wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 5: Sinh quyển – Bài 1: Đất

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là

a)

tơi xốp.

b)

độ phì.

c)

độ ẩm.

d)

vụn bở.

2.

Đất (thổ nhưỡng) là lớp vật chất

a)

tơi xốp ở bề mặt lục địa.

b)

rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

c)

mềm ở bề mặt lục địa.

d)

vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

3.

Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho

a)

sinh vật.

b)

động vật.

c)

thực vật.

d)

vi sinh vật.

4.

Thứ tự từ bề mặt đất xuống sâu là

a)

lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng, đá gốc.

b)

lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá, đá gốc.

c)

đá gốc, lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng.

d)

đá gốc, lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá.

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đá mẹ đối với việc hình thành đất?

a)

Nguồn cung cấp vật chất vô cơ.

b)

Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ.

c)

Quyết định thành phần khoáng vật.

d)

Quyết định thành phần cơ giới.

6.

Yếu tố nào sau đây tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ của đất?

a)

Khí hậu.

b)

Sinh vật.

c)

Địa hình.

d)

Đá mẹ.

7.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ của đất?

a)

Khí hậu.

b)

Sinh vật.

c)

Địa hình.

d)

Đá mẹ.

8.

Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên các thành phần chủ yếu của đất?

a)

Đá mẹ, khí hậu.

b)

Khí hậu, sinh vật.

c)

Sinh vật, đá mẹ.

d)

Địa hình, đá mẹ.

9.

Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên độ phì của đất?

a)

Đá mẹ, khí hậu.

b)

Khí hậu, sinh vật.

c)

Sinh vật, đá mẹ.

d)

Địa hình, đá mẹ.

10.

Loại đất nào sau đây không thuộc nhóm feralit?

a)

đất đỏ đá vôi.

b)

đất đỏ badan.

c)

đất phù sa cổ.

d)

đất ở núi đá.

11.

Các yếu tố khí hậu nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất?

a)

Nhiệt và ẩm.

b)

Ẩm và khí.

c)

Khí và nhiệt.

d)

Nhiệt và nước.

12.

Trong việc hình thành đất, khí hậu không có vai trò nào sau đây?

a)

Làm cho đá gốc bị phân huỷ về mặt vật lí.

b)

Ảnh hưởng đến hoà tan, rửa trôi vật chất.

c)

Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật.

d)

Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất.

13.

Trong việc hình thành đất, thực vật không có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp vật chất hữu cơ.

b)

Góp phần làm phá huỷ đá.

c)

Hạn chế sự xói mòn, rửa trôi.

d)

Phân giải, tổng hợp chất mùn.

14.

Vai trò quan trọng của vi sinh vật trong việc hình thành đất là

a)

cung cấp vật chất hữu cơ.

b)

góp phần làm phá huỷ đá.

c)

hạn chế sự xói mòn, rửa trôi.

d)

phân giải, tổng hợp chất mùn.

15.

Tác động quan trọng nhất của sinh vật đối với việc hình thành đất là

a)

làm đá gốc bị phá huỷ.

b)

cung cấp chất hữu cơ.

c)

cung cấp chất vô cơ.

d)

tạo các vành đai đất.

16.

Vai trò của địa hình trong việc hình thành đất là

a)

cung cấp chất hữu cơ.

b)

cung cấp chất vô cơ.

c)

tạo các vành đai đất.

d)

làm phá huỷ đá gốc.

17.

Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong việc hình thành đất là

a)

Đá mẹ.

b)

Khí hậu.

c)

Địa hình.

d)

Sinh vật.

18.

Nhân tố nào sau đây đóng vai trò trực tiếp trong việc hình thành đất?

a)

Đá mẹ.

b)

Khí hậu.

c)

Thời gian.

d)

Con người.

19.

Nhận định nào sau đây Đúng, phát biểu nào Sai về quá trình hình thành đất? Chọn tất cả các phát biểu đúng.

a)

Đá mẹ là nhân tố khởi đầu của quá trình hình thành đất.

b)

Tính chất của đất không bị ảnh hưởng bởi tính chất của đá mẹ.

c)

Địa hình có tác động chủ yếu đến quá trình phân phối lại lượng nhiệt, ẩm, tích tụ vật liệu.

d)

Khí hậu tác động đến đá mẹ, địa hình và sinh vật.

