wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài học STEM- Phòng chống cháy nổ

Total questions: 76

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Điểm chớp cháy là

a)

nhiệt độ thấp nhất ở áp suất của khí quyển mà một hợp chất hữu cơ hoặc vật liệt dễ bay hơi tạo thành lượng hơi đủ để bốc cháy trong không khí khi gặp nguồn lửa.

b)

nhiệt độ cao nhất ở áp suất của khí quyển mà một hợp chất hữu cơ hoặc vật liệu dễ bay hơi tạo thành lượng hơi đủ để bốc cháy trong không khí khi gặp ngọn lửa.

c)

nhiệt độ thấp nhất ở áp suất của khí quyển mà một hợp chất hữu cơ hoặc vật liệu dễ bay hơi tạo thành lượng hơi đủ để bốc cháy trong không khí.

d)

nhiệt độ cao nhất ở áp suất của khí quyển mà một hợp chất hữu cơ hoặc vật liệu dễ bay hơi tạo thành lượng hơi đủ để bốc cháy trong không khí.

2.

Cục Hàng Không Việt Nam đã có quy định: Tinh dầu là hàng hoá nguy hiểm nếu có điểm chớp cháy nhỏ hơn 60 0C. Quan sát bảng sau và cho biết các hãng hàng không có thể từ chối vận chuyển các loại tinh dầu nào ?

a)

Quế (Cinnamon)

b)

Cam (Orange)

c)

Hoa Oải Hương (Lavender)

d)

Quýt (Mandarin)

e)

Chanh (Lemon)

3.

Điền vào chỗ trống:

.............. là nhiệt độ cao nhất tạo ra bởi phản ứng đốt cháy chất ở áp suất khí quyển.

a)

Nhiệt độ tự bốc cháy

b)

Nhiệt lượng

c)

Nhiệt độ ngọn lửa

d)

Điểm chớp cháy

4.

Điền vào chỗ trống:

.............. là nhiệt độ thấp nhất mà tại đó, chất cháy tự cháy mà không cần tiếp xúc với nguồn nhiệt tại điều kiện áp suất khí quyển

a)

Nhiệt độ hóa hơi

b)

Nhiệt độ tự bốc cháy

c)

Điểm chớp cháy

d)

Nhiệt độ ngọn lửa

5.

Khi sử dụng cồn (thành phần chính là ethanol) để đốt, nếu không cần thận có thể bị bỏng cồn. Những đặc điểm nào sau đây tiềm ẩn nguy cơ gây bỏng cồn ?

a)

Cồn dễ bay hơi, dễ bắt lửa

b)

Cồn là chất hữu cơ

c)

Cồn là chất lỏng dễ cháy

d)

Nhiệt độ ngọn lửa đốt cháy cồn cao

e)

Cồn là chất lỏng

6.

Những nguyên nhân nào khiến nhiệt độ ngọn lửa khi đốt cháy một chất trong oxygen tinh khiết cao hơn khi đốt cháy trong không khí?

a)

Trong không khí, lượng oxygen có thể cung cấp không đủ cho sự cháy, không liên tục

b)

Nhiệt lượng toả ra còn bị tiêu hao do làm nóng các khí khác

c)

Ngọn lửa trong không khí dễ bị dập tắt hơn

d)

Nhiệt lượng trao đổi với môi trường

7.

Quan sát bảng sau và cho biết nhiên liệu nào trong có khả năng gây cháy, nổ cao nhất ?

a)

Methane

b)

Hydrogen

c)

Diethyl ether

d)

Propane

8.

Đâu là nguồn phát sinh nhiệt trong đời sống hàng ngày ?

a)

Xăng dầu

b)

Bếp ga

c)

Sông ngòi

d)

Mặt trời

9.

Các chất lỏng dễ cháy là chất có điểm cháy nhỏ hơn bao nhiêu độ ?

a)

28,7

b)

38,7

c)

27,8

d)

37,8

10.

Cắt điện khu vực xảy ra cháy là bước thứ mấy trong Tiêu lệnh chữa cháy do Cục cảnh sát phòng cháy, chữa cháy ban hành ?

