wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 59

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Giới hạn thạch quyển ở độ sâu nào?

a)

50 km

b)

100 km

c)

150 km

d)

200 km

2.

Thạch quyển gồm những bộ phận nào?

a)

Vỏ Trái Đất và phần trên cùng của lớp Manti

b)

Phần trên cùng của lớp Manti và đá trầm tích

c)

Đá badan và phần ở trên cùng của lớp Manti

d)

Phần trên cùng của lớp Manti và đá biến chất

3.

Nhận định nào đúng về thạch quyển?

a)

Là nơi tích tụ nguồn năng lượng bên trong

b)

Là nơi hình thành các địa hình khác nhau

c)

Di chuyển trên quyển mềm của bao Manti

d)

Đứng yên trên quyển mềm của bao Manti

4.

Nội lực là lực phát sinh từ đâu?

a)

Bên trong Trái Đất

b)

Bên ngoài Trái Đất

c)

Bức xạ của Mặt Trời

d)

Nhân của Trái Đất

5.

Nguồn năng lượng sinh ra nội lực không phải do yếu tố nào?

a)

Sự phân hủy các chất phóng xạ

b)

Sự dịch chuyển các dòng vật chất

c)

Các phản ứng hoá học khác nhau

d)

Bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất

6.

Biểu hiện nào sau đây không phải do tác động của nội lực?

a)

Lục địa được nâng lên hay hạ xuống

b)

Các lớp đất đá bị uốn nếp hoặc đứt gãy

c)

Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột

d)

Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa

7.

Phát biểu nào không đúng với vận động nội lực theo phương thẳng đứng?

a)

Xảy ra chậm và trên một diện tích lớn

b)

Hiện nay vẫn tiếp tục xảy ra ở một số nơi

c)

Làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống

d)

Gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy

8.

Vận động nội lực theo phương nằm ngang thường gây ra hiện tượng nào?

a)

Xảy ra chậm và trên một diện tích lớn

b)

Vẫn tiếp tục xảy ra ở nhiều nơi hiện nay

c)

Làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống

d)

Gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy

9.

Biểu hiện nào là kết quả của vận động nội lực theo phương thẳng đứng?

a)

Núi uốn nếp

b)

Các địa lũy

c)

Các địa hào

d)

Lục địa nâng lên

10.

Vận động nội lực theo phương nằm ngang không làm xảy ra hiện tượng nào?

a)

Thành núi uốn nếp

b)

Những nơi địa lũy

c)

Những nơi địa hào

d)

Lục địa nâng lên

11.

Phát biểu nào không đúng với vận động nội lực theo phương nằm ngang?

a)

Tạo nên những núi uốn nếp

b)

Sinh ra những địa lũy, địa hào

c)

Các lục địa nâng lên, hạ xuống

d)

Có hiện tượng động đất, núi lửa

12.

Sông nào ở Việt Nam chảy trên một đứt gãy kiến tạo?

a)

Hồng

b)

Cả

c)

Thu Bồn

d)

Đồng Nai

13.

Địa lũy thường được sinh ra trong điều kiện các lớp đá như thế nào?

a)

Trồi lên

b)

Sụt xuống

c)

Uốn nếp

d)

Xô lệch

14.

Địa hào thường được sinh ra trong điều kiện các lớp đá như thế nào?

a)

Trồi lên

b)

Sụt xuống

c)

Uốn nếp

d)

Xô lệch

15.

Các lớp đá bị đứt gãy trong điều kiện vận động kiến tạo theo phương nào và ở vùng đá nào?

a)

Ngang ở vùng đá cứng

b)

Ngang ở vùng đá mềm

c)

Đứng ở vùng đá mềm

d)

Đứng ở vùng đá cứng

16.

Tác động nào làm cho xảy ra hiện tượng biển tiến và biển thoái?

a)

Lục địa nâng lên, hạ xuống

b)

Các lớp đá mềm bị uốn nếp

c)

Các lớp đá cứng bị đứt gãy

d)

Động đất, núi lửa hoạt động

17.

Vận động kiến tạo theo phương nằm ngang xảy ra không phải do nguồn năng lượng nào?

a)

Sự phân hủy các chất phóng xạ

b)

Sự dịch chuyển các dòng vật chất

c)

Các phản ứng hoá học khác nhau

d)

Bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất

18.

