wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10.hk1. công thức

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Gọi v0 là vận tốc ban đầu của chuyển động. Công thức liên hệ giữa vận tốc v, gia tốc a và quãng đường s vật đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều là:

a)

b)

c)

d)

2.

Gọi v0 là vận tốc ban đầu của chuyển động, vận tốc sau v, gia tốc a. Công thức tính quãng đường s vật đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều là:

a)

v = v0 + at

b)

s=v0t+12at2s=v_0t+\frac{1}{2}at^2

c)

d)

a=vv0ta=\frac{v-v_0}{t}

3.

Gọi v0 là vận tốc ban đầu của chuyển động, vận tốc sau v, gia tốc a, quãng đường s vật đi được. Công thức tính gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều là:

a)

v = v0 + at

b)

s=v0t+12at2s=v_0t+\frac{1}{2}at^2

c)

d)

a=vv0ta=\frac{v-v_0}{t}

4.

Gọi v0 là vận tốc ban đầu của chuyển động, vận tốc sau v, gia tốc a, quãng đường s vật đi được. Công thức tính vận tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều là:

a)

v = v0 + at

b)

s=v0t+12at2s=v_0t+\frac{1}{2}at^2

c)

d)

a=vv0ta=\frac{v-v_0}{t}

5.

Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất, vận tốc của vật ngay trước khi chạm đất là

a)

b)

c)

d)

6.

Gọi vật 1 là bờ sông, vật 2 là dòng nước, vật 3 là thuyền. Vận tốc của thuyền so với bờ sông được tính bằng biểu thức :

a)

b)

c)

d)

7.

Đơn vị của gia tốc là:

a)

m/s

b)

m/s2

c)

m

d)

s

8.

Đơn vị của vận tốc là:

a)

m/s

b)

m/s2

c)

m

d)

s

9.

Khi vật chuyển động có độ dịch chuyển  trong khoảng thời gian t. Vận tốc của vật được tính bằng          

a)

v=dtv=\frac{d}{t}

b)

v=stv=\frac{s}{t}

c)

v = v0+at

d)

v=gt

10.

Khi vật chuyển động có độ dịch chuyển  trong khoảng thời gian t. Tốc độ của vật được tính bằng          

a)

v=dtv=\frac{d}{t}

b)

v=stv=\frac{s}{t}

c)

v = v0+at

d)

v=gt

11.

Vận tốc của vật ném ngang từ độ cao h tại thời điểm t

a)

v=v0+(gt)2v=\sqrt[]{v_0+\left(gt\right)^2}

b)

vcd=v0+2ghv_{cd}=\sqrt[]{v_0+2gh}

c)

v = v0+at

d)

v=gt

12.

Vận tốc chạm đất của vật ném ngang từ độ cao h

a)

v=v0+(gt)2v=\sqrt[]{v_0+\left(gt\right)^2}

b)

vcd=v0+2ghv_{cd}=\sqrt[]{v_0+2gh}

c)

v = v0+at

d)

v=gt

13.

Khi vật rơi tự do  trong khoảng thời gian t. Vận tốc của vật được tính bằng          

a)

v=dtv=\frac{d}{t}

b)

v=stv=\frac{s}{t}

c)

v = v0+at

d)

v=gt

14.

Khi vật rơi tự do  trong khoảng thời gian t. Quãng đường rơi của vật được tính bằng          

a)

s=v.ts=v.t

b)

d=vtd=vt

c)

s=12gt2s=\frac{1}{2}gt^2

d)

s=at2s=at^2

15.

Khi vật chuyển động thẳng đều trong khoảng thời gian t. Quãng đường của vật được tính bằng          

a)

s=v.ts=v.t

b)

d=vtd=vt

c)

s=12gt2s=\frac{1}{2}gt^2

d)

s=at2s=at^2

16.

Khi vật chuyển động ném ngang từ độ cao h trong khoảng thời gian t. Tầm xa của vật so với vị trí ném được tính bằng          

a)

s=v.t=v2hgs=v.t=v\frac{2h}{g}

b)

L=v0t=v02hgL=v_0t=v_0\sqrt[]{\frac{2h}{g}}

c)

s=12gt2s=\frac{1}{2}gt^2

d)

L=12at2L=\frac{1}{2}at^2

17.

Khi vật chuyển động ném xiên góc α\alpha với vận tốc đầu v0. Tầm xa của vật so với vị trí ném được tính bằng          

a)

L=v02sin2αgL=\frac{v_0^2\sin2\alpha}{g}

b)

L=v0t=v02hgL=v_0t=v_0\sqrt[]{\frac{2h}{g}}

c)

L=v02sinαgL=\frac{v_0^2\sin\alpha}{g}

d)

L=v0sin2αgL=\frac{v_0^{ }\sin2\alpha}{g}

18.

Thời gian của chuyển động ném ngang từ độ cao h là

a)

t=2hgt=\frac{2h}{g}

b)

t=2hgt=\sqrt[]{\frac{2h}{g}}

c)

t=hgt=\sqrt[]{\frac{h}{g}}

d)

t=g2ht=\sqrt[]{\frac{g}{2h}}

19.