(a)  

11.

Cho các yếu tố: (1) Chất cháy; (2) Chất oxi hóa; (3) Nguồn nhiệt. Yếu tố cần để xảy ra phản ứng cháy là

a)

(1), (2).           

b)

(2), (3).           

c)

(1), (3).

d)

( 1), (2), (3).

12.

Để một đám cháy xảy ra thì …

a)

Nồng độ O2 trong không khí phải lớn hơn 14% thể tích.

b)

Nguồn nhiệt đủ lớn để chất cháy bắt lửa.

c)

 Thời gian tiếp xúc giữa chất cháy, chất oxi hóa và nguồn nhiệt đủ lâu để chất cháy bắt lửa.

d)

Tất cả đều đúng

13.

Theo TCVN 4878: 2009 đám cháy khí trong bình gas thuộc loại…

a)

Loại A.

b)

Loại B.

c)

Loại C.

d)

Loại F.

14.

Nước được dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây ?

a)

cháy rừng.      

b)

cháy xăng, dầu.

c)

cháy kim loại (Na, Mg,…)

d)

cháy do chập điện.

15.

Loại bình chữa cháy nào dưới đây dùng để dập đám cháy kim loại kiềm, kiềm thổ và Al?

a)

bình chữa cháy chứa CO2.     

b)

bình chữa cháy dạng bọt Foam.

c)

bình chữa cháy bột khô NaHCO3.     

d)

bình chữa cháy chứa H2O.

16.

Không nên dùng bình chữa cháy bột có thể dập đám cháy nào dưới đây?

a)

cháy khí gas.

b)

cháy thiết bị điện tử.

c)

cháy vải, giấy.

d)

cháy dầu, mỡ trong thiết bị đun nấu.

17.

Loại bình chữa cháy nào dưới đây có thể gây bỏng hay ngạt?

a)

bình chữa cháy chứa CO2.     

b)

bình chữa cháy dạng bọt Foam.

c)

bình chữa cháy bột khô NaHCO3.

d)

bình chữa cháy chứa H2O.

18.

Khi phát hiện đám cháy lớn thì khẩn trương gọi số điện thoại nào dưới đây?

a)

114.    

b)

113.

c)

115.

d)

112.

19.

Khi phát hiện đám cháy ở một phòng thuộc chung cư mà chưa rõ nguyên nhân, em thực hiện hành động nào dưới đây ?

(1)   Báo động cho mọi người biết: Hô hoán, gõ kẻng, gọi loa, bấm chuông báo cháy,…

(2)   Cúp cầu dao điện khu vực bị cháy. Nên dùng bao tay hoặc các vật cách điện để ngắt cầu dao, tránh nguy cơ bị điện giật.

(3)   Dùng các vật dụng tại chỗ để dập lửa: bình chữa cháy, chăn, nước, cát,…

(4)   Gọi 114 để gọi đội phòng cháy chữa cháy (PCCC) chuyên nghiệp.

a)

(1), (2).           

b)

(2), (3).

c)

(3), (4).

d)

(1), (2), (4).

20.

Qui trình bật – tắt bếp gas nào dưới đây là an toàn ?

(1). Khi tắt bếp: khóa van đầu bình gas trước, đợi cho lửa trên bếp tắt hẳn, sau đó tắt van bếp.

(2). Khi tắt bếp: tắt van bếp  trước - để bếp nguội, sau đó khóa van bình gas.

(3). Khi bật: mở van đầu bình gas trước, sau đó mở van bếp gas.

(4). Khi bật: mở van bếp gas trước, sau đó mở van đầu bình gas .

a)

      (1) và (3).

b)

      (2) và (4). 

c)

(1) và (4).

d)

(2) và (3). 

21.

Câu 1: Phòng chống bom, đạn và thiên tai của dân tộc Việt Nam luôn được coi là cuộc đấu tranh gì? 

                                       

a)

A. Sinh tồn, gắn với đấu tranh dựng nước và giữ nước 

b)

B. Dựng nước và giữ nước 

c)

C. Một mất một còn trong giữ nước 

d)

D.  Dựng nước của dân tộc

22.

