wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về công nghệ chế tạo

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Công nghệ đúc là gì?

a)

Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

b)

Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

c)

Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.

d)

Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu.

2.

Công nghệ luyện kim là gì?

a)

Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.

b)

Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu.

c)

Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

3.

Công nghệ gia công áp lực là gì?

a)

Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu.

b)

Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

c)

Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.

d)

Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

4.

Phương pháp nào sau đây thuộc công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp gia công áp lực?

a)

Rèn tự do và dập thể tích.

b)

Nấu kim loại và rót vào khuôn.

c)

Điều chế kim loại từ quặng.

d)

Cắt kim loại bằng máy cắt.

5.

Đối tượng gia công để thu được chi tiết có hình dạng, kích thước, chất lượng bề mặt và cơ tính theo yêu cầu gọi là gì?

a)

phôi

b)

chi tiết

c)

phoi

d)

phi kim

6.

Công nghệ kết nối, thu thập và trao đổi dữ liệu với nhau giữa các máy tính, máy móc, thiết bị kỹ thuật số và cả con người thông qua môi trường internet. Đó là công nghệ gì?

a)

Công nghệ Internet vạn vật

b)

Công nghệ thông tin

c)

Công nghệ Robot thông minh

d)

Công nghệ trí tuệ nhân tạo

7.

Công nghệ năng lượng tái tạo là gì?

a)

Công nghệ sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động đến môi trường.

b)

Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano.

c)

Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC.

d)

Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau.

8.

Sơ đồ khái các bước thực hiện gia công một chi tiết trong công nghệ CAD/CAM/CNC bước thứ hai là gì?

a)

Mô hình được thiết kế trên máy tính.

b)

Ý tưởng cho chi tiết.

c)

Chi tiết thực.

d)

Quy trình công nghệ gia công trên máy tính.

9.

Năng lượng nào sau đây không thuộc năng lượng tái tạo?

a)

Khí tự nhiên.

b)

Năng lượng mặt trời.

c)

Năng lượng gió.

d)

Năng lượng thủy điện.

10.

Công nghệ truyền thông không dây là công nghệ gì?

a)

Cho phép truyền tải thông tin qua một khoảng cách mà không cần dây dẫn làm môi trường truyền.

b)

Cho phép truyền tải thông tin qua một khoảng cách mà cần dây dẫn làm môi trường truyền.

c)

Cho phép truyền tải thông tin qua một khoảng cách mà cần một thiết bị làm môi trường truyền.

d)

Cho phép truyền tải thông tin qua một thiết bị mà cần dây dẫn làm môi trường truyền.

11.

Công nghệ nào sau đây không thuộc công nghệ mới?

a)

Công nghệ truyền thông không dây.

b)

Công nghệ trí tuệ nhân tạo.

c)

Công nghệ vạn vật internet.

d)

Công nghệ CAD/CAM/CNC.

12.

Công nghệ nào sau đây không thuộc công nghệ phổ biến?

a)

Công nghệ CAD/CAM/CNC.

b)

Công nghệ truyền thông không dây.

c)

Công nghệ điều khiển và tự động hóa.

d)

Công nghệ cắt gọt.

13.

Công nghệ điện – cơ theo dạng chuyển động đầu ra chia thành bao nhiêu nhóm?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

14.

Vật liệu có cấu trúc nano có kích thước như thế nào?

a)

1-100 nano mét.

b)

1-100 mili mét.

c)

1-1000 nano mét.

d)

1-10 nano mét.

15.

Tiêu chí về độ tin cậy của đánh giá công nghệ là?

a)

Đánh giá về độ chính xác của công nghệ.

b)

Đánh giá chi phí đầu tư.

c)

Đánh giá về năng suất công nghệ.

d)

Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường.

16.

Để đánh giá công nghệ thường sử dụng bao nhiêu tiêu chí?

a)

4.

b)

3.

c)

6.

d)

5.

17.

Để đánh giá sản phẩm công nghệ thường sử dụng bao nhiêu tiêu chí?

a)

6.

b)

7.

c)

6.

d)

4.

18.

Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là gì?

a)

Động cơ hơi nước và cơ giới hóa.

b)

Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo.

c)

Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt.

d)

Công nghệ thông tin và tự động hóa.

19.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra khi nào?

a)

Cuối thể kỉ XVIII.

b)

Cuối thế kỉ XVII.

c)

Đầu thế kỉ XVIII.

d)

Đầu thế kỉ XX.

