wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH giữa kì 2

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Khoảng thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp được gọi là :

a)

Quá trình phân bào

b)

Chu kỳ tế bào

c)

Phát triển tế bào

d)

Phân chia tế bào

2.

Trong một chu kỳ tế bào, thời gian dài nhất là của :

a)

Kì cuối

b)

Kỳ giữa

c)

Kỳ đầu

d)

Kỳ trung gian

3.

Trong 1 chu kỳ tế bào, kỳ trung gian được chia làm :

a)

1 pha

b)

2 pha

c)

3 pha

d)

4 pha

4.

Các nhiễm sắc thể tự nhân đôi  pha nào sau đây của kỳ trung gian?

a)

Pha G1

b)

Pha S

c)

Pha G2

d)

Pha G1 và pha G2

5.

Thứ tự lần lượt trước - sau của tiến trình 3 pha ở kỳ trung gian trong một chu kỳ tế bào là :

a)

G2,G2,S

b)

S,G1,G2

c)

S,G2,G1

d)

G1,S,G2

6.

Thứ tự nào sau đây được sắp xếp đúng với trình tự phân chia nhân trong nguyên phân ?

a)

Kỳ đầu, kỳ sau, kỳ cuối, kỳ giữa

b)

Kỳ sau, kỳ giữa,Kỳ đầu,  kỳ cuối

c)

Kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau, kỳ cuối

d)

Kỳ giữa, kỳ sau, kỳ đầu, kỳ cuối

7.

Hiện tượng  các nhiễm  sắc thể  xếp  trên mặt phẳng  xích đạo của thoi  phân bào xảy ra  vào

a)

Kỳ  cuối

b)

Kỳ đầu

c)

Kỳ  trung gian

d)

Kỳ giữa

8.

Gà  có 2n=78. Vào kỳ  trung gian , sau  khi  xảy  ra  tự  nhân đôi , số nhiễm sắc  thể  trong mỗi  tế  bào  là :

a)

78  nhiễm sắc thể  đơn

b)

78  nhiễm sắc thể   kép 

c)

156  nhiễm sắc thể  đơn

d)

156  nhiễm sắc thể kép

9.

Trong  tế bào  của một  loài , vào  kỳ giữa  của nguyên phân , người ta  xác định  có tất cả 8 nhiễm sắc thể kép. Loài  đó có tên là :

a)

Người

b)

Đậu Hà Lan

c)

Ruồi  giấm

d)

Lúa nước

10.

Ở người 2n = 46. Vào kỳ sau của nguyên phân , trong  mỗi tế bào  của người có bao nhiêu nhiễm sác thể :

a)

46 nhiễm sắc  thể  đơn

b)

92 nhiễm sắc thể kép

c)

46 nhiễm sắc thể kép

d)

92 nhiễm sắc thể đơn

11.

Giảm phân  là hình thức  phân bào  xảy ra  ở loại tế bào  nào  sau đây?

a)

Tế bào  sinh dưỡng

b)

Tế bào  sinh dục  chín

c)

Giao tử

d)

Tế bào  xô ma

12.

Sự tiếp  hợp  và trao đổi  chéo  nhiễm sắc thể  diễn  ra  ở kỳ nào  trong giảm phân ?

a)

Kỳ  đầu I

b)

Kỳ đầu II

c)

Kỳ giữa  I

d)

Kỳ giữa II

13.

Trong  giảm phân , nhiễm sắc thể  tự nhân đôi  vào :

a)

Kỳ  giữa I

b)

Kỳ trung gian  trước lần  phân bào I

c)

Kỳ giữa II

d)

  Kỳ trung  gian  trước lần  phân bào  II

14.

Trong giảm  phân  các nhiễm  sắc thể  xếp  thành 2 hàng trên  mặt  phẳng xích  đạo  của thoi  phân  bào  ở :

a)

Kỳ giữa I

b)

Kỳ giữa II

c)

Kỳ sau II

d)

Kỳ sau I

15.

Ở giảm phân II các nhiễm  sắc thể  kép xếp  trên  mặt phẳng  xích đạo của thoi phân bào  thành mấy  hàng ?

a)

Một hàng

b)

Hai hàng

c)

Ba hàng

d)

Bốn hàng

16.

Kết thúc lần phân bào I trong giảm phân, các nhiễm sắc thể trong tế bào ở trạng thái

a)

Đơn, dãn xoắn

b)

Đơn co xoắn

c)

Kép, dãn xoắn

d)

Kép, co xoắn

17.

Đặc điểm  ở kỳ  giữa I của giảm phân  không có ở kỳ giữa của nguyên phân là :

a)

Các nhiễm sắc thể co xoắn tối đa

b)

Nhiễm sắc thể  ở trạng thái kép

c)

Hai nhiễm sắc thể kép tương đồng  xếp song song  với nhau trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

d)

Nhiễm sắc thể  sắp xếp 1 hàng trên thoi phân bào

18.