Câu 2: Hiểu biết về một số loại bom, đạn và thiên tai để làm gì ?

a)

A. Khắc phục triệt để mọi sự cố thiên tai, các loại bom, đạn gây ra  

b)

B. Để phòng tránh, giảm nhẹ hoặc loại trừ thiệt hại do chúng gây ra  

c)

C. Kịp thời chủ động để xử lí mọi sự cố do bom, đạn để lại

d)

D. Chủ động để xử lí mọi tình huống khi bão lụt xảy ra

23.

Câu 3: Thiệt hại nào sau đây không phải do bom, đạn địch gây ra?

a)

A. Lũ lụt lớn, sạt lở núi và lũ quét đã phá hủy đường giao thông 

b)

B. Chất cháy Na pan làm cháy rừng trên một diện tích rộng lớn

c)

C. Chất độc hóa học đã hủy diệt môi trường sống của con người

d)

D. Vũ khí chính xác gây nhiều thiệt hại về người và của cho đối phương

24.

Câu 4: Tên lửa hành trình của địch chủ yếu đánh những mục tiêu nào ?

a)

A. Các mục tiêu có khả năng cơ động lớn của đối phương 

b)

B. Loại mục tiêu thường xuyên xuất hiện của đối phương   

c)

C. Đánh vào mục tiêu cố định, nơi tập trung dân cư

d)

D. Mục tiêu về kinh tế của đối phương

25.

Câu 5: Loại bom, đạn nào sau đây không có điều khiển?  

a)

A. Bom CBU – 24

b)

B. Bom CBU – 55

c)

C. Bom GBU – 17

d)

D. Đạn K56

26.

Câu 6: Tác dụng chủ yếu của bom, đạn hóa học chứa khí độc là gì ?

a)

A. Để sát thương sinh lực đối phương

b)

B. Làm thay đổi môi trường sống của đối phương   

c)

C. Phá hoại các loại vũ khí của đối phương   

d)

D. Làm nhiễm độc nguồn nước của đối phương  

27.

Câu 7: Loại bom, đạn nào sau đây không phải loại có điều khiển ?

a)

A. Bom mềm 

b)

B. Bom điện từ

c)

C. Bom từ trường

d)

D. Đạn vạch đường

28.

Câu 8: Nội dung cụ thể của các biện pháp phòng tránh bom, đạn của địch không có một trong các nội dung sau?

a)

A. Phải tổ chức trinh sát kịp thời 

b)

B. Ngụy trang, giữ bí mật chống trinh sát của địch

c)

C. Phải thông báo, báo động kịp thời  

d)

D. Nên hoạt động ở nơi ít bom đạn  

29.

Câu 9: Muốn ngụy trang, giữ bí mật tốt để chống trinh sát của địch phải làm gì?

a)

A. Giữ vững bí mật mục tiêu

b)

B. Phải cố gắng giữ mục tiêu khi địch trinh sát

c)

C. Không sử dụng vũ khí khi địch tiến công

d)

D. Đấu tranh với địch phải giữ bí mật 

30.

Câu 10: Muốn ngụy trang tốt để phòng tránh bom, đạn của địch phải làm gì?

a)

A. Đánh trả địch hiệu quả

b)

B. Chuẩn bị tốt tinh thần

c)

C. Không chủ quan coi thường địch    

d)

D. Ngụy trang kết hợp nghi binh đánh lừa 

31.

Câu 11: Muốn ngụy trang tốt để phòng tránh bom, đạn của địch phải làm gì?

a)

A. Đào hầm, hố, giao thông hào để ẩn nấp

b)

B. Tăng cường số lượng vũ khí cho lực lượng vũ trang   

c)

C. Tăng cường sức mạnh quân sự của đất nước 

d)

D. Xây dựng lực lượng quân đội mạnh 

32.

Câu 12: Trong chiến tranh, địch thường dùng loại bom, đạn nào để phá hủy hệ thống điện của ta?

a)

A. Thủy lôi từ trường

b)

B. Tên lửa hành trình

c)

C. Bom điện từ

d)

D. Bom từ trường

33.

