NEW
Font size
WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 59
Worksheet time: 44mins
Giới hạn thạch quyển ở độ sâu nào?
50 km
100 km
150 km
200 km
Thạch quyển gồm những bộ phận nào?
Vỏ Trái Đất và phần trên cùng của lớp Manti
Phần trên cùng của lớp Manti và đá trầm tích
Đá badan và phần ở trên cùng của lớp Manti
Phần trên cùng của lớp Manti và đá biến chất
Nhận định nào đúng về thạch quyển?
Là nơi tích tụ nguồn năng lượng bên trong
Là nơi hình thành các địa hình khác nhau
Di chuyển trên quyển mềm của bao Manti
Đứng yên trên quyển mềm của bao Manti
Nội lực là lực phát sinh từ đâu?
Bên trong Trái Đất
Bên ngoài Trái Đất
Bức xạ của Mặt Trời
Nhân của Trái Đất
Nguồn năng lượng sinh ra nội lực không phải do yếu tố nào?
Sự phân hủy các chất phóng xạ
Sự dịch chuyển các dòng vật chất
Các phản ứng hoá học khác nhau
Bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất
Biểu hiện nào sau đây không phải do tác động của nội lực?
Lục địa được nâng lên hay hạ xuống
Các lớp đất đá bị uốn nếp hoặc đứt gãy
Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột
Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa
Phát biểu nào không đúng với vận động nội lực theo phương thẳng đứng?
Xảy ra chậm và trên một diện tích lớn
Hiện nay vẫn tiếp tục xảy ra ở một số nơi
Làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống
Gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy
Vận động nội lực theo phương nằm ngang thường gây ra hiện tượng nào?
Xảy ra chậm và trên một diện tích lớn
Vẫn tiếp tục xảy ra ở nhiều nơi hiện nay
Làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống
Gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy
Biểu hiện nào là kết quả của vận động nội lực theo phương thẳng đứng?
Núi uốn nếp
Các địa lũy
Các địa hào
Lục địa nâng lên
Vận động nội lực theo phương nằm ngang không làm xảy ra hiện tượng nào?
Thành núi uốn nếp
Những nơi địa lũy
Những nơi địa hào
Lục địa nâng lên
Phát biểu nào không đúng với vận động nội lực theo phương nằm ngang?
Tạo nên những núi uốn nếp
Sinh ra những địa lũy, địa hào
Các lục địa nâng lên, hạ xuống
Có hiện tượng động đất, núi lửa
Sông nào ở Việt Nam chảy trên một đứt gãy kiến tạo?
Hồng
Cả
Thu Bồn
Đồng Nai
Địa lũy thường được sinh ra trong điều kiện các lớp đá như thế nào?
Trồi lên
Sụt xuống
Uốn nếp
Xô lệch
Địa hào thường được sinh ra trong điều kiện các lớp đá như thế nào?
Trồi lên
Sụt xuống
Uốn nếp
Xô lệch
Các lớp đá bị đứt gãy trong điều kiện vận động kiến tạo theo phương nào và ở vùng đá nào?
Ngang ở vùng đá cứng
Ngang ở vùng đá mềm
Đứng ở vùng đá mềm
Đứng ở vùng đá cứng
Tác động nào làm cho xảy ra hiện tượng biển tiến và biển thoái?
Lục địa nâng lên, hạ xuống
Các lớp đá mềm bị uốn nếp
Các lớp đá cứng bị đứt gãy
Động đất, núi lửa hoạt động
Vận động kiến tạo theo phương nằm ngang xảy ra không phải do nguồn năng lượng nào?
Sự phân hủy các chất phóng xạ
Sự dịch chuyển các dòng vật chất
Các phản ứng hoá học khác nhau
Bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất
Vận động kiến tạo theo phương thẳng đứng xảy ra không phải do nguồn năng lượng nào?
Sự phân hủy các chất phóng xạ
Sự dịch chuyển các dòng vật chất
Các phản ứng hoá học khác nhau
Bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất
Núi lửa được sinh ra khi nào?
Hai mảng kiến tạo tách xa nhau
Xảy ra động đất có cường độ cao
Sự phân hủy các chất phóng xạ
Có vận động nâng lên, hạ xuống
Ngoại lực có nguồn gốc từ đâu?
Bên trong Trái Đất
Lực hút của Trái Đất
Bức xạ của Mặt Trời
Nhân của Trái Đất
Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực chủ yếu là gì?
Sự phân hủy các chất phóng xạ
Sự dịch chuyển các dòng vật chất
Các phản ứng hoá học khác nhau
Bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất
Biểu hiện nào là do tác động của ngoại lực tạo nên?
Lục địa được nâng lên hay hạ xuống
Các lớp đất đá bị uốn nếp hay đứt gãy
Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột
Sinh ra hiện tượng núi lửa
Yếu tố nào sau đây không thuộc về ngoại lực?
Khí hậu.
Sinh vật.
Con người.