20.

Cho thông tin sau: "Đất là lớp vật chất mỏng bao phủ bề mặt các lục địa và đảo, được tạo thành do quá trình phong hoá các loại đá. Đất được cấu tạo bởi các thành phần chính bao gồm chất khoáng, chất hữu cơ, không khí và nước. Đặc trưng cơ bản của đất là độ phì. Độ phì là khả năng cung cấp nước, các chất dinh dưỡng và các yếu tố khác cho thực vật, thực vật sinh trưởng và phát triển." Dựa vào thông tin trên, chọn tất cả các phát biểu đúng.

a)

Đất là một thành phần của cấu tạo nền vỏ Trái Đất.

b)

Đất là tư liệu sản xuất không thể thay thế của nông nghiệp.

c)

Thành phần cấu tạo nên đất chủ yếu là nước.

d)

Đặc trưng cơ bản nhất của đất là chất khoáng.

21.

Trong các phát biểu sau về sự phát triển và phân bố sinh vật, hãy chọn tất cả các phát biểu đúng: - Mỗi loài sinh vật thích nghi với một giới hạn sinh thái nhất định. - Những nơi có nguồn nước dồi dào, sinh vật rất phát triển. - Cấu trúc của đất, độ pH đất, độ phì chỉ ảnh hưởng tới sự phát triển chứ không ảnh hưởng tới sự phân bố của thực vật. - Địa hình ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố thực vật thông qua độ cao. - Thực vật có ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố của động vật.

a)

Mỗi loài sinh vật thích nghi với một giới hạn sinh thái nhất định.

b)

Những nơi có nguồn nước dồi dào, sinh vật rất phát triển.

c)

Cấu trúc của đất, độ pH đất, độ phì chỉ ảnh hưởng tới sự phát triển chứ không ảnh hưởng tới sự phân bố của thực vật.

d)

Địa hình ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố thực vật thông qua độ cao.

22.

Dựa vào các thông tin: Chè được trồng nhiều ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ do khí hậu có một mùa đông lạnh, đất feralit phát triển trên đá vôi; Cà phê được trồng nhiều ở Tây Nguyên do đất badan màu mỡ, khí hậu mang tính cận xích đạo. Chọn tất cả các kết luận đúng:

a)

Khí hậu là nhân tố quyết định sự phát triển và phân bố sinh vật.

b)

Đất tác động lớn đến sự phát triển và phân bố của thực vật.

c)

Khí hậu và đất của nước ta đa dạng nên cơ cấu cây trồng đa dạng.

23.

Cho đoạn thông tin: "Để tránh nóng, động vật thường nấp vào bóng râm, vùi thân vào cát sâu, chui xuống hang, hoạt động về ban đêm; để tránh lạnh, động vật ẩn mình trong các hốc cây sống qua mùa lạnh, một số loài di cư; ở xứ lạnh lông dày, ở xứ nóng lông thưa." Chọn tất cả các kết luận đúng:

a)

Mỗi loài sinh vật thích nghi với giới hạn nhiệt độ nhất định.

b)

Khí hậu ảnh hưởng đến sinh vật qua nhiệt độ và ánh sáng.

c)

Động vật đa dạng do khí hậu phân hoá đa dạng.

24.

Lớp vỏ địa lí là

a)

vỏ cảnh quan.

b)

vỏ Trái Đất.

c)

vỏ sinh quyển.

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vỏ địa lí?

a)

Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng đối lưu.

b)

Giới hạn dưới của vỏ địa lí ở đại dương là tới đáy đại dương.

c)

Ranh giới của vỏ địa lí trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất.

26.

Trên Hình 1 về Sơ đồ lớp vỏ địa lí của Trái Đất, kí hiệu E dùng để chỉ thành phần nào?

a)

Đất và vỏ phong hoá

b)

Tầng trầm tích

c)

Tầng granit

d)

Tầng badan

27.

Trên Hình 1 về Sơ đồ lớp vỏ địa lí của Trái Đất, kí hiệu F dùng để chỉ thành phần nào?

a)

Đất và vỏ phong hoá

b)

Tầng trầm tích

c)

Tầng granit

d)

Tầng badan

28.

Trên Hình 1 về Sơ đồ lớp vỏ địa lí của Trái Đất, kí hiệu G dùng để chỉ thành phần nào?

a)

Đất và vỏ phong hoá

b)

Tầng trầm tích

c)

Tầng granit

d)

Tầng badan

29.