Câu 13: Dùng tay che dưới ngực, miệng hơi há ra khi nghe tiếng rít của bom có tác dụng gì? 

a)

A. Giảm tối đa diện tích của cơ thể, hạn chế thương vong  

b)

B. Để giảm sức ép của bom, đạn

c)

C. Tăng cường hô hấp nhằm chống ngạt thở  

d)

D. Để bảo vệ nơi quan trọng nhất của cơ thể 

34.

Câu 14: Một nội dung biện pháp phòng tránh bom, đạn của địch là gì?

a)

A. Khẩn trương sơ tán khi có bom đạn

b)

B. Ngụy trang thân thể kín đáo 

c)

C. Sơ tán, phân tán các nơi tập trung dân cư

d)

D. Tập trung vào nơi an toàn nhất có lực lượng bảo vệ

35.

Phản ứng cháy là

a)

phản ứng oxi hóa - khử.

b)

phản ứng oxi hóa - khử có tỏa nhiệt và phát sáng.

c)

phản ứng xảy ra với tốc độ rất nhanh, mạnh, tỏa nhiều nhiệt và ánh sáng, gây ra sự tăng thể tích đột ngột, tạo ra tiếng nổ mạnh.

d)

phản ứng trung hòa giữa acid và base.

36.

Các điều kiện cần cho phản ứng cháy xảy ra là:

a)

chất cháy, chất oxi hóa, nguồn nhiệt.

b)

chất cháy, chất oxi hóa, chất xúc tác.

c)

chất cháy, chất khử, nguồn nhiệt.

d)

chất cháy, nguồn nhiệt, chất xúc tác.

37.

Chất nào sau đây là chất lỏng dễ cháy, biết điểm chớp cháy được cho trong dấu ()?

a)

Nitrobenzene (88 oC).

b)

Acetone (–20 oC).

c)

Formic acid (50 oC).

d)

Ethylene glycol (111 oC).

38.

Điền vào chỗ trống

Lửa sẽ không tắt nếu em sử dụng …. để dập lửa?

a)

 Bình cứu hỏa

b)

Rượu

c)

 Cát

d)

 Nước

39.

Nguyên nhân dễ dẫn đến đám cháy lan rộng là gì?

a)

A. Xung quanh đám cháy có nhiều cát

b)

B. Xung quanh đám cháy có nhiều đồ bắt lửa

c)

C. Xung quanh đám cháy có nhiều nước

d)

D. Xung quanh đám cháy có nhiều bình cứu hỏa

40.

Khi bị mắc kẹt trong một đám cháy. Những điều sau đây điều nào nói về cách thoát khỏi hỏa hoạn là sai?

a)

 Ở vị trí thấp và bò đến một lối ra để tránh bị ngạt khói

b)

 Chạy thẳng qua đám lửa

c)

 Dùng khăn ướt bịp mũi

d)

Tìm đường ra an toàn

41.

Trong đêm, cả nhà đang ngủ thì phát hiện có mùi gas bên trong nhà mình. Theo các em, chúng ta cần tiến hành xử lý trình tự như thế nào là đúng nhất?

a)

Mở cửa thông thoáng gió, khóa bình gas, không bật các thiết bị tiêu thụ điện

b)

Mở cửa thông thoáng gió, mở đèn chiếu sáng, khóa bình gas

c)

 Mở đèn chiếu sáng, khóa bình gas, mở cửa thông thoáng gió

d)

 Để yên thế sáng tự hết

42.

Khi ngửi thấy mùi khét, khói hoặc thấy lửa thì gọi cho lực lượng nào?

a)

Khi ngửi thấy mùi khét, khói hoặc thấy lửa thì gọi ngay cho số 113

b)

Khi ngửi thấy mùi khét, khói hoặc thấy lửa thì gọi ngay cho số 114

c)

Không làm gì cả

d)

 Khi ngửi thấy mùi khét, khói hoặc thấy lửa thì gọi ngay cho UBND Phường

43.

