wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ lớp 11

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Cơ khí chế tạo nghiên cứu và thực hiện những quá trình nào

a)

Thiết kế chế tạo vận hành bảo dưỡng sữa chữa các máy thiết bị chi tiết phục vụ cho đời sống sản xuất và cho đời sống của con người

b)

Thiết kế thi công vận hành sửa chữa các chi tiết phục vụ cho sản xuất và cho đời sống của con người

c)

Thiết kế lắp đặt sửa chữa bảo dưỡng các thiết bị chi tiết phục vụ cho sản xuất và đời sống của con người

d)

Chế tạo vận hành bảo dưỡng sửa chữa các máy móc phục vụ cho sản xuất và cho đời sống của con người

2.

Đâu là công việc của ngành cơ khí chế tạo

a)

Thiết kế cơ khí gia công cắt gọt kim loại

b)

Gia công cắt gọt kim loại lắp ráp cơ khí

c)

Thiết kế cơ khí gia công các gọt kim loại bảo dưỡng sửa chữa

d)

Thiết kế cơ khí gia công cắt gọt kim loại lắp ráp cơ khí bảo dưỡng sửa chữa

3.

Công cụ lao động của ngành cơ khí chế tạo là

a)

Các máy công cụ như tiện phay bào hàng...

b)

Các bản vẽ kỹ thuật quy trình gia công sản phẩm..

c)

Các chi tiết máy của máy móc sản xuất

d)

Các vật liệu cơ khí vật liệu phi kim loại...

4.

"chống mài mòn"thuộc bước nào trong quy trình chế tạo cơ khí

a)

Đọc bản vẽ chi tiết

b)

Là bước chế tạo phôi của quy trình gia công cơ khí

c)

Xử lý bề mặt

d)

Thực hiện gia công các chi tiết máy của sản phẩm

5.

Cho biết cơ khí chế tạo là ngành kỹ thuật công nghệ sử dụng các kiến thức của bộ môn nào

a)

Vật Lý

b)

Hóa học

c)

Toán học

d)

Công nghệ

6.

Bước đầu tiên trong quy trình chế tạo cơ khí là

a)

Đọc bản vẽ chi tiết

b)

Chế tạo phôi

c)

Xử lý và bảo vệ bề mặt của sản phẩm

d)

Lắp ráp và kiểm tra chất lượng sản phẩm

7.

Đối tượng lao động của ngành cơ khí chế tạo là gì

a)

Vật liệu kim loại và hợp kim

b)

Vật liệu phi kim loại

c)

Các vật liệu cơ khí

d)

Vật liệu kim loại và phi

8.

Các sản phẩm của ngành cơ khí chế tạo phổ biến trong những lĩnh vực nào

a)

Trong tất cả các lĩnh vực của đời sống lĩnh vực của xã hội

b)

Trong tất cả các lĩnh vực của xã hội lĩnh vực lao động sản xuất

c)

Trong tất cả các lĩnh vực của đời sống lĩnh vực của xã hội lĩnh vực nghiên cứu

d)

Trong tất cả các lĩnh vực của đời sống lĩnh vực của xã hội lĩnh vực lao động sản xuất

9.

Chế tạo phôi thường sử dụng những phương pháp thông dụng nào

a)

Phương pháp đốt phương pháp gia công bằng áp lực

b)

Phương pháp gia công bằng áp lực phương pháp hàn cắt

c)

Phương pháp đúc phương pháp gia công bằng áp lực phương pháp tiện

d)

Phương pháp đốt phương pháp gia công bằng áp lực phương pháp hàn cắt

10.

Cơ khí chế tạo là ngành nghề

a)

Thiết kế ra các loại máy móc thiết bị đồ dùng chăn nuôi để sản xuất thực phẩm

b)

Thiết kế chế tạo vận hành bảo dưỡng sửa chữa các loại máy móc thiết bị đồ dùng

c)

Xây dựng các công trình kiến trúc

d)

Chăn nuôi để sản xuất thực phẩm

11.

