wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHÁI QUÁT VỀ TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG

Total questions: 71

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Trong cơ thể sinh vật, dạng năng lượng chủ yếu dùng để cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể là

a)

hóa năng.

b)

cơ năng.

c)

nhiệt năng.

d)

quang năng.

2.

Các giai đoạn chuyển hóa năng lượng trong sinh giới là

a)

giai đoạn tổng hợp, giai đoạn phân giải; giai đoạn sử dụng.

b)

giai đoạn tổng hợp, giai đoạn phân giải, giai đoạn huy động năng lượng.

c)

giai đoạn tổng hợp, giai đoạn tiến phân giải và giai đoạn phân giải.

d)

giai đoạn tổng hợp, giai đoạn tiến phân giải và giai đoạn sử dụng.

3.

Trong các sinh vật sau, nhóm sinh vật có khả năng tự dưỡng là

a)

tảo, trùng roi xanh, lúa, cây xà cừ.

b)

tảo, nấm, rau, lúa, cây xà cừ.

c)

con người, vật nuôi, cây trồng.

d)

tảo, cá, chim, rau, cây xà cừ.

4.

Các phương thức trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng là gì?

a)

Tự dưỡng và dị dưỡng

b)

Đồng hóa và dị hóa

c)

Đồng hóa và tự dưỡng

d)

Dị hóa và tự dưỡng

5.

Đồng hóa là quá trình gì?

a)

Phân hủy các chất.

b)

Tổng hợp chất mới, tích lũy năng lượng.

6.

Dị hóa là quá trình gì?

a)

Phân giải các chất hấp thụ

b)

Giải phóng năng lượng

c)

Thải các chất ra ngoài môi trường

d)

Phân giải các chất hấp thụ và giải phóng năng lượng

7.

Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể không có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể.

b)

Cung cấp năng lượng cho hoạt động của tế bào và cơ thể.

c)

Loại bỏ các chất thải để duy trì cân bằng môi trường trong cơ thể.

d)

Giúp cơ thể tiếp nhận và phản ứng lại các kích thích từ môi trường.

8.

Quá trình cơ thể lấy các chất cần thiết từ môi trường và thải các chất không cần thiết ra ngoài môi trường là quá trình

a)

trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường.

b)

trao đổi chất giữa tế bào với môi trường.

c)

trao đổi chất giữa tế bào với tế bào khác.

d)

trao đổi chất giữa cơ thể với cơ thể khác.

9.

Năng lượng của các chất hữu cơ phức tạp thoát ra ngoài môi trường dưới dạng

a)

nhiệt năng

b)

cơ năng

c)

hóa năng

d)

động năng

10.

Nguyên liệu cho quá trình trao đổi chất sinh vật lấy từ

a)

chính cơ thể chúng

b)

môi trường

c)

tạo hóa

d)

con người

11.

Những chất mà cơ thể sinh vật tiết ra ngoài được gọi là

a)

chất dinh dưỡng

b)

chất thải, chất độc hại, chất dư thừa

c)

nước

d)

thức ăn

12.

Ở thực vật, nguồn năng lượng khởi đầu là

a)

Mặt trời

b)

Đất

c)

Nước

d)

Không khí

13.

Quá trình trao đổi chất của con người thải ra môi trường những chất nào?

a)

Khí O2, nước tiểu, máu

b)

Khí CO2, nước tiểu, máu

c)

Khí O2, nước tiểu, mồ hôi

d)

Khí CO2, nước tiểu, mồ hôi

14.

Quá trình quang hợp ở thực vật xảy ra quá trình chuyển hóa năng lượng nào sau đây?

a)

Quang năng thành hóa năng.

b)

Điện năng thành nhiệt năng.

c)

Hóa năng thành nhiệt năng.

d)

Điện năng thành cơ năng.

15.

Động lực của dịch mạch gỗ từ rễ đến lá do

a)

áp suất rễ (lực đẩy).

b)

thoát hơi nước ở lá (lực hút).

c)

lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành tế bào mạch gỗ.

d)

sự phối hợp của ba lực: lực đẩy, lực hút, động lực trung gian.

16.

Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu

a)

qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.

b)

từ mạch gỗ sang mạch rây.

17.

Sự xâm nhập của nước vào tế bào lông hút theo cơ chế

a)

nhờ các bơm ion.

b)

cần tiêu tốn năng lượng.

c)

thẩm thấu

d)

chủ động.

18.

Nước và các ion khoáng xâm nhập từ đất vào mạch gỗ của rễ theo những con đường

a)

gian bào và tế bào chất.

b)

gian bào và tế bào biểu bì.

c)

gian bào và màng tế bào.

d)

gian bào và tế bào nội bì.

19.

Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ gồm các chất nào sau đây?

a)

Nước và chất hữu cơ được tổng hợp từ lá.

b)

Nước, ion khoáng và chất hữu cơ tổng hợp từ lá.

c)

Nước, ion khoáng và chất hữu cơ dự trữ ở quả, củ.

d)

Nước, ion khoáng và chất hữu cơ tổng hợp từ rễ.

20.

Một trong những vai trò của quá trình thoát hơi nước ở cây là

a)

tăng lượng nước cho cây.

b)

giúp cây vận chuyển nước, các chất từ rễ lên thân và lá.

c)

cân bằng khoáng cho cây.

d)

làm giảm lượng khoáng trong cây.

21.

Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là

a)

vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.

b)

vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.

c)

vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.

d)

vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.

22.

Cây hấp thụ kali ở dạng

(a)  

23.

Các nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đa lượng?

a)

C, O, Mn, Cl, K, S, Fe.

b)

Zn, Cl, B, K, Cu, S.

c)

N, P, K, S, Ca, Mg.

d)

C, H, O, K, Sn, Cu, Fe.

24.

Khi lá cây bị vàng, đưa vào gốc hoặc phun lên lá ion nào sau đây thì lá cây sẽ xanh lại?

a)

Mg²⁺.

b)

Ca²⁺.

c)

Fe²⁺.

d)

Na⁺.

25.

Cây hấp thụ nitrogen ở dạng

a)

N₂ và NO₃⁻.

b)

N₂ và NH₄⁺.

c)

NH₄⁺ và NO₃⁻.

d)

NH₄ và NO₂⁻.

26.

Hoạt động nào của vi sinh vật làm giảm sút nguồn nitrogen trong đất?

a)

Khử nitrate.

b)

Chuyển hóa nitrate thành nitrogen phân tử.

c)

Cố định nitrogen.

d)

Liên kết N₂ và H₂ tạo ra NH₃.

27.

Quá trình khử nitrate diễn ra theo sơ đồ

a)

NO₂⁻ → NO₃⁻ → NH₄⁺.

b)

NO₃⁻ → NO₂⁻ → NH₃.

c)

NO₃⁻ → NO₂⁻ → NH₄⁺.

d)

NO₃⁻ → NO₂⁻ → NH₂.

28.

Cây hấp thụ trực tiếp đạm nitrate ở dạng nào sau đây?

a)

NH₄⁺

b)

NO₃⁻

c)

N₂

d)

N₂O

29.

A. Đạm ammonium. B. Đạm nitrate. C. Nitrogen tự do trong không khí. D. Đạm tan trong nước.

a)

Đạm ammonium.

b)

Đạm nitrate.

c)

Nitrogen tự do trong không khí.

d)

Đạm tan trong nước.

30.

Ở thực vật có mạch, nước được vận chuyển từ rễ lên lá chủ yếu theo

a)

mạch rây.

b)

tế bào chất.

c)

mạch gỗ.

d)

cả mạch gỗ và mạch rây.

31.

Phần lớn các ion khoáng xâm nhập vào rễ theo cơ chế chủ động, diễn ra theo phương thức vận chuyển từ nơi có

a)

nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, cần tiêu tốn ít năng lượng.

b)

nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

c)

nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không đòi hỏi tiêu tốn năng lượng.

d)

nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, đòi hỏi phải tiêu tốn năng lượng.

32.

Thoát hơi nước qua cuticle có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vận tốc lớn và không được điều chỉnh.

b)

Vận tốc lớn và được điều chỉnh.

c)

Vận tốc bé và không được điều chỉnh.

d)

Vận tốc bé và được điều chỉnh.