Kiến tạo.
Các quá trình ngoại lực bao gồm
Phong hoá, nâng lên, vận chuyển, bồi tụ.
Phong hoá, bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ.
Phong hoá, hạ xuống, vận chuyển, bồi tụ.
Phong hoá, uốn nếp, vận chuyển, bồi tụ.
Quá trình phong hoá xảy ra là do tác động của sự thay đổi
Nhiệt độ, nước, sinh vật.
Sinh vật, nhiệt độ, đất.
Đất, nhiệt độ, địa hình.
Địa hình, nước, khí hậu.
Cường độ phong hoá xảy ra mạnh nhất ở
Bề mặt Trái Đất.
Tầng khí đối lưu.
Thềm lục địa.
Lớp Man-ti trên.
Cường độ phong hoá xảy ra mạnh nhất ở nơi có
Các địa hình núi cao và nhiều sông suối.
Sự thay đổi lớn nhiệt độ, nước, sinh vật.
Nhiều đồng bằng rộng và đất đai màu mỡ.
Sự biến động của sinh vật và con người.
Phong hoá lí học là
Sự phá huỷ đá thành các khối vụn; làm biến đổi màu sắc, thành phần hoá học.
Việc giữ nguyên đá, nhưng làm biến đổi màu sắc, thành phần, tính chất hoá học.
Việc giữ nguyên đá và không làm biến đổi thành phần khoáng vật và hoá học.
Sự phá huỷ đá thành các khối vụn mà không làm biến đổi thành phần hoá học.
Phong hoá hoá học là
Sự phá huỷ đá thành các khối vụn; làm biến đổi màu sắc, thành phần hoá học.
Quá trình phá hủy đá, chủ yếu làm biến đổi màu sắc, thành phần, tính chất hoá học.
Việc giữ nguyên đá và không làm biến đổi thành phần khoáng vật và hoá học.
Sự phá huỷ đá thành các khối vụn mà không làm biến đổi thành phần hoá học.
Phong hoá sinh học là
Sự phá huỷ đá thành các khối vụn; làm biến đổi màu sắc, thành phần hoá học.
Việc giữ nguyên đá, nhưng làm biến đổi màu sắc, thành phần, tính chất hoá học.
Việc giữ nguyên đá và không làm biến đổi thành phần khoáng vật và hoá học.
Sự phá huỷ đá thành các khối vụn mà không làm biến đổi thành phần hoá học.
Phong hoá lí học chủ yếu do
Sự thay đổi của nhiệt độ, sự đóng băng của nước.
Các hợp chất hoà tan trong nước, khí, axit hữu cơ.
Tác động của sinh vật như vi khuẩn, nấm, rễ cây,...
Tác động của hoạt động sản xuất và của sinh vật.
Phong hoá hoá học chủ yếu do
Sự thay đổi của nhiệt độ, sự đóng băng của nước.
Các hợp chất hoà tan trong nước, khí, axit hữu cơ.
Tác động của sinh vật như vi khuẩn, nấm, rễ cây.
Tác động của hoạt động sản xuất và của sinh vật.
Phong hoá sinh học chủ yếu do
Sự thay đổi của nhiệt độ, sự đóng băng của nước.
Các hợp chất hoà tan trong nước, khí, axit hữu cơ.
Tác động của sinh vật như vi khuẩn, nấm, rễ cây.
Tác động của hoạt động sản xuất và của sinh vật.
Kết quả của phong hoá lí học là
Đá bị nứt vỡ thành từng tảng nhỏ và mảnh vụn.
Tính chất hoá học của đá, khoáng vật biến đổi.
Tạo thành lớp vỏ phong hoá ở bề mặt Trái Đất.
Đá bị nứt vỡ thành tầng và bị biến đổi màu sắc.
Kết quả của phong hoá hoá học là
Đá bị nứt vỡ thành từng tảng nhỏ và mảnh vụn.
Tính chất hoá học của đá, khoáng vật biến đổi.
Tạo thành lớp vỏ phong hoá ở bề mặt Trái Đất.
Đá bị nứt vỡ thành tầng và bị biến đổi màu sắc.
Kết quả của phong hoá sinh học là
Đá bị nứt vỡ thành từng tảng nhỏ và mảnh vụn.
Tính chất hoá học của đá, khoáng vật biến đổi.
Tạo thành lớp vỏ phong hoá ở bề mặt Trái Đất.
Đá bị nứt vỡ thành tầng và bị biến đổi màu sắc.
Nguyên nhân nào sau đây làm cho phong hoá lí học xảy ra mạnh ở các miền khí hậu khô nóng (hoang mạc và bán hoang mạc)?
Nhiệt độ trung bình năm cao.
Biên độ nhiệt độ ngày đêm lớn.
Lượng mưa trung bình năm nhỏ.
Thảm thực vật rất nghèo nàn.
Nguyên nhân nào sau đây làm cho phong hoá lí học xảy ra mạnh ở miền khí hậu lạnh?