Quy trình chế tạo một chiếc kiềm nguội là

a)

Thép (rèn hoặc dập) - phôi kìm (khoan lỗ và dũa)- hai má kìm (đáng ghép)- chiếc kìm(nhiệt luyện)- chiếc kìm hoàn chỉnh

b)

Thép (nhiệt luyện)-phôi kìm (khoan lỗ và dũa)-hai má kìm(tán ghép)-chiếc kìm (ghen hoặc đập)-chiếc kìm hoàn chỉnh

c)

Thép (nhiệt luyện)-phôi kìm(rèn hoặc đập)-hai má kìm(tán ghép)-chiếc kìm (khoan lỗ và dũa)-chiếc kìm hoàn chỉnh

d)

thép( rèn hoặc dập)-phôi kìm(nhiệt luyện)- 2 má kìm(tán ghép)-chiếc kìm( khoan lỗ và dũa)- chiếc kìm hoàn chỉnh

12.

Gia công cơ khí là gì

a)

Là vì sử dụng các máy công cụ công nghệ và áp dụng các nguyên lý vật lý để tạo ra các thành phẩm từ vật liệu ban đầu

b)

Là quá trình nghiên cứu thiết kế tính toán kích thước và các thông số của các chi tiết máy để đảm bảo yêu cầu kinh tế- kỹ thuật

c)

Là giai đoạn cuối cùng của quá trình sản xuất nhằm tổ hợp các chi tiết thành thiết bị hoặc sản phẩm hoàn chỉnh

d)

Là công việc chăm sóc thực hiện kiểm tra chẩn đoán trạng thái kỹ thuật của các máy móc thiết bị

13.

Thiết kế sản phẩm cơ khí là gì

a)

Là việc sử dụng các máy công cụ công nghệ và áp dụng các nguyên lý vật lý để tạo ra các thành phẩm từ vật liệu ban đầu

b)

Là quá trình nghiên cứu thiết kế tính toán kích thước và các thông số của các chi tiết máy để đảm bảo yêu cầu kinh tế kỹ thuật

c)

Là giai đoạn cuối cùng của quá trình sản xuất nhằm tổ hợp các chi tiết thành thiết bị hoặc sản phẩm hoàn chỉnh

d)

Là công việc chăm sóc thực hiện kiểm tra chuẩn đoán trạng thái kỹ thuật của các máy móc thiết bị

14.

Lắp ráp sản phẩm cơ khí là gì

a)

Là vì sử dụng các máy công cụ công nghệ và áp dụng các nguyên lý vật lý để tạo ra các thành phẩm từ vật liệu ban đầu

b)

Là quá trình nghiên cứu thiết kế tính toán kích thước và các thông số của các chi tiết máy để đảm bảo yêu cầu Kinh tế -kỹ thuật

c)

Là giai đoạn cuối cùng của quá trình sản xuất nhằm tổ hợp các chi tiết thành thiết bị hoặc sản phẩm hoàn chỉnh

d)

Là công việc chăm sóc thực hiện kiểm tra chuẩn đoán trạng thái kỹ thuật của các máy móc thiết

15.

Bảo dưỡng sửa chữa thiết bị cơ khí là gì

a)

Là việc sử dụng các máy công cụ công nghệ và áp dụng các nguyên lý vật lý để tạo ra các thành phẩm từ vật liệu ban đầu

b)

Là quá trình nghiên cứu thiết kế tính toán kích thước và các thông số của các chi tiết máy để đảm bảo yêu cầu kinh tế-kỹ thuật

c)

Là giai đoạn cuối cùng của quá trình sản xuất nhằm tổ hợp các chi tiết thành thiết bị hoặc sản phẩm hoàn chỉnh

d)

Là công việc chăm sóc thực hiện kiểm tra chuẩn đoán trạng thái kỹ thuật của các máy móc thiết bị

16.