33.

Khi tế bào khí không no nước thì

a)

thành mỏng căng ra, thành dày co lại làm cho khí không mở ra.

b)

thành dày căng ra làm cho thành mỏng căng theo, khí không mở ra.

c)

thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí không mở ra.

d)

thành mỏng căng ra làm cho thành dày cũng theo, khí không mở ra.

34.

Cây sống ở vùng khô hạn, phần lớn mặt trên của lá thường không có khí khổng. Hiện tượng không có khí khổng trên mặt lá của cây có tác dụng nào sau đây?

a)

Tránh nhiệt độ cao làm hư hại các tế bào bên trong lá.

b)

Giảm sự thoát hơi nước của cây.

35.

Ở các lá già, nước chủ yếu được thoát ra qua các khí khổng là vì

a)

lá già có khí khổng không lớn.

b)

tế bào biểu bì của lá già được thấm cuticle rất dày.

c)

số lượng khí khổng không nhiều.

d)

tế bào khí khổng của lá già được thấm cuticle rất dày.

36.

Khái niệm quang hợp nào dưới đây là đúng?

a)

Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường glucozơ) từ chất vô cơ (chất khoáng và nước)

b)

Quang hợp là quá trình mà thực vật có hoa sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường glucozơ) từ chất vô cơ (CO₂ và nước)

c)

Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường galactozơ) từ chất vô cơ (CO₂ và nước)

d)

Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường glucozơ) từ chất vô cơ (CO₂ và nước)

37.

Hệ sắc tố quang hợp bao gồm

a)

diệp lục a và diệp lục b.

b)

diệp lục a và carotenoid.

c)

diệp lục b và carotenoid.

d)

diệp lục (a, b) và carotenoid.

38.

Sắc tố tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thu được thành ATP, NADPH trong quang hợp là

a)

diệp lục a ở trung tâm phản ứng.

b)

diệp lục b.

c)

diệp lục a, b.

d)

diệp lục a, b và carotenoit.

39.

Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng

4 lines
40.

Sản phẩm của pha sáng gồm:

a)

ATP, NADPH và O₂.

b)

ATP, NADPH và CO₂.

c)

ATP, NADP và O₂.

d)

ATP, NADPH.

41.

Lá cây có màu xanh lục vì

a)

diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

b)

diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

c)

nhóm sắc tố phụ (carotenoit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

d)

các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ.

42.

Ở thực vật C4, giai đoạn đầu cố định CO₂

a)

và giai đoạn tái cố định CO₂ theo chu trình Calvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào bao bó mạch.

b)

và giai đoạn cố định CO₂ theo chu trình Calvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu.

c)

diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch; còn giai đoạn tái cố định CO₂ theo chu trình Calvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu.

d)

diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu; còn giai đoạn tái cố định CO₂ theo chu trình Calvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch.

43.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về pha sáng của quá trình quang hợp?

a)

Pha sáng của quá trình quang hợp diễn ra ở chất nền của lục lạp.

b)

Sản phẩm của pha sáng gồm ATP, NADPH và C6H12O6.

c)

Oxygen được tạo ra trong quá trình phân li nước của pha sáng.

d)

Nguyên liệu của pha sáng gồm ánh sáng, ATP và NADPH.

44.

Năng lượng cung cấp cho các phản ứng trong pha tối được lấy từ

a)

năng lượng ánh sáng mặt trời

b)

ATP do môi trường cung cấp.

c)

ATP và NADPH từ pha sáng của quang hợp.

d)

từ CO₂ và H₂O

45.

Câu 10 (TH): Thực vật C4 thích nghi với điều kiện môi trường (hàm lượng CO₂ thấp) bằng cách:

a)

Tăng cường cố định CO₂ nhờ enzyme PEP carboxylase.

b)

Giảm hoạt động quang hợp để tiết kiệm năng lượng.

c)

Tăng cường hấp thụ nước qua rễ.

d)

Tăng số lượng lục lạp trong tế bào biểu bì lá.

46.

