wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh học

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Thành phần nào sau đây chỉ có ở tế bào nhân sơ mà không có ở tế bào nhân thực?

a)

A. Màng sinh chất

b)

B. Ribosome.

c)

C. Thành tế bào peptidoglycan. (nhân thực có cellulose ở thực vật và chitin ở nấm)

d)

D. Vật chất di truyền (DNA).

2.

Câu 2: Khi quan sát một tế bào dưới kính hiển vi, thấy có thành tế bào, lục lạp và không bào lớn trung tâm. Đây có thể là tế bào của sinh vật nào?

a)

D. Con ếch

b)

A. Vi khuẩn E. coli.

c)

B. Nấm sợi.

d)

C. Cây thài lài tía.

3.

Câu 3: Thành phần nào giúp vi khuẩn bám dính và bảo vệ tế bào?

a)

A. Lông (nhung mao).

b)

. Roi (tiên mao).

c)

C. Vỏ nhầy.

d)

D. Màng sinh chất.

4.

Câu 4: Bào quan nào sau đây được ví như "nhà máy điện" cung cấp năng lượng chủ yếu cho tế bào nhân thực?

a)

A. Ti thể.

b)

B. Lục lạp.

c)

C. Bộ máy Golgi.

d)

D. Lưới nội chất.

5.

Câu 5: Chức năng chính của lưới nội chất trơn là

a)

A. tổng hợp lipid và chuyển hóa đường.

b)

B. tổng hợp protein để xuất ra ngoài tế bào.

c)

C. phân hủy các chất độc hại.

d)

D. đóng gói và vận chuyển các chất.

6.

Câu 6: Trong thí nghiệm quan sát tế bào biểu bì hành tây, tại sao phải tách lớp biểu bì thật mỏng?A

a)

A. Để tế bào không bị chết

b)

B. Giúp quan sát rõ các lớp tế bào không bị chồng lên nhau.

c)

C. Để dễ thấm thuốc nhuộm.

d)

D. Để tế bào dễ co nguyên sinh.

7.

Câu 7: Hình thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất không tiêu tốn năng lượng ATP được gọi là

a)

A. vận chuyển chủ động.

b)

B. vận chuyển thụ động.

c)

C. xuất bào.

d)

D. nhập bào

8.

Câu 8: Khi ngâm một tế bào thực vật vào dung dịch ưu trương (nồng độ chất tan bên ngoài cao hơn bên trong tế bào), hiện tượng gì sẽ xảy ra? (tại nơi nồng độ chất tan cao – thế nước thấp và ngược lại)

a)

A. Tế bào trương phồng lên.

b)

B. Tế bào bị vỡ ra.

c)

C. Khối nguyên sinh chất co lại và tách khỏi thành tế bào (co nguyên sinh).

d)

. Không có hiện tượng gì thay đổi.

9.

Câu 9: Muối dưa, cà là ứng dụng của hiện tượng vận chuyển nào?

a)

A. Khuếch tán các chất dinh dưỡng vào trong dưa

b)

B. Thẩm thấu làm nước từ trong tế bào dưa đi ra ngoài gây co nguyên sinh.

c)

C. Vận chuyển chủ động muối vào trong tế bào.

d)

D. Thực bào vi khuẩn lactic.

10.

Câu 10: Đồng tiền năng lượng của tế bào là tên gọi khác của phân tử nào?

a)

A. DNA.

b)

B. RNA.

c)

C. Enzyme.

d)

D. ATP

11.

Câu 11: Vùng cấu trúc đặc biệt của enzyme chuyên liên kết với cơ chất được gọi là

a)

A. trung tâm hoạt động.

b)

B. vùng ức chế.

c)

C. vùng hoạt hóa.

d)

D. cơ chất.

12.

Câu 12: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến hoạt tính của enzyme?

a)

A. Nhiệt độ.

b)

B. Độ pH.

c)

C. Nồng độ cơ chất.

d)

. Kích thước của tế bào chứa enzyme.

13.

Câu 13: Trong tế bào thực vật, bào quan nào thực hiện chức năng quang hợp?

a)

A. Ti thể.

b)

B. Lục lạp.

c)

C. Không bào.

d)

D. Ribosome.

14.