Gia công cơ khí là gì

a)

Là việc sử dụng các máy công cụ công nghệ và áp dụng các nguyên lý vật lý để tạo ra các thành phẩm từ vật liệu ban đầu

b)

Là quá trình nghiên cứu thiết kế tính toán kích thước và các thông số của các chi tiết máy để đảm bảo yêu cầu kinh tế kỹ thuật

c)

Là giai đoạn cuối cùng của quá trình sản xuất nhằm tổ hợp các chi tiết thành các thiết bị hoặc sản phẩm hoàn chỉnh

d)

Là công việc chăm sóc thực hiện kiểm tra chuẩn đoán trạng thái kỹ thuật của máy móc thiết bị cơ

17.

Hoạt động thiết kế cơ khí chế tạo là gì

a)

Là quá trình chế tạo sản phẩm cơ khí đơn lẻ dưới sự hỗ trợ của máy móc

b)

Là quá trình nghiên cứu thiết kế tính toán kích thước và các thông số của các chi tiết máy để đảm bảo yêu cầu kinh tế-kỹ thuật đặt ra

c)

Là giai đoạn cuối cùng của quá trình sản xuất nhằm tổ hợp các chi tiết thành thiết bị hoặc sản phẩm hoàn chỉnh

d)

Làm công việc chăm sóc thực hiện kiểm tra chẩn đoán trạng thái kỹ thuật

18.

Mấy công cụ điều khiển số CNC không có loại máy nào

a)

Máy tiện

b)

Máy phay, bào

c)

Máy khoan, mài

d)

Máy hàn

19.

Sản phẩm cơ khí là tổ hợp nhiều

a)

Chi tiết

b)

Máy móc

c)

Quá trình

d)

Thiết bị

20.

Khi học sinh tự thiết kế mô hình cầu nâng trong gara ô tô hoạt động đó thuộc lĩnh vực nào của cơ khí chế tạo

a)

Sản xuất vật liệu xây dựng

b)

Thiết kế- chế tạo thiết bị

c)

Quản lý kỹ thuật

d)

Lắp đặt điện dân dụng

21.

Nhóm vật liệu nào được sử dụng chủ yếu trong sản xuất cơ khí

a)

Vật liệu phi kim loại

b)

Vật liệu kim loại

c)

Vật liệu mới vật liệu phi kim loại

d)

Vật liệu phi kim loại vật liệu kim loại

22.

Vật liệu cơ khí được chia thành ba nhóm vật liệu là căn cứ vào

a)

Cấu tạo vật liệu

b)

Tính chất vật liệu

c)

Cấu tạo vật liệu và tính chất vật liệu

d)

Cấu tạo và tính dẫn điện của vật liệu

23.

Vật liệu cơ khí cần đáp ứng những yêu cầu gì

a)

Yêu cầu về tính sử dụng tính công nghệ

b)

Yêu cầu về tính công nghệ tính kinh tế

c)

Yêu cầu về tính sử dụng tính kinh tế tính an toàn

d)

Yêu cầu về tính sử dụng tính công nghệ tính kinh tế

24.

Tính chất vật liệu gồm

a)

Tính chất cơ học tính chất lý học

b)

Tính chất lý học tính chất hóa học

c)

Tính chất cơ học tính chất lý học tính chất hóa học tính thẩm mỹ

d)

Tính chất cơ học tính chất lý học tính chất hóa học tính công nghệ

25.

Vật liệu mới là gì

a)

Các loại vật liệu không nằm trong Danh mục vật liệu truyền thống

b)

Các loại vật liệu tương tự như vật liệu kim loại như gang thép

c)

Các vật liệu có tính cơ học như: độ cứng tính chất nhiệt điện

d)

Các vật liệu có độ bền cao chi phí thấp dễ gia công

26.

Vật liệu cơ khí là gì

a)

Vật liệu dùng trong xây dựng dân dụng

b)

Vật liệu dùng trong sản xuất cơ khí

c)

Vật liệu dùng để làm đồ trang trí nội thất

d)

Vật liệu dùng trong ngành điện tử

27.