Phát biểu nào đúng khi nói về thực vật CAM?

a)

Các loài thực vật CAM mở khí khổng vào ban ngày và đóng vào ban đêm.

b)

Thực vật CAM gồm những thực vật sống ở vùng ôn đới và cận nhiệt đới.

c)

Giai đoạn cố định CO2 ở thực vật CAM diễn ra ở 2 loại tế bào là tế bào thịt lá và tế bào bao bó mạch.

d)

Thực vật CAM cũng thực hiện chu trình Calvin giống như thực vật C3 và C4.

47.

Quang hợp không có vai trò nào sau đây?

a)

Điều hòa tỷ lệ khí O2 / CO2 của khí quyển

b)

Biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học

c)

Oxi hóa các hợp chất hữu cơ để giải phóng năng lượng

d)

Tổng hợp gluxit, các chất hữu cơ, oxi.

48.

Hiệu quả quá trình quang hợp sẽ tăng khi:

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(1), (2), (4)

c)

(2), (3), (4)

d)

(1), (3), (4)

49.

Các sắc tố quang hợp có thể hòa tan trong

a)

nước.

b)

hỗn hợp các sắc tố khác.

c)

dung môi nước và dầu ăn.

d)

dung môi hữu cơ.

50.

Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

a)

quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2.

b)

quá trình khử CO2.

c)

quá trình quang phân li nước.

d)

sự biến đổi trạng thái của diệp lục (bình thường sang kích thích).

51.

Trong quá trình quang hợp ở thực vật, các nguyên tử oxygen của CO2 có mặt trong sản phẩm nào?

a)

Sản phẩm hữu cơ (gluxit, đường, tinh bột, ...)

b)

Khí oxy

c)

Nước

d)

Carbon dioxide

52.

Muốn tăng năng suất cây trồng thì phải có biện pháp điều khiển để:

a)

Quá trình quang hợp (QH) và hô hấp (HH) phải cân bằng.

b)

Quá trình QH phải chiếm ưu thế so với HH.

c)

Quá trình HH phải chiếm ưu thế so với QH.

d)

Tăng cường quá trình QH và ức chế quá trình HH.

53.

Vì sao nhiều loại cây trồng trong nhà vẫn có thể sống được bình thường dù không có ánh nắng mặt trời?

a)

Vì chúng có cấu tạo thích nghi với khả năng QH trong điều kiện ánh sáng yếu trong nhà hoặc ánh sáng đèn điện.

b)

Vì chúng là những cây có lá màu đỏ hoặc tím nên không cần quang hợp mà vẫn có thể phát triển được.

c)

Vì chúng không cần quang hợp mà vẫn có thể sinh sản và phát triển như điều kiện bình thường.

d)

Vì chúng thích nghi với điều kiện môi trường tốt hơn so với những loài thực vật khác.

54.

Hô hấp ở thực vật diễn ra mạnh nhất ở:

a)

rễ cây.

b)

thân cây.

c)

lá già.

d)

hạt khô.

55.

Hô hấp là quá trình:

a)

oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

b)

oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

c)

oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và O2, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

d)

khử các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

56.

Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào sau đây?

a)

Oxi hóa pyruvic acid và chu trình Krebs → đường phân → chuỗi truyền electron hô hấp.

b)

Đường phân → chuỗi truyền electron hô hấp → oxi hóa pyruvic acid và chu trình Krebs.

c)

Đường phân → oxi hóa pyruvic acid và chu trình Krebs → chuỗi truyền electron hô hấp.

57.

Chọn đáp án đúng:

a)

Khí O2

b)

Khí O2 và glucose

c)

Glucose

d)

Khí O2, H2O và glucose.

58.

Trong quá trình hô hấp ở thực vật, ATP được hình thành chủ yếu ở giai đoạn nào sau đây?

a)

Đường phân

b)

Chu trình Krebs

c)

Chuỗi chuyển electron hô hấp

d)

Oxi hóa pyruvic acid

59.

Có thể sử dụng hóa chất nào sau đây để phát hiện quá trình hô hấp ở thực vật thải ra khí CO2?

a)

Dung dịch NaCl

b)

Dung dịch Ca(OH)2

c)

Dung dịch KCl

d)

Dung dịch H2SO4.

60.

