NEW
Font size
WorksheetsBài kiểm tra công nghệ cuối kì I
Total questions: 66
Worksheet time: 33mins
Câu 1. Có mấy căn cứ để phân loại công nghệ?
1
2
3
4
Câu 2. Công nghệ nào sau đây được phân loại theo lĩnh vực khoa học?
Công nghệ thông tin
Công nghệ vận tải
Công nghệ trồng cây trong nhà kính
Công nghệ cơ khí
Câu 3. Công nghệ nào sau đây được phân loại theo lĩnh vực khoa học?
Công nghệ hóa học
Công nghệ cơ khí
Công nghệ xây dựng
Công nghệ điện
Câu 4. Công nghệ nào sau đây được phân loại theo lĩnh vực kĩ thuật?
Công nghệ thông tin
Công nghệ vận tải
Công nghệ trồng cây trong nhà kính
Công nghệ hóa học
Câu 5. Công nghệ nào sau đây được phân loại theo đối tượng áp dụng?
Công nghệ thông tin
Công nghệ vận tải
Công nghệ trồng cây trong nhà kính
Công nghệ hóa học
Câu 6. Quan hệ giữa khoa học, kĩ thuật và công nghệ thể hiện ở mấy đặc điểm?
1
2
3
4
Câu 7. Khoa học là gì?
Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy.
Là việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.
Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm.
Đáp án khác
Câu 8. Kĩ thuật là gì?
Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư
duy.
Là việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.
Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm.
Đáp án khác
Câu 9. Công nghệ là gì?
Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy.
Là việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.
Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, ph...rong tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm
Đáp án khác
Câu 10. Khái niệm hệ thống kĩ thuật?
Có các phần tử đầu vào
Có các phần tử đầu ra
Có bộ phận xử lí
Là hệ thống gồm các phần tử đầu vào, đầu ra và bộ phận xử lí có liên hệ với nhau để thực hiện nhiệm vụ
Câu 11. Cấu trúc của hệ thống kĩ thuật có mấy phần chính?
1
2
3
4
Câu 12. Cấu trúc của hệ thống kĩ thuật không có phần nào sau đây?
Đầu vào
Bộ phận xử lí
Đầu ra
Bộ phận phân tích
Câu 13. Hệ thống kĩ thuật được chia làm mấy loại?
1
2
3
4
Câu 14. Đầu ra của hệ thống kĩ thuật có:
Vật liệu
Bộ phận xử lí
Thông tin đã xử lí
Thông tin
Câu 15. Đầu ra của máy tăng âm là:
Micro
Bộ khuếch đại
Loa
Nút chỉnh âm lượng
Câu 16. Bộ phận xử lí của máy tăng âm là
Micro
Bộ khuếch đại
loa
Nguồn điện
Câu 17. Đầu vào của bàn là là gì?
Điện năng
Chuyển đổi điện năng thành nhiệt năng
Nhiệt năng
Nhiệt độ bàn là
Câu 18. Bộ phận xử lí của bàn là là gì?
Điện năng
Chuyển đổi điện năng thành nhiệt năng
Nhiệt năng
Nhiệt độ bàn là
Câu 19. Đầu vào của hệ thống kĩ thuật có:
Vật liệu
Năng lượng
Thông tin cần xử lí
Thông tin đã xử lí
Câu 20. Đầu ra của bàn là là gì?
Điện năng
Chuyển đổi điện năng thành nhiệt năng
Nhiệt năng
Nguồn điện
Câu 21. Cấu trúc hệ thống kĩ thuật mạch kín và mạch hở khác nhau ở điểm nào?
Đầu vào
Đầu ra
Bộ phận xử lí
Tín hiệu phản hồi
Câu 22. Có mấy công nghệ phổ biến trong lĩnh vực luyện kim, cơ khí?
1
2
3
5
Câu 23. Công nghệ luyện kim là gì?
Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyênhiệu khác.
Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.
Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máycắt kin loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.
Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo
Câu 24. Công nghệ đúc là gì?
Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệukhác.
Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rótvào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.
Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máycắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.
Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theohình dáng yêu cầu
Câu 25: Công nghệ gia cắt gọt là gì?
Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệukhác.
Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.
Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máycắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.
Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theohình dáng yêu cầu
Câu 26: Công nghệ gia công áp lực là gì?
Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệukhác.
Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rótvào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.
Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máycắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.
Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theohình dáng yêu cầu
Câu 27. Có mấy công nghệ trong lĩnh vực điện – điện tử?
1
2
3
5
Câu 28. Truyền thông không dây gồm mấy loại?
1
2
3
4
Câu 29. Truyền thông không dây không có loại nào sau đây?
Công nghệ wifi
Công nghệ bluetooh
Công nghệ mạng di động
Công nghệ sạc không dây
Câu 30. Công nghệ nano là:
Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano
Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAMđể lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC.
Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau t
Công nghệ sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác độngtiêu cực đến môi trường.
Câu 31. Có mấy công nghệ mới được giới thiệu trong chương trình?
3
5
7
9
Câu 32. Công nghệ CAD/CAM/CNC là:
Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano
Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mẹCAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC.
Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau
Công nghệ mô phỏng các hoạt động trí tuệ của con người bằng máy móc, đặc biệt là các hệ thống máytính. Đó là công nghệ gì?c
Câu 33. Công nghệ mô phỏng các hoạt động trí tuệ của con người bằng máy móc, đặc biệt là các hệ thống máytính. Đó là công nghệ gì?
Công nghệ trí tuệ nhân tạo
Công nghệ Internet vạn vật
Công nghệ robot thông minh
Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano
Câu 34. Công nghệ kết nối, thu thập và trao đổi dữ liệu với nhau giữa các máy tính, máy móc, thiết bị kĩ thuậtsố và cả con người thông qua môi trường internet. Đó là công nghệ gì?
Công nghệ trí tuệ nhân tạo
Công nghệ Internet vạn vật
Công nghệ Robot thông minh
Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano
Câu 35. Công nghệ năng lượng tái tạo là
Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano
Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAMđể lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC.
Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau
Công nghệ sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác độngtiêu cực đến môi trường.
Câu 36. Công nghệ Robot có bộ não sử dụng trí tuệ nhân tạo được cải thiện về khả năng nhận thức, ra quyếtđịnh và thực thi nhiệm vụ theo cách toàn diện hơn so với robot truyền thống. Đó là công nghệ gì?
Công nghệ trí tuệ nhân tạo
Công nghệ Internet vạn vật
Công nghệ robot thông minh
Công nghệ phân tích, chế tẹo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano.
Câu 37. Có mấy tiêu chí đánh giá công nghệ?
1
2
3
4
Câu 38. Tiêu chí về hiệu quả của đánh giá công nghệ là?
Đánh giá về năng suất công nghệ.
Đánh giá về độ chính xác của công nghệ
Đánh giá chi phí đầu tư
Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí
Câu 39. Tiêu chí về độ tin cậy của đánh giá công nghệ là?
Đánh giá về năng suất công nghệ.
Đánh giá về độ chính xác của công nghệ
Đánh giá chi phí đầu tư
Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí
Câu 40. Tiêu chí về kinh tế của đánh giá công nghệ là?
Đánh giá về năng suất công nghệ.
Đánh giá về độ chính xác của công nghệ
Đánh giá chi phí đầu tư
Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí
Câu 41. Tiêu chí về môi trường của đánh giá công nghệ là?
Đánh giá về năng suất công nghệ.
Đánh giá về độ chính xác của công nghệ
Đánh giá chi phí đầu tư
Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí
Câu 42. Có mấy tiêu chí đánh giá sản phẩm công nghệ?
3
4
5
6
Câu 43. Lịch sử loài người đã trải qua mấy cuộc cách mạng công nghệp?