Câu 14: Giai đoạn nào của hô hấp tế bào tạo ra nhiều ATP nhất?

a)

Đường Phân

b)

Chu trình Krebs

c)

C. Chuỗi chuyền electron hô hấp

d)

D. Oxi hóa Pyruvate.

15.

Câu 15:. Cho sơ đồ mô tả một con đường chuyển hóa trong tế bào. (Mũi tên liền chỉ chiều phản ứng, mũi tên chấm gạch thể hiện sự ức chế ngược). Nếu chất G và F đang ở trạng thái dư thừa trong tế bào thì nồng độ chất nào sẽ tăng lên nhiều nhất?

a)

A. Chất B

b)

B. Chất C

c)

C. Chất D

d)

D. Chất H

( F dư thừa ức chế enzym chuyển hóa C à E;

16.

Câu 16. Quá trình chuyển hóa năng lượng trong chất vô cơ thành năng lượng tích lũy trong các chất hữu cơ thông qua phản ứng oxy hóa khử gọi là

a)

A. quang tổng hợp.

b)

B. hóa hóa tổng hợp

c)

C. quang khử.

d)

D. hô hấp tế bào.

17.

Câu 17. Kích thước trung bình của tế bào nhân thực (Eukaryotic Cell) là bao nhiêu?

a)

A. quang tổng hợp.

b)

B. hóa hóa tổng hợp

c)

C. quang khử

d)

D. hô hấp tế bào.

18.

Câu 17. Kích thước trung bình của tế bào nhân thực (Eukaryotic Cell) là bao nhiêu?

a)

Khoảng 0,5 – 5,0 µm.                                             

b)

. Khoảng 10 – 100 µm.

c)

C. Khoảng 1 – 10 µm.                                   

d)

D. Khoảng 50 – 500 µm.

19.

Câu 18. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với tế bào nhân sơ (Prokaryotic Cell)?

a)

A. Cấu tạo đơn giản.  

b)

B. Có Ribosome.

c)

C. Có nhân hoàn chỉnh và các bào quan có màng

d)

D. Vật chất di truyền là DNA vòng kép.

20.

Câu 19. Đặc điểm nào là điểm khác biệt cốt lõi giữa tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ?

a)

A. Tế bào nhân thực không có thành tế bào.

b)

B. Tế bào nhân thực có tế bào chất

c)

C. Tế bào nhân thực có nhân có màng bao bọc và các bào quan có màng.

d)

D. Tế bào nhân thực có kích thước lớn hơn.

21.

Câu 20. Tế bào nhân thực được coi là đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của đối tượng nào?

a)

A. Virus.      

b)

B. Vi khuẩn.         

c)

.      C. Cơ thể sống

d)

D. Chất nhiễm sắc.

22.

Câu 21.  Cấu trúc nào là bào quan không màng bao bọc và là bộ máy tổng hợp protein của tế bào?

a)

. Ty thể.                      

b)

B. Ribosome. 

c)

C. Lưới nội chất.                      

d)

. Lysosome

23.

Câu 22.  Bào quan nào có chức năng chính là quang hợp, chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học?

a)

A. Ty thể.

b)

B. Bộ máy Golgi.

c)

C. Lục lạp (ở thực vật).

d)

D. Lưới nội chất trơn.

24.

Câu 23.  Màng sinh chất có cấu trúc "khảm động" được hình thành chủ yếu từ lớp kép nào xen kẽ protein?

a)

A. Carbohydrate

b)

B. Axit nucleic

c)

C. Lipid.

d)

D. Glycoprotein

25.

Câu 24.  Chức năng kiểm soát sự vận chuyển các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào là nhiệm vụ của cấu trúc nào?

a)

A. Thành tế bào

b)

. Nhân.

c)

C. Màng sinh chất.

d)

Ty thể.

26.

Câu 25.  Bào quan nào là trung tâm thông tin, điều khiển các hoạt động sống của tế bào?

a)

A. Tế bào chất.

b)

B. Nhân (Nucleus).

c)

C. Ty thể.

d)

D. Lysosome.

27.

