NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCongnghe
Total questions: 58
Worksheet time: 29mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua được gọi là:
a)
A. Thị phần.
b)
B. Thị trường.
c)
C. Thị trấn.
d)
D. Cửa hàng
2.
Câu 2: Em hãy chọn cụm từ để điền vào chỗ chấm (….) để được câu đúng.“Kinh doanh là việc thực hiện một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình đầu tư, (….), hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích sinh lợi.”
a)
A. từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm
b)
B. những công việc pháp luật cho phép
c)
C. thu lợi nhuận
d)
D. các lĩnh vực kinh doanh tương ứng
3.
Câu 3: Thị trường hàng hóa gồm:
a)
A. Hàng điện máy, vận tải, nông sản.
b)
B. Hàng điện máy, du lịch, nông sản.
c)
C. Du lịch, vận tải, bưu chính viễn thông.
d)
D. Hàng điện máy, nông sản, vật tư nông nghiệp.
4.
Câu 4: Doanh nghiệp có chủ là một cá nhân là
a)
A. Doanh nghiệp nhà nước
b)
B. Doanh nghiệp tư nhân.
c)
C. Công ty.
d)
D. Hợp tác xã.
5.
Câu 5: Phần vốn góp của các thành viên phải được đóng đủ ngay từ khi thành lập công ty là
a)
A. Doanh nghiệp nhà nước.
b)
B. Doanh nghiệp tư nhân.
c)
C. Công ty trách nhiệm hữu hạn.
d)
D. Công ty cổ phần
6.
Câu 6:Vốn điều lệ của công ty được chia làm nhiều phần bằng nhau được gọi là
a)
A. cổ đông
b)
B. cổ phần
c)
C. cổ phiếu
d)
D. cổ tức
7.
Câu 7: Một tổ chức kinh tế được thành lập nhằm mục đích chủ yếu là thực hiện các hoạt động kinh doanh được gọi là
a)
A. Hợp tác xã
b)
B. Công ty
c)
C. Doanh Nghiệp
d)
D. Xí nghiệp
8.
Câu 8: Doanh nghiệp bao gồm mấy đơn vị kinh doanh
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
9.
Câu 9: Lọai hình doanh nghiệp có nhiều chủ sở hữu được gọi là
a)
A. Công ty
b)
B.Doanh nghiệp tư nhân
c)
C. Doanh nghiệp nhà nước
d)
D. Không đáp án nào đúng
10.
Câu 10: Theo Luật Doanh nghiệp, có mấy loại công ty?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
11.
Câu 11: Số thành viên (cổ đông) mà công ty phải có trong suốt thời gian hoạt động:
a)
A. Ít nhất là 7 người
b)
B. Gồm 2 người
c)
C. Ít nhất là 5 người
d)
D. Gồm 4 người
12.
Câu 12: Doanh nghiệp nhỏ có những khó khăn là
a)
A. Khó đổi mới công nghệ.
b)
B. Khó quản lí chặt chẽ.
c)
C. Khó đầu tư đồng bộ.
d)
D. Tất cả đều đúng.
13.
Câu 13: Gia đình em 1 năm sản xuất được 45 tấn thóc, số để ăn là 0,5 tấn, số để làm giống là 1 tấn. Vậy mức sản phẩm bán ra thị trường của gia đình em là:
a)
A. 40,5 tấn
b)
B. 43,5 tấn
c)
C. 42,3 tấn
d)
D. 44,5 tấn
14.
Câu 14: Đặc điểm nào không phải của kinh doanh hộ gia đình
a)
A. Quy mô kinh doanh nhỏ.
b)
B. Công nghệ kinh doanh đơn giản.
c)
C. Doanh thu lớn.
d)
D. Là một loại hình kinh doanh nhỏ.
15.
Câu 15: Doanh nghiệp X tháng rồi nhập 300 sản phẩm, bán ra 180 sản phẩm, kế hoạch bán hàng tháng này là 250 sản phẩm. Vậy số sản phẩm cần mua theo kế hoạch cho tháng này là:
a)
A. 250.
b)
B. 300.
c)
C. 200.
d)
D. 350.
16.
Câu 16: Tiêu chí doanh nghiệp vừa và nhỏ ở Việt Nam về vốn đăng kí kinh doanh là
a)
A. không quá 10 tỉ đồng.
b)
B. không quá 10 triệu đồng.
c)
C. không quá 1 tỉ đồng
d)
D. không quá 15 tỉ đồng.
17.