Em hãy cho biết có mấy cách nhận biết đám cháy qua các dấu hiệu ban đầu?

a)

Khói, mùi.

b)

Ánh lửa, khói.

c)

Khói, ánh lửa - tiếng nổ - mùi sản phẩm cháy.

44.

Khi đang ở trên tầng 3 của trường, mà ở tầng 2 bị cháy không thể xuống phía dưới được, anh/chị sẽ làm gì?

a)

Nhảy xuống

b)

Cố chạy xuống chứ sao nữa :>

c)

Chạy lên trên tầng cao nhất, dùng khăn ướt bịt mũi và gọi điện để lực lượng Cảnh sát PCCC ứng cứu.

d)

Ở trong phòng căn hộ đóng kín cửa lại

45.

Bình chữa cháy bằng khí chữa cháy hiệu quả ở khu vực nào?

a)

Ngoài trời

b)

Nơi có gió

c)

Nơi kín gió

d)

Tất cả các đáp án trên

46.

Bình chữa cháy bằng bột chữa cháy không hiệu quả đối với đám cháy nào?

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Các kim loại đang nóng đỏ và thiết bị điện tử

47.

Điền vào chỗ trống:

.............. là nhiệt độ cao nhất tạo ra bởi phản ứng đốt cháy chất ở áp suất khí quyển.

a)

Nhiệt độ tự bốc cháy

b)

Nhiệt lượng

c)

Nhiệt độ ngọn lửa

d)

Điểm chớp cháy

48.

Điền vào chỗ trống:

.............. là nhiệt độ thấp nhất mà tại đó, chất cháy tự cháy mà không cần tiếp xúc với nguồn nhiệt tại điều kiện áp suất khí quyển

a)

Nhiệt độ hóa hơi

b)

Nhiệt độ tự bốc cháy

c)

Điểm chớp cháy

d)

Nhiệt độ ngọn lửa

49.

Đâu là nguồn phát sinh nhiệt trong đời sống hàng ngày ?

a)

Xăng dầu

b)

Bếp ga

c)

Sông ngòi

d)

Mặt trời

50.

Các chất lỏng dễ cháy là chất có điểm cháy nhỏ hơn bao nhiêu độ ?

a)

28,7

b)

38,7

c)

27,8

d)

37,8

51.

Cắt điện khu vực xảy ra cháy là bước thứ mấy trong Tiêu lệnh chữa cháy do Cục cảnh sát phòng cháy, chữa cháy ban hành ?

(a)  

52.

Chất cháy càng nguy hiểm là những chất cháy có:

a)

Nhiệt độ chớp cháy càng lớn và nhiệt độ bốc cháy càng lớn.

b)

Nhiệt độ chớp cháy càng bé và nhiệt độ bốc cháy càng lớn

c)

Nhiệt độ chớp cháy càng lớn và nhiệt độ bốc cháy càng bé

d)

Nhiệt độ chớp cháy càng bé và nhiệt độ bốc cháy càng bé

53.

Nhiệt độ bốc cháy là

a)

Nhiệt độ tối thiểu mà tại đó quá trình cháy xảy ra khi không tiếp xúc với ngọn lửa trần.

b)

Nhiệt độ tối thiểu mà tại đó quá trình cháy xảy ra sau đó tắt đi khi tiếp xúc với ngọn lửa trần

c)

Nhiệt độ tối thiểu mà tại đó quá trình cháy xảy ra mà không bị tắt khi tiếp xúc với ngọn lửa trần

d)

Nhiệt độ tối thiểu mà tại đó quá trình cháy xảy ra sau đó tắt đi khi không tiếp xúc với ngọn lửa trần

54.

Nhiệt độ chớp cháy là:

a)

Nhiệt độ tối thiểu mà tại đó quá trình cháy xảy ra nhưng không tắt khi tiếp xúc với ngọn lửa trần

b)

Nhiệt độ tối thiểu mà tại đó quá trình cháy xảy ra sau đó tắt đi khi tiếp xúc với ngọn lửa trần

c)

Nhiệt độ tối thiểu mà tại đó quá trình cháy xảy ra nhưng không tắt khi không tiếp xúc với ngọn lửa trần.

d)

Nhiệt độtối thiểu mà tại đó quá trình cháy xảy ra sau đó tắt đi khi không tiếp xúc với ngọn lửa trần

55.

