wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức Vật lý cơ bản

Total questions: 56

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Thiết bị nào sau đây có ứng dụng kiến thức về nhiệt là chủ yếu?

a)

Điện thoại.

b)

Nhiệt kế.

c)

Cân điện tử.

d)

Ti vi.

2.

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí học là

a)

các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

b)

các dạng vận động của sinh vật và năng lượng.

c)

cơ học, nhiệt học, điện học, quang học.

d)

vật lí nguyên tử và hạt nhân, vật lí lượng tử.

3.

AC hoặc dấu ~ là kí hiệu mô tả

a)

Dòng điện xoay chiều.

b)

Dòng điện một chiều.

c)

Dòng điện không đổi.

d)

Máy biến áp.

4.

DC hoặc dấu - là kí hiệu mô tả

a)

Dòng điện xoay chiều.

b)

Dòng điện một chiều.

c)

Từ trường.

d)

Máy biến áp.

5.

"+" hoặc màu đỏ là kí hiệu mô tả

a)

Cực âm.

b)

Cực dương.

c)

Từ trường.

d)

Máy biến áp.

6.

Để đo gia tốc rơi tự do của một vật, dụng cụ cần để đo gồm

a)

Thước đo, đồng hồ.

b)

Đồng hồ.

c)

Thước đo.

d)

Thước đo, đồng hồ, ampe kế.

7.

Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo gián tiếp?

a)

(1) Dùng thước đo chiều cao.

b)

(2) Dùng cân đo cân nặng.

c)

(3) Dùng đồng hồ đo thời gian.

d)

(4) Dùng thước và đồng hồ đo tốc độ trung bình.

8.

Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp?

a)

(1) Dùng thước và đồng hồ đo gia tốc rơi tự do.

b)

(2) Dùng lực kế đo hệ số ma sát trượt.

c)

(3) Dùng đồng hồ đo thời gian.

d)

(4) Dùng thước và đồng hồ đo tốc độ trung bình.

9.

Chọn phát biểu đúng

a)

Véctơ độ dịch chuyển thay đổi phương liên tục khi vật chuyển động.

b)

Véctơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của chất điểm.

c)

Khi vật chuyển động thẳng không đổi chiều, độ lớn của độ dịch chuyển bằng quãng đường đi được.

d)

Vận tốc tức thời cho ta biết chiều chuyển động nên luôn có giá trị dương.

10.

Câu 10. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quãng đường và độ dịch chuyển?

a)

Khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được là bằng nhau.

b)

Độ dịch chuyển cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật.

c)

Khi vật chuyển động thẳng, có đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được không bằng nhau.

d)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng không âm.

11.

Câu 11. Với s là quãng đường, d là độ lớn độ dịch chuyển, t là thời gian chuyển động. Công thức tính tốc độ trung bình của chuyển động là

a)

vtb= ts\frac{t}{s}

b)

vtb= ds\frac{d}{s}

c)

vtb= td\frac{t}{d}

d)

vtb= st\frac{s}{t}

12.

Câu 12. Với s là quãng đường, d là độ lớn độ dịch chuyển, t là thời gian chuyển động. Công thức tính độ lớn vận tốc trung bình của chuyển động là

a)

v= ts\frac{t}{s}

b)

v= dt\frac{d}{t}

c)

v= td\frac{t}{d}

d)

v= st\frac{s}{t}

13.

Câu 13. Một vật chuyển động có đồ thị độ dịch chuyển - thời gian như hình bên. Vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương trong các khoảng thời gian

a)

từ 0 đến t1 và từ 𝑡5 đến 𝑡6

b)

từ t3 đến t4 và từ 𝑡4 đến 𝑡5

c)

từ t1 đến t2 và từ 𝑡4 đến 𝑡5

d)

từ t3 đến t4 và từ 𝑡5 đến 𝑡6

14.

Câu 14. Một vật chuyển động có đồ thị độ dịch chuyển - thời gian như hình bên. Vật chuyển động thẳng đều theo chiều âm trong các khoảng thời gian

a)

từ t3 đến t5 và từ 𝑡5 đến 𝑡6

b)

từ 0 đến t2 và từ 𝑡5 đến 𝑡6

c)

từ t1 đến t2 và từ t3 đến t4

d)

từ 0 đến 𝑡2 và từ 𝑡3 đến 𝑡5

15.

Cặp đồ thị nào ở hình dưới đây là của chuyển động thẳng đều?

a)

I và IV.

b)

II và III.

c)

I và III.

d)

II và IV.

16.

Gia tốc là một đại lượng

a)

vô hướng, đặc trưng cho sự nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

vô hướng, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc.

c)

vectơ, đặc trưng cho sự nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của vận tốc.

