wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÔNG NGHỆ 10- BÀI 9, 10- GIỐNG CÂY TRỒNG

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống "Giống cây trồng là một (1)……….. cây trồng có thể phân biệt được với quần thể cây trồng khác thông qua sự biểu hiện của ít nhất là một đặc tính và (2)……… được cho đời sau; đồng nhất về (3)………., ổn định qua các chu kỳ nhân giống; có giá trị canh tác, giá trị sử dụng; bao gồm giống cây nông nghiệp, giống cây dược liệu, giống cây cảnh và giống nấm ăn."

a)

(1) quần thể; (2) di truyền; (3) kiểu gene.

b)

(1) quần thể; (2) biểu hiện thành kiểu hình; (3) hình thái.

c)

(1) quần thể; (2) di truyền; (3) hình thái.

d)

(1) quần xã; (2) di truyền; (3) hình thái.

2.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống "Giống cây trồng là một quần thể cây trồng có thể phân biệt được với quần thể cây trồng khác thông qua sự biểu hiện của ít nhất là (1)………. đặc tính và di truyền được cho đời sau; đồng nhất về hình thái, ổn định qua các (2)……….; có giá trị canh tác, giá trị (3)………; bao gồm giống cây nông nghiệp, giống cây dược liệu, giống cây cảnh và giống nấm ăn."

a)

(1) một; (2) đời; (3) sử dụng.

b)

(1) hai; (2) chu kì nhân giống; (3) kinh tế.

c)

(1) một; (2) chu kì nhân giống; (3) sử dụng.

d)

(1) hai; (2) chu kì nhân giống; (3) kinh tế.

3.

Các đặc điểm giống cây trồng phụ thuộc vào

a)

Gene và môi trường.

b)

Gene.

c)

Thế hệ lai.

d)

Gene, môi trường và thế hệ lai.

4.

Đâu không phải vật liệu nhân giống cây trồng được sử dụng trong sản xuất nông nghiệp và lâm nghiệp

a)

Lá.

b)

Hoa.

c)

Thân.

d)

Tế bào thực vật.

5.

Đâu không phải vai trò của giống cây trồng trong sản xuất nông nghiệp?

a)

Tăng năng suất cây trồng.

b)

Dễ chuyên canh.

c)

Hạn chế được sâu bệnh và yếu tố bất lợi của môi trường.

d)

Dễ cơ giới hóa.

6.

Đâu không phải vai trò của giống cây trồng trong sản xuất nông nghiệp?

a)

Tăng được số vụ trồng trong một năm, luân canh cây trồng.

b)

Dễ cơ giới hóa.

c)

Thuận tiện hơn trong việc thu hoạch.

d)

Hạn chế được sâu bệnh và yếu tố bất lợi của môi trường.

7.

Có mấy loại giống cây trồng

a)

3.

b)

5.

c)

2.

d)

4.

8.

Đâu là một loại giống cây trồng?

a)

Giống cây ăn quả.

b)

Giống cây dược liệu.

c)

Giống cây leo.

d)

Giống cây lấy củ.

9.

Cây trồng nào sau đây nhân giống bằng hạt?

a)

Cây mía.

b)

Cây bàng.

c)

Cây lúa.

d)

Cây lá bỏng.

10.

Cây trồng nào sau đây nhân giống bằng thân?

a)

Cây đậu.

b)

Cây mía.

c)

Cây mai.

d)

Cây lá bỏng.

11.

Cây trồng nào sau đây nhân giống bằng lá?

a)

Cây mai.

b)

Cây mía.

c)

Cây đậu.

d)

Cây lá bỏng.

12.

Cây trồng nào sau đây nhân giống bằng rễ?

a)

Cây mía.

b)

Cây mai.

c)

Cây lá bỏng.

d)

Cây đậu.

13.

Cây trồng nào sau đây nhân giống bằng củ?

a)

Đậu bắp.

b)

Cây bàng

c)

Sen đá

d)

Khoai tây.

14.

Đặc điểm của những giống cây trồng có thể thu hoạch bằng máy là

a)

Thân leo.

b)

Hạt rắn, chắc, không dễ bị dập nát.

c)

Rễ biến dạng, lan rộng.

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai.

15.

Đâu không phải giống cây kháng bệnh, chịu hạn?

a)

Giống lúa OM5451.

b)

Giống lúa Tám xoan.

c)

Giống ngô nếp lai đơn VN556.

d)

Giống lạc LDH.

16.