20.

Cuối thế kỉ XVIII là thời điểm nào trong lịch sử?

a)

Cuối thế kỉ XVIII.

b)

Cuối thế kỉ XVII.

c)

Đầu thế kỉ XVIII.

d)

Đầu thế kỉ XX.

21.

Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là gì?

a)

Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt.

b)

Công nghệ thông tin và tự động hóa.

c)

Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo.

d)

Động cơ hơi nước và cơ giới hóa.

22.

Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là gì?

a)

Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo.

b)

Công nghệ thông tin và tự động hóa.

c)

Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt.

d)

Động cơ hơi nước và cơ giới hóa.

23.

Lĩnh vực động cơ và ôtô phát triển mạnh mẽ trong cuộc cách mạng lần thứ mấy?

a)

hai.

b)

nhất.

c)

ba.

d)

tư.

24.

Lĩnh vực điều khiển thông minh phát triển mạnh mẽ trong cuộc cách mạng lần thứ mấy?

a)

tư.

b)

nhất.

c)

ba.

d)

hai.

25.

Xóa nhòa mọi ranh giới giữa các nhà máy, vùng miền, quốc gia, khu vực và mang lại sự kết nối thông tin toàn cầu là vai trò của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy?

a)

ba.

b)

nhất.

c)

hai.

d)

tư.

26.

Giúp sản xuất phát triển, nâng cao năng suất lao động, tạo bứt phá trong công nghiệp, nông nghiệp là vai trò của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy?

a)

nhất.

b)

ba.

c)

hai.

d)

tư.

27.

Ai là người khai trương nhà máy điện đầu tiên?

a)

Thomas Edison.

b)

Henry Cort.

c)

Robert Fulton.

d)

Ford Motor.

28.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư không có những thành tựu nào sau đây?

a)

Bộ điều khiển logic có thể lập trình.

b)

Robot thế hệ mới.

c)

Vật liệu thông minh.

d)

Xe tự lái.

29.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai có vai trò nào sau đây?

a)

Mở đầu kỉ nguyên điện khí hóa, tạo đà phát triển cho các ngành công nghiệp khác.

b)

Thay đổi cách thức sống, làm việc, sản xuất và dịch chuyển của con người.

c)

Nhiều ngành công nghiệp mới ra đời.

d)

Tăng cường kết nối thông tin toàn cầu.

30.

Công nghệ gia công cắt gọt kim loại là:

a)

lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi để thu được chi tiết có hình dạng kích thước theo yêu cầu.

b)

phương pháp gia công chế tạo chi tiết theo công nghệ mới.

c)

lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi để thu được chi tiết có hình dạng kích thước theo yêu cầu.

d)

phương pháp gia công không tạo ra phoi.

31.

Hệ thống kỹ thuật mạch kín thường được sử dụng nhiều trong lĩnh vực nào?

a)

Kiến trúc và xây dựng.

b)

Lưu trữ thông tin.

c)

Điều khiển và tự động hóa.

d)

Tái tạo năng lượng.

32.

Công nghệ truyền thông không dây KHÔNG có loại nào sau đây?

a)

Công nghệ Bluetooth.

b)

Công nghệ Wi-Fi.

c)

Công nghệ mạng di động.

d)

Công nghệ truyền hình.

33.

Hàn áp lực khác với hàn nóng chảy ở điểm nào?

a)

Có tác ngoại lực.

b)

Nung kim loại đến trạng thái nóng chảy.

c)

Sử dụng que hàn.

d)

Là công nghệ mới.

34.

Các mốc phát triển của công nghệ điện - quang theo thứ tự nào?

a)

Đèn phóng điện, đèn sợi đốt, đèn LED.

b)

Đèn sợi đốt, đèn LED, đèn phóng điện.

c)

Đèn sợi đốt, đèn phóng điện, đèn LED.

d)

Đèn LED, đèn sợi đốt, đèn phóng điện.

35.

Công nghệ truyền thông không có loại nào sau đây:

a)

Công nghệ Bluetooth.

b)

Công nghệ Wi-Fi.

c)

Công nghệ mạng di động.

d)

Công nghệ truyền hình.

36.

Hệ thống kĩ thuật được chia thành bao nhiêu loại?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

37.

Khoa học là gì?

a)

Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện.

b)

Là mọi quy luật, quy trình và các nguyên lí của tự nhiên, xã hội, tư duy.

c)

Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy.

d)

Là việc ứng dụng các nguyên lí vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc và thiết bị.