17.

Gọi là gia tốc, là độ biến thiên vận tốc, là khoảng thời gian biến thiên vận tốc. Công thức gia tốc là

a)

a   =Δv  +Δt\overrightarrow{a\ \ \ }=\overrightarrow{\Delta v\ \ }+\Delta t

b)

a   =ΔtΔv   \overrightarrow{a\ \ \ }=\frac{\Delta t}{\overrightarrow{\Delta v\ \ \ }}

c)

a   = Δv      Δt   \overrightarrow{a\ \ \ }=\frac{\ \overrightarrow{\Delta v\ \ \ }\ \ \ }{\Delta t\ \ \ }

d)

a   =Δv Δt\overrightarrow{a\ \ \ }=\overrightarrow{\Delta v\ }-\Delta t

18.

Đơn vị của gia tốc là

a)

m/s

b)

m/ s2s^2

c)

km/h

d)

m. s2s^2

19.

Chuyển động rơi tự do của một vật là chuyển động

a)

nhanh dần đều.

b)

chậm dần đều.

c)

cong đều.

d)

thẳng đều.

20.

Chuyển động rơi tự do không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phương thẳng đứng.

b)

Chiều từ trên xuống.

c)

Vận tốc không đổi.

d)

Chỉ chịu tác dụng của trọng lực.

21.

Nhận xét nào sau đây là sai?

a)

Vectơ gia tốc rơi tự do có phương thẳng đứng, hướng xuống.

b)

Tại cùng một nơi trên Trái đất các vật rơi tự do cùng gia tốc.

c)

Gia tốc rơi tự do thay đổi theo vĩ độ.

d)

Gia tốc rơi tự do tại mọi nơi trên Trái đất là như nhau.

22.

Một người ném viên sỏi lên trên, với cùng vận tốc ban đầu, để đạt được tầm xa lớn nhất thì góc ném (hợp với phương ngang) phải bằng

a)

0 độ

b)

60 độ

c)

45 độ

d)

30 độ

23.

Một người ném viên sỏi lên trên, với cùng vận tốc ban đầu, để đạt được độ cao lớn nhất thì góc ném (hợp với phương ngang) phải bằng

a)

90 độ

b)

60 độ

c)

45 độ

d)

30 độ

24.

Để tăng tầm xa của vật ném ngang theo phương ngang với sức cản không khí không đáng kể thì biện pháp nào sau đây có hiệu quả nhất?

a)

Tăng vận tốc ném

b)

Giảm độ cao điểm ném

c)

Giảm khối lượng vật ném

d)

Tăng độ cao điểm ném

25.

Điều kiện nào sau đây đúng khi nói về cân bằng của vật rắn dưới tác dụng của 2 lực? Hai lực tác dụng phải

a)

song song, ngược chiều.

b)

trực đối.

c)

bằng nhau, ngược chiều.

d)

bằng nhau.

26.

Gọi F1 , F2 là độ lớn của hai lực thành phần, F là độ lớn hợp lực của chúng. Câu nào sau đây là đúng?

a)

F không bao giờ nhỏ hơn cả F1 và F2.

b)

F không bao giờ bằng F1 hoặc F2.

c)

F luôn luôn lớn hơn cả F1 và F2.

d)

Trong mọi trường hợp: |F1-F2| \le F \le F1+F2

27.

Hai lực cân bằng không có đặc điểm nào sau đây?

a)

cùng tác dụng vào một vật.

b)

cùng độ lớn.

c)

cùng chiều.

d)

cùng giá

28.

Khi vật chịu tác dụng của hợp lực bằng không thì

a)

vật sẽ chuyển động tròn đều.

b)

vật sẽ chuyển động thẳng nhanh dần đều.

c)

vật sẽ chuyển động thẳng biến đổi đều.

d)

vật sẽ chuyển động thẳng đều hoặc đứng yên.

29.

Câu 30. Cho hai lực cùng phương, ngược chiều có độ lớn F1 =1N, F2 = 2N. Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng hợp lực của hai lực đó ?

a)

b)

c)

d)

30.

Câu 31. Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào nó bỗng nhiên ngừng tác dụng thì vật

a)

chuyển động chậm dần rồi dừng lại.

b)

lập tức dừng lại.

c)

vật chuyển sang chuyển động thẳng đều.

d)

vật vẫn chuyển động như trước.

31.

Câu 32. Chọn đáp án đúng. Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp, xe vẫn đi tiếp chứ chưa dừng ngay. Đó là nhờ

a)

Trọng lượng của xe.

b)

Lực ma sát.

c)

Quán tính của xe.

d)

Phản lực của mặt đường.

32.

