Hệ vận động
Hệ bài tiết
Khi trời lạnh, cơ thể:
Giảm trao đổi chất
Tăng trao đổi chất để sinh nhiệt
Không thay đổi
Ngừng dị hóa
Vai trò của trao đổi chất là:
Tạo phản xạ
Duy trì sự sống và phát triển
Điều hòa thần kinh
Sinh sản
Rối loạn trao đổi chất có thể gây:
Béo phì
Suy dinh dưỡng
Tiểu đường
Cả A, B, C
Vitamin tham gia trao đổi chất bằng cách:
Cung cấp năng lượng
Tham gia cấu tạo enzim
Sinh nhiệt
Tạo cơ
Muối khoáng có vai trò:
Sinh năng lượng
Dung môi và vận chuyển chất
Co cơ
Hô hấp
Chất không cung cấp năng lượng là:
Gluxit
Lipit
Protein
Vitamin
Phát biểu nào ĐÚNG?
Đồng hóa giải phóng năng lượng
Dị hóa cung cấp năng lượng
Trao đổi chất chỉ diễn ra khi ăn
Ngủ thì không trao đổi chất
Trao đổi chất ở trẻ em mạnh hơn người lớn vì:
Ít vận động
Sinh trưởng nhanh
Ít năng lượng
Ít ăn
Năng lượng dùng cho:
Vận động
Sinh trưởng
Sinh sản
Cả A, B, C
Khi thiếu dinh dưỡng, cơ thể sẽ:
Đồng hóa mạnh
Dị hóa các chất dự trữ
Không trao đổi chất
Tăng sinh trưởng
Bệnh tiểu đường liên quan đến:
Protein
Gluxit
Lipit
Vitamin
Vai trò của nước trong trao đổi chất là:
Sinh năng lượng
Dung môi và vận chuyển chất
Co cơ
Sinh nhiệt
Trao đổi chất chịu ảnh hưởng của:
Tuổi
Giới tính
Hoạt động
Cả A, B, C
Ăn uống không hợp lí sẽ:
Tăng trao đổi chất
Gây rối loạn trao đổi chất
Không ảnh hưởng
Tăng miễn dịch
Phát biểu nào SAI?
Trao đổi chất diễn ra liên tục
Dị hóa giải phóng năng lượng
Vitamin cung cấp năng lượng
Đồng hóa cần năng lượng
Hoạt động thể lực đều đặn giúp:
Giảm trao đổi chất
Trao đổi chất ổn định
Ngừng dị hóa
Giảm nhiệt
Trao đổi chất là cơ sở của:
Phản xạ
Mọi hoạt động sống
Ý thức
Tập tính
Hệ bài tiết có chức năng:
Loại bỏ các chất thải ra khỏi cơ thể
Tạo năng lượng cho tế bào
Truyền xung thần kinh
Tăng sức cơ
Cơ quan bài tiết chủ yếu là
Phổi
Da
Thận
Gan
Đơn vị cấu tạo và chức năng của thận là
Neuron
Phế nang
Nephron
Mao mạch
Nước tiểu được tạo thành qua
1 giai đoạn
2 giai đoạn
3 giai đoạn
4 giai đoạn
Quá trình lọc máu diễn ra ở
Ống thận
Cầu thận
Bàng quang
Niệu đạo
Tái hấp thu diễn ra chủ yếu ở
Cầu thận
Ống thận
Bể thận
Bàng quang
Nước tiểu chính thức chứa
Protein
Glucozơ
Urê, muối khoáng, nước
Hồng cầu
Vai trò của hệ bài tiết là
Điều hòa nhiệt
Giữ cân bằng nội môi
Vận động
Sinh sản
Khi thận hoạt động kém sẽ gây
Tăng trao đổi chất
Ngộ độc cơ thể
Tăng miễn dịch
Không ảnh hưởng
Mồ hôi được thải qua
Phổi
Da
Thận
Gan
Mồ hôi giúp
Bài tiết
Điều hòa nhiệt
Cả A và B
Sinh năng lượng
Uống ít nước dễ gây
Tăng bài tiết
Sỏi thận
Tăng lọc
Không ảnh hưởng
Chất độc trong máu được gan
Thải trực tiếp
Khử độc
Giữ lại
Tạo năng lượng
Phát biểu nào ĐÚNG?
Bài tiết chỉ qua thận
Phổi, da, thận đều tham gia bài tiết
Gan không liên quan
Nước tiểu có protein
Biện pháp bảo vệ hệ bài tiết
Nhịn tiểu
Uống đủ nước
Ít vận động
Ăn mặn
Cân bằng nội môi là
Cân bằng thức ăn
Ổn định môi trường trong cơ thể
Cân bằng nhiệt
Cân bằng vận động
Thành phần nội môi gồm
Máu
Dịch mô
Bạch huyết
Cả A, B, C
Khi nội môi mất cân bằng sẽ
Không ảnh hưởng
Ảnh hưởng đến hoạt động sống
Tăng sinh trưởng
Tăng trao đổi khí
Hệ bài tiết góp phần
Điều hòa nhiệt
Điều hòa nước
Điều hòa muối
Cả A, B, C
Sỏi thận hình thành do
Thiếu protein
Lắng đọng muối khoáng
Thừa vitamin
Thiếu nước tiểu
Nước tiểu được chứa tạm thời ở
Thận
Niệu quản
Bàng quang
Niệu đạo
Khi bàng quang đầy sẽ
Ngừng lọc
Gây phản xạ đi tiểu
Không ảnh hưởng
Ngừng bài tiết
Đi tiểu đúng lúc giúp
Giảm bài tiết
Bảo vệ hệ bài tiết
Tăng độc tố
Mệt mỏi
Phát biểu nào SAI?
