wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Hóa học

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Hạt mang điện tích dương trong nguyên tử là

a)

electron.

b)

neutron.

c)

electron và proton.

d)

proton.

2.

Nitrogen là một chất khí chiếm khoảng 78% toàn bộ bầu khí quyển và nitrogen cũng được xem là nguyên tố có thành phần phong phú nhất chỉ sau oxygen, carbon và hydrogen. Biết rằng hạt nhân nguyên tử nitrogen có 7 proton và 7 neutron. Ký hiệu nguyên tử nitrogen là

a)

7/7N.

b)

14/7N.

c)

7/14N.

3.

Sự phân bố electron theo orbital nào dưới đây là đúng?

a)

↑↓

b)

↑ ↑

c)

↑↑ ↑

4.

Số electron tối đa trên phân lớp p là

a)

2.

b)

5.

c)

6.

d)

3.

5.

X là nguyên tố rất cần thiết cho sự chuyển hóa của calcium, phosphorus, sodium, potassium, vitamin C và các vitamin nhóm B. Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s². X thuộc loại nguyên tố

a)

d.

b)

f.

c)

p.

d)

s.

6.

Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là (Cho: O(Z=8), F(Z=9), P(Z=15), N(Z=7))

a)

N, P, F, O.

b)

P, N, O, F.

c)

P, N, F, O.

d)

N, P, O, F.

7.

Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm IIIA của bảng tuần hoàn. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là

a)

1s²2s²2p⁶3s¹.

b)

1s²2s²2p⁶3s².

c)

1s²2s²2p⁶3s²3p¹.

d)

1s²2s²2p⁶.

8.

Liên kết hóa học trong phân tử nào sau đây là liên kết ion?

a)

Cl₂.

b)

KCl.

c)

H₂O.

d)

HCl.

9.

Liên kết cộng hóa trị không phân cực là liên kết

a)

cộng hóa trị mà trong đó cặp electron dùng chung lệch về nguyên tử có độ âm điện bé hơn.

b)

cộng hóa trị mà trong đó cặp electron dùng chung không lệch về nguyên tử nào.

c)

cộng hóa trị mà trong đó cặp electron dùng chung lệch về nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.

d)

hình thành giữa 2 nguyên tử có độ âm điện khác nhau nhiều.

10.

Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z = 19) phải nhường đi

a)

1 electron

b)

4 electron

c)

3 electron

d)

2 electron

11.

Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm tìm ra một loại hạt cấu tạo nên nguyên tử.

a)

Thí nghiệm tìm ra electron.

b)

Thí nghiệm tìm ra neutron.

c)

Thí nghiệm tìm ra proton.

d)

Thí nghiệm tìm ra hạt nhân.

12.

Nguyên tố Argon có 3 đồng vị có số khối lần lượt là 40,38,36 và phần trăm tương ứng lần lượt là (99,63%), (0,31%), (0,06%). Nguyên tử khối trung bình của Argon là

a)

39,75

b)

37,55

c)

39,99

d)

38,25

13.

Số orbital trong các phân lớp s, p, d lần lượt bằng

a)

A. 1,3,5.

b)

B. 1,2,4.

c)

C. 3,5,7.

d)

D. 1,2,3.

14.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học hiện nay gồm

a)

7 chu kì, 3 chu kì nhỏ, 4 chu kì lớn

b)

6 chu kì, 3 chu kì nhỏ, 3 chu kì lớn

c)

6 chu kì, 4 chu kì nhỏ, 2 chu kì lớn

15.

Hình ảnh dưới đây là hình dạng của những loại orbital nguyên tử nào?

a)

Orbital pₓ.

b)

Orbital pᵧ.

c)

Orbital s.

d)

Orbital pᶻ.

16.

Trong một nhóm, theo chiều từ trên xuống dưới, độ âm điện của nguyên tử các nguyên tố thuộc nhóm

a)

A. tăng dần.

b)

B. giảm dần.

c)

C. không thay đổi.

d)

D. biến đổi không theo quy luật.

17.

Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là

a)

electron.

b)

proton.

c)

neutron.

d)

neutron và electron.

18.

Nguyên tử T có 11 proton và 12 neutron. Kí hiệu nguyên tử của T là

a)

12_11T

b)

11_12T

c)

23_11T

d)

11_12T

19.

Lớp M có số electron tối đa bằng

a)

3

b)

4

c)

9

d)

18

20.