Câu 33. Chọn câu phát biểu đúng.

a)

Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển động được.

b)

Nếu thôi không tác dụng lực vào vật thì vật đang chuyển động sẽ dừng lại.

c)

Vật nhất thiết phải chuyển động theo hướng của lực tác dụng.

d)

Nếu có lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật bị thay đổi.

33.

Câu 34. Lực không phải là nguyên nhân làm cho

a)

vật chuyển động.

b)

hình dạng của vật thay đổi.

c)

độ lớn vận tốc của vật thay đổi.

d)

hướng chuyển động của vật thay đổi.

34.

Câu 35. Khi một ô tô đột ngột phanh gấp thì người ngồi trong xe

a)

ngả người về sau.

b)

chúi người về phía trước.

c)

ngả người sang bên cạnh.

d)

dừng lại ngay

35.

Chọn phương án đúng. Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc

a)

tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

b)

tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực và tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.

c)

tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và khối lượng của vật.

d)

tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực và khối lượng của vật.

36.

Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì hợp lực tác dụng vào vật

a)

cùng chiều với chuyển động và có độ lớn nhỏ dần.

b)

cùng chiều với chuyển động và có độ lớn không đổi.

c)

ngược chiều với chuyển động và có độ lớn nhỏ dần.

d)

ngược chiều với chuyển động và có độ lớn không đổi

37.

Biểu thức định luật II Newton là

a)

a    =Fm\overrightarrow{a\ \ \ \ }=\frac{F}{m}

b)

a   =F   m  \overrightarrow{a\ \ \ }=\frac{\overrightarrow{F\ \ \ }}{m\ \ }

c)

F   =m.a\overrightarrow{F\ \ \ }=m.a

d)

F    =a   m   \overrightarrow{F\ \ \ \ }=\frac{\overrightarrow{a\ \ \ }}{m\ \ \ }

38.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

vật có khối lượng càng lớn thì mức quán tính càng lớn.

b)

Khối lượng là đại lượng đặc trung cho mức quán tính của vật.

c)

Khi ta dừng đạp xe, do có quán tính, xe sẽ dừng lại ngay mà không đi tiếp.

d)

Độ lớn gia tốc của vật tỉ lệ thuận với lực tác dụng, tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật

39.

Khi một con ngựa kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa làm nó chuyển động về phía trước là

a)

lực mà ngựa tác dụng vào xe.

b)

lực mà xe tác dụng vào ngựa.

c)

lực mà ngựa tác dụng vào mặt đất.

d)

lực mà mặt đất tác dụng vào ngựa.

40.

Khi một người kéo một thùng hàng chuyển động, lực tác dụng vào người làm người đó chuyển động về phía trước là

a)

lực người tác dụng vào xe.

b)

lực mà xe tác dụng vào người.

c)

lực người tác dụng vào mặt đất.

d)

lực mặt đất tác dụng vào người.

41.

Lực tương tác giữa hai vật là hai lực

a)

cùng chiều.

b)

cân bằng.

c)

bằng nhau.

d)

trực đối.

42.

Chọn câu phát biểu đúng. Người ta dùng búa đóng một cây đinh vào một khối gỗ thì lực của búa tác dụng vào đinh có độ lớn

a)

lớn hơn lực do đinh tác dụng vào búa.

b)

bằng lực do đinh tác dụng vào búa.

c)

nhỏ hơn lực do đinh tác dụng vào búa.

d)

luôn khác lực do đinh tác dụng vào.

43.

Trong một cơn giông, một cành cây bị gãy và bay trúng vào một cửa kính, làm vỡ kính. Chọn nhận xét đúng.

a)

Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính lớn hơn lực của tấm kính tác dụng vào cành cây.

b)

Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính có độ lớn bằng lực của tấm kính tác dụng vào cành cây.

c)

Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính nhỏ hơn lực của tấm kính tác dụng vào cành cây.

d)

Cành cây không tương tác với tấm kính khi làm vỡ kính.

44.

Một quyển sách đặt trên mặt bàn nằm ngang như hình vẽ. Trọng lượng của quyển sách

a)

nhỏ hơn độ lớn trọng lực tác dụng lên quyển sách.

b)

bằng độ lớn trọng lực tác dụng lên quyển sách.

c)

lớn hơn độ lớn trọng lực tác dụng lên quyển sách.

d)

bằng 0.

45.

Một người thực hiện động tác nằm sấp, chống tay xuống sàn nhà để nâng người lên. Hỏi sàn nhà đẩy người đó như thế nào?

a)

Không đẩy gì cả.

b)

Đẩy xuống.

c)

Đẩy lên.

d)

Đẩy sang bên.

46.