Câu 17: Những hoạt động nào được xem là hoạt động dịch vụ?
a)
A. Bán xăng dầu, bán vật liệu xây dựng, làm giày dép
b)
B. Quán cà phê, tiệm cát tóc, tiệm internet
c)
C. Đan chiếu, làm đồ gốm, tiệm cơm
d)
D. Quán cà phê, cắt tóc, tiệm internet, làm muối
18.
Câu 18: Nguồn vốn chủ yếu trong kinh doanh hộ gia đình là:
a)
A. Vốn vay từ ngân hàng.
b)
B. Vốn của bản thân gia đình.
c)
C. Vốn vay từ bạn bè, người thân.
d)
D.Vốn vay tín dụng.
19.
Câu 19: Trong kinh doanh hộ gia đình, lượng sản phẩm mua sẽ phụ thuộc vào
a)
A. Khả năng bán ra
b)
B. Khả năng của hộ gia đình
c)
C. Nhu cầu bán ra
d)
D. Khả năng và nhu cầu bán ra
20.
Câu 20: Ở doanh nghiệp vừa và nhỏ số lao động trung bình hằng năm không quá:
a)
A. 400 người
b)
B. 200 người
c)
C. 500 người
d)
D. 300 người
21.
Câu 21: Doanh thu không lớn, số lượng lao động không nhiều, vốn ít là đặt điểm cơ bản của:
a)
A. Công ty
b)
B. Doanh nghiệp vừa và lớn.
c)
C. Kinh doanh hộ gia đình
d)
D. Doanh nghiệp nhỏ.
22.
Câu 22: Hoạt động văn hóa, du lịch thuộc lĩnh vực kinh doanh:
a)
A. Sản xuất nông nghiệp
b)
B. Thương mại
c)
C. Dịch vụ
d)
D. Sản xuất cụng nghiệp
23.
Câu 23: Trường hợp phân tích nào sai khi lựa chọn lĩnh vực kinh doanh?
a)
A. Phân tích môi trường kinh doanh
b)
B. Phân tích, đánh giá về lao động
c)
C. Phân tích về tài chính
d)
D. Phân tích về tiền lương
24.
Câu 24: Lĩnh vực kinh doanh phù hợp không có đặc điểm nào?
a)
A. Thực hiện mục đích kinh doanh
b)
B. Theo sở thích của doanh nghiệp
c)
C. Không ngừng nâng cao hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp
d)
D. Phù hợp với luật pháp
25.
Câu 25: Bưu chính viễn thông thuộc lĩnh vực kinh doanh nào?
a)
A. Sản xuất
b)
B. Đầu tư
c)
C. Thương mại
d)
D. Dịch vụ
26.
Câu 26: Căn cứ xác định lĩnh vực kinh doanh
a)
A. Vốn nhiều, thị trường có nhu cầu, hạn chế rủi ro, đảm bảo cho việc thực hiện mục tiêu .
b)
B. Huy động có hiệu quả mọi nguồn lực, kinh kế phát triển, hạn chế rủi ro, đảm bảo cho việc thực hiện mục tiêu .
c)
C. Huy động có hiệu quả nguồn nhân lực, thị trường có nhu cầu, hạn chế rủi ro, đảm bảo cho việc thực hiện mục tiêu .
d)
D. Huy động có hiệu quả mọi nguồn lực, thị trường có nhu cầu, hạn chế rủi ro, đảm bảo cho việc thực hiện mục tiêu.
27.
Câu 27: Phân tích tài chính trong việc phân tích để lựa chọn lĩnh vực kinh doanh không cần quan tâm tới vấn đề nào?
a)
A. Thời gian hoàn vốn
b)
B. Lợi nhuận
c)
C. Rủi ro
d)
D. Trình độ chuyên môn
28.
Câu 28: Đại lí bán hàng thuộc lĩnh vực kinh doanh:
a)
A. Sản xuất
b)
B. Thương mại
c)
C. Dịch vụ
d)
D. Du lịch
29.
Câu 29: Phân tích môi trường kinh doanh gồm có:
a)
A. Phân tích tài chính
b)
B. Thời gian hoàn vốn đầu tư
c)
C. Nhu cầu thị trường và mức độ thỏa mãn nhu cầu thị trường
d)
D. Trình độ chuyên môn
30.
Câu 30: Hoạt động sản xuất tiểu thủ công nghiệp thuộc lĩnh vực kinh doanh?
a)
A. Sản xuất
b)
B. Thương mại
c)
C. Dịch vụ
d)
D. Văn hóa
31.
Câu 31: Việc lựa chọn lĩnh vực kinh doanh được tiến hành theo mấy bước
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
32.