Câu 26.  Bộ máy Golgi có chức năng gì trong tế bào

a)

A. Tổng hợp protein.

b)

B. Tổng hợp ATP.

c)

C. Sửa đổi, phân loại, đóng gói và vận chuyển các sản phẩm

d)

D. Phân giải chất phức tạp.

28.

Câu 27.  Thành tế bào (ở thực vật và nấm) có vai trò nào sau đây?

a)

A. Tổng hợp lipid

b)

B. Bảo vệ, tạo hình dạng đặc trưng, và điều chỉnh lượng nước.

c)

C. Tiêu hóa tế bào

d)

. Truyền tín hiệu nội bào

29.

Câu 28.  Giả sử một tế bào động vật cần phá hủy một bào quan đã bị lỗi, bào quan nào sẽ đảm nhận chức năng này?

a)

 A. Ty thể.           

b)

B. Ribosome

c)

C. Lysosome

d)

.                    D. Lưới nội chất hạt.

30.

Câu 29.   Khái niệm trao đổi chất trong tế bào là gì?

a)

A. Sự di chuyển của nước qua màng bán thấm.

b)

B. Tập hợp các phản ứng hóa học diễn ra trong tế bào và sự trao đổi các chất giữa tế bào với môi trường.

c)

C. Sự vận chuyển các chất từ nơi thấp đến nơi cao.

d)

D. Quá trình tổng hợp ATP

31.

Câu 30.   Vận chuyển thụ động diễn ra theo chiều gradient nồng độ như thế nào?

a)

Ngược gradient nồng độ

b)

B. Theo gradient nồng độ (từ nơi cao đến nơi thấp).

c)

C. Không phụ thuộc nồng độ

d)

D. Cần năng lượng ATP

32.

Câu 31.   Đặc điểm nào sau đây là của vận chuyển chủ động?

a)

A. Không tiêu tốn ATP.         

b)

B. Luôn di chuyển theo gradient nồng độ.

c)

C. Tiêu tốn ATP và di chuyển ngược gradient nồng độ.

d)

D. Chỉ xảy ra thông qua khuếch tán đơn giản.

33.

Câu 32.  Quá trình nào dưới đây là ví dụ về hình thức vận chuyển thụ động được đề cập trong nguồn?

a)

A. Nhập bào.   

b)

. Thẩm thấu (di chuyển nước).

c)

Xuất bào.                                                 

d)

Vận chuyển ion ngược gradient nồng độ.

34.

Câu 33.   Hình thức vận chuyển nào được sử dụng để đưa các phân tử lớn (như protein, polysaccharide) ra/vào tế bào bằng cách hình thành túi vận chuyển?

a)

A. Khuếch tán đơn giản

b)

B. Thẩm thấu.

c)

C. Khuếch tán tăng cường.    

d)

D. Nhập bào và Xuất bào

35.

Câu 34.  Nếu một chất tan di chuyển qua màng sinh chất từ nơi có nồng độ 5% sang nơi có nồng độ 15%, đây là hình thức vận chuyển gì?

a)

A. Vận chuyển thụ động.                   

b)

B. Khuếch tán đơn giản.

c)

Vận chuyển chủ động.           

d)

. Thẩm thấu

36.

Câu 35.   Phân tử ATP (Adenosine Triphosphate) được gọi là

a)

A. chất xúc tác sinh học của tế bào.  

b)

B. "đồng tiền" năng lượng của tế bào.

c)

C. chất ức chế của tế bào

d)

nguyên liệu xây dựng của tế bào

37.

Câu 36.    Enzyme là chất xúc tác sinh học có bản chất chủ yếu là gì?

a)

A. Lipid.

b)

B. Protein

c)

. Carbohydrate

d)

. Axit nucleic.

38.

Câu 37.  Enzyme xúc tác phản ứng bằng cách nào

a)

A. Bị phân giải để giải phóng năng lượng.

b)

B. Biến đổi sau khi phản ứng kết thúc.

c)

C. Kết hợp với cơ chất tại trung tâm hoạt động để tăng tốc độ phản ứng

d)

D. Cung cấp nhiệt độ cao cho phản ứng.

39.