Chất cháy càng ít nguy hiểm là những chất cháy có:

a)

Nhiệt độ chớp cháy càng lớn và nhiệt độ bốc cháy càng lớn.

b)

Nhiệt độ chớp cháy càng bé và nhiệt độ bốc cháy càng lớn.

c)

Nhiệt độ chớp cháy càng lớn và nhiệt độ bốc cháy càng bé.

d)

Nhiệt độ chớp cháy càng bé và nhiệt độ bốc cháy càng bé

56.

Chất cháy càng nguy hiểm là những chất cháy có:

a)

Nhiệt độ chớp cháy càng lớn và nhiệt độ bốc cháy càng lớn

b)

Nhiệt độ chớp cháy càng bé và nhiệt độ bốc cháy càng lớn.

c)

Nhiệt độ chớp cháy càng lớn và nhiệt độ bốc cháy càng bé

d)

Nhiệt độ chớp cháy càng bé và nhiệt độ bốc cháy càng bé

57.

Nhiệt độ tự bốc cháy là:

a)

Nhiệt độ tối thiểu mà tại đó quá trình cháy xảy ra khi không tiếp xúc với ngọn lửa trần

b)

Nhiệt độ tối thiểu mà tại đó quá trình cháy xảy ra khi tiếp xúc với ngọn lửa trần

c)

Nhiệt độ tối thiểu mà tại đó quá trình cháy không xảy ra khi không tiếp xúc với ngọn lửa trần

d)

Nhiệt độ tối thiểu mà tại đó quá trình cháy không xảy ra sau khi tiếp xúc với ngọn lửa trần

58.

Áp suất tự bốc cháy là:

a)

áp suất mà tại đó ngọn lửa có thể xuất hiện mà không cần quá trình mồi lửa

b)

áp suất mà tại đó không cần ngọn lửa trần chất cháy vẫn tự bốc cháy

c)

áp suất tối thiểu mà tại đó quá trình tự bốc cháy xảy ra

d)

áp suất tối thiểu mà tại đó ngọn lửa có thể xuất hiện mà không cần quá trình mồi lửa.

59.

Các biện pháp phòng chống cháy nổ trong nhà bếp gồm:

a)

Biện pháp giáo dục, tuyên truyền, huấn luyện

b)

Biện pháp kỹ thuật

c)

Biện pháp hành chính quản lý

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

60.

Những nguyên nhân gây ra cháy nổ trong nhà bếp gồm:

a)

Cháy do tác động của ngọn lửa trần hoặc tia lửa hàn, tàn lửa

b)

Cháy do ma sát, va chạm giữ các vật rắn

c)

Cháy do tác dụng của hóa chất

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

61.

Những nguyên nhân gây ra cháy nổ trong nhà bếp gồm:

a)

Cháy do tác dụng của năng lượng điện

b)

Cháy do ma sát, va chạm giữ các vật rắn

c)

Cháy do tác dụng của hóa chất

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

62.

Khi nồng độ oxygen tăng thì tốc độ phản ứng cháy

a)

giảm

b)

tăng

c)

không đổi

d)

tăng rồi giảm

63.

Một trong những tác dụng của nước trong việc chữa cháy là

a)

giảm nhiệt độ xuống dưới nhiệt độ cháy

b)

giảm nồng độ oxygen

c)

ngăn không cho oxygen tiếp xúc với đám cháy.

d)

làm tăng nồng độ khí cháy

64.

Nguyên lý chống cháy, nổ là

a)

giảm tốc độ cháy xuống mức tối thiểu và phân tán nhanh nhiệt lượng của đám cháy.

b)

giảm nhiệt độ cháy xuống mức tối thiểu và phân tán nhanh nhiệt lượng của đám cháy.

c)

giảm tốc độ cháy xuống mức tối thiểu.

d)

phân tán nhiệt lượng của đám cháy.