Vận động kiến tạo theo phương thẳng đứng xảy ra không phải do nguồn năng lượng nào?

a)

Sự phân hủy các chất phóng xạ

b)

Sự dịch chuyển các dòng vật chất

c)

Các phản ứng hoá học khác nhau

d)

Bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất

19.

Núi lửa được sinh ra khi nào?

a)

Hai mảng kiến tạo tách xa nhau

b)

Xảy ra động đất có cường độ cao

c)

Sự phân hủy các chất phóng xạ

d)

Có vận động nâng lên, hạ xuống

20.

Ngoại lực có nguồn gốc từ đâu?

a)

Bên trong Trái Đất

b)

Lực hút của Trái Đất

c)

Bức xạ của Mặt Trời

d)

Nhân của Trái Đất

21.

Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực chủ yếu là gì?

a)

Sự phân hủy các chất phóng xạ

b)

Sự dịch chuyển các dòng vật chất

c)

Các phản ứng hoá học khác nhau

d)

Bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất

22.

Biểu hiện nào là do tác động của ngoại lực tạo nên?

a)

Lục địa được nâng lên hay hạ xuống

b)

Các lớp đất đá bị uốn nếp hay đứt gãy

c)

Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột

d)

Sinh ra hiện tượng núi lửa

23.

Yếu tố nào sau đây không thuộc về ngoại lực?

a)

Khí hậu.

b)

Sinh vật.

c)

Con người.

d)

Kiến tạo.

24.

Các quá trình ngoại lực bao gồm

a)

Phong hoá, nâng lên, vận chuyển, bồi tụ.

b)

Phong hoá, bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ.

c)

Phong hoá, hạ xuống, vận chuyển, bồi tụ.

d)

Phong hoá, uốn nếp, vận chuyển, bồi tụ.

25.

Quá trình phong hoá xảy ra là do tác động của sự thay đổi

a)

Nhiệt độ, nước, sinh vật.

b)

Sinh vật, nhiệt độ, đất.

c)

Đất, nhiệt độ, địa hình.

d)

Địa hình, nước, khí hậu.

26.

Cường độ phong hoá xảy ra mạnh nhất ở

a)

Bề mặt Trái Đất.

b)

Tầng khí đối lưu.

c)

Thềm lục địa.

d)

Lớp Man-ti trên.

27.

Cường độ phong hoá xảy ra mạnh nhất ở nơi có

a)

Các địa hình núi cao và nhiều sông suối.

b)

Sự thay đổi lớn nhiệt độ, nước, sinh vật.

c)

Nhiều đồng bằng rộng và đất đai màu mỡ.

d)

Sự biến động của sinh vật và con người.

28.

Phong hoá lí học là

a)

Sự phá huỷ đá thành các khối vụn; làm biến đổi màu sắc, thành phần hoá học.

b)

Việc giữ nguyên đá, nhưng làm biến đổi màu sắc, thành phần, tính chất hoá học.

c)

Việc giữ nguyên đá và không làm biến đổi thành phần khoáng vật và hoá học.

d)

Sự phá huỷ đá thành các khối vụn mà không làm biến đổi thành phần hoá học.

29.

Phong hoá hoá học là

a)

Sự phá huỷ đá thành các khối vụn; làm biến đổi màu sắc, thành phần hoá học.

b)

Quá trình phá hủy đá, chủ yếu làm biến đổi màu sắc, thành phần, tính chất hoá học.

c)

Việc giữ nguyên đá và không làm biến đổi thành phần khoáng vật và hoá học.

d)

Sự phá huỷ đá thành các khối vụn mà không làm biến đổi thành phần hoá học.

30.

Phong hoá sinh học là

a)

Sự phá huỷ đá thành các khối vụn; làm biến đổi màu sắc, thành phần hoá học.

b)

Việc giữ nguyên đá, nhưng làm biến đổi màu sắc, thành phần, tính chất hoá học.

c)

Việc giữ nguyên đá và không làm biến đổi thành phần khoáng vật và hoá học.

d)

Sự phá huỷ đá thành các khối vụn mà không làm biến đổi thành phần hoá học.

31.