Câu 32: Quy trình lựa chọn cơ hội kinh doanh gồm mấy bước ?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
33.
Câu 33: Bước thứ 5 trong quy trình phân tích lựa chọn cơ hội kinh doanh là
a)
A. Phân tích khả năng và nguồn lực của doanh nghiệp
b)
B. Phân tích loại dịch vụ
c)
C. Phân tích tài chính
d)
D. Phân tích đối tượng khách hàng
34.
Câu 34: Các cơ hội kinh doanh được sắp xếp theo các tiêu chí nào ?
a)
A. Sở thích
b)
B. Các chỉ tiêu tài chính
c)
C. Mức độ rủi ro
d)
D. Sở thích, chỉ tiêu tài chính, mức độ rủi ro
35.
Câu 35: Những rủi ro nào có thể xuất hiện trong kinh doanh ?
a)
A. Sản phẩm làm ra bị hư hại, khách đặt mà không lấy, hàng hết hạn sử dụng
b)
B. Khách đặt mà không lấy hàng
c)
C. Sản phẩm làm ra không bán hết mà đã hết hạn sử dụng
d)
D. Sản phẩm làm bị hư
36.
Câu 36: Chị H kinh doanh hoa ở tình huống 1 trong bài thực hành lựa chọn cơ hội kinh doanh có phù hợp với khả năng hay không? Vì sao?
a)
A. Có. Vì phù hợp với điều kiện về chuyên môn, đất trồng và nguồn vốn.
b)
B. Không. Vì tốn kém quá nhiều tiền.
c)
C. Có. Vì chị được một người bạn chỉ dẫn mọi thứ.
d)
D. Không. Vì chị nghĩ mình không đủ khả năng để kinh doanh.
37.
Câu 37: Phân tích tài chính gồm những nội dung nào?
a)
A. Vốn đầu tư và thời gian hoàn vốn
b)
B. Lợi nhuận
c)
C. Rủi ro
d)
D. Vốn đầu tư, thời gian hoàn vốn, lợi nhuận, rủi ro
38.
Câu 38: Việc xác định lĩnh vực kinh doanh dựa trên cơ sở nào?
a)
A. Thị trường có nhu cầu, huy động mọi nguồn lực
b)
B. Hạn chế thấp nhất những rủi ro
c)
C. Đảm bảo cho việc thực hiện mục tiêu
d)
D. Thị trường có nhu cầu, huy động mọi nguồn lực, hạn chế rủi ro, đảm bảo cho việc thực hiện mục tiêu.
39.
Câu 39: Trong điều kiện kinh tế thị trường, các doanh nghiệp kinh doanh theo nguyên tắc:
a)
A. Bán cái gì cũng được
b)
B. Bán cái thị trường cần
c)
C. Bán cái mà thu lợi nhuận cao
d)
D. Bán cái mà thị trường chưa bao giờ có
40.
Câu 40: Yếu tố nào không là nội dung của kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp?
a)
A. Kế hoạch phát triển kinh tế
b)
B. Kế hoạch mua, bán hàng
c)
C. Kế hoạch sản xuất
d)
D. Kế hoạch tài chính, lao động
41.
Câu 41: Căn cứ vào khả năng của doanh nghiệp không bao gồm:
a)
A. Vốn
b)
B. Lao động
c)
C. Nhà xưởng
d)
D. Chủ trương
42.
Câu 42: Kế hoạch sản xuất sản phẩm của doanh nghiệp được xác định:
a)
A. Vốn hàng hóa + tiền công + tiền thuế
b)
B. Doanh số bán hàng (dịch vụ) / Định mức lao động của một người
c)
C. Mức bán kế hoạch (±) Nhu cầu dự trữ hàng hóa
d)
D. Năng lực sản xuất 1 tháng × số tháng
43.
Câu 43: Kế hoạch vốn kinh doanh của doanh nghiệp được xác định căn cứ vào đặc điểm nào?
a)
A. Vốn hàng hóa + tiền công + tiền thuế
b)
B. Doanh số bán hàng (dịch vụ) / Định mức lao động của một người
c)
C. Mức bán kế hoạch (±) Nhu cầu dự trữ hàng hóa
d)
D. Năng lực sản xuất 1 tháng × số tháng
44.
Câu 44: Kế hoạch lao động cần sử dụng của doanh nghiệp được thể hiện ở đặc điểm nào?
a)
A. Vốn hàng hóa + tiền công + tiền thuế
b)
B. Doanh số bán hàng (dịch vụ) / Định mức lao động của một người
c)
C. Mức bán kế hoạch (±) Nhu cầu dự trữ hàng hóa
d)
D. Năng lực sản xuất 1 tháng × số tháng
45.
