wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG SINH 10 CUỐI KÌ I – 25-26 - KNTT

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm cấu trúc nào sau đây đúng với ti thể?

a)

Có màng trong gấp nếp tạo mào

b)

Có một lớp màng

c)

Chỉ có ở tế bào thực vật

d)

Không có ADN

2.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về quá trình truyền thông tin giữa các tế bào?

a)

Hoạt động enzyme trong tế bào chất hoặc sự tổng hợp RNA của tế bào nhận tín hiệu có thể biến đổi.

b)

Các tế bào truyền thông tin với nhau thường ở gần nhau.

c)

Các thụ thể giữ nguyên hình dạng khi liên kết với phân tử tín hiệu.

d)

Lipid màng bị biến đổi trong quá trình truyền tin.

3.

Vi khuẩn Gram âm khi nhuộm màu?

a)

màu lục.

b)

màu xanh.

c)

màu tím.

d)

màu đỏ.

4.

Sự truyền tín hiệu qua synapse giữa các tế bào thần kinh làn cần giống như truyền tín hiệu hormone (truyền tín nội tiết) ở đặc điểm nào sau đây?

a)

Các phân tử tín hiệu được truyền ở khoảng cách xa.

b)

Các phân tử tín hiệu được tiết vào máu.

c)

Cần có sự liên kết của phân tử tín hiệu với thụ thể.

d)

Các phân tử tín hiệu có cấu trúc giống nhau.

5.

Nguyên tắc bổ sung ở cặp trong phân tử DNA là

a)

Liên kết với U bằng 2 liên kết hydrogen, G liên kết với C bằng 3 liên kết hydrogen.

b)

A liên kết với U bằng 2 liên kết peptide, G liên kết với C bằng 3 liên kết peptide.

c)

A liên kết với T bằng 2 liên kết hydrogen, G liên kết với C bằng 3 liên kết hydrogen.

d)

A liên kết với U bằng 2 liên kết peptide, G liên kết với C bằng 3 liên kết peptide.

6.

Sự thẩm thấu là quá trình vận chuyển đặc biệt của phân tử nào qua màng sinh chất?

a)

Chất tan, từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.

b)

Chất tan, từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

c)

Nước, từ nơi có áp suất thủy tĩnh cao đến nơi có áp suất thủy tĩnh thấp.

d)

Nước, từ nơi có nồng độ chất tan thấp (môi trường nhược trương) đến nơi có nồng độ chất tan cao (môi trường ưu trương).

7.

Quần thể sinh vật là tập hợp các cá thể

a)

Khác loài, có quan hệ dinh dưỡng

b)

Cùng loài, sống ở nhiều nơi khác nhau

c)

Cùng loài, sống trong một khoảng không gian xác định

d)

Khác loài, sống trong cùng khu vực

8.

Điểm giống nhau giữa ti thể và lục lạp là

a)

Đều có ADN và ribôxôm riêng

b)

Đều chỉ có ở tế bào động vật

c)

Đều tham gia quang hợp

d)

Đều không có màng

9.

Hiện tượng tế bào lấy các chất có kích thước lớn như protein, vi khuẩn bằng cách lộn màng sinh chất vào, bao bọc chất đó và tạo thành túi vận chuyển được gọi là gì?

a)

Nhập bào.

b)

Khuếch tán.

c)

Xuất bào.

d)

Thẩm thấu.

10.

Bộ máy Golgi có chức năng chủ yếu nào sau đây?

a)

Chế biến, đóng gói và phân phối protein, lipid

b)

Tổng hợp lipid

c)

Hô hấp tế bào

d)

Tổng hợp protein

11.

Vi khuẩn Gram dương khi nhuộm màu sẽ cho?

a)

màu tím.

b)

màu đỏ.

c)

màu lục.

d)

màu xanh.

12.

Vận chuyển thụ động là hình thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất mà:

a)

Luôn cần protein vận chuyển và tiêu tốn ATP.

b)

Không cần protein vận chuyển và không tiêu tốn ATP.

c)

Không cần protein vận chuyển nhưng tiêu tốn ATP.

d)

Có thể cần protein vận chuyển nhưng không tiêu tốn ATP.

