wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH 10 - B9 B10 - GIỮA KỲ I

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Cân bằng nội môi là:

a)

Duy trì môi trường bên trong ổn định

b)

Giảm mọi hoạt động nội bào

c)

Không thay đổi theo môi trường

d)

Chỉ xảy ra khi bị bệnh

2.

Hormone insulin:

a)

Giảm glucose máu

b)

Tăng glucose máu

c)

Do tuyến tụy tiết ra

d)

Tạo năng lượng từ CO₂

3.

Hormone glucagon:

a)

Giảm glucose máu

b)

Tăng glucose máu

c)

Kích thích gan phân giải glycogen

d)

Do dạ dày tiết ra

4.

Hormone adrenaline tăng khi:

a)

Sợ hãi

b)

Thư giãn

c)

Căng thẳng

d)

Ngủ sâu

5.

Adrenaline gây:

a)

Tăng nhịp tim, tăng nhịp thở

b)

Giãn đồng tử

c)

Mạch máu trong da và hệ tiêu hóa co lại

d)

Giảm glucose trong máu

6.

Hệ thần kinh trung ương gồm:

a)

Não bộ và tủy sống

b)

Dây thần kinh

c)

Tim

d)

Gan

7.

Một cung phản xạ gồm:

a)

Cơ quan thụ cảm

b)

tế bào thần kinh (cảm giác, trung gian, vận động)

c)

Dạ dày

d)

Bộ phận thực hiện (cơ, tuyến)

8.

Phản xạ là:

a)

Phản ứng tự động, nhanh

b)

Luôn cần ý thức

c)

Có liên quan đến hệ thần kinh

d)

Không liên quan thần kinh

9.

Trong ánh sáng mạnh:

a)

Cơ vòng co → đồng tử nhỏ

b)

Cơ xuyên tâm co → đồng tử mở

c)

Đồng tử mở rộng

d)

Không thay đổi

10.

Trong ánh sáng yếu:

a)

Cơ xuyên tâm co → đồng tử mở rộng

b)

Cơ vòng co → đồng tử nhỏ

c)

Đồng tử thu nhỏ

d)

Tắt phản xạ đồng tử

11.

Khi nhìn gần:

a)

Cơ thể mi co

b)

Cơ thể mi giãn

c)

Thủy tinh thể phồng lên

12.

Khi nhìn xa:

a)

Cơ thể mi co, dây chằng treo giãn

b)

Cơ thể mi giãn, dây chằng treo co

c)

Thủy tinh thể xẹp xuống

d)

Thủy tinh thể phồng lên

13.

Thủy tinh thể dày hơn khi:

a)

Cơ mi co

b)

Dây chằng căng

14.

Thủy tinh thể dày hơn khi:

a)

Cơ mi co

b)

Dây chằng căng

c)

Nhìn vật xa

d)

Cơ mi giãn

15.

Nhìn vật xa, thủy tinh thể:

a)

Mỏng

b)

Dày

c)

Dây chằng căng

d)

Cơ mi co

16.

Neuron vận động:

a)

Mang xung thần kinh từ neuron trung gian đến cơ

b)

Mang xung từ cơ quan thụ cảm

c)

Nằm ở gan

d)

Không tham gia phản xạ

17.

Neuron trung gian:

a)

Nằm trong tủy sống

b)

Liên kết neuron cảm giác – vận động

c)

Có hình sao

d)

Truyền xung đến cơ

18.

Neuron cảm giác:

a)

Nằm hoàn toàn trong tủy sống

b)

Có thân nằm ở giữa sợi trục

c)

Có hình sao

19.

Sinh sản vô tính là:

a)

Tạo con giống hệt bố mẹ

b)

Cần hai giao tử

c)

Tạo con khác biệt, cần thụ tinh

d)

Chỉ cần 1 cơ thể mẹ

20.

Ví dụ sinh sản vô tính:

a)

Giâm cành

b)

Thụ phấn

c)

Thụ tinh

d)

Tạo hạt

21.

Sinh sản hữu tính là:

a)

Hợp nhất nhân của hai giao tử

b)

Chỉ dùng một cá thể

c)

Tạo con giống hệt

d)

Không có đa dạng di truyền

22.

Giao tử có bộ nhiễm sắc thể:

a)

Đơn bội

b)

Lưỡng bội

c)

Tứ bội

d)

Không xác định

23.

Hợp tử có bộ nhiễm sắc thể:

a)

Lưỡng bội

b)

Đơn bội

c)

Tam bội

d)

Tứ bội

24.

Hợp tử lưỡng bội chứa ........ bộ nhiễm sắc thể:

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

25.

Giao tử đơn bội chứa ........ bộ nhiễm sắc thể:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Giao tử đơn bội chứa ........ bộ nhiễm sắc thể:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Một loài có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 28, các té bào có số lượng nhiễm sắc thể là:

a)

Tế bào đơn bội có 14 NST

b)

Tế bào lưỡng bội có 7 NST

c)

Tế bào giao tử có 14 NST

d)

Tế bào hợp tử có 28 NST

28.

Hoa thụ phấn nhờ gió có đặc điểm:

a)

Hạt phấn nhẹ

b)

Cánh hoa tiêu giảm

c)

Nhị và nhụy vươn dài ra bên ngoài hoa

d)

Mùi thơm mạnh

29.

Hoa thụ phấn nhờ côn trùng có:

a)

Cánh hoa sặc sỡ, có hương thơm

b)

Nhị và nhụy nằm bên trong hoa

c)

Hạt phấn có gai

d)

Không có mật hoa

30.

Thụ phấn là:

a)

Chuyển hạt phấn từ bao phấn đến đầu nhụy

b)

Hợp nhất giao tử

c)

Tạo hợp tử

d)

Tạo quả

31.

Thụ tinh là hợp nhất ......... của 2 giao tử tạo thành hợp tử

a)

Nhân

b)

tế bào chất

c)

Tạo phấn

d)

Tạo lá

32.

Bộ phận sinh sản đực của hoa:

a)

Nhị hoa

b)

Nhụy hoa

c)

Cuống hoa

d)

Đài hoa

33.

Bộ phận sinh sản cái của hoa:

a)

Nhụy hoa

b)

Bao phấn

c)

Cánh hoa

d)

Cuống

34.

Hạt phấn chứa:

a)

Giao tử đực

b)

Giao tử cái

c)

Hợp tử

d)

Tinh bột

35.

Noãn chứa:

a)

Giao tử cái

b)

Giao tử đực

c)

Hợp tử

d)

Mô dẫn

36.

Cấu trúc nào chứa hạt phấn - giao tử đực?

a)

Bao phấn

b)

Chỉ nhị

c)

Đầu nhụy

d)

Noãn

37.

Cánh hoa to, sặc sỡ giúp:

a)

Thu hút côn trùng

b)

Vận chuyển phấn

c)

Tạo hạt

d)

Quang hợp