wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 9

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Dãy chất nào sau đây là chất hữu cơ

a)

C6H6 ,  CaCO3

b)

CH3NO2 , CH4

c)

NaNO3 , C2H6O  

d)

C4H10 , CH3Cl

2.

Dãy chất nào sau đây đều là hydrocarbon

a)

C2H6,  CO2

b)

C2H4Br2 , CH3Cl

c)

CH3Cl , C6H6  

d)

C2H2 , C2H4

3.

Trong các chất sau chất nào là dẫn xuất hydrocarbon

a)

C2H6

b)

C4H

c)

CH3Cl

d)

H2CO3

4.

Methane có khả năng:  

a)

Tham gia phản ứng cháy và thế 

b)

Tham gia phản ứng thế và cộng

c)

ham gia phản ứng cháy và cộng          

d)

Tham gia phản ứng cháy ,cộng, thế

5.

Sản phẩm chủ yếu của Methane khi cháy là 

a)

Khí Nitrogen và hơi nước

b)

Khí oxygen và khí Hydrogen

c)

Khí carbonic và hơi nước 

d)

Carbonic và khí Hydrogen  

6.

Công thức cấu tạo của ethylene

a)

CH = CH     

b)

CH3Cl

c)

CH2Cl2

d)

CH2 = CH2

7.

Công thức cấu tạo của Propane 

a)

CH3 – CH2 - CH3

b)

CH2=CH2

c)

CH ≡ CH

d)

CH3 - CH3

8.

Công thức chung của các alkane là

a)

CnH2n

b)

CnH2n-2

c)

CnH2n+2

d)

CnH2n-6

9.

Khí Ethylene làm   

a)

Đục nước vôi trong

b)

Mất màu dd Br2

c)

Quì tím hóa đỏ  

d)

Kết tủa dd BaCl2

10.

Để phân biệt khí methane và khí ethylene người ta dùng

a)

DD nước vôi trong 

b)

Giấy quì tím

c)

DD Bromine 

d)

dd BaCl2

11.

Dãy chất nào sau đây là chất hữu cơ

a)

C6H6 , NaHCO3

b)

CH3NO2 , CO2

c)

NaNO3 , C2H6O

d)

CH3COONa , CH3Cl

12.

Dẫn xuất hydrocarbon 

a)

KHCO3

b)

C4H8

c)

CH3Cl

d)

H2CO3

13.

Trong các chất sau : CH4 , CO2 , Na2CO3 , H2CO3 , C2H5ONa, CH3COOH có

a)

3 hợp chất hữu cơ, 3 hợp chất vô cơ   

b)

2 hợp chất hữu cơ, 4 hợp chất vô cơ

c)

4 hợp chất hữu cơ, 2 hợp chất vô cơ   

d)

5 hợp chất hữu cơ, 1 hợp chất vô cơ

14.

Nguyên tử carbon có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành các dạng mạch carbon là

a)

mạch vòng.     

b)

mạch thẳng, mạch nhánh.

c)

mạch vòng, mạch thẳng, mạch nhánh.

d)

mạch nhánh.

15.

Sản phẩm chủ yếu của một hợp chất hữu cơ khi cháy là

a)

khí nitơ và hơi nước. 

b)

khí cacbonic và khí  hiđro. 

c)

khí cacbonic và cacbon.

d)

khí cacbonic và hơi nước

16.

Trong HCHC, Carbon có hóa trị :    

a)

VI.  

b)

IV. 

c)

III. 

d)

II.

17.

Dãy các hợp chất vô cơ

a)

CH4, CO2        

b)

C6H6, CH3Cl 

c)

C2H2, CO  

d)

NaHCO3, BaCO3.

18.

Trong phân tử methane có

a)

4 liên kết đơn C – H. 

b)

1 liên kết đôi C = H và 3 liên kết đơn C – H.

c)

2 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi C = H. 

d)

1 liên kết đơn C – H và 3 liên kết đôi C = H.

19.

Đây là chất khí nào

a)

Methane

b)

Ethylene

c)

Butane

d)

Propane

20.

Dẫn xuất hydrocarbon là

a)

C2H2     

b)

C4H8    

c)

C6H12O6

d)

K2CO3

21.

Ba(OH)tác dụng được với nhóm chất:

a)

Na2SO4, NaCl 

b)

CO2, KCl 

c)

CO2, H2SO4

d)

HNO3, KNO3

22.

Cặp chất tác dụng với nhau sinh ra chất khí:

a)

Zn + HCl

b)

Ca(OH)2 + HCl

c)

Zn(OH)2 + HCl   

d)

ZnO + HCl

23.

Cặp chất tác dụng sinh ra chất khí

a)

MgO + HCl     

b)

Na2CO3 + HCl

c)

CO2 +  BaO    

d)

CO2 + Ba(OH)2

24.

Sắt (Iron) tác dụng được với

a)

dd NaOH 

b)

dd ZnSO4     

c)

CuCO3  

d)

dd AgNO3

25.

Kẽm (Zinc) tác dụng được với dung dịch

a)

AlCl3  

b)

MgSO4  

c)

KCl   

d)

FeCl2

26.

Oxide tác dụng với nước tạo thành acid là

a)

CaO

b)

Na2O

c)

CuO 

d)

CO2

27.