13.

Bốn nguyên tố hóa học cơ bản (C, H, O, N) chiếm khối lượng lớn nhất trong cơ thể sống vì chúng là thành phần cấu tạo chủ yếu của nhóm chất nào sau đây?

a)

Muối khoáng

b)

Nước

c)

Khoáng chất

d)

Các hợp chất hữu cơ (carbohydrate, lipid, protein, nucleic acid)

14.

Câu 14. Tuyến yên sản xuất hormone sinh trưởng, hormone này đến kích thích sự phân chia và kéo dài tế bào xương, giúp phát triển xương. Kiểu truyền tin giữa các tế bào trong trường hợp này là

a)

truyền tin qua khoảng cách xa.

b)

truyền tin nhờ các mối nối giữa các tế bào.

c)

truyền tin nhờ tiếp xúc trực tiếp

d)

truyền tin cục bộ.

15.

Nước trong cơ thể sinh vật không có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp năng lượng trực tiếp cho tế bào

b)

Tham gia nhiều phản ứng sinh hóa

c)

Điều hòa nhiệt độ cơ thể

d)

Là dung môi hòa tan nhiều chất

16.

Đặc điểm "Hệ thống mở" của các cấp tổ chức sống được thể hiện rõ nhất qua quá trình nào sau đây?

a)

Sự truyền thông tin di truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.

b)

Khả năng lớn lên và sinh sản của sinh vật.

c)

Sự trao đổi chất và năng lượng liên tục với môi trường bên ngoài.

d)

Sự duy trì môi trường bên trong cơ thể ổn định.

17.

Lục lạp là bào quan chỉ có ở

a)

Tế bào vi khuẩn Ecoli

b)

Tế bào động vật

c)

Tế bào nấm

d)

Tế bào thực vật

18.

Cấp tổ chức sống nào được xem là đơn vị cơ bản của sự sống?

a)

Cơ quan

b)

Hệ cơ quan

c)

Tế bào

d)

19.

Tập hợp nào sau đây được xếp vào cấp quần xã?

a)

Các cá thể cá chép trong ao

b)

Một cá thể cá rô phi

c)

Các loài cá sống trong ao

d)

Một đàn chim sẻ

20.

Vật chất di truyền trong tế bào nhân sơ là

a)

1 phân tử DNA dạng mạch.

b)

nhiều phân tử DNA dạng vòng.

c)

nhiều phân tử RNA dạng mạch.

d)

1 phân tử DNA dạng vòng ở vùng nhân và plasmid trong tế bào chất.

21.

Hiện tượng tế bào lấy các chất có kích thước lớn như protein, vi khuẩn bằng cách lõm màng sinh chất vào, bao bọc chất đó và tạo thành túi vận chuyển được gọi là gì?

a)

Xuất bào.

b)

Thẩm thấu.

c)

Nhập bào.

d)

Khuếch tán.

22.

Quá trình truyền thông tin tế bào gồm ba giai đoạn:

a)

tiếp nhận tín hiệu, phân rã nhân và tạo tế bào mới.

b)

truyền tin nội tiết, truyền tin cận tiết và truyền tin qua synapse.

c)

tiếp nhận tín hiệu, đáp ứng và phân chia tế bào.

d)

tiếp nhận tín hiệu, truyền tin và đáp ứng.

23.

Chức năng của phân tử DNA là

a)

vận chuyển amino acid đến ribosome và tiến hành dịch mã.

b)

làm khuôn để tổng hợp phân tử protein.

c)

cấu tạo nên ribosome.

24.

Sự thẩm thấu là quá trình vận chuyển đặc biệt của phân tử nào qua màng sinh chất?

a)

Nước, từ nơi có nồng độ chất tan thấp (môi trường nhược trương) đến nơi có nồng độ chất tan cao (môi trường ưu trương).

b)

Chất tan, từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

c)

Chất tan, từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.

d)

Nước, từ nơi có áp suất thủy tĩnh cao đến nơi có áp suất thủy tĩnh thấp.

