Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh bài 2

Total questions: 42

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Nước chiếm từ ____ sinh khối tươi của mô thực vật

a)

70 tới hơn 90%

b)

60 tới hơn 75%

c)

50 tới hơn 70%

d)

40 tới hơn 60%

2.

Trong cơ thể vai trò, nước giữ vai trò _

a)

Cấu tạo tế bạo thực vật

b)

Môi trường liên kết các bộ phận của cơ thể

c)

Dung môi các ion khoáng và các hợp chất hòa tan trong nước

d)

Môi trường của các phản ứng sinh hóa

3.

Dưới nào sau đây không phải vai trò của nước trong cơ thể

a)

Thành phần cấu tạo protein, nucleic acid và nhiều chất hữu cơ

b)

Tham gia trực tiếp quá trình hóa sinh, điều hòa nhiệt độ

c)

Chất đệm bảo vệ cơ thể khỏi tác động cơ học

d)

Phương tiện vận chuyển các chất trong hệ vận chuyển ở cơ thể thực vật

4.

Dinh dưỡng ở thực vật là quá trình ___

a)

Thực vật hấp thụ các dưỡng chất cần thiết từ môi trường và sử dụng cho trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản

b)

Thực vật hấp thụ các dưỡng chất cần thiết từ cơ thể và sử dụng cho trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản

c)

Thực vật hấp thụ các dưỡng chất cần thiết từ cơ thể và sử dụng cho trao đổi chất, sinh trưởng và bài tiết

d)

Thực vật hấp thụ các dưỡng chất cần thiết từ môi trường và sử dụng cho hô hấp và quang hợp

5.

Có _ nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu với thực vật

a)

50

b)

16

c)

17

d)

19

6.

Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu là nguyên tố _

a)

Tham gia quá trình chuyển hóa vật chất trong cơ thể

b)

Không thể bị thay thế bởi nguyên tố khác

c)

Nếu thiếu thì cây không thể hoàn thành chu trình sống

d)

Có hàm lượng >= 0,01% khối lượng chất khô trong cơ thể

7.

Các nguyên tố dinh dưỡng khoáng được chia làm 2 loại:

a)

Đại lượng và đa lượng

b)

Đa lượng và đơn lượng

c)

Đa lượng và vi lượng

d)

Đa phân và vi phân

8.

Đâu là dãy chỉ gồm các nguyên tố đa lượng:

a)

Ca, N, Mg, K

b)

Cl, N, Ca, B

c)

Zn, Fe, N, K

d)

Ca, Mg, P, Cl

9.

Đâu là dãy chỉ gồm các nguyên tố đa lượng:

a)

N, K, P, S

b)

Ca, Fe, Zn, P

c)

Cl, N, K, Ca

d)

P, K, Fe, S

10.

Đâu là dãy chỉ gồm các nguyên tố vi lượng:

a)

Ca, Mg, P, N

b)

Ni, Fe, Cu, S

c)

B, S, Fe, Cl

d)

Fe, Cl, Cu, Ni

11.

Vai trò của _ là: Thành phần cấu tạo nucleic acid, ATP, phospholipid

a)

N

b)

P

c)

K

d)

Cl

12.

Vai trò của N là:

a)

Thành phần thành tế bào, hoạt hóa enzyme, truyền tín hiệu

b)

Thành phần cấu tạo nucleic acid, ATP, phospholipid

c)

Thành phần của cytochrome, hoạt hóa enzyme, tổng hợp diệp lục

d)

Thành phần cấu tạo protein, nucleic acid và nhiều chất hữu cơ

13.

Triệu chứng điển hình ở cây thiếu __:

Cây bị còi cọc, chóp lá hóa vàng

a)

N

b)

P

c)

Mg

d)

Ca

14.

Hoạt hóa enzyme, cân bằng nước và ion, đóng mở khí khổng là vai trò của _

a)

N

b)

P

c)

Ca

d)

K

15.

Thành phần thành tế bào, hoạt hóa enzyme, truyền tín hiệu là vai trò của:

a)

Ca

b)

Fe

c)

Mg

d)

P

16.