Nhiệt độ trung bình năm thấp.
Biên độ nhiệt độ ngày đêm lớn.
Lượng mưa trung bình năm nhỏ.
Nước thường hay bị đóng băng.
Dạng địa hình nào sau đây được xem là kết quả của quá trình phong hoá hoá học là chủ yếu?
Bậc thềm sông vỡ.
Bán hoang mạc.
Hang động đá vôi.
Địa hình phi-ô.
Biểu hiện nào sau đây đúng với phong hoá vật lí?
Các đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.
Hoà tan đá vôi do nước để tạo ra hang động.
Rễ cây làm cho các lớp đá rạn nứt, đổi màu.
Xói mòn đất do dòng chảy nước tạm thời.
Biểu hiện nào sau đây đúng với phong hoá sinh học?
Các đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.
Hoà tan đá vôi do nước để tạo ra hang động.
Rễ cây làm cho các lớp đá rạn nứt, đổi màu.
Xói mòn đất do dòng chảy nước tạm thời.
Biểu hiện nào sau đây đúng với phong hoá hoá học?
Các đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.
Hoà tan đá vôi do nước để tạo ra hang động.
Rễ cây làm cho các lớp đá rạn nứt, đổi màu.
Xói mòn đất do dòng chảy nước tạm thời.
Bóc mòn là quá trình
Chuyển đổi các vật liệu khỏi vị trí của nó.
Di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.
Tích tụ (tích lũy) các vật liệu đã bị phá huỷ.
Vận chuyển là quá trình
chuyển đổi các vật liệu khỏi vị trí của nó.
di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.
tích tụ (tích lũy) các vật liệu đã bị phá huỷ.
phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.
Bồi tụ là quá trình
chuyển đổi các vật liệu khỏi vị trí của nó.
di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.
tích tụ (tích lũy) các vật liệu đã bị phá huỷ.
phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.
Phát biểu nào sau đây đúng với quá trình phong hoá?
Chuyển đổi các vật liệu khỏi vị trí của nó.
Di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.
Tích tụ (tích lũy) các vật liệu đã bị phá huỷ.
Phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.
Tác nhân của quá trình bóc mòn không phải là
gió thổi.
nước chảy.
băng hà.
rừng cây.
Các hình thức nào sau đây không phải là bóc mòn?
Xâm thực, mài mòn.
Mài mòn, thổi mòn.
Thổi mòn, xâm thực.
Xâm thực, vận chuyển.
Địa hình nào sau đây do nước chảy tràn trên mặt tạo nên?
Các rãnh nông.
Khe rãnh xói mòn.
Thung lũng sông.
Thung lũng suối.
Địa hình nào sau đây do dòng chảy tạm thời tạo nên?
Các rãnh nông.
Khe rãnh xói mòn.
Thung lũng sông.
Thung lũng suối.
Địa hình nào sau đây do dòng chảy thường xuyên tạo nên?
Các rãnh nông, khe rãnh xói mòn.
Khe rãnh xói mòn, thung lũng sông.
Thung lũng sông, thung lũng suối.
Thung lũng suối, khe rãnh xói mòn.
Địa hình nào sau đây không phải do gió tạo nên?
Hố trũng thổi mòn.
Bề mặt đá rỗ tổ ong.
Ngọn đồi sót hình nấm.
Cao nguyên băng hà.
Địa hình nào sau đây do gió tạo thành?
Ngọn đồi sót hình nấm.
Các khe rãnh xói mòn.
Các vịnh hẹp băng hà.
Thung lũng sông, suối.
Địa hình nào sau đây không phải do băng hà tạo nên?
Vịnh hẹp băng hà.
Các đá trấn củ.
Cao nguyên băng.
Hầm ếch sóng vỗ.
Các địa hình nào sau đây do sóng biển tạo nên?
Hầm ếch sóng vỗ, bậc thềm sóng vỗ.
Bậc thềm sóng vỗ, cao nguyên bằng.
Cao nguyên bằng, khe rãnh xói mòn.
Khe rãnh xói mòn, hầm ếch sóng vỗ.
Địa hình nào sau đây không do sóng biển tạo nên?
Hầm ếch sóng vỗ.
Bậc thềm sóng vỗ.
Vách biển.
Rãnh nông.
Các địa hình nào sau đây không phải là kết quả của quá trình bóc mòn?
Địa hình xâm thực, địa hình thổi mòn.
Địa hình thổi mòn, địa hình bồi tụ.
Địa hình xâm thực, địa hình bằng tích.
Địa hình thổi mòn, địa hình khoét mòn.
Địa hình nào sau đây do quá trình bồi tụ tạo nên?
Các rãnh nông.
Hầm ếch sóng vỗ.
Bãi bồi ven sông.
Thung lũng sông.
Châu thổ sông là kết quả trực tiếp của quá trình
phong hoá.
vận chuyển.
bồi tụ.
bóc mòn.