25.

Nếu loại bỏ thành tế bào của các loại vi khuẩn có hình dạng khác nhau, sau đó cho các tế bào này vào trong các dung dịch có nồng độ các chất tan bằng nồng độ các chất tan có trong tế bào thì tất cả các tế bào đều có dạng hình cầu. Từ thí nghiệm này ta có thể rút ra nhận xét gì về vai trò của thành tế bào?

a)

Thành tế bào có vai trò chống lại áp lực của nước đi vào tế bào.

b)

Thành tế bào có vai trò ngăn chặn sự xâm nhập của các chất độc.

c)

Thành tế bào có vai trò quy định hình dạng của tế bào.

d)

Thành tế bào có vai trò bảo vệ tế bào.

26.

Tuyến yên sản xuất hormone sinh trưởng, hormone này đến kích thích sự phân chia và kéo dài tế bào xương, giúp phát triển xương. Kiểu truyền thông tin giữa các tế bào trong trường hợp này là

a)

truyền tin qua khoảng cách xa.

b)

truyền tin nhờ tiếp xúc trực tiếp

c)

truyền tin cục bộ.

d)

truyền tin nhờ các mối nối giữa các tế bào.

27.

Bốn nguyên tố hóa học chủ yếu cấu tạo nên cơ thể sống là

a)

C, H, O, Ca

b)

H, O, Na, K

c)

C, O, N, P

d)

C, H, O, N

28.

Phân tử nào cung cấp năng lượng chủ yếu cho quá trình vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất?

a)

Protein.

b)

ATP (Adenosine triphosphate).

c)

Glucose.

d)

Lipid.

29.

Khi trời nóng, cơ thể người tăng tiết mồ hôi để làm mát và ổn định thân nhiệt là biểu hiện của nguyên tắc hoạt động nào của các cấp tổ chức sống?

a)

Tự điều chỉnh

b)

Liên tục tiến hóa

c)

Nguyên tắc thứ bậc

d)

Hệ thống mở

30.

Phân tử RNA gồm

a)

2 chuỗi polysaccharide.

b)

2 chuỗi polynucleotide.

c)

1 chuỗi polysaccharide.

d)

1 chuỗi polynucleotide.

31.

Tính chất nào của nước giúp nó trở thành môi trường truyền nhiệt hiệu quả, đồng thời vai trò quan trọng trong việc điều hòa nhiệt độ cơ thể?

a)

Khả năng tạo liên kết cộng hóa trị

b)

Tính phân cực

c)

Nhiệt dung riêng cao

d)

Lực căng bề mặt lớn

32.

Nhân con trong nhân tế bào có vai trò chủ yếu là

a)

Cung cấp năng lượng

b)

Tổng hợp rARN và hình thành ribôxôm

c)

Tổng hợp lipid

d)

Tổng hợp ADN

33.

Thành phần nào sau đây không thuộc cấu trúc của nhân tế bào?

a)

Nhân con

b)

Ribôxôm

c)

Màng nhân

d)

Chất nhiễm sắc

34.

Phân tử DNA được cấu tạo bởi

a)

4 loại nucleotide là A, U, G, C.

b)

1 glycerol và 3 acid béo.

c)

các đường đơn.

d)

4 loại nucleotide là A, T, G, C.

35.

Chức năng chính của lục lạp là

a)

Tổng hợp protein

b)

Hô hấp tế bào

c)

Quang hợp

d)

Phân giải chất hữu cơ

36.

Ti thể là bào quan có chức năng

a)

Tiêu hóa nội bào.

b)

Hô hấp tế bào, tạo ATP

c)

Tổng hợp protein

d)

Quang hợp

37.

Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Tổng hợp lipid

b)

Chuyển hóa carbohidrat.

38.

Các amino acid trong phân tử protein liên kết với nhau bởi

a)

liên kết peptide.

b)

liên kết hydrogen.

c)

liên kết phân cực.

d)

liên kết hoá trị.

39.