Câu 45: Hồ sơ đăng kí kinh doanh không có nội dung nào dưới đây
a)
A. Đơn đăng kí kinh doanh.
b)
B. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
c)
C. Điều lệ hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
d)
D. Xác nhận vốn đăng kí kinh doanh.
46.
Câu 46: Nội dung đơn đăng kí kinh doanh không có mục nào ?
a)
A. Tổng doanh thu hàng năm
b)
B. Vốn điều lệ
c)
C. Mục tiêu và ngành nghề kinh doanh
d)
D. Vốn của chủ doanh nghiệp
47.
Câu 47: Nhu cầu của khách hàng thể hiện qua những mặt nào?
a)
A. Mức thu nhập của dân cư.
b)
B. Nhu cầu tiêu dùng.
c)
C. Giá cả trên thị trường.
d)
D. Giá cả thị trường, nhu cầu tiêu dùng, mức thu nhập dân cư.
48.
Câu 48: Nội dung nào không cần có trong nội dung đơn đăng kí kinh doanh?
a)
A. Tên doanh nghiệp
b)
B. Họ tên chủ doanh nghiệp
c)
C. Vốn pháp định
d)
D. Vốn của chủ doanh nghiệp
49.
Câu 49: Thế nào là khách hàng hiện tại?
a)
A. là những khách hàng thường xuyên có quan hệ mua, bán hàng hóa với doanh nghiệp.
b)
B. là những khách hàng thường xuyên có quan hệ mua hàng hóa với doanh nghiệp.
c)
C. là những khách hàng thường xuyên có quan hệ bán hàng hóa với doanh nghiệp.
d)
D. là những khách hàng mà doanh nghiệp có khả năng phục vụ và họ sẽ đến với doanh nghiệp
50.
Câu 50: Xác định nhu cầu tài chính cho từng cơ hội kinh doanh không bao gồm:
a)
A. nhu cầu vốn đầu tư cho từng cơ hội kinh doanh
b)
B. lợi nhuận của từng cơ hội
c)
C. khi nào hòa vốn
d)
D. mức độ rủi ro
51.
Câu 51: Sắp xếp thứ tự các cơ hội kinh doanh theo các tiêu chí không bao gồm:
a)
A. Sở thích
b)
B. Công nghệ
c)
C. Chỉ tiêu tài chính
d)
D. Mức độ rủi ro
52.
Câu 52: Các cá nhân trong doanh nghiệp hoạt động trong phạm vi, quy chế của doanh nghiệp là
a)
A. Tính tập trung
b)
B. Tính tiêu chuẩn hóa
c)
C. Tính tập thể
d)
D. Tính chuyên môn hóa
53.
Câu 53: Công việc nào không có trong quá trình thực hiện kế hoach kinh doanh của doanh nghiệp?
a)
A. Xác định lĩnh vực kinh doanh
b)
B. Phân chia vốn kinh doanh
c)
C. Phân công lao động
d)
D. Vốn kinh doanh và công lao động
54.
Câu 54: Doanh nghiệp cần tính toán kĩ khi lựa chọn nguồn vốn này?
a)
A. Vốn của chủ doanh nghiệp
b)
B. Vốn của thành viên
c)
C. Vốn vay
d)
D. Vốn của nhà cung ứng
55.
Câu 55: Điều gì xảy ra khi xác định vốn kinh doanh thấp hơn so với yêu cầu?
a)
A. Thiếu vốn kinh doanh
b)
B. Tăng hiệu quả kinh doanh
c)
C. Gây lãng phí
d)
D. Tăng lợi nhuận kinh doanh
56.
Câu 56: Để đảm bảo các kế hoach kinh doanh của doanh nghiệp được thực hiện tốt thì doanh
a)
A. Tăng tiền thưởng
b)
B. Theo dõi thực hiện kế hoạch
c)
C. Tuyển nhiều nhân sự
d)
D. Tăng thời gian nghỉ cho nhân viên
57.
Câu 57: Hoạch toán kinh tế là
a)
A. đơn vị tính toán chi phí và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp.
b)
B. việc điều chỉnh thu chi của doanh nghiệp.
c)
C. việc tính toán chi phí và doanh thu của doanh nghiệp.
d)
D. việc thu ngân và điều chỉnh hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
58.
Câu 58: Các nguồn lực của doanh nghiệp không bao gồm yếu tố nào sau đây?
a)
A. Tài chính
b)
B. Nhân lực
c)
C. Trang thiết bị, máy móc
d)
D. Nhu cầu bán hàng
Reset