Trong quá trình  giảm phân , các nhiễm  sắc thể  chuyển từ trạng  thái kép  trở  về trạng thái  đơn bắt đầu  từ kỳ nào  sau đây ?

a)

Kỳ đầu II

b)

Kỳ  giữa II

c)

Kỳ sau II

d)

Kỳ  cuối II

19.

Trong 1 tế bào  sinh dục  của1 loài  đang  ở kỳ  giữa I , người  ta đếm  có tất cả 16 crômatit. tên  của loài nói trên   là :

a)

Đậu  Hà Lan

b)

Bắp

c)

Ruồi giấm

d)

Củ cải

20.

Số  tinh trùng  được  tạo ra  nếu  so với  số tế bào  sinh tinh  thì :

a)

Bằng nhau

b)

Gấp 4 lần

c)

Bằng 2 lần

d)

Giảm  một nửa

21.

Dựa vào  nhu cầu  của  vi  sinh vật  đối  với  nguồn năng lượng  và nguồn  cacbon chủ yếu , người ta  phân chia  làm mấy nhóm  vi sinh vật ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Hình thức  dinh dưỡng  bằng  nguồn cac bon chủ yếu là CO2, và năng lượng là ánh sáng được gọi là:

a)

Hoá  tự dưỡng

b)

Hoá  dị dưỡng

c)

Quang  tự dưỡng

d)

Quang dị dưỡng

23.

Hình thức dinh dưỡng  bằng  nguồn cac bon chủ yếu là CO2, và năng lượng  là chất vô cơ được gọi là:

a)

Hoá  tự dưỡng

b)

Hoá dị dưỡng

c)

Quang tự dưỡng

d)

Quang dị dưỡng

24.

Hình thức  dinh dưỡng  bằng  nguồn cac bon chủ yếu là chất hữu cơ, và năng lượng  là ánh sáng được gọi là:

a)

Hoá  tự dưỡng

b)

Hoá  dị dưỡng

c)

Quang  tự dưỡng

d)

Quang dị  dưỡng

25.

Hình thức  dinh dưỡng  bằng  nguồn cac bon chủ yếu là chất hữu cơ, và năng lượng  là chất hữu cơ được gọi là:

a)

Hoá tự dưỡng

b)

Hoá dị dưỡng

c)

Quang tự dưỡng

d)

Quang dị dưỡng

26.

Các vi sinh  vật  có hình thức  quang tự dưỡng  là :

a)

Tảo , các vi  khuẩn chứa  diệp  lục

b)

Nấm  và tất cả vi  khuẩn

c)

Thực vật

27.

  Vi khuẩn lam  dinh dưỡng  dựa vào  nguồn nào sau đây ?

a)

Ánh sáng  và chất  hữu 

b)

CO2 và ánh sáng

c)

Chất  vô cơ  và CO2

d)

Ánh sáng  và chát vô cơ

28.

Quang dị dưỡng có ở

a)

Vi khuẩn  màu  tía

b)

Vi khuẩn nitrat hoá

c)

Vi khuẩn sắt

d)

Vi khuẩn lưu huỳnh

29.

Tụ cầu vàng sinh trưởng được trong môi trường chứa nước, muối khoáng, nước thịt. Đây là loại môi trường

a)

Tự nhiên

b)

Tổng hợp

c)

Bán tổng hợp

d)

Sử dụng chất tự nhiên trong phòng thí nghiệm

30.

Môi trường V-F có các thành phần: nước thịt, gan, glucozơ. Đây là loại môi trường:

a)

Tự nhiên

b)

Tổng hợp

c)

Bán tự nhiên

d)

Bán tổng hợp

31.

CH3CH2OH+O2  -----> X  + H2O +  Năng lượng

x là :

a)

Axit lactic

b)

Rượu etanol

c)

Axit axetic

d)

Axit xitric

32.

Sản phẩm của quá trình lên men rượu là

a)

Etanol và O2

b)

Etanol và CO2

c)

Nấm men rượu và CO2

d)

Nấm men rượu và O2

33.

Loại vi  sinh  vật tổng  hợp  axit glutamic từ glucôzơ là :

a)

Nấm  men

b)

Vi khuẩn

c)

Xạ khuẩn

d)

Nấm   sợi

34.

Vi khuẩn  axêtic là tác nhân  của  quá trình  nào sau đây ?

a)

Biến đổi  axit axêtic thành glucôzơ

b)

Chuyển hoá rượu thành axit axêtic

c)

Chuyển hoá glucôzơ thành rượu

d)

Chuyển hoá glucôzơ thành axit axêtic

35.