Phân tử RNA được cấu tạo bởi

a)

1 glycerol và 3 acid béo.

b)

các đường đơn.

c)

4 loại nucleotide là A, T, G, C.

d)

4 loại nucleotide là A, U, G, C.

40.

Vận chuyển thụ động là hình thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất mà:

a)

Không tiêu tốn năng lượng ATP và các chất di chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

b)

Luôn cần protein vận chuyển và tiêu tốn ATP.

c)

Chỉ cần protein vận chuyển, không tiêu tốn ATP.

d)

Chỉ xảy ra đối với các chất có kích thước lớn.

41.

Vật chất di truyền trong tế bào nhân sơ là

a)

nhiều phân tử DNA dạng vòng.

b)

1 phân tử DNA dạng vòng ở vùng nhân và plasmid trong tế bào chất.

c)

1 phân tử DNA dạng mạch.

d)

nhiều phân tử DNA dạng mạch.

42.

Nếu bộ máy Golgi bị rối loạn chức năng, quá trình nào sau đây của tế bào sẽ bị ảnh hưởng nhiều nhất?

a)

Vận chuyển và xuất tiết protein ra ngoài tế bào

b)

Tổng hợp ATP

c)

Sao chép AND

d)

Hô hấp tế bào

43.

Phương thức truyền thông tin giữa các tế bào phụ thuộc vào?

a)

kích thước của các phân tử tín hiệu.

b)

khoảng cách giữa các tế bào.

c)

hình dạng của tế bào đích.

d)

kích thước của tế bào đích.

44.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của các tế bào nhân sơ?

a)

Có kích thước nhỏ dao động từ 1 μm đến 5 μm.

b)

Nhân chưa có màng bọc.

c)

Không có các bào quan có màng bao bọc.

d)

Có hệ thống nội màng và bộ khung xương tế bào.

45.

Cấp tổ chức nào sau đây được sắp xếp theo đúng nguyên tắc thứ bậc từ cấp nhỏ đến cấp lớn?

a)

A. Cơ thể → Quần thể → Quần xã → Hệ sinh thái

b)

B. Quần thể → Cơ thể → Quần xã → Hệ sinh thái

c)

C. Cơ thể → Quần xã → Quần thể → Hệ sinh thái

d)

D. Quần xã → Quần thể → Cơ thể → Hệ sinh thái

46.

Thành phần nào của tế bào trực tiếp tham gia tổng hợp protein?

a)

Tỉ thể

b)

Ribôxôm

c)

Bộ máy Golgi

d)

Lizôxôm

47.

Các phân tử lớn như protein đi qua màng sinh chất chủ yếu bằng hình thức nào?

a)

Khuếch tán đơn giản.

b)

Khuếch tán được hỗ trợ.

c)

Vận chuyển chủ động.

d)

Nhập bào và xuất bào

48.

Màng lưới nội chất trơn phát triển mạnh trong tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào cơ

b)

Tế bào thần kinh

c)

Tế bào gan

d)

Tế bào biểu bì

49.

Số lượng ti thể trong tế bào phụ thuộc chủ yếu vào nội dung nào sau đây?

a)

Kích thước tế bào

b)

Nhu cầu năng lượng của tế bào

c)

Loại mô tế bào

d)

Môi trường sống

50.

Thành phần nào của tế bào có vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?

a)

Màng sinh chất

b)

Tế bào chất

c)

Nhân tế bào

d)

Không bào

51.

Có mấy hình thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất cần tiêu tốn năng lượng trong các hình thức sau?

a)

Vận chuyển chủ động

b)

Nhập bào

c)

Khuếch tán

d)

Xuất bào

52.

Thành phần nào sau đây không phải là thành phần của tế bào nhân sơ?

a)

Màng sinh chất

b)

Nhân tế bào

c)

Tế bào chất

d)

Ribôxôm

53.

Quá trình nào sau đây không cần tiêu tốn năng lượng ATP?

a)

Vận chuyển chủ động

b)

Nhập bào

c)

Khuếch tán

d)

Xuất bào