65.

Cách nào sau đây không phải cách thoát hiểm trong trường hợp xảy ra hỏa hoạn?

a)

Kích hoạt chuông báo cháy

b)

Sử dụng bình chữa cháy nếu có.

c)

Cúi thấp người khi thoát hiểm

d)

Gọi ngay số 113.

66.

Các dấu hiệu phổ biến để nhận biết một đám cháy đang xảy ra là gì?

a)

Mùi, khói, ánh lửa.

b)

Mùi, ánh lửa, tiếng nổ.

c)

Mùi, ánh lửa, khói, tiếng nổ.

d)

Mùi, khói, tiếng nổ.

67.

Đám cháy nào không được dùng nước để chữa cháy mà phải dùng CO2?

a)

Đám cháy xưởng gỗ.

b)

Đám cháy xăng dầu.

c)

Đám cháy nhựa.

d)

Đám cháy kim loại.

68.

Không dùng CO2 để chữa cháy các đám cháy nào?

a)

Đám cháy nhà cửa, quần áo.

b)

Đám cháy có nhiệt độ > 1000°C

c)

Đám cháy trạm xăng dầu.

d)

Đám cháy điện có hiệu điện thế < 380 kV.

69.

Phản ứng cháy là

a)

phản ứng phân hủy của chất cháy, có tỏa nhiệt và phát ra ánh sáng.

b)

phản ứng trao đổi giữa chất cháy và chất oxi hóa, có tỏa nhiệt và phát ra ánh sáng.

c)

phản ứng oxi hóa – khử giữa chất cháy và chất oxi hóa, có tỏa nhiệt và phát ra ánh sáng

d)

phản ứng hóa hợp giữa chất cháy và chất oxi hóa, có toả nhiệt và phát ra ánh sáng.

70.

Phản ứng nổ là

a)

phản ứng xảy ra với tốc độ rất lớn kèm sự giảm thể tích đột ngột và tỏa lượng nhiệt lớn.

b)

phản ứng xảy ra với tốc độ rất lớn kèm sự tăng thể tích đột ngột và tỏa lượng nhiệt lớn.

c)

phản ứng xảy ra với tốc độ rất nhỏ kèm sự tăng thể tích đột ngột và tỏa lượng nhiệt lớn.

d)

phản ứng xảy ra với tốc độ rất nhỏ kèm sự giảm thể tích đột ngột và tỏa lượng nhiệt lớn.

71.

Tiêu lệnh chữa cháy do Cục cảnh sát phòng cháy chữa cháy ban hành bao gồm các bước:

(a) Dùng bình chữa cháy cát và nước để dập tắt.

(b) Điện thoại số 114 đội chữa cháy chuyên nghiệp.

(c) Khi xảy cháy báo động gấp.

(d) Cúp cầu dao điện nơi xảy cháy.

Thứ tự đúng của các bước trên là

a)

(d), (c), (a), (b).

b)

(c), (d), (a), (b).

c)

(d), (b), (a), (c).

d)

(c), (d), (b), (a).

72.

Vừa sạc vừa chơi điện thoại có nên hay không?

a)

Nên

b)

Không

73.

Khi em đang học, máy tính hết pin thì em sẽ làm sao?

a)

Tự cắm sạc máy tính.

b)

Nhờ ba mẹ cắm sạc dùm và thay một thiết bị khác để học tiếp.

74.

Em có tự ý cắm những vật lạ vào ổ điện hay không?

a)

b)

Không

75.

Khi em thấy 1 bạn nhỏ đang có ý định đưa tay vào ổ điện em sẽ làm sao?

a)

Khuyên ngăn bạn và nói với người lớn.

b)

Khuyến khích bạn.

c)

Bỏ mặc bạn.

76.

Em hãy chọn đáp án thích hợp.

a)

Lựa chọn nơi học tập có ánh sáng tốt, yên tĩnh.

b)

Chuẩn bị đồ dùng học tập đầy đủ.

c)

Ngồi học cách thiệt bị khoảng 50cm

d)

Cả 3 đáp án