Quá trình biến đổi  rượu thành  đường glucôzơ được thực hiện  bởi

a)

Nấm  men

b)

Nấm sợi

c)

Vi khuẩn

d)

Vi tảo

36.

Sử sinh trưởng  của quần thể vi sinh  vật  được  hiểu  là :

a)

Sự tăng các thành phần của tế bào vi  sinh vật

b)

Sự tăng kích thước và  số lượng  của vi  sinh vật

c)

Sự tăng số lượng tế bào của quần thể

d)

Sự tăng các thành phần của quần thể

37.

Thời gian  cần thiết  để  một tế bào  vi sinh  vật  phân chia  được gọi  là:

a)

Thời  gian một  thế hệ

b)

Thời  gian sinh trưởng

c)

Thời  gian  sinh trưởng  và phát triển

d)

Thời  gian  tiềm phát

38.

Quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục sinh trưởng gồm mấy pha:

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

39.

Biểu hiện  của vi  sinh  vật  ở pha  tiềm phát     :

a)

Vi sinh vật trưởng  mạnh

b)

Vi sinh vật trưởng   yếu

c)

Vi sinh vật  bắt đầu  sinh  trưởng

d)

Vi sinh vật  thích nghi  dần với  môi trường nuôi cấy

40.

Trong môi  trường nuôi cấy , vi sinh vật    quá trình  trao đổi  chất mạnh mẽ  nhất ở :

a)

Pha  tiềm  phát

b)

Pha cân bằng  động

c)

Pha luỹ  thừa

d)

Pha  suy vong

41.

Phát  biểu  nào sau  đây  đúng  khi nói  về các  nguyên tố : C,H,O

a)

Là những nguyên tố vi lượng

b)

Cần  cho  cơ thể  sinh vật  với một lượng rất  ít

c)

Có trong  thành phần  của  cacbonhidrat, lipit, prôtêin và axitnuclêic

d)

Chiếm khối lượng nhỏ

42.

Nhóm  nguyên tố  nào sau đâ  không phải là nguyên tố  đại  lượng ?

a)

C,H,O

b)

H,O,N

c)

P,C,H,O

d)

Zn,Mn,Mo

43.

Các nguyên tố  cần  cho  hoạt hoá  các enzim là :

a)

Các nguyên tố  vi lượng ( Zn,Mn,Mo...)

b)

C,H,O

c)

C,H,O,N

d)

Các  nguyên tố đại lượng

44.

Hoá chất  nào sau đây  có tác dụng  ức  chế  sự  sinh trưởng của  vi  sinh vật ?

a)

Prôtêin

b)

Mônôsaccarit

c)

Pôlisaccarit

d)

Phênol

45.

Chất  sau đây có nguồn gốc  từ hoạt động  của vi sinh vật  và có tác dụng  ức chế  hoạt động  của  vi  sinh vật  khác là :

a)

Chất   kháng  sinh

b)

Alđêhit

c)

Các hợp  chất  cacbonhidrat

d)

Axit amin

46.

Vi sinh vật ký sinh trong động vật thuộc nhóm vi sinh vật

a)

Ưa ấm

b)

Ưa nhiệt

c)

Ưa lạnh

d)

Ưa axit

47.

Vi khuẩn E.Coli, ký sinh trong hệ tiêu hoá của người, chúng thuộc nhóm vi sinh vật

a)

Ưa ấm

b)

Ưa nhiệt

c)

ưa lạnh

d)

ưa kiềm

48.

Các tia tử ngoại  có tác dụng

a)

đẩy mạnh tốc độ các phản ứng sinh hoá trong tế bào vi sinh vật

b)

tham gia vào các quá trình thuỷ phân trong tế bào vi khuẩn

c)

tăng hoạt tính enzim

d)

gây đột biến hoặc gây chết các tế bào vi khuẩn

49.

Giữ thực phẩm được khá lâu trong tủ lạnh vì

a)

Nhiệt độ thấp có thể diệt khuẩn

b)

Nhiệt độ thấp làm cho thức ăn đông lại, vi khuẩn không thể phân huỷ được

c)

Trong tủ lạnh vi khuẩn bị mất nước nên không hoạt động được

d)

Ở nhiệt độ thấp trong tủ lạnh các vi khuẩn kí sinh bị ức chế

50.

Yếu tố vật lý ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật có hại trong quá trình muối chua rau quả là

a)

Nhiệt độ

b)

Ánh sáng

c)

Độ ẩm

d)

Độ pH

51.

Viêc sử dụng yếu tố vật lý nhằm mục đích

a)

Sản xuất chất chuyển hoá sơ cấp

b)

Sản xuất chất chuyển hoá thứ cấp

c)

Kiểm soát vi sinh vật

d)

Tăng số vi sinh vật