Triệu chứng của cây thiếu Potassium (K) là

a)

Lá hóa vàng, rễ cây kém phát triển

b)

Lá có vệt lốm đốm hoại tử dọc theo gân lá

c)

Cây còi cọc, lá màu vàng nhạt

d)

Lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ

17.

Vai trò của Ca là

a)

Thành phần cấu tạo của diệp lục, hoạt hóa enzyme

b)

Thành phần thành tế bào, hoạt hóa enzyme, truyền tín hiệu

c)

Thành phần cấu tạo protein

d)

Cân bằng ion, quang hợp

18.

Vai trò của Mg là

a)

Thành phần cấu tạo của diệp lục, hoạt hóa enzyme

b)

Thành phần thành tế bào, hoạt hóa enzyme, truyền tín hiệu

c)

Thành phần cấu tạo protein

d)

Cân bằng ion, quang hợp

19.

Thành phần cấu tạo protein là vai trò của

a)

S

b)

P

c)

K

d)

N

20.

Lá nhỏ, màu lục đậm; thân, rễ kém phát triển là triệu chứng của việc thiếu nguyên tố

a)

N

b)

P

c)

K

d)

Ca

21.

Lá trên bị thiếu nguyên tố nào

a)

Mg

b)

K

c)

N

d)

P

22.

Lá cây trên bị thiếu nguyên tố nào

a)

K

b)

N

c)

Mg

d)

P

23.

Lá cây trên bị thiếu nguyên tố nào

a)

K

b)

P

c)

Mg

d)

N

24.

Lá cây trên bị thiếu nguyên tố nào

a)

N

b)

K

c)

P

d)

Mg

25.

Lá hóa vàng, rễ kém phát triển là biểu hiện của việc thiếu Sulfur

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Thực vật sống dưới nước hấp thụ nước qua:

a)

Bề mặt các tế bào biểu bì của cây

b)

Bề mặt các tế bào lông hút

c)

Khí khổng

d)

Các khe hở ở thân cây

27.

Thực vật trên cạn chỉ hấp thụ nước và khoáng bằng lông hút

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Nước di chuyển từ dung dịch đất vào tế bào lông hút bằng cơ chế

a)

Thẩm thấu

b)

Khuếch tán

c)

Vận chuyển chủ động

29.

Các ion khoáng vận chuyển vào tế bào theo các cơ chế:

a)

Chủ động

b)

Thụ động

c)

Thẩm thấu

30.

Các cách hấp thụ ion khoáng theo cơ chế thụ động

a)

Khuếch tán

b)

Xâm nhập vào rễ cây theo dòng nước liên kết

c)

Từ bề mặt hạt keo đất với ion khoáng trên bề mặt rễ

d)

Sử dụng các protein vận chuyển và ATP

31.

Nước và các ion khoáng từ đất xâm nhập từ đất rồi di chuyển qua các lớp tế bào vô rễ để tới mạch gỗ theo con đường (a)   và con đường tế bào chất

32.

Đường màu đỏ chỉ con đường

a)

Gian bào

b)

Tế bào chất

33.

Đường màu xanh chỉ con đường

a)

Tế bào chất

b)

Gian bào

34.

Ở con đường gian bào, nước và các ion khoáng di chuyển hướng tâm trong khoảng trống giữa các tế bào và khoảng trống giữa các bó sợi (a)   trong thành tế bào

35.

Lượng chất khoáng đi vào mạch gỗ được kiểm soát bởi:

a)

Nội bì

b)

Vỏ rễ

c)

Biểu bì

d)

Trụ bì

36.

Đâu là nhận xét đúng về Đai Caspary

a)

Nằm ở Nội bì

b)

Chặn nước và ion khoáng

c)

Nhờ có Đai Caspary mà kiểm soát và chọn lọc về thành phần và số lượng ion

d)

Nằm ở Vỏ rễ

37.

Ở con đường tế bào chất, nước và ion khoáng di chuyển qua

a)

Tế bào chất của lớp tế bào vỏ rễ đến