1
2
3
4
Câu 44. Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là:
Động cơ hơi nước và cơ giới hóa
Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt
Công nghệ thông tin và tự động hóa
Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo
Câu 45. Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là:
Động cơ hơi nước và cơ giới hóa
Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt
Công nghệ thông tin và tự động hóa
Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo
Câu 46. Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba là:
Động cơ hơi nước và cơ giới hóa
Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt
Công nghệ thông tin và tự động hóa
Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo
Câu 47. Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là:
Động cơ hơi nước và cơ giới hóa
Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt
Công nghệ thông tin và tự động hóa
Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo
Câu 48. Đặc trưng cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ tư không có điểm nào?
Công nghệ số
Tính kết nối
Trí thông minh nhân tạo
Mạng Internet
Câu 49. Khổ giấy trong vẽ kĩ thuật có mấy loại?
4
2
5
3
Câu 50. Các khổ giấy chính được lập ra từ khổ:
A2
A0
A3
A1
Câu 51. Từ khổ giấy A1 tachia được mấy khổ giấy A4?
8
6
7
9
Câu 52. Từ khổ giấy A2 làm ra được bao nhiêu khổ giấy A4:
2
6
4
3
Câu 53. Thế nào là tỷ lệ của bản vẽ?
Là bội số giữa kích thước đo trên hình biểu diễn với kích thước thực của vật thể
Là hiệu số giữa kích thước đo trên hình chiếu với kích thước thực của vật thể
Là tổng số giữa kích thước đo trên hình chiếu với kích thước thực của vật thể
Là tỷ số giữa kích thước đo trên hình biểu diễn với kích thước thực của vật thể
Câu 54. Theo TCVN 7286 : 2003 quy định tỉ lệ dùng trên bản vẽ kĩ thuật gồm các loại tỉ lệ nào?
Phóng to, Thu nhỏ và khung tên.
Thu nhỏ, Vật thể và khung tên.
Phóng to, Vật thể và khung tên.
Phóng to, nguyên hình, thu nhỏ.
Câu . Tỉ lệ nào sau đây là tỉ lệ thu nhỏ
1:2; 1:20
2:1; 5:1
1:2; 1:1
1:2; 10:1
Câu 56. Tỉ lệ nào sau đây là tỉ lệ phóng to:
10:1; 1:5;
1:2; 1:20
2:1; 1:1
2:1; 5:1
Câu 57. Nét liền đậm dùng để vẽ đường nào sau đây?
Đường bao khuấy
Đường kích thước
Đường bao khuất
Đường giới hạn
Câu 58. Nét liền mảnh dùng để vẽ đường nào sau đây?
Đường bao khuấy
Đường kích thước
Đường bao khuất
Đường giới hạn
Câu 59. Nét đứt mảnh dùng để vẽ đường nào sau đây?
Đường bao khuấy
Đường kích thước
Đường bao khuất
Đường giới hạn
Câu 60. Nét lượn sóng dùng để vẽ đường nào sau đây?
Đường bao khuấy
Đường kích thước
Đường bao khuất
Đường giới hạn
Câu 61. Đo kích thước dài trên bản vẽ dùng đơn vị nào sau đây?
m
cm
mm
dm
Câu 62. Phương pháp chiếu góc thứ nhất có mấy hướng chiếu?
1
2
3
4
Câu 63. Hình chiếu bằng được đặt như thế nào so với hình chiếu đứng?( PPCG1)
Bên trái
Ở trên
Ở dưới
Bên phải
Câu 64. Hình chiếu cạnh được đặt như thế nào so với hình chiếu đứng?( PPCG1)
Bên trái
Ở trên
Ở dưới
Bên phải
Câu 65. Ở phương pháp chiếu góc thứ nhất, để mặt phẳng hình chiếu bằng cùng nằm trên mặt phẳnghình chiếu đứng cần quay mặt phẳng hình chiếu bằng như thế nào?
Xuống dưới 90°
Lên trên 90°
Sang phải 90°
Sang trái 90°
Câu 66. Ở phương pháp chiếu góc thứ nhất, để mặt phẳng hình chiếu cạnh cùng nằm trên mặt phẳnghình chiếu đứng cần quay mặt phẳng hình chiếu bằng như thế nào?
Xuống dưới 90°
Lên trên 90°
Sang phải 90°
Sang trái 90°