Trên Hình 1 về Sơ đồ lớp vỏ địa lí của Trái Đất, kí hiệu L dùng để chỉ thành phần nào?

a)

Đất và vỏ phong hoá

b)

Tầng granit

c)

Tầng trầm tích

d)

Lớp Manti

30.

Các thành phần tự nhiên trong vỏ địa lí có mối quan hệ chặt chẽ với nhau chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Phân bố trên cùng một lớp vỏ của Trái Đất

b)

Cùng chịu tác động của nội lực và ngoại lực

c)

Luôn chịu tác động của năng lượng Mặt Trời

d)

Một số thành phần chịu ảnh hưởng kiến tạo

31.

Trong vỏ địa lí, sự thay đổi của khí hậu tác động đến sự thay đổi của những thành phần nào?

a)

Sinh vật, đất, địa hình, sông ngòi

b)

Đất, thực vật, sông, hồ, đại dương

c)

Thực vật, địa hình, động vật, nước

d)

Đất, biển, thảm thực vật, sông hồ

32.

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí là quy luật về nội dung nào?

a)

Mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiên

b)

Sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo vĩ độ

c)

Sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo kinh độ

d)

Mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên

33.

Hiện tượng đất đai bị xói mòn trơ sỏi đá là do hoạt động sản xuất nào của con người gây nên?

a)

Khai thác khoáng sản

b)

Ngăn đập làm thuỷ điện

c)

Phá rừng đầu nguồn

d)

Khí hậu biến đổi

34.

Theo quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, muốn đưa bất kì lãnh thổ nào vào sử dụng kinh tế cần thực hiện điều gì?

a)

Nghiên cứu khí hậu, đất đai

b)

Nghiên cứu địa chất, địa hình

c)

Nghiên cứu khí hậu, đất đai, địa hình

d)

Nghiên cứu toàn diện tất cả các yếu tố địa lí

35.

Theo quy luật về sự thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, khi khai thác tự nhiên trong lớp vỏ địa lí cần chú ý những điều nào?

a)

Mỗi thành phần là bộ phận riêng biệt, cần bảo vệ riêng từng thành phần

b)

Khi một thành phần thay đổi sẽ kéo theo sự thay đổi của các thành phần khác và toàn bộ lãnh thổ

c)

Để đạt hiệu quả cao cần tác động đồng thời vào các thành phần của lớp vỏ địa lí

d)

Phá rừng bừa bãi không chỉ ảnh hưởng sinh quyển mà còn ảnh hưởng các quyển khác

36.

Theo thông tin về các quy luật địa lí chung, nhận định nào sau đây đúng?

a)

Nguyên nhân của quy luật phi địa đới là nội lực sinh ra lục địa, đại dương và dãy núi cao

b)

Quy luật địa đới là sự thay đổi các thành phần tự nhiên và cảnh quan địa lí theo vĩ độ

c)

Nguyên nhân của quy luật địa đới là do góc chiếu của tia sáng Mặt Trời thay đổi từ xích đạo về cực

d)

Nguyên nhân của quy luật địa ô là do sự phân bố lục địa, đại dương và các dãy núi chạy theo chiều kinh tuyến

37.

Quy luật nào sau đây chủ yếu do ngoại lực tạo nên?

a)

Địa đới

b)

Địa ô

c)

Đai cao

d)

Thống nhất

38.

Quy luật nào sau đây chủ yếu do nội lực tạo nên?

a)

Địa đới, địa ô

b)

Địa ô, đai cao

c)

Đai cao, tuần hoàn

d)

Thống nhất, địa đới

39.

Quy luật nào sau đây đồng thời do cả nội lực và ngoại lực tạo nên?

a)

Địa đới

b)

Địa ô

c)

Đai cao

d)

Thống nhất và hoàn chỉnh

40.

Quy luật địa đới là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

vĩ độ

b)

độ cao

c)

kinh độ

d)

các mùa

41.

Quy luật địa ô là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

vĩ độ

b)

độ cao

c)

kinh độ

d)

các mùa

42.

Quy luật đai cao là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

vĩ độ

b)

độ cao

c)

đông – tây

d)

các mùa

43.