Một quyển sách đặt trên mặt bàn nằm ngang như hình vẽ. Lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng vào quyển sách có độ lớn

a)

nhỏ hơn trọng lượng quyển sách.

b)

bằng trọng lượng của quyển sách.

c)

lớn hơn trọng lượng quyển sách.

d)

bằng 0

47.

Một dây đàn được căng giữa hai điểm, lực căng dây đàn không có đặc điểm nào sau đây?

a)

có điểm đặt ở hai đầu dây, chỗ tiếp xúc với vật.

b)

có phương trùng với phương sợi dây.

c)

có chiều luôn hướng vào giữa sợi dây.

d)

có độ lớn phụ thuộc kích thước của dây.

48.

Một vật M được treo bởi các dợi dây trong các hình sau đây. Trường hợp nào sợi dây chịu lực căng lớn nhất?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

49.

Một cái vali được đặt trên một băng chuyền đang chuyển động trong sân bay. Lực giữ cho vali nằm yên trên băng chuyền là

a)

lực ma sát nghỉ.

b)

lực ma sát trượt.

c)

trọng lực tác dụng lên vali.

d)

phản lực của băng chuyền lên vali.

50.

Công thức tính độ lớn lực ma sát trượt là

a)

Fms =μ.N    \overrightarrow{Fms\ }=\mu.\overrightarrow{N\ \ \ \ }

b)

F ms =μ.N    \overrightarrow{F\ ms}\ =-\mu.\overrightarrow{N\ \ \ \ }

c)

Fms=μ.N

d)

Fms<μ.N

51.

Một vật trượt có ma sát trên một mặt tiếp xúc nằm ngang. Nếu diện tích tiếp xúc của vật đó giảm 3 lần thì độ lớn lực ma sát trượt giữa vật và mặt tiếp xúc sẽ

a)

giảm 3 lần.

b)

tăng 3 lần.

c)

giảm 6 lần.

d)

không thay đổi.

52.

Một cái hòm có khối lượng m = 20 kg đặt trên sàn nhà. Người ta kéo hòm bằng một lực F theo phương ngang như hình vẽ. Hòm chuyển động thẳng đều trên sàn nhà. Hệ số ma sát trượt giữa hòm và sàn nhà . Lấy g = 10m/s2. Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý

a)

Trọng lực P của hòm và phản lực N của mặt sàn lên hòm là cặp lực và phản lực theo định luật III Niu-Tơn.

b)

Độ lớn lực ma sát giữa sàn và hòm là Fms = μN = μP = 0,3.20.10 = 60(N)

c)

Độ lớn của lực F là 60(N)

d)

Nếu ngừng tác dụng lực F thì vật sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều.

53.

Một quả cầu trang trí có khối lượng 500g được treo vào sợi dây và đứng yên như hình. Lấy g = 9,8m/s2.

a)

Trọng lực tác dụng vào quả cầu cân bằng với lực căng dây tác dụng vào quả cầu.

b)

Trọng lực tác dụng vào quả cầu và lực căng dây tác dụng vào quả cầu là cặp lực của định luật 3 Newton.

c)

Lực căng dây tác dụng vào quả cầu có phương thẳng đứng hướng xuống dưới.

d)

Trọng lực tác dụng vào quả cầu có độ lớn là 4900N và có phương thẳng đứng hướng xuống dưới.

54.

Một quả cầu đồng chất có khối lượng 4kg được treo vào tường nhờ một sợi dây ( hình vẽ). Dây hợp với tường một góc =300. Bỏ qua ma sát ở chỗ tiếp xúc của quả cầu với tường. Lấy g=9,8m/s2. Lực của quả cầu tác dụng lên tường có độ lớn gần bằng là :

a)

Các lực tác dụng lên vật gồm: Trọng lực, lực căng dây, lực do tường tác dụng lên vật.

b)

Vật cân bằng khi tổng hợp các lực tác dụng lên vật bằng 0.

c)

Lực quả cầu tác dụng lên tường là 22,6N

d)

Lực căng dây là 402(N).

55.

Cho hai lực cùng phương, cùng chiều có độ lớn F1 =1N, F2 = 2N. Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng hợp lực của hai lực đó ?

a)

b)

c)

d)

56.

Câu 1. Một vật có trọng lượng P =  N được treo dựa vào tường nhẵn, không ma sát bằng sợi dây mảnh gắn trên tường như hình vẽ. Cho biết . Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý :

a)

a. Các lực tác dụng lên quả cầu gồm: trọng lực  và phản lực của tường   

b)

b. Hợp lực của    và   cân bằng với lực căng dây                          

c)

c. Lấy g = 9,8 m/s2, khối lượng của quả cầu là 4 kg                             

d)

d. Cặp lực và phản lực là   và