Đâu không phải giống cây kháng bệnh, chịu hạn?

a)

Giống cà chua lai HT25

b)

Giống táo má hồng.

c)

Giống chuối tây.

d)

Giống đậu tương DT84

17.

Cách hình thành giống mới từ những nguồn vật liệu đã có qua thay đổi vật chất di truyền trong tế bào là khái niệm của

a)

Gây giống.

b)

Chọn giống cây trồng.

c)

Tạo giống cây trồng.

d)

Biến dị di truyền.

18.

Chọn giống cây trồng là

a)

Chọn lọc hay tuyển lựa những cây trồng đã có hoặc mới tạo ra.

b)

Cách hình thành giống mới từ những nguồn vật liệu đã có qua thay đổi vật chất di truyền trong tế bào.

c)

Chọn lọc hay tuyển lựa những cây trồng đã có hoặc mới tạo ra theo hướng đem lại lợi ích cho con người.

d)

Chọn lọc hay tuyển lựa nguồn vật liệu đã có qua thay đổi vật chất di truyền trong tế bào.

19.

Giống gốc là

a)

Giống ban đầu trước khi được chọn lọc.

b)

Giống ban đầu trước khi tham gia chọn giống.

c)

Giống tự nhiên của cây trồng, chưa qua thí nghiệm hay các nghiên cứu khoa học.

d)

Giống sử dụng để tạo giống cây trồng.

20.

Giống đối chứng là

a)

Giống cùng loại đó, chưa qua thí nghiêm hay các nghiên cứu khoa học.

b)

Giống cùng loài đó được trồng phổ biến ở địa phương.

c)

Giống ban đầu trước khi chọn lọc.

d)

Giống sử dụng để tạo giống cây trồng.

21.

Giống biểu hiện tính trạng vượt trội của con lai F1 so với bố mẹ chúng là khái niệm của

a)

Giống ưu thế lai.

b)

Giống hoàn thiện.

c)

Giống vượt trội.

d)

Giống mới.

22.

Có mấy phương pháp chọn giống cây trồng?

a)

4

b)

2.

c)

5.

d)

3.

23.

Các phương pháp chọn giống cây trồng là

a)

Phương pháp chọn lọc cá thể và phương pháp chọn lọc nhóm.

b)

Phương pháp chọn tự nhiên và phương pháp chọn lọc nhân tạo.

c)

Phương pháp chọn lọc hỗn hợp và phương pháp chọn lọc cá thể.

d)

Phương pháp chọn lọc hỗn hợp và phương pháp chọn lọc nhóm.

24.

Đối tượng của ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn giống cây trồng

(a)  

25.

Đối tượng của ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn giống cây trồng

a)

Tất cả các đáp án dưới đây đều đúng.

b)

Cây tự thụ phấn.

c)

Cây giao phấn.

d)

Cây nhân giống vô tính.

26.

Có mấy phương pháp tạo giống cây trồng?

a)

2.

b)

4.

c)

3.

d)

5.

27.

Sự giao phối giữa hai hay nhiều dạng bố mẹ khác nhau nhằm tạo ra các con lai mang nhiều tính trạng của bố mẹ là

a)

Lai hữu tính.

b)

Lai vô tính.

c)

Lai ưu thế.

d)

Lai kết hợp.

28.

Ưu thế lai là

a)

Hiện tượng con lai F1 có tính trạng vượt trội hơn bố mẹ trong lai hữu tính.

b)

Hiện tượng con lai F1 có tính trạng vượt trội hơn bố mẹ trong lai vô tính.

c)

Hiện tượng con lai F2 có tính trạng vượt trội hơn bố mẹ trong lai hữu tính.

d)

Hiện tượng con lai F2 có tính trạng vượt trội hơn bố mẹ trong lai vô tính.

29.

Những loại cây trồng trong tế bào sinh dưỡng có số lượng nhiễm sắc thể tăng theo bội số nguyên lần của bộ nhiễm sắc thể đơn bội được gọi là

a)

Thể tam bội.

b)

Thể tứ bội.

c)

Đa bội thể.

d)

Thể khảm.

30.

Đâu không phải phương pháp tạo giống cây trồng?

a)

Lai hữu tính.

b)

Đột biến gen.

c)

Chuyển gen.

d)

Chọn lọc tự nhiên.

31.

