wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khí Áp, Gió, Mưa và Thủy Quyển

Total questions: 54

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Gió mùa là loại gió

a)

thổi theo mùa.

b)

thổi quanh năm.

c)

thổi trên cao.

d)

thổi ở mặt đất.

2.

Các khu áp thấp thường là nơi có

a)

lượng mưa lớn.

b)

không mưa.

c)

lượng mưa nhỏ.

d)

lượng mưa trung bình.

3.

Khu vực có lượng mưa nhiều nhất là

a)

ôn đới.

b)

hai cực.

c)

chí tuyến.

d)

xích đạo.

4.

Gió Mậu dịch thổi từ khu áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

cực về áp thấp ôn đới.

c)

chí tuyến về áp thấp xích đạo.

d)

cực về áp thấp xích đạo.

5.

Loại gió nào sau đây có tính chất khô?

a)

Gió đất, biển.

b)

Gió mùa.

c)

Gió Mậu dịch.

d)

Gió Tây ôn đới.

6.

Tính chất của gió Mậu dịch là

a)

ấm.

b)

khô.

c)

nóng ẩm.

d)

lạnh khô.

7.

Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông?

a)

Chế độ mưa.

b)

Băng tuyết.

c)

Dòng biển.

d)

Địa thế.

8.

Băng và tuyết là nước ở thể nào sau đây?

a)

Khí.

b)

Rắn.

c)

Lỏng.

d)

Hơi.

9.

Hồ thủy điện Hòa Bình trên sông Đà nước ta thuộc loại hồ nào sau đây?

a)

Hồ nhân tạo.

b)

Hồ bằng đá.

c)

Hồ tự nhiên.

d)

Hồ miệng núi lửa.

10.

Tác động tiêu cực của con người đến chế độ nước sông là

a)

phá rừng đầu nguồn.

b)

xây dựng hồ chứa điều chỉnh.

c)

trồng và bảo vệ rừng.

d)

xây dựng công trình thủy lợi.

11.

Ở miền ôn đới lạnh, sông thường lũ lụt vào mùa nào trong năm?

a)

Mùa thu.

b)

Mùa đông.

c)

Mùa xuân.

d)

Mùa hạ.

12.

Phần lớn lượng nước ngầm trên lục địa có nguồn gốc từ

a)

nước từ biển, đại dương thấm vào.

b)

nước trên mặt đất thấm xuống.

c)

nước từ dưới lớp vỏ Trái Đất ngấm ngược lên.

d)

khi hình thành Trái Đất nước ngầm đã xuất hiện.

13.

Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có

a)

địa hình dốc.

b)

nhiều đỉnh núi cao.

c)

nhiều thung lũng.

d)

địa hình phức tạp.

14.

Biện pháp chủ yếu nhất để làm giảm tác hại của lũ trên các sông miền núi là?

a)

Trồng rừng phòng hộ đầu nguồn.

b)

Thường xuyên nạo vét lòng sông.

c)

Đắp đập ngăn chặn dòng chảy.

d)

Xây dựng nhiều nhà máy thủy điện.

15.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sông ngòi nước ta có tổng lượng nước lớn?

a)

Mưa lớn và nguồn nước từ ngoài lãnh thổ chảy vào.

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp và lượng mưa lớn.

c)

Lượng mưa lớn trên dải đồng núi thấp và ít lớp phủ thực vật.

d)

Thảm thực vật có độ che phủ cao và lượng mưa lớn.

16.

Độ muối trung bình của nước biển là

a)

36‰.

b)

35‰.

c)

33‰.

d)

34‰.

17.

Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

cực.

d)

ôn đới.

18.

Nguyên nhân chủ yếu hình thành sóng là do

a)

gió thổi.

b)

nước chảy.

c)

băng tan.

d)

mưa rơi.

19.

Chu kì triều là hiện tượng dao động thường xuyên và có chu kì của khối nước trong

a)

các đầm lầy.

b)

các dòng sông lớn.

c)

các ao hồ.

d)

các biển và đại dương.

20.

Khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí như thế nào thủy triều nhỏ nhất?

a)

Vuông góc.

b)

Đối xứng.

c)

Vòng cung.

d)

Thẳng hàng.

21.

Sóng biển là

a)

sự di chuyển của nước biển theo các hướng khác nhau.

b)

hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang.

c)

sự chuyển động của nước biển từ ngoài khơi xô vào bờ.

d)

hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng.

22.

Khi Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất nằm thẳng hàng thì dao động thủy triều

a)

lớn nhất.

b)

trung bình.

c)

nhỏ nhất.

d)

không đáng kể.

23.

Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là

a)

vun bở.

b)

độ ẩm.

c)

độ phì.

d)

tơi xốp.

24.

Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho

a)

động vật.

b)

sinh vật.

c)

vi sinh vật.

d)

thực vật.

25.

Sinh quyển là một quyền của Trái Đất có

4 lines
26.

Khái niệm sinh quyển mô tả gì?

a)

Toàn bộ sinh vật đang sống

b)

Toàn bộ động vật và vi sinh vật

c)

Toàn bộ thực vật và vi sinh vật

d)

Tất cả sinh vật và thổ nhưỡng

27.

Đất (thổ nhưỡng) là lớp vật chất nào?

a)

Tơi xốp ở bề mặt lục địa

b)

Rắn ở bề mặt Trái Đất

c)

Mềm bở ở bề mặt lục địa

d)

Vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất

28.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất?

a)

Khí hậu

b)

Sinh vật

c)

Địa hình

d)

Đá mẹ

29.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?

a)

Sinh vật

b)

Đá mẹ

c)

Địa hình

d)

Khí hậu

30.

Nhân tố nào sau đây quyết định thành phần khoáng vật của đất?

a)

Địa hình

b)

Sinh vật

c)

Khí hậu

d)

Đá mẹ

31.

Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong việc hình thành đất là

a)

Đá mẹ

b)

Khí hậu

c)

Địa hình

d)

Sinh vật

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đá mẹ đối với việc hình thành đất?

a)

Nguồn cung cấp vật chất vô cơ

b)

Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ

c)

Quyết định thành phần khoáng vật

d)

Quyết định thành phần cơ giới

33.

Trong quá trình hình thành đất, vi sinh vật có vai trò nào?

a)

Cung cấp các vật chất vô cơ có ở trong đất

b)

Phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành mùn

c)

Góp phần quan trọng trong việc phá huỷ đá

d)

Là nguồn cung cấp các chất hữu cơ cho đất

34.

Ở đồng bằng, tầng đất thường dày và giàu chất dinh dưỡng do

a)

Thảm thực vật đa dạng

b)

Phong hoá diễn ra mạnh

c)

Quá trình bồi tụ chiếm ưu thế

d)

Thường xuyên bị ngập nước

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh quyển?

a)

Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn

b)

Ranh giới trùng hợp với toàn bộ lớp vỏ địa lí

c)

Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất

d)

Ranh giới thường trùng toàn bộ lớp vỏ Trái Đất

36.

Yếu tố khí hậu ảnh hưởng đến sự phì nhiêu của đất chủ yếu qua

a)

Áp suất khí quyển thay đổi thành phần hữu cơ

b)

Gió mạnh làm tăng khoáng hoá đất

c)

Lượng mưa tạo lớp phủ thảm thực vật

d)

Nhiệt độ quyết định phân giải mùn

37.

Thành phần cơ giới của đất phản ánh điều gì quan trọng?

a)

Tỷ lệ cát, limon, sét

b)

Hàm lượng muối khoáng

c)

Số lượng vi sinh vật

d)

Độ sâu tầng mùn

38.

Vỏ địa lí là vỏ nào dưới đây?

a)

của Trái Đất, có khí quyển, thạch quyển, thủy quyển, sinh quyển

b)

vỏ cảnh quan, có khí quyển, thạch quyển, thủy quyển, sinh quyển

c)

của Trái Đất, có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau của các quyển

d)

cảnh quan, có các lớp vỏ bộ phận, quan trọng nhất là sinh quyển

39.