38.

Mối liên hệ giữa khoa học, kĩ thuật, công nghệ nào sau đây là đúng?

a)

Công nghệ thúc đẩy kĩ thuật.

b)

Khoa học là cơ sở của kĩ thuật; kĩ thuật thúc đẩy sự phát triển của khoa học.

c)

Khoa học tạo ra công nghệ mới, dựa trên công nghệ hiện có.

d)

Kĩ thuật là cơ sở của khoa học.

39.

Hệ thống kĩ thuật của thiết bị nào sau đây là hệ thống kĩ thuật mạch kín?

a)

Máy điều hoà nhiệt độ

b)

Máy tăng âm

c)

Máy xát gạo

d)

Máy xay sinh tố

40.

Kim loại màu và kim loại đen là sản phẩm của công nghệ nào?

a)

Luyện kim.

b)

Đúc.

c)

Gia công áp lực.

d)

Hàn.

41.

Khoa học tự nhiên bao gồm những lĩnh vực nào?

a)

Vật lý, Hóa học, Sinh học, Khoa học Trái đất

b)

Vật lí, Hóa học, Sinh học, Thiên văn học, Cơ khí, Xây dựng.

c)

Thiên văn học, Khoa học Trái Đất.

d)

Kĩ thuật cơ khí, kĩ thuật điện, kĩ thuật xây dựng, kĩ thuật hóa học…

42.

Khi nói đến công nghệ, phát biểu nào sau đây KHÔNG chính xác?

a)

Là kết quả của hoạt động kĩ thuật.

b)

Có tính chuyển giao và luôn luôn được đổi mới.

c)

Luôn luôn có tác động tích cực với tự nhiên, con người và xã hội.

d)

Thúc đẩy khoa học.

43.

Cấu trúc của hệ thống kĩ thuật gồm có bao nhiêu phần chính?

a)

6.

b)

5.

c)

3.

d)

4.

44.

Tác động nào sau đây của công nghệ ảnh hưởng tiêu cực với con người?

a)

Làm cạn kiệt tài nguyên.

b)

Đẩy con người đối mặt với tình trạng thất nghiệp.

c)

Làm con người lệ thuộc vào công nghệ.

d)

Gây ô nhiễm môi trường.

45.

Thiết bị nào sau đây thuộc công nghệ biến đổi năng lượng điện – cơ ở dạng tịnh tiến?

a)

Máy sấy tóc.

b)

Máy giặt.

c)

Máy hút bụi.

d)

Relay.

46.

“Mô hình tổng thể chỉ ra mối quan hệ, tương tác kĩ thuật giữa các yếu tố đầu vào, đầu ra và tiến trình kĩ thuật” là khái niệm của:

a)

khoa học kĩ thuật.

b)

thiết kế kĩ thuật.

c)

công nghệ kĩ thuật.

d)

hệ thống kĩ thuật.

47.

Theo nguyên lí hoạt động, công nghệ điện – quang được chia thành bao nhiêu loại?

a)

5.

b)

2.

c)

4.

d)

3.

48.

Hệ thống kĩ thuật của thiết bị nào sau đây là hệ thống kĩ thuật mạch hở?

a)

Máy giặt

b)

Máy xay sinh tố

c)

Máy điều hòa nhiệt độ

d)

Bàn là

49.

Công nghệ mô phỏng các hoạt động trí tuệ của con người bằng máy móc, đặc biệt là các hệ thống máy tính. Đó là công nghệ gì?

a)

Công nghệ trí tuệ nhân tạo

b)

Công nghệ Internet vạn vật

c)

Công nghệ Robot thông minh

d)

Công nghệ nano

50.

Công dụng được ứng dụng rộng rãi trong cuộc sống như: lĩnh vực thiết kế thời trang, lĩnh vực y học, lĩnh vực cơ khí, thực phẩm, xây dựng, đồ mỹ thuật là hướng ứng dụng của công nghệ nào?

a)

Công nghệ nano

b)

Công nghệ in 3D

c)

Công nghệ CAD/CAM/CNC

d)

Công nghệ trí tuệ nhân tạo

51.

Phát minh về luyện thép là của ai?

a)

James Watt

b)

Edmund Cartwright

c)

Henry Cort

d)

Robert Fulton

52.

Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là

a)

Động cơ hơi nước và cơ giới hóa

b)

Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo

c)

Công nghệ thông tin và tự động hóa

d)

Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt

53.

Thành tựu đạt được của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất đã thúc đẩy sự phát triển của ngành công nghiệp nào?

a)

Ngành xây dựng

b)

Ngành điện tử

c)

Ngành công nghiệp hóa chất

d)

Ngành dệt may

54.

Theo lĩnh vực kĩ thuật có công nghệ nào?

a)

Công nghệ cơ khí, công nghệ điện, công nghệ xây dựng, công nghệ vận tải

b)

Công nghệ thông tin, công nghệ nano, công nghệ sinh học, công nghệ y học

c)

Công nghệ thực phẩm, công nghệ hóa chất, công nghệ vật liệu, công nghệ môi trường

d)

Công nghệ năng lượng, công nghệ robot, công nghệ tự động hóa, công nghệ vũ trụ

55.

Câu 55. Theo đối tượng áp dụng có công nghệ nào?

a)

Công nghệ cơ khí, công nghệ điện, công nghệ xây dựng, công nghệ vận tải

b)

Công nghệ cơ khí, công nghệ điện, công nghệ thông tin, công nghệ sinh học

c)

Công nghệ điện, công nghệ xây dựng, công nghệ vận tải, công nghệ ô tô

d)

Công nghệ ô tô, công nghệ vật liệu, công nghệ nano, công nghệ trồng cây trong nhà kính

56.

Câu 56. Phát biểu nào sau đây thể hiện mối quan hệ công nghệ với con người?

a)

Công nghệ phát triển giúp con người khai thác nhưng cũng làm cạn kiệt tài nguyên.

b)

Công nghệ tác động đến cách nghĩ, lối sống của con người nhưng cũng làm con người bị lệ thuộc vào công nghệ.

c)

Công nghệ làm tăng năng suất lao động, nâng cao hiệu quả hoạt động của con người.

d)

Công nghệ ảnh hưởng đến khoa học, giúp cho quá trình khám phá tự nhiên tốt hơn.

57.

Câu 57. Phát biểu nào sau đây thể hiện mối quan hệ công nghệ với xã hội?

a)

Công nghệ phát triển giúp con người khai thác nhưng cũng làm cạn kiệt tài nguyên.

b)

Công nghệ tác động đến cách nghĩ, lối sống của con người nhưng cũng làm con người bị lệ thuộc vào công nghệ.

c)

Công nghệ làm tăng năng suất lao động, nâng cao hiệu quả hoạt động của con người.

d)

Công nghệ ảnh hưởng đến khoa học, giúp cho quá trình khám phá tự nhiên tốt hơn.

58.

Câu 58. Tiêu chí thứ hai của đánh giá sản phẩm công nghệ là:

a)

Cấu tạo sản phẩm

b)

Tính năng sản phẩm

c)

Độ bền sản phẩm

d)

Tính thẩm mỹ sản phẩm

59.

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư có mấy đặc trưng cơ bản?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

60.

Thời gian diễn ra cuộc cách mạng lần thứ ba là:

a)

Nửa cuối thế kỉ XVIII

b)

Những năm 70 của thế kỉ XX

c)

Nửa cuối thế kỉ XIX

d)

Những năm đầu thế kỉ XXI

61.

Đâu là hiệu quả của công nghệ in 3D khi làm ra một thìa nhựa?

a)

Năng suất thấp, sản phẩm xấu.

b)

Năng suất cao, sản phẩm đẹp.

c)

Chi phí thấp, tác động nhiều đến môi trường.

d)

Sản phẩm không nhẵn, chi phí làm khuôn ép cao.

62.

Đánh giá về tính năng của một bếp ga, đâu là đánh giá phù hợp?

a)

Khoảng điều chỉnh nhiệt nhỏ, dễ mất an toàn.

b)

Khoảng điều chỉnh nhiệt lớn, an toàn.

c)

Cấu tạo đơn giản, giá thành cao.

d)

Cấu tạo phức tạp, giá thành thấp.

63.

Cho biết: Máy dệt của Edmund Cartwright được phát minh vào thời gian nào?

a)

1786

b)

1878

c)

1875

d)

1675

64.

Cho biết: Động cơ hơi nước do James Watt sáng chế vào năm nào?

a)

1784

b)

1874

c)

1984

d)

1794