Giai đoạn đường phân diễn ra tại

a)

ti thể.

b)

tế bào chất.

c)

lục lạp.

d)

nhân.

61.

Chu trình Krebs diễn ra ở

a)

A. chất nền của ti thể.

b)

B. tế bào chất.

c)

C. lục lạp.

d)

D. nhân.

62.

Nhiệt độ tối ưu cho hô hấp trong khoảng

a)

A. 25ºC - 30ºC.

b)

B. 20ºC - 35ºC.

c)

C. 20ºC - 25ºC.

d)

D. 30ºC - 40ºC.

63.

Ý nào không phải là vai trò của hô hấp thực vật.

a)

A. Tổng hợp năng lượng, chất hữu cơ cung cấp cho thực vật.

b)

B. Giải phóng năng lượng dưới dạng ATP cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể.

c)

C. Chuyển hóa thành năng lượng nhiệt giúp thực vật chịu lạnh, dẫn dụ côn trùng.

64.

Trong quá trình hô hấp ở thực vật, số lượng ATP được tạo ra nhiều nhất ở giai đoạn nào sau đây?

a)

A. Chu trình Krebs.

b)

B. Chuỗi truyền electron.

c)

C. Đường phân.

d)

D. Từ pyruvic acid đến acetyl coenzyme A.

65.

Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là

a)

chuỗi truyền electron.

b)

chu trình Krebs.

c)

đường phân.

d)

tổng hợp acetyl coenzyme A.

66.

Hai loại bào quan của tế bào làm nhiệm vụ chuyển hóa năng lượng là:

a)

ti thể và sắc lạp.

b)

ti thể và bạch lạp.

c)

ti thể và lục lạp.

d)

sắc lạp và bạch lạp.

67.

Sự khác nhau cơ bản giữa quang hợp và hô hấp là

a)

sản phẩm C6H12O6 của quá trình quang hợp là nguyên liệu của quá trình hô hấp.

b)

quá trình quang hợp giải phóng ra chất khí còn quá trình hô hấp thì không.

c)

quang hợp và hô hấp là 2 quá trình ngược chiều nhau.

d)

quang hợp là quá trình tổng hợp, thu năng lượng còn hô hấp là quá trình phân giải và giải phóng năng lượng.

68.

Hô hấp hiếu khí có ưu thế hơn so với hô hấp kị khí ở điểm nào sau đây?

a)

Tạo ra được nhiều năng lượng hơn.

b)

Hô hấp hiếu khí tạo ra sản phẩm là CO2 và H2O, nước cung cấp cho sinh vật khác sống.

c)

Quá trình hô hấp hiếu khí cần có sự tham gia của O2 còn kị khí không cần O2.

d)

Hô hấp hiếu khí xảy ra ở mọi loài sinh vật còn hô hấp kị khí chỉ xảy ra ở 1 số loài sinh vật nhất định.

69.

Ý nào dưới đây không đúng đối với ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến hô hấp?

a)

Nhiệt độ tăng, cường độ hô hấp tăng theo đến giới hạn mà hoạt động sống của tế bào vẫn còn bình thường.

b)

Nếu nồng độ trong O2 trong không khí giảm xuống dưới 10% thì hô hấp sẽ bị ảnh hưởng và khi giảm xuống dưới 5% thì cây chuyển sang phân giải kị khí.

c)

Cường độ hô hấp tỉ lệ thuận với hàm lượng nước (độ ẩm tương đối) của cơ thể, cơ quan hô hấp.

d)

Nếu hàm lượng CO2 cao trong môi trường sẽ làm cho phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận và hô hấp tăng mạnh.

70.

Trong quá trình hô hấp ở thực vật, ATP được hình thành chủ yếu ở giai đoạn nào sau đây?

a)

Đường phân

b)

Chu trình Krebs

c)

Chuỗi chuyển electron hô hấp

d)

Oxi hóa pyruvic acid

71.

Có thể sử dụng hóa chất nào sau đây để phát hiện quá trình hô hấp ở thực vật thải ra khí CO2?

a)

Dung dịch NaCl.

b)

Dung dịch Ca(OH)2.

c)

Dung dịch KCl.

d)

Dung dịch H2SO4.