Trong các loại vật liệu dưới vật liệu nào là vật liệu mới

a)

Hợp kim nhôm

b)

Cao su

c)

Vật liệu nano

d)

Nhựa

28.

Căn cứ vào cấu tạo và tính chất vật liệu cơ khí gồm các loại nào

a)

Vật liệu kim loại và hợp kim vật liệu phi kim loại

b)

Vật liệu phi kim loại vật liệu mới vật liệu tổng hợp

c)

Vật liệu kim loại và hợp kim vật liệu phi kim loại vật liệu tổng hợp

d)

Vật liệu kim loại và hợp kim vật liệu phi kim loại vật liệu mới

29.

Trong cơ khí chế tạo việc lựa chọn vật liệu phụ thuộc chủ yếu vào yêu cầu nào

a)

Yêu cầu về màu sắc của vật liệu thẩm mỹ của vật liệu

b)

Yêu cầu về tính sử dụng tính công nghệ tính kinh tế

c)

Yêu cầu về giá thành thẩm mỹ hình dạng vật liệu

d)

Yêu cầu về tính đa dạng tương đối của vật liệu

30.

Vật liệu nào dưới đây thuộc nhóm kim loại

a)

Gạch

b)

Thủy Tinh

c)

Thép gang

d)

Bê tông

31.

Nhóm chính của kim loại màu và hợp kim màu là

a)

Thép cacbon

b)

Gang và hợp kim của gang

c)

Thép hợp kim

d)

Đồng và hợp kim của đồng

32.

Vật liệu nào sau đây là vật liệu mới

a)

Gang

b)

Thép

c)

Nickel

d)

Composite

33.

Loại vật liệu nào sau đây là kim loại màu

a)

Gang

b)

Thép cacbon

c)

Thép hợp kim

d)

Hợp kim Nickel

34.

Vật liệu nào sau đây được dùng trong chế tạo máy bay thiết bị ngành hàng không

a)

Thép hợp kim

b)

Thép cacbon

c)

Đồng và hợp kim đồng

d)

Nhôm và hợp kim nhôm

35.

Tìm ra loại vật liệu không có khả năng rèn dập vì giòn trong các vật liệu sau đây

a)

Gang

b)

Thép cacbon

c)

Thép hợp kim

d)

Đồng

36.

Nêu các tính chất cơ bản của vật liệu kim loại và hợp kim

a)

Tính chất cơ học tính chất vật lý tính chất hóa học tính sử dụng

b)

Tính chất cơ học tính chất vật lý tính chất hóa học tính chất Sinh học

c)

Tính chất cơ học tính chất vật lý tính chất hóa học tính chất công nghệ

d)

Tính chất cơ học tính chất hóa học tính chất Sinh học tính chất công nghệ

37.

Đâu là hợp kim màu

a)

Gang

b)

Thép cacbon

c)

Thép hợp kim

d)

Nhôm

38.

Sách và hợp kim của sắt gồm những loại nào

a)

Gang thép cacbon thép hợp kim nhôm

b)

Gang thép cacbon nhôm nickel

c)

Thép hợp kim nhôm hợp kim của nhôm

d)

Gang thép cacbon thép hợp kim

39.

Vật liệu nào hay bị oxi hóa chịu ăn mòn kém trong các môi trường acid, muối

a)

Sắt và hợp kim của sắt

b)

Nhôm và hợp kim của nhôm

c)

Đồng và hợp kim của đồng

d)

nickel và hợp kim của nickel

40.

Hết các bon là hợp kim của sắt và cacbon với hàm lượng cacbon là bao nhiêu

a)

Nhỏ hơn 2,14%

b)

Từ 2,14% đến 4,3%

c)

Lớn hơn 4,3%

d)

Lớn hơn 2,14%

41.

Gang là hợp kim của sắt và cacbon với hàm lượng cacbon là bao nhiêu

a)

Nhỏ hơn 2,14%

b)

Từ 2,14% đến 4,3%

c)

Nhỏ hơn 4,3%

d)

Lớn

42.