Thận lọc máu
Nước tiểu có hồng cầu
Gan khử độc
Da bài tiết mồ hôi
Hệ bài tiết giúp cơ thể
Sinh trưởng
Duy trì ổn định môi trường trong
Phản xạ
Ý thức
Phản xạ có điều kiện hình thành trong giai đoạn nào của cá thể?
Bẩm sinh
Trong đời sống cá thể
Do di truyền
Trước sinh
Đặc điểm đúng của phản xạ có điều kiện là gì?
Bền vững
Có thể mất nếu không củng cố
Giống nhau ở mọi người
Không thay đổi
Ngôn ngữ là gì trong hệ thống tín hiệu của người?
Phản xạ không điều kiện
Hệ thống tín hiệu thứ hai
Bản năng
Tập tính
Trí nhớ là khả năng nào của hệ thần kinh?
Phản xạ
Ghi nhớ, lưu giữ và tái hiện thông tin
Vận động
Hô hấp
Học tập là quá trình gì về mặt sinh lí thần kinh?
Bẩm sinh
Hình thành phản xạ có điều kiện
Không thay đổi
Di truyền
Ý thức là gì?
Phản xạ
Sự hiểu biết về bản thân và thế giới xung quanh
Bản năng
Hô hấp
Giấc ngủ có vai trò gì đối với hệ thần kinh?
Ngừng hoạt động não
Phục hồi hoạt động thần kinh
Giảm trí nhớ
Gây mệt
Stress kéo dài gây hậu quả nào đối với hoạt động thần kinh?
Tăng trí nhớ
Rối loạn hoạt động thần kinh
Tăng phản xạ
Lợi sức khỏe
Thói quen tốt giúp bảo vệ hệ thần kinh cấp cao là gì?
Thức khuya
Sinh hoạt điều độ, học tập hợp lí
Dùng chất kích thích
Ít ngủ
Trung tâm ngôn ngữ nằm ở vùng nào của não?
Thùy chẩm
Thùy trán và thái dương
Thùy đỉnh
Tiểu não
Người mất ngủ lâu ngày sẽ có hậu quả nào?
Tăng trí nhớ
Suy giảm khả năng lao động trí óc
Tăng phản xạ
Không ảnh hưởng
Phát biểu nào đúng về hoạt động thần kinh cấp cao?
Ý thức là bẩm sinh
Hoạt động thần kinh cấp cao chịu ảnh hưởng môi trường
Không thay đổi suốt đời
Không cần rèn luyện
Cơ sở sinh lí của trí nhớ là gì?
Phản xạ không điều kiện
Sự hình thành mối liên hệ thần kinh tạm thời
Hoocmôn
Enzim
Ngôn ngữ giúp con người thực hiện chức năng nào?
Vận động
Tư duy và giao tiếp
Hô hấp
Tiêu hóa
Tập trung chú ý phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?
Tuổi
Hứng thú và trạng thái thần kinh
Thời tiết
Nhiệt độ
Học tập quá sức sẽ gây tác động nào?
Tăng trí nhớ
Gây mệt mỏi thần kinh
Không ảnh hưởng
Tăng phản xạ
Não bộ phát triển tốt khi nào?
Ít vận động
Học tập, nghỉ ngơi hợp lí
Thức khuya
Ít ngủ
Hoạt động thần kinh cấp cao là đặc trưng nào?
Bản năng
Đặc trưng cho con người
Chỉ có ở động vật
Phản xạ tủy
Phát biểu nào sai về hoạt động thần kinh cấp cao, trí nhớ và ý thức?
Trí nhớ có thể rèn luyện
Ý thức không chịu ảnh hưởng xã hội
Ngôn ngữ là tín hiệu thứ hai
Stress ảnh hưởng thần kinh
Khả năng tư duy phụ thuộc vào yếu tố nào?
Di truyền
Giáo dục
Môi trường
Cả A, B, C
Cảm xúc ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động nào?
Trao đổi khí
Hoạt động thần kinh
Tiêu hóa
Bài tiết
Để học hiệu quả cần điều gì?
Học liên tục không nghỉ
Phân bố thời gian hợp lí
Thức khuya
Ít ngủ
Ý thức giúp con người thực hiện điều gì?
Thở
Điều khiển hành vi có mục đích
Co cơ
Tiêu hóa
Hoạt động thần kinh cấp cao có vai trò gì đối với con người?
Sinh trưởng
Quyết định hành vi và nhân cách con người
Hô hấp
Bài tiết