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về chọn lọc hỗn hợp?

a)

Nhược điểm của phương pháp chọn lọc hỗn hợp là tốn nhiều thời gian và diện tích đất.

b)

Ưu điểm của phương pháp chọn lọc hỗn hợp là nhanh đạt được mục tiêu chọn giống và dễ thực hiện.

c)

Vụ I của chọn lọc hỗn hợp cần chọn những cá thể mang tính trạng vượt trội hơn so với giống gốc.

d)

Trong chọn lọc hỗn hợp, giống chọn lọc phải có tiêu chí vượt trội hơn so với giống gốc và giống đối chứng.

32.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về chọn lọc cá thể?

a)

Ưu điểm của chọn lọc cá thể là tạo ra sự khác biệt rõ theo mục tieu chọn giống.

b)

Nhược điểm của chọn lọc cá thể là tốn nhiều thời gian và diện tích đất.

c)

Vụ I của chọn lọc cá thể cần chọn và để riêng những cá thể mang các tính trạng đúng theo yêu cầu đặt ra từ ruộng gốc.

d)

Trong chọn lọc cá thể, nếu giống chọn lọc kém hơn giống gốc và giống đối chứng thì chọn lọc thất bại.

33.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn giống cây trồng

a)

Ưu điểm của ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn giống cây trồng là rút ngắn thời gian chọn được giống cây trồng sạch bệnh.

b)

Nhược điểm của ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn giống cây trồng là chi phí cao.

c)

Nhược điểm của ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn giống cây trồng là khó thực hiện.

d)

Công nghệ nuôi cấy tế bào được sử dụng để chọn giống cây trồng sạch bệnh.

34.

Đâu không phải ưu điểm của tạo giống cây trồng bằng phương pháp lai hữu tính?

a)

Dễ thực hiện.

b)

Nhanh tạo ra giống mới.

c)

Đặc tính di truyền ổn định.

d)

Thế hệ sau tỉ lệ sinh sản cao.

35.

Đâu không phải tác nhân gây đột biến?

a)

Tia bức xạ gamma từ nguồn Co-60.

b)

Tia X.

c)

N-Nitroso N-methylurea.

d)

Urê.

36.

Đâu không phải tác nhân gây đột biến?

a)

Ethylenimine.

b)

Clostridium.

c)

Tia phóng xạ.

d)

Sodium azide.

37.

Tạo giống cây trồng bằng phương pháp đột biến gen, tỉ lệ biến dị có lợi là

a)

Khoảng 0,0001%

b)

Khoảng 0,1%.

c)

Khoảng 1/1000.

d)

Khoảng 1/10000.

38.

Tạo giống cây trồng bằng phương pháp đột biến gen, tỉ lệ biến dị có lợi là

a)

Khoảng 0,0001%

b)

Khoảng 0,1%.

c)

Khoảng 1/1000.

d)

Khoảng 1/10000.

39.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Các tác nhân ảnh hưởng mạnh tạo nên đa bội thể là thay đổi nhiệt độ đột ngột, tác động của hóa chất như colchicine.

b)

Nhược điểm của tạo giống cây trồng bằng phương pháp đa bội thể là tỉ lệ giống bất dục cao nên hạn chế nhân giống hữu tính.

c)

Ưu điểm của tạo giống cây trồng bằng phương pháp đột biến gene là đặc tính di truyền ổn định, thế hệ sau tỉ lệ sinh sản cao.

d)

Ưu điểm của tạo giống cây trồng bằng phương pháp chuyển gen là nhanh đạt được mục đích chọn giống.

40.

Vì sao giống dưa hấu tam bội (3n) không có hạt

a)

Vì người ta tạo giống cây trồng bằng phương pháp đa bội thể nên tỉ lệ bất dục cao, cây không sinh sản hữu tính.

b)

Vì người ta tạo giống cây trồng bằng phương pháp đột biến gen dẫn đến cây bị bất duc, không sinh sản hữu tính.

c)

Vì người ta tạo giống cây trồng bằng phương pháp đột biến gen, đã biến đổi gen có hạt thành không có hạt.

d)

Vì người ta tạo giống cây trồng bằng phương pháp đa bội thể, các thể đa bội đều bất dục, không sinh sản hữu tính.

41.

Nên áp dụng phương pháp chọn giống nào cho lúa và cây mít?

a)

Phương pháp ứng dụng công nghệ sinh học.

b)

Phương pháp chọn lọc tự nhiên.

c)

Phương pháp chọn lọc hỗn hợp.

d)

Phương pháp chọn lọc cá thể.

42.

Đâu không phải giống cây trồng đa bội thể?

a)

Táo tàu.

b)

Hồng không hạt.

c)

Chanh không hạt.

d)

Sung không hạt.