Khi học sinh tái chế lon nhôm thành chi tiết trang trí mô hình máy đó là hoạt động gắn với loại vật liệu nào

a)

Kim loại và phi kim

b)

Composite

c)

Vật liệu tự nhiên

d)

Gỗ và sợi

43.

Cao su là

a)

Vật liệu chảy mềm thành chất lỏng dưới tác dụng của nhiệt độ cao và đóng rắn lại khi làm nguội

b)

Vật liệu rắn hóa ngay khi được ép dưới áp suất nhiệt độ gia công không thể nóng chảy hay hòa tan trở lại

c)

Vật liệu có nguồn gốc từ thiên nhiên hoặc nhân tạo

d)

Vật liệu có độ cứng độ bền cao chống mài mòn tốt

44.

Vật liệu nào sau đây là phi kim loại có tính đàn hồi cao

a)

Nhựa nhiệt dẻo

b)

Nhựa nhiệt rắn

c)

Cao su

d)

Composite

45.

Công nghệ đùn thường dùng cho loại vật liệu nào

a)

Nhựa nhiệt dẻo

b)

Nhựa nhiệt rắn cao su

c)

Nhựa nhiệt rắn

d)

Nhựa nhiệt dẻo cao su

46.

Độ giãn dài khi kéo của cao su đạt mức bao nhiêu %

a)

500% đến 600%

b)

600% đến 700%

c)

700% đến 800%

d)

800% đến 900%

47.

Nguyên liệu để chế biến cao su thiên nhiên là

a)

Nhựa cây cao su

b)

Than đá

c)

Dầu mỏ

d)

Hợp chất cao phân tử

48.

Dựa vào cấu tạo tính chất vật liệu phi kim loại dùng trong ngành cơ khí gồm

a)

Vật liệu vô cơ vật liệu hữu cơ

b)

Kim loại hợp kim

c)

Nhựa nhiệt dẻo nhựa nhiệt rắn cao su

d)

Hợp kim và các vật liệu mới

49.

Vật liệu phi kim loại là

a)

Vật liệu được làm từ sắt thép nhôm

b)

Vật liệu không chứa kim loại

c)

Vật liệu có khả năng dẫn điện tốt

d)

Vật liệu chỉ dùng trong xây dựng

50.

Khi tác động cơ học vào mẫu vật liệu bị gãy vỡ đây là dấu hiệu nhận biết vật liệu phi kim loại nào

a)

Nhựa nhiệt dẻo

b)

Nhưạ nhiệt rắn

c)

Cao su tự nhiên

d)

Cao su nhân tạo

51.

Vì sao cao su được dùng làm săm lốp xe

a)

Vì cao su có độ cứng cao và chịu được nhiệt độ cao

b)

Vì cao su có tính dẫn nhiệt dẫn điện cao chống ăn mòn tốt dẻo

c)

Vì cao su có độ bền nhiệt nhẹ chống ăn mòn chịu va đập tốt

d)

Vì cao su có tính đàn hồi độ bền độ dẻo cao chịu mài mòn ma sát tốt

52.

Cao su có đặc điểm nổi bật là

a)

Có tính giòn và dễ vỡ

b)

Có tính đàn hồi cách điện

c)

Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

d)

Không chịu được nhiệt độ cao

53.

Khi chế tạo ổ trục hoặc vòng đệm người ta thường dùng vật liệu

a)

Sắt và hợp kim của sắt

b)

Nhựa hoặc cao su

c)

Nhôm và hợp kim của nhôm

d)

Đồng và hợp kim của đồng

54.

Đâu là vật liệu mới trong các đáp án sau

a)

Hợp kim nhôm

b)

Cao su

c)

Vật liệu nano

d)

Nhựa

55.

Nhận biết loại vật liệu nào sau đây có kích thước rất nhỏ kể từ 1 đến 100 n nanômét

a)

Vật liệu kim loại

b)

Vật liệu vô cơ

c)

Vật liệu composite

d)

Vật liệu nano