Câu 38.  Khi ATP bị phân giải, năng lượng được giải phóng sẽ được chuyển hóa cho điều gì?

a)

A. Được tích trữ lại

b)

B. Được chuyển hóa cho các hoạt động sống của tế bào.

c)

C. Được sử dụng để tổng hợp enzyme mới.

d)

Được thải ra môi trường

40.

Câu 40. Trong môi trường nhược trương, tế bào nào có nhiều khả năng sẽ bị vỡ?

a)

A. Tế bào hồng cầu.

b)

B. Tế bào nấm men

c)

C. Tế bào thực vật.

d)

D. Tế bào vi khuẩn.

41.

Câu 41.  Quá trình chuyển hóa các chất phức tạp thành đơn chất, giải phóng và tích lũy năng lượng được gọi là gì?

a)

. Tổng hợp (Anabolism).

b)

B. Hóa tổng hợp.

c)

C. Phân giải (Catabolism).

d)

D. Quang hợp.

42.

Câu 42. Quá trình tế bào sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ được gọi là gì?

a)

A. Hô hấp tế bào.

b)

B. Hóa tổng hợp.

c)

C. Quang hợp (Photosynthesis

d)

D. Lên men

43.

Câu 43.  Lên men (Fermentation) là quá trình phân giải glucose diễn ra ở đâu khi không có O₂?

a)

A. Ty thể.       

b)

B. Tế bào chất.           

c)

C. Lục lạp.     

d)

D. Nhân tế bào

44.

Câu 44.  Pha sáng của quang hợp tạo ra sản phẩm năng lượng hóa học nào được sử dụng trong chu trình Calvin?

a)

A. CO₂ và H₂O.

b)

B. Glucose và O₂.      

c)

C. ATP và NADPH

d)

. Axit pyruvic.

45.

Câu 45.  Chuỗi các phản ứng oxi hóa – khử chuyển hóa chất hữu cơ thành CO₂ và H₂O, giải phóng năng lượng là định nghĩa của quá trình nào?

a)

A. Tổng hợp.

b)

B. Hô hấp tế bào (Cellular Respiration)

c)

C. Quang hợp.

d)

D. Lên men

46.

Câu 46.  Giai đoạn nào của hô hấp tế bào xảy ra ở tế bào chất?

a)

A. Đường phân

b)

B. Oxi hóa pyruvic acid.

c)

C. Chu trình Krebs

d)

D. Chuỗi truyền electron hô hấp.

47.

Câu 47.  Hô hấp tế bào và Lên men khác nhau cơ bản ở điểm nào về năng lượng?

a)

A. Cả hai đều giải phóng năng lượng như nhau.

b)

. Lên men giải phóng năng lượng nhiều hơn nhiều so với hô hấp tế bào.

c)

Lên men giải phóng năng lượng ít hơn nhiều so với hô hấp tế bào.

d)

Chỉ hô hấp tế bào mới cần enzyme.

48.

Câu 48. Hóa tổng hợp (Chemosynthesis) khác với quang hợp ở điểm nào?

a)

A. Hóa tổng hợp không tạo ra chất hữu cơ.

b)

B. Hóa tổng hợp sử dụng năng lượng hóa học từ phản ứng oxi hóa – khử để tổng hợp chất hữu cơ.

c)

B. Hóa tổng hợp sử dụng năng lượng hóa học từ phản ứng oxi hóa – khử để tổng hợp chất hữu cơ.

d)

D. Hóa tổng hợp tiêu tốn ATP.

49.

Câu 49. Nếu một tế bào thực hiện quá trìnhtổng hợp protein, quá trình này thuộc nhóm chuyển hóa nào và cần yếu tố gì?

a)

A. Phân giải; giải phóng năng lượng

b)

Tổng hợp; tiêu tốn năng lượng.

c)

Tổng hợp; giải phóng năng lượng

d)

Phân giải; tiêu tốn năng lượng

50.

Câu 50.  Mối quan hệ giữa tổng hợp và phân giải trong tế bào được mô tả là gì

a)

A. Hai quá trình độc lập hoàn toàn.

b)

. B. Hai quá trình đối lập và cạnh tranh.

c)

C. Hai quá trình đối lập nhưng thống nhất trong hoạt động sống.

d)

D. Tổng hợp chỉ cần vật chất, không cần năng lượng.