wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ I KHTN 8

Total questions: 50

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Khi có hỏa hoạn trong phòng thực hành cần xử lí theo cách nào sau đây?

a)

Bình tĩnh, sử dụng các biện pháp dập tắt ngọn lửa theo hướng dẫn của phòng thực hành như ngắt toàn bộ hệ thống điện, đưa toàn bộ các hóa chất, các chất dễ cháy ra khu vực an toàn…

b)

Sử dụng nước để dập đám cháy nơi có các thiết bị điện.

c)

Sử dụng bình O2 để dập đám cháy quần áo trên người.

d)

Không cần ngắt hệ thống điện, phải dập đám cháy trước.

2.

Biến đổi vật lí là gì?

a)

Chuyển trạng thái này sang trạng thái khác.

b)

Chuyển từ thể tích này sang thể tích khác

c)

Chuyển nồng độ đặc sang nồng độ loãng hơn.

d)

Tất cả các đáp trên.

3.

Khi sử dụng hóa chất chúng ta cần phải:

a)

Ngửi, nếm hóa chất.

b)

Sử dụng tay tiếp xúc trực tiếp với hóa chất.

c)

Sau khi lấy hóa chất xong cần phải đậy kín các lọ đựng hóa chất.

d)

Đổ hóa chất trực tiếp vào cống thoát nước hoặc đổ ra môi trường?

4.

Đâu là nguyên tắc lấy hóa chất đúng trong phòng thí nghiệm?

a)

Lấy hoá chất rắn ở các dạng hạt to, dày, thanh không được dùng panh để gắp.

b)

Lấy chất lỏng từ chai miệng nhỏ phải rót qua phễu hoặc qua cốc, ống đong không có mỏ.

c)

Có thể đặt lại thìa, panh, vào lọ đựng hoá chất sau khi đã sử dụng.

d)

Lấy hoá chất rắn ở dạng hạt nhỏ hay bột phải dùng thìa thủy tinh hoặc kim loại để xúc.

5.

Nếu sử dụng ampe kế để đo dòng điện vượt quá giới hạn do thì có thể gây ra nguy cơ gì?

a)

Không có vấn đề gì xảy ra.

b)

Ampe kế có thể bị chập cháy.

c)

Kết quả thí nghiệm không chính xác.

d)

Không hiện kết quả đo.

6.

Biến đổi hóa học là gì?

a)

Chuyển trạng thái này sang trạng thái khác.

b)

Chuyển nồng độ đặc sang nồng độ loãng hơn.

c)

Chuyển từ thể tích này sang thể tích khác.

d)

Chất biến đổi có tạo ra chất khác.

7.

Xé mẫu giấy vụn là hiện tượng của:

a)

sự biến đổi vật lí.

b)

sự biến đổi hóa học.

c)

không phải cả hai hiện tượng trên.

d)

sự biến đổi vật lí và sự biến đổi hóa học.

8.

Sự biến đổi nào sau đây không phải là biến đổi hóa học?

a)

Hơi nến cháy trong không khí tạo thành khí Carbon dioxide và hơi nước.

b)

Hòa tan muối ăn vào nước tạo thành dung dịch muối.

c)

Sắt (Iron) cháy trong lưu huỳnh (Sulfur) tạo thành muối Iron(II) sulfide.

d)

Khí Hydrogen cháy trong Oxygen tạo thành nước.

9.

Phản ứng hóa học là:

a)

quá trình kết hợp các đơn chất thành hợp chất.

b)

quá trình biến đổi chất này thành chất khác.

c)

sự trao đổi của 2 hay nhiều chất ban đầu với nhau.

d)

là quá trình phân hủy chất ban đầu thành nhiều chất.

10.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng tỏa nhiệt?

a)

Phản ứng nung đá vôi CaCO3.

b)

Phản ứng đốt cháy khí gas.

c)

Phản ứng hòa tan viên C sủi vào nước.

d)

Phản ứng phân hủy đường.

11.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?

a)

Phản ứng nung đá vôi (CaCO3).

b)

Phản ứng cháy C2H5OH.

c)

Phản ứng cháy của Sulfur (S) trong không khí.

d)

Phản ứng cháy của Carbon (C) trong khí Oxygen.

12.

Nung đá vôi ở nhiệt độ cao hơn để sản xuất vôi sống. Người ta đã lợi dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng trên?

a)

Chất ức chế.

b)

Nhiệt độ.

c)

Nồng độ.

d)

Chất xúc tác.