Phong hoá lí học chủ yếu do

a)

Sự thay đổi của nhiệt độ, sự đóng băng của nước.

b)

Các hợp chất hoà tan trong nước, khí, axit hữu cơ.

c)

Tác động của sinh vật như vi khuẩn, nấm, rễ cây,...

d)

Tác động của hoạt động sản xuất và của sinh vật.

32.

Phong hoá hoá học chủ yếu do

a)

Sự thay đổi của nhiệt độ, sự đóng băng của nước.

b)

Các hợp chất hoà tan trong nước, khí, axit hữu cơ.

c)

Tác động của sinh vật như vi khuẩn, nấm, rễ cây.

d)

Tác động của hoạt động sản xuất và của sinh vật.

33.

Phong hoá sinh học chủ yếu do

a)

Sự thay đổi của nhiệt độ, sự đóng băng của nước.

b)

Các hợp chất hoà tan trong nước, khí, axit hữu cơ.

c)

Tác động của sinh vật như vi khuẩn, nấm, rễ cây.

d)

Tác động của hoạt động sản xuất và của sinh vật.

34.

Kết quả của phong hoá lí học là

a)

Đá bị nứt vỡ thành từng tảng nhỏ và mảnh vụn.

b)

Tính chất hoá học của đá, khoáng vật biến đổi.

c)

Tạo thành lớp vỏ phong hoá ở bề mặt Trái Đất.

d)

Đá bị nứt vỡ thành tầng và bị biến đổi màu sắc.

35.

Kết quả của phong hoá hoá học là

a)

Đá bị nứt vỡ thành từng tảng nhỏ và mảnh vụn.

b)

Tính chất hoá học của đá, khoáng vật biến đổi.

c)

Tạo thành lớp vỏ phong hoá ở bề mặt Trái Đất.

d)

Đá bị nứt vỡ thành tầng và bị biến đổi màu sắc.

36.

Kết quả của phong hoá sinh học là

a)

Đá bị nứt vỡ thành từng tảng nhỏ và mảnh vụn.

b)

Tính chất hoá học của đá, khoáng vật biến đổi.

c)

Tạo thành lớp vỏ phong hoá ở bề mặt Trái Đất.

d)

Đá bị nứt vỡ thành tầng và bị biến đổi màu sắc.

37.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho phong hoá lí học xảy ra mạnh ở các miền khí hậu khô nóng (hoang mạc và bán hoang mạc)?

a)

Nhiệt độ trung bình năm cao.

b)

Biên độ nhiệt độ ngày đêm lớn.

c)

Lượng mưa trung bình năm nhỏ.

d)

Thảm thực vật rất nghèo nàn.

38.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho phong hoá lí học xảy ra mạnh ở miền khí hậu lạnh?

a)

Nhiệt độ trung bình năm thấp.

b)

Biên độ nhiệt độ ngày đêm lớn.

c)

Lượng mưa trung bình năm nhỏ.

d)

Nước thường hay bị đóng băng.

39.

Dạng địa hình nào sau đây được xem là kết quả của quá trình phong hoá hoá học là chủ yếu?

a)

Bậc thềm sông vỡ.

b)

Bán hoang mạc.

c)

Hang động đá vôi.

d)

Địa hình phi-ô.

40.

Biểu hiện nào sau đây đúng với phong hoá vật lí?

a)

Các đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.

b)

Hoà tan đá vôi do nước để tạo ra hang động.

c)

Rễ cây làm cho các lớp đá rạn nứt, đổi màu.

d)

Xói mòn đất do dòng chảy nước tạm thời.

41.

Biểu hiện nào sau đây đúng với phong hoá sinh học?

a)

Các đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.

b)

Hoà tan đá vôi do nước để tạo ra hang động.

c)

Rễ cây làm cho các lớp đá rạn nứt, đổi màu.

d)

Xói mòn đất do dòng chảy nước tạm thời.

42.

Biểu hiện nào sau đây đúng với phong hoá hoá học?

a)

Các đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.

b)

Hoà tan đá vôi do nước để tạo ra hang động.

c)

Rễ cây làm cho các lớp đá rạn nứt, đổi màu.

d)

Xói mòn đất do dòng chảy nước tạm thời.