Câu 4. Cho cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố sau: Y. 1s²2s²2p⁶ 3s², Z. 1s²2s²2p⁶ 3s²3p⁶3d¹⁰ 4s¹, T. 1s²2s²2p⁶. Nguyên tố nào là khí hiếm?

a)

Y. 1s²2s²2p⁶ 3s²

b)

Z. 1s²2s²2p⁶ 3s²3p⁶3d¹⁰ 4s¹

c)

T. 1s²2s²2p⁶

21.

Phát biểu Định luật tuần hoàn: Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất của các hợp chất tạo nên từ các nguyên tố đó

a)

biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử.

b)

biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của bán kính nguyên tử.

c)

biến đổi tuần hoàn theo chiều giảm của số hiệu nguyên tử.

d)

biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của độ âm điện của nguyên tử.

22.

Nguyên tố Chlorine thuộc ô 17 trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Hydroxide tương ứng HClO₄ có tính

a)

lưỡng tính.

b)

acid yếu.

c)

acid mạnh.

d)

base.

23.

Nguyên tử của nguyên tố oxygen có 6 electron ở lớp ngoài cùng, khi tham gia liên kết với các nguyên tố kim loại điển hình khác, oxygen có xu hướng:

a)

nhận thêm 1 electron.

b)

nhường đi 2 electron.

c)

nhận thêm 2 electron.

d)

nhường đi 6 electron.

24.

Liên kết ion là loại liên kết hóa học được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa các phần tử nào sau đây?

a)

Cation và anion.

b)

Các anion.

c)

Cation và các electron tự do.

d)

Electron và hạt nhân nguyên tử.

25.

Vì sao các hợp chất ion thường tồn tại ở trạng thái rắn và cứng trong điều kiện thường?

a)

Có nhiều electron tự do trong mạng tinh thể.

b)

Do nó có cấu trúc tính thể và lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu trong mạng tinh thể rất mạnh.

c)

Do liên kết cộng hóa trị bị phá vỡ dễ dàng.

d)

Do các ion trong mạng luôn dao động mạnh quanh vị trí cân bằng.

26.

Cho biết giá trị độ âm điện của các nguyên tố như sau: N: 4,04; H: 2,20; Na: 0,93; Cl: 3,16; O: 3,44; K: 0,82. Dựa vào hiệu độ âm điện, hãy cho biết trong 4 phân tử H₂O, KCl, NH₃, Na₂O có bao nhiêu phân tử có liên kết cộng hóa trị?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Bảng tuần hoàn hiện nay không áp dụng nguyên tắc sắp xếp nào sau đây?

a)

Mỗi nguyên tố hóa học được xếp vào một ô trong bảng tuần hoàn.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử.

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trên nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

28.

Cho các nguyên tử: 8O, 9F, 15P, 16S. Chiều giảm dần độ âm điện từ trái sang phải là:

a)

A. O, F, S, P

b)

B. F, O, S, P

c)

C. P, S, O, F

d)

D. F, O, P, S

29.

Đại lượng nào sau đây trong nguyên tử của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử?

a)

Số lớp electron.

b)

Số lớp electron ở lớp ngoài cùng.

c)

Nguyên tử khối.

d)

Số electron trong nguyên tử.

30.

Theo quy tắc octet, khi hình thành liên kết hóa học các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt tới cấu hình electron bền vững giống như

a)

kim loại kiềm gần kề.

b)

kim loại kiềm thổ gần kề.

c)

nguyên tử halogen gần kề.

d)

nguyên tử khí hiếm gần kề.

31.

Khi hình thành liên kết hóa học, nguyên tử có số hiệu nào sau đây có xu hướng nhận 1 electron để đạt tới cấu hình electron bền vững theo quy tắc octet?

a)

(Z = 8)

b)

(Z = 9)

c)

(Z = 11)

d)

(Z = 10)

32.

Liên kết ion là loại liên kết hóa học được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa các phần tử nào sau đây?

a)

A. Cation và anion.

b)

B. Các anion.

c)

C. Cation và các electron tự do.

d)

D. Electron và hạt nhân nguyên tử.

33.

Liên kết II là liên kết được hình thành do

a)

sự xen phủ bên của 2 orbital.

b)

lực hút tĩnh điện giữa hai ion.

c)

cặp electron chung.

d)

sự xen phủ trục của hai orbital.

34.

Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là

a)

proton.

b)

neutron.

c)

electron.

35.

Thành phần cấu tạo của nguyên tử gồm:

a)

electron.

b)

electron và proton.

c)

electron.

d)

neutron và electron.

36.