Trong tự nhiên, một thành phần thay đổi sẽ dẫn đến sự thay đổi của các thành phần còn lại là biểu hiện của quy luật nào?

a)

đai cao

b)

thống nhất và hoàn chỉnh

c)

địa đới

d)

địa ô

40.

Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông sẽ dẫn tới hậu quả nào?

a)

mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt

b)

sông hà như̛ không còn nước, chảy quanh co uốn khúc

c)

mực nước sông quanh năm thấp, chảy chậm

d)

mực nước sông quanh năm cao, chảy xiết

41.

Nhận định nào sau đây đúng nhất nói về lớp vỏ địa lí?

a)

các lớp vỏ bộ phận của lớp vỏ địa lí xâm nhập và tác động lẫn nhau

b)

lớp vỏ địa lí dày từ 10 đến 15 km

c)

lớp vỏ địa lí là lớp vỏ của Trái Đất

d)

chiều dày của lớp vỏ địa lí khoảng 30 đến 35 km

42.

Lớp vỏ địa lí là lớp vỏ vững, mỏng, dày từ 5 đến 70 km thuộc nhận định nào?

a)

sai vì lớp vỏ địa lí không phải lớp vỏ địa chất

b)

đúng một phần tùy khu vực cấu trúc

c)

đúng hoàn toàn theo địa chất học

d)

sai vì số liệu dày không liên quan địa lí

43.

Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí theo yếu tố nào?

a)

vĩ độ

b)

độ cao

c)

kinh độ

d)

các mùa

44.

Sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí từ xích đạo đến cực là biểu hiện của quy luật nào?

a)

địa ô

b)

đai cao

c)

thống nhất và hoàn chỉnh

d)

địa đới

45.

Quy luật địa ô là sự thay đổi có quy luật của các đối tượng địa lí theo yếu tố nào?

a)

vĩ độ

b)

độ cao

c)

kinh độ

d)

các mùa

46.

Biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao là sự phân bố theo độ cao của yếu tố nào?

a)

cảnh quan

b)

thực vật

c)

khí hậu

d)

nhiệt

47.

Biểu hiện của quy luật địa đới là gì?

a)

sự phân bố các hoàn lưu trên đại dương

b)

sự phân bố các đới khí hậu trên Trái Đất

c)

vòng tuần hoàn của nước trên Trái Đất

d)

sự phân bố các nhóm đất theo độ cao

48.

Loại gió nào dưới đây không phân bố theo quy luật địa đới?

a)

gió Tây ôn đới

b)

gió Đông cực

c)

gió Mậu dịch

d)

gió mùa

49.

Quy luật phi địa đới là quy luật phân bố của các đối tượng địa lí không theo yếu tố nào?

a)

lục địa

b)

vĩ độ

c)

đại dương

d)

địa hình

50.

Biểu hiện rõ rệt của quy luật địa ô là sự thay đổi theo kinh độ của yếu tố nào?

a)

sông ngòi

b)

thổ nhưỡng

c)

địa hình

d)

thực vật

51.

Quy luật địa ô của vỏ địa lí là quy luật về điều gì?

a)

mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiên

b)

sự thay đổi các thành phần tự nhiên hướng vĩ độ

c)

sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo kinh độ

d)

mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên

52.

Khái niệm quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí là gì?

a)

chỉ khí hậu quyết định mọi đặc điểm tự nhiên

b)

chỉ sinh quyển chi phối lớp vỏ địa lí

c)

các thành phần tự nhiên tác động lẫn nhau chặt chẽ

d)

các thành phần tự nhiên độc lập, ít liên hệ

53.

Tính trung bình cộng của bộ số 12, 16, 20, 22 là bao nhiêu?

a)

19,5

b)

18

c)

17,5

d)

17

54.

Biên độ (chênh lệch) nhiệt độ giữa 12°C và 27°C là bao nhiêu?

a)

16°C

b)

15°C

c)

14°C

d)

13°C