43.

Bóc mòn là quá trình

a)

Chuyển đổi các vật liệu khỏi vị trí của nó.

b)

Di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

c)

Tích tụ (tích lũy) các vật liệu đã bị phá huỷ.

44.

Vận chuyển là quá trình

a)

chuyển đổi các vật liệu khỏi vị trí của nó.

b)

di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

c)

tích tụ (tích lũy) các vật liệu đã bị phá huỷ.

d)

phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.

45.

Bồi tụ là quá trình

a)

chuyển đổi các vật liệu khỏi vị trí của nó.

b)

di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

c)

tích tụ (tích lũy) các vật liệu đã bị phá huỷ.

d)

phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.

46.

Phát biểu nào sau đây đúng với quá trình phong hoá?

a)

Chuyển đổi các vật liệu khỏi vị trí của nó.

b)

Di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

c)

Tích tụ (tích lũy) các vật liệu đã bị phá huỷ.

d)

Phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.

47.

Tác nhân của quá trình bóc mòn không phải là

a)

gió thổi.

b)

nước chảy.

c)

băng hà.

d)

rừng cây.

48.

Các hình thức nào sau đây không phải là bóc mòn?

a)

Xâm thực, mài mòn.

b)

Mài mòn, thổi mòn.

c)

Thổi mòn, xâm thực.

d)

Xâm thực, vận chuyển.

49.

Địa hình nào sau đây do nước chảy tràn trên mặt tạo nên?

a)

Các rãnh nông.

b)

Khe rãnh xói mòn.

c)

Thung lũng sông.

d)

Thung lũng suối.

50.

Địa hình nào sau đây do dòng chảy tạm thời tạo nên?

a)

Các rãnh nông.

b)

Khe rãnh xói mòn.

c)

Thung lũng sông.

d)

Thung lũng suối.

51.

Địa hình nào sau đây do dòng chảy thường xuyên tạo nên?

a)

Các rãnh nông, khe rãnh xói mòn.

b)

Khe rãnh xói mòn, thung lũng sông.

c)

Thung lũng sông, thung lũng suối.

d)

Thung lũng suối, khe rãnh xói mòn.

52.

Địa hình nào sau đây không phải do gió tạo nên?

a)

Hố trũng thổi mòn.

b)

Bề mặt đá rỗ tổ ong.

c)

Ngọn đồi sót hình nấm.

d)

Cao nguyên băng hà.

53.

Địa hình nào sau đây do gió tạo thành?

a)

Ngọn đồi sót hình nấm.

b)

Các khe rãnh xói mòn.

c)

Các vịnh hẹp băng hà.

d)

Thung lũng sông, suối.

54.

Địa hình nào sau đây không phải do băng hà tạo nên?

a)

Vịnh hẹp băng hà.

b)

Các đá trấn củ.

c)

Cao nguyên băng.

d)

Hầm ếch sóng vỗ.

55.

Các địa hình nào sau đây do sóng biển tạo nên?

a)

Hầm ếch sóng vỗ, bậc thềm sóng vỗ.

b)

Bậc thềm sóng vỗ, cao nguyên bằng.

c)

Cao nguyên bằng, khe rãnh xói mòn.

d)

Khe rãnh xói mòn, hầm ếch sóng vỗ.

56.

Địa hình nào sau đây không do sóng biển tạo nên?

a)

Hầm ếch sóng vỗ.

b)

Bậc thềm sóng vỗ.

c)

Vách biển.

d)

Rãnh nông.

57.

Các địa hình nào sau đây không phải là kết quả của quá trình bóc mòn?

a)

Địa hình xâm thực, địa hình thổi mòn.

b)

Địa hình thổi mòn, địa hình bồi tụ.

c)

Địa hình xâm thực, địa hình bằng tích.

d)

Địa hình thổi mòn, địa hình khoét mòn.

58.

Địa hình nào sau đây do quá trình bồi tụ tạo nên?

a)

Các rãnh nông.

b)

Hầm ếch sóng vỗ.

c)

Bãi bồi ven sông.

d)

Thung lũng sông.

59.

Châu thổ sông là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

phong hoá.

b)

vận chuyển.

c)

bồi tụ.

d)

bóc mòn.