13.

Phương trình hóa học dùng để:

a)

biểu diễn phản ứng hóa học bằng chữ.

b)

biểu diễn sự biến đổi của từng chất riêng rẽ.

c)

biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học bằng công thức hóa học.

d)

biểu diễn sự biến đổi của các nguyên tử trong phân tử.

14.

Hiệu suất phản ứng là:

a)

là lượng chất phản ứng dư.

b)

là lượng sản phẩm thu được theo thực tế.

c)

là lượng sản phẩm thu được theo lý thuyết.

d)

Là tỉ số giữa lượng sản phẩm thu được theo thực tế và lượng sản phẩm thu được theo lý thuyết.

15.

Hiện tượng hóa học khác với hiện tượng biến đổi vật lí là

a)

A. chỉ biến đổi về trạng thái.

b)

B. có sinh ra chất mới.

16.

Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào?

a)

Tốc độ phản ứng.

b)

Độ tan.

c)

Nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch.

d)

Trị khối của chất khí.

17.

Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để lên men rượu?

a)

Chất ức chế.

b)

Chất xúc tác.

c)

Nồng độ.

d)

Nhiệt độ.

18.

Khí nào nhẹ nhất trong tất cả các khí?

a)

Khí methane (CH₄)

b)

Khí carbon oxide (CO₂)

c)

Khí helium (He)

d)

Khí hydrogen (H₂)

19.

Dung dịch là hỗn hợp:

a)

A. của chất rắn trong chất lỏng.

b)

B. của chất khí trong chất lỏng.

c)

C. đồng nhất của chất rắn và dung môi.

d)

D. đồng nhất của dung môi và chất tan.

20.

Hòa tan hết 16,8 gam kim loại A hóa trị II trong dung dịch acid HCl, sau phản ứng thu được 7,437 lít khí H₂ ở đktc. Kim loại A là

a)

Fe.

b)

Mg.

c)

Cu.

d)

Zn.

21.

Điều kiện chuẩn có giá trị nhiệt độ và áp suất như thế nào?

a)

Nhiệt độ 0°C, áp suất 1 bar.

b)

Nhiệt độ 25°C, áp suất 1 bar.

c)

Nhiệt độ 0°C, áp suất 1 atm.

d)

Nhiệt độ 25°C, áp suất 1 atm.

22.

Nồng độ phần trăm là nồng độ cho biết:

a)

số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

b)

số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch bão hòa.

c)

số gam chất tan có trong 100 gam nước.

d)

số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch.

23.

Nồng độ mol/lít của dung dịch là:

a)

số gam chất tan trong 1 lít dung dịch.

b)

số gam chất tan trong 1 lít dung môi.

c)

số mol chất tan trong 1 lít dung dịch.

d)

số mol chất tan trong 1 lít dung môi.

24.

Công thức tính nồng độ phần trăm của dung dịch là:

a)

C% = (mt/mH2O) . 100.

b)

C% = (mt/mct) . 100.

c)

C% = (mct/mt) . 100.

d)

C% = (mH2O/mt) . 100.

25.

Carbon cháy theo sơ đồ phản ứng sau: carbon + khí oxygen → Carbon dioxide. Nếu đốt cháy hoàn toàn 2,4 gam carbon trong bình chứa 6,4 gam khí oxygen thì khối lượng carbon dioxide thu được là:

a)

40 gam

b)

4,4 gam

c)

8,8 gam

d)

2,4 gam

26.

Sơ đồ phản ứng hóa học của các chất: A + B → C + D. Phương trình bảo toàn khối lượng là:

a)

mA + mC = mB + mD

b)

mA + mB = mC + mB

c)

mA + mB = mC + mD

d)

mA + mB = mC – mD

27.

Trong phản ứng hóa học: Magnesium + Hydrochloric acid → Magnesium chloride + Hydrogen

4 lines
28.