Kim loại không tác dụng được với dd FeCl2

a)

Cu

b)

Mg

c)

Al

d)

Zn

28.

Na2CO3 + HCl --> ....................................

a)

Na2CO3 + CO2 + H2

b)

NaCl +  CO2 + H2

c)

NaCl2 + CO2 + H2O  

d)

NaCl + H2CO3

29.

Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm dần mức độ hoạt động hóa học

a)

Fe, Mg, Al, K

b)

K, Al, Zn, Fe

c)

Mg, Fe, Al, Ag

d)

Fe, Zn, Mg, K

30.

Nhóm kim loại nào sau đây có thể đẩy Zn ra khỏi dung dịch ZnCl2

a)

Mg, Al.      

b)

Fe, Cu.  

c)

Mg, Fe.

d)

Cu, Al

31.

Kim loại nào tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

a)

Ag    

b)

K   

c)

Fe

d)

Cu

32.

Để loại bỏ khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp khí O2 và CO2, người ta dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch chứa:

a)

NaCl    

b)

Na2SO4

c)

HCl  

d)

Ca(OH)2

33.

SO2 được tạo thành từ cặp chất:

a)

Na2SO3 và H2O      

b)

Na2SO4 và HCl     

c)

K2SO3 và HCl

d)

Na2SO3và NaOH

34.

Fe + Cl2 ---> ..............

a)

FeCl3  

b)

FeCl2

c)

Fe2Cl3

d)

FeCl

35.

Các kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch kiềm và giải  phóng khí hydrogen

a)

Ba, Ca

b)

Zn, Ag 

c)

Mg, Ag 

d)

Cu, Ba

36.

Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần:

             

a)

Na , Mg , Zn  

b)

Al , Zn , Na     

c)

Mg , Al , Na

d)

Pb , Al , Mg 

37.

Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần:

a)

K , Al , Mg , Cu , Fe      

b)

Cu , Fe , Mg , Al , K

c)

Cu , Fe , Al , Mg , K

d)

K , Cu , Al , Mg , Fe  

38.

Kim loại nào dưới đây tan được trong dung dịch kiềm :

a)

Mg  

b)

Al

c)

Fe    

d)

Ag

39.

Cách làm nào sau đây khiến cho kim loại bị ăn mòn nhanh ?

a)

Bôi dầu, mỡ lên bề mặt kim loại.    

b)

Sơn, mạ lên bề mặt kim loại.

c)

Để đồ vật nơi khô ráo, thoáng mát.

d)

Ngâm kim loại trong nước muối một thời gian.

40.

Có thể sử dụng cặp chất nào sau đây để điều chế khí CO2 ?

a)

K2SO4 và HCl

b)

CaCO3 và H2SO4

c)

Na2SO4 và HCl 

d)

Na2CO3 và CuCl2

41.

Rượu ethylic cháy trong không khí, hiện tượng quan sát được là:

a)

Ngọn lửa màu đỏ, tỏa nhiều nhiệt.

b)

Ngọn lửa màu vàng, tỏa nhiều nhiệt.

c)

Ngọn lửa màu xanh, tỏa nhiều nhiệt.

d)

Ngọn lửa màu xanh, không tỏa nhiệt.

42.

Đường mía là loại đường nào sau đây?

a)

Fructose

b)

Saccharose

c)

Glucose

d)

Maltose

43.

Hóa trị của carbon, oxygen, hydrogen trong hợp chất hữu cơ lần lượt là:

a)

II, IV, I   

b)

IV, II, I

c)

IV, II, II  

d)

IV, III, I

44.

Cặp chất nào sau đây có phản ứng xảy ra và sinh ra khí CO2

a)

CH3COOH và ZnO.  

b)

CH3COOH và Zn(OH)­2

c)

CH3COOH và CaCO3   

d)

CH3COONa và K2CO3

45.

Hãy chọn câu đúng trong các câu sau

a)

Chất béo nặng hơn nước

b)

Chất béo là hỗn hợp gồm glycerol và các acid béo

c)

Chất béo là triester của glycerol với các acid béo

d)

Chất béo không tan được trong xăng, dầu hỏa

46.

Dẫn khí C2H4 vào ống nghiệm đựng dung dịch Br2 màu da cam thì

a)

Không có hiện tượng gì xảy ra.    

b)

Dung dịch xuất hiện kết tủa trắng    

c)

Màu da cam của dung dịch đậm hơn

d)

Màu da cam của dung dịch bị mất màu.

47.

Chất nào sau đây phản ứng với acetic acid

a)

Zn

b)

NaCl

c)

Cu  

d)

HCl

48.

Để dập tắt đám cháy nhỏ do xăng, dầu người ta dùng biện pháp

a)

Phủ cát vào ngọn lửa    

b)

Phun dung dịch muối ăn vào ngọn lửa

c)

Phun nước vào ngọn lửa

d)

Thổi oxy vào ngọn lửa

49.

Chất nào sau đây phản ứng với sodium?

a)

CH3 – CH3

b)

CH3 – CH2 – OH

c)

CH3 – O – CH3   

d)

CH4

50.

Phản ứng đặc trưng của methane là

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng trùng hợp

c)

Phản ứng cộng

d)

Phản ứng cháy