Nguyên tử X có 17 proton trong hạt nhân và số khối bằng 37. Kí hiệu nguyên tử của X là

a)

37/17 X.

b)

17/37 X.

c)

17/37 X.

37.

Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa

a)

1 electron.

b)

2 electron.

c)

3 electron.

d)

4 electron.

38.

Câu 4. Cho cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố sau: X. 1s²2s²2p⁶ 3s²3p⁴ , Y. 1s²2s²2p⁶ 3s² , Z. 1s²2s²2p⁶ 3s²3p⁶3d¹⁰ 4s¹ , T. 1s²2s²2p⁶ . Số nguyên tử thuộc nguyên tố phi kim là:

a)

3.

b)

1.

c)

2.

d)

3.

39.

Nhóm nguyên tố là

a)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cùng cấu hình electron giống nhau được xếp ở cùng một cột.

b)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron gần giống nhau, do đó có tính chất hóa học giống nhau và được xếp thành một cột.

c)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron tương tự nhau, do đó có tính chất hóa học gần giống nhau và được xếp cùng một cột.

d)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có tính chất hóa học giống nhau và được xếp cùng một cột.

40.

Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là

a)

F, O, Li, Na.

b)

F, Na, O, Li.

c)

F, Li, O, Na.

d)

Li, Na, O, F.

41.

Trong các nguyên tố nhóm A, đại lượng nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?

a)

Bán kính nguyên tử.

b)

Tính kim loại.

c)

Độ âm điện.

d)

Khối lượng nguyên tử.

42.

Theo quy tắc octet, khi hình thành liên kết hóa học các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt tới cấu hình electron bền vững giống như

a)

kim loại kiềm gần kề.

b)

kim loại kiềm thổ gần kề.

c)

nguyên tử halogen gần kề.

d)

nguyên tử khí hiếm gần kề.

43.

Khi hình thành liên kết hóa học, nguyên tử có số hiệu nào sau đây có xu hướng nhường 2 electron để đạt tới cấu hình electron bền vững theo quy tắc octet?

a)

(Z = 12)

b)

(Z = 9)

c)

(Z = 11)

d)

(Z = 10)

44.

Liên kết ion thường tạo thành giữa hai nguyên tử

a)

kim loại điển hình.

b)

phi kim điển hình.

c)

kim loại và phi kim.

d)

kim loại điển hình và phi kim điển hình.

45.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết

a)

cộng hóa trị có cực.

b)

hidro.

46.

Nguyên tử chứa những hạt mang điện là

a)

proton và α.

b)

proton và electron.

c)

electron và neutron.

47.

Số neutron trong nguyên tử 7_3Li là

a)

3.

b)

7.

c)

11.

d)

4.

48.

Lớp L có số phân lớp electron bằng

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

49.

Cho các nguyên tố với số hiệu nguyên tử sau: X (Z = 1); Y (Z = 7); E (Z = 12); T (Z = 19). Dãy gồm các nguyên tố kim loại là:

a)

X, Y, E.

b)

X, Y, E, T.

c)

E, T.

d)

Y, T.

50.

Ô nguyên tố trong bảng tuần hoàn không cho biết thông tin nào sau đây?

a)

Kí hiệu nguyên tố.

b)

Tên nguyên tố.

c)

Số hiệu nguyên tử.

d)

Số khối của hạt nhân.

51.

Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là?

a)

Cl

b)

Br

c)

F

d)

I

52.

Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử của các nguyên tố

a)

tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

b)

giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

c)

giảm theo chiều giảm của độ âm điện.

d)

không thay đổi

53.

Liên kết hóa học là

a)

sự kết hợp giữa các hạt cơ bản hình thành nguyên tử bền vững.

b)

sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn.

c)

sự kết hợp của các phân tử hình thành các chất bền vững.

d)

sự kết hợp các chất tạo thành vật thể bền vững.

54.

Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z = 19) phải nhường đi

a)

2 electron.

b)

3 electron.

c)

1 electron.

d)

4 electron.

55.

Liên kết ion có bản chất là

a)

sự dùng chung các electron.

b)

lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu.

56.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử CH4 là loại liên kết nào sau đây (biết độ âm điện của nguyên tử H là 2,2 và C là 2,55)?

a)

Liên kết ion.

b)

Liên kết cộng hóa trị phân cực.

c)

Liên kết hidro.

d)

Liên kết cộng hóa trị không phân cực.

57.

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital s-s?

a)

H2

b)

Cl2

c)

NH3

d)

HCl