Trong phản ứng hóa học: Magnesium + Hydrochloric acid → Magnesium chloride + Hydrogen

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Trong phản ứng hóa học: Magnesium + Hydrochloric acid → Magnesium chloride + Hydrogen c. Hoà toàn 1 mol Mg vào dung dịch HCl thu được thể tích khí H2 ở (đkc) là 2,479 lít.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Trong phản ứng hóa học: Magnesium + Hydrochloric acid → Magnesium chloride + Hydrogen. Hoà tan 1 mol Mg vào dung dịch HCl thu được khối lượng của muối Magnesium chloride (MgCl2) là 95 gam.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Cho sơ đồ phản ứng hóa học dạng chữ: Aluminium + oxygen → Aluminium oxide b. Công thức tính khối lượng của một chất là m = n.M (gam)

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Cho sơ đồ phản ứng hóa học dạng chữ: Aluminium + oxygen → Aluminium oxide c. Số mol của O2 là 0,075 mol khi đốt cháy 2,7 gam Al Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Cho sơ đồ phản ứng hóa học dạng chữ: Aluminium + oxygen → Aluminium oxide d. Khi đốt cháy 2,7 gam Al, Thể tích của oxygen (đktc) tham gia phản ứng là: 1,859 lít

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế ammonia bằng phản ứng N2 + 3H2 → 2NH3. Ammonia là hợp chất của nguyên tố nitrogen và hydrogen.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế ammonia bằng phản ứng N2 + 3H2 → 2NH3. Chất sản phẩm là N2 và H2. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế ammonia bằng phản ứng N2 + 3H2 → 2NH3. Nếu dùng 1 mol N2 thì cần 3 mol H2

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Cho phản ứng hóa học sau CaCO3 (t°) → CaO + O2. Chất tham gia phản ứng là: CaO + O2. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Cho phản ứng hóa học sau CaCO3 (t°) → CaO + O2. Chất tạo thành sau phản ứng là CaCO3. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Ở 20°C hòa tan 15 gam muối ăn vào 50 gam nước, ta được dung dịch nước muối. Chất tan ở trường hợp trên là muối ăn và nước. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Cho các khí sau: CO2, H2, CO, SO2, O2. a. Khí CO2 nặng hơn H2 là 22 lần. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Cho các khí sau: CO2, H2, CO, SO2, O2. b. Khí SO2 nhẹ hơn so với khí O2. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Cho các khí sau: CO2, H2, CO, SO2, O2. c. Thể tích ở điều kiện chuẩn của 0,2 mol khí CO là 4,958 lít. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Cho các khí sau: CO2, H2, CO, SO2, O2. d. Tỉ khối của CO2 so với CO là 1,57. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Số mol của 2,7 gam Al là:

a)

0,1 mol

b)

0,2 mol

c)

0,05 mol

d)

0,5 mol

45.

Nồng độ mol của dung dịch là?

a)

Số mol chất tan chia cho thể tích dung dịch (mol/lít).

b)

Số gam chất tan chia cho thể tích dung dịch (gam/lít).

c)

Số mol chất tan chia cho khối lượng dung dịch (mol/kg).

d)

Số gam chất tan chia cho khối lượng dung dịch (gam/kg).

46.

Nồng độ phần trăm của dung dịch là:

a)

Khối lượng chất tan chia cho khối lượng dung dịch rồi nhân 100%.

b)

Khối lượng dung dịch chia cho khối lượng chất tan rồi nhân 100%.

c)

Thể tích chất tan chia cho thể tích dung dịch rồi nhân 100%.

d)

Khối lượng chất tan chia cho khối lượng dung môi rồi nhân 100%.

47.

Tốc độ các phản ứng sau chịu ảnh hưởng của các yếu tố nào?

a)

Nhiệt độ, nồng độ, áp suất, diện tích tiếp xúc, chất xúc tác.

b)

Chỉ nhiệt độ và áp suất.

c)

Chỉ nồng độ và diện tích tiếp xúc.

d)

Chỉ chất xúc tác.

48.

Hòa tan 10 gam đường ăn trong 50 gam nước thu được dung dịch đường. Nồng độ phần trăm của dung dịch là:

a)

16,67%

b)

20%

c)

10%

d)

25%

49.

Một nhà máy dự tính sản xuất 80 tấn vôi sống CaO từ đá vôi (thành phần chính là CaCO₃). Tuy nhiên khi đưa vào quy trình sản xuất thực tế từ lượng đá vôi trên thì chỉ thu được 35 tấn CaO. Hiệu suất phản ứng là bao nhiêu?

a)

43,75%

b)

80%

c)

35%

d)

50%

50.

Câu 6: Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi hòa tan 10 gam đường ăn trong 30 gam nước là bao nhiêu?

a)

20%

b)

25%

c)

30%

d)

33%