Độ cao cực đại H - tầm cao của vật khi ném vật có vận tốc v0 xiên góc α so với phương ngang được tính bằng công thức

a)

H=vo2sin2α2gH=\frac{v_o^2\sin^2\alpha}{2g}

b)

H=12gt2H=\frac{1}{2}gt^2

c)

H=vo2cos2α2gH=\frac{v_o^2\cos^2\alpha}{2g}

d)

H=vo2sin2αgH=\frac{v_o^2\sin^2\alpha}{g}

20.

khi ném vật có vận tốc v0 xiên góc α so với phương ngang. thời gian bắt đầu ném đến khi đạt tầm cao được tính bằng công thức

a)

t=v0sinαgt=\frac{v_0\sin\alpha}{g}

b)

t=v0sin2αgt=\frac{v_0\sin^2\alpha}{g}

c)

t=v0cosαgt=\frac{v_0\cos\alpha}{g}

d)

t=v0sinα2gt=\frac{v_0\sin\alpha}{2g}

21.

Độ lớn của hợp lực hai lực đồng qui hợp với nhau góc α là:

a)

b)

c)

d)

22.
a)

b)

c)

d)

23.
a)

b)

c)

d)

24.
a)

b)

c)

d)

25.

Trong các cách viết công thức của định luật II Niu - tơn sau đây, cách viết nào đúng?

a)

a=Fm\overrightarrow{a}=\frac{\overrightarrow{F}}{m}

b)

a=Fm\overrightarrow{a}=-\frac{\overrightarrow{F}}{m}

c)

a=Fma=\frac{\overrightarrow{F}}{m}

d)

a=Fm\overrightarrow{a}=\frac{F}{m}

26.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lượng

b)

khối lượng

c)

vận tốc

d)

lực

27.

Trọng lực có kí hiệu, độ lớn là

a)

P = mg

b)

Fms = μN

c)

Fqt = - ma

d)

N = Pcosα

28.

Lực ma sát có kí hiệu, độ lớn là

a)

P = mg

b)

Fms = μN

c)

Fqt = - ma

d)

N = Pcosα

29.

Lực quán tính có kí hiệu, độ lớn là

a)

P = mg

b)

Fms = μN

c)

Fqt = - ma

d)

N = Pcosα

30.

Lực ma sát có kí hiệu, độ lớn là

a)

P = mg

b)

Fms = μN

c)

Fqt = - ma

d)

N = Pcosα

31.

Phản lực trên mặt phẳng nghiêng góc α so với mặt phẳng ngang có kí hiệu, độ lớn là

a)

N = P

b)

Fms = μN

c)

Fqt = - ma

d)

N = Pcosα

32.

Phản lực trên mặt phẳng ngang có kí hiệu, độ lớn là

a)

N = P

b)

Fms = μN

c)

Fqt = - ma

d)

N = Pcosα

33.

Lực căng có kí hiệu là

a)

P

b)

N

c)

Fms

d)

T

34.

Phản lực có kí hiệu là

a)

P

b)

N

c)

Fms

d)

T

35.

Fms là kí hiệu của

a)

trọng lực

b)

phản lực

c)

lực ma sát

d)

lực

36.

N là kí hiệu của

a)

trọng lực

b)

phản lực

c)

lực ma sát

d)

lực

37.

F là kí hiệu của

a)

trọng lực

b)

phản lực

c)

lực ma sát

d)

lực

38.

Đơn vị của lực là

a)

N

b)

m

c)

m/s

d)

m/s2

39.

Công thức tổng hợp lực theo quy tắc hình bình hành là

a)

F=F1+F2F=F_1+F_2

b)

F=F1F2F=F_1-F_2

c)

F=F1+F2\overrightarrow{F}=\overrightarrow{F_1}+\overrightarrow{F_2}

d)

F=F1F2\overrightarrow{F}=\overrightarrow{F_1}-\overrightarrow{F_2}

40.

Độ dịch chuyển của vật sau thơi gian t được tính bằng

a)

d = s2 - s1

b)

d = x1 - x2

c)

d = x2 - x1

d)

d = x1 + x2

41.

Kí hiệu μ là

a)

gia tốc trọng trường

b)

vận tốc lúc đầu

c)

vận tốc lúc sau

d)

hệ số ma sát trượt

42.

Kí hiệu g là

a)

gia tốc trọng trường

b)

vận tốc lúc đầu

c)

vận tốc lúc sau

d)

hệ số ma sát trượt

43.

Kí hiệu v là

a)

gia tốc trọng trường

b)

vận tốc lúc đầu

c)

vận tốc lúc sau

d)

hệ số ma sát trượt

44.

Kí hiệu v0

a)

gia tốc trọng trường

b)

vận tốc lúc đầu

c)

vận tốc lúc sau

d)

hệ số ma sát trượt

45.

Kí hiệu a là

a)

gia tốc trọng trường

b)

vận tốc lúc đầu

c)

vận tốc lúc sau

d)

gia tốc