Trong tự nhiên, một thành phần thay đổi sẽ dẫn đến sự thay đổi của các thành phần còn lại là biểu hiện của quy luật

a)

địa đới

b)

địa ô

c)

thống nhất và hoàn chỉnh

d)

đai cao

44.

Trong tự nhiên, các thành phần không tồn tại và phát triển một cách cô lập là biểu hiện của quy luật

a)

địa đới

b)

địa ô

c)

thống nhất và hoàn chỉnh

d)

đai cao

45.

Trong tự nhiên, các thành phần xâm nhập vào nhau, trao đổi vật chất và năng lượng với nhau là biểu hiện của quy luật

a)

địa đới

b)

địa ô

c)

thống nhất và hoàn chỉnh

d)

đai cao

46.

Sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí từ Xích đạo đến cực là biểu hiện của quy luật

a)

địa đới

b)

địa ô

c)

thống nhất và hoàn chỉnh

d)

đai cao

47.

Các vòng đai nhiệt từ Xích đạo đến cực được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?

a)

Vòng đai nóng, ôn hòa, lạnh, băng giá vĩnh cửu

b)

Vòng đai nóng, lạnh, ôn hòa, băng giá vĩnh cửu

c)

Vòng đai lạnh, nóng, ôn hòa, băng giá vĩnh cửu

d)

Vòng đai lạnh, nóng, băng giá vĩnh cửu, ôn hòa

48.

Nằm giữa hai đường đẳng nhiệt năm +20C+20^\circ\text{C} của hai bán cầu là vòng đai

a)

nóng

b)

ôn hòa

c)

lạnh

d)

băng giá vĩnh cửu

49.

Nằm giữa các đường đẳng nhiệt năm +20C+20^\circ\text{C} và đường đẳng nhiệt năm +10C+10^\circ\text{C} ở hai bán cầu là vòng đai

a)

nóng

b)

ôn hòa

c)

lạnh

d)

băng giá vĩnh cửu

50.

Nằm giữa các đường đẳng nhiệt năm +10C+10^\circ\text{C} và đường đẳng nhiệt năm 0C0^\circ\text{C} ở hai bán cầu là vòng đai

a)

nóng

b)

ôn hòa

c)

lạnh

d)

băng giá vĩnh cửu

51.

Nằm ở hai cực có nhiệt độ quanh năm dưới 0C0^\circ\text{C} là hai vòng đai

a)

nóng

b)

ôn hòa

c)

lạnh

d)

băng giá vĩnh cửu

52.

Các đai khí áp từ Xích đạo đến cực được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?

a)

Áp thấp, áp cao, áp thấp, áp cao

b)

Áp thấp, áp thấp, áp cao, áp cao

c)

Áp cao, áp thấp, áp thấp, áp cao

d)

Áp cao, áp cao, áp thấp, áp thấp

53.

Các đới gió trên Trái Đất từ Xích đạo về cực theo thứ tự nào sau đây?

a)

Gió Mậu dịch, gió Tây ôn đới, gió Đông cực

b)

Gió Tây ôn đới, gió Đông cực, gió Mậu dịch

c)

Gió Đông cực, gió Mậu dịch, gió Tây ôn đới

d)

Gió Mậu dịch, gió Đông cực, gió Tây ôn đới

54.

Các đới khí hậu trên Trái Đất từ Xích đạo về cực theo thứ tự nào sau đây?

a)

Xích đạo, nhiệt đới, ôn đới, cực

b)

Cận nhiệt, cận xích đạo, cận cực

c)

Nhiệt đới, cận xích đạo, cận cực

d)

Nhiệt đới, xích đạo, ôn đới, cực

55.

Phát biểu sau đúng hay sai: Biên độ nhiệt độ năm của nước ta giảm từ Bắc vào Nam là biểu hiện của quy luật địa đới.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Phát biểu sau đúng hay sai: Tính phi địa đới biểu hiện rõ rệt nhất ở các vùng đất bằng phẳng, rộng lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Phát biểu sau đúng hay sai: Sự đối lập về khí hậu giữa đồng bằng ven biển Nam Trung Bộ và Tây Nguyên ở nước ta là biểu hiện của quy luật đai cao và địa ô.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Phát biểu sau đúng hay sai: Quy luật địa đới và phi địa đới là cơ sở để phân chia các khu vực địa lí.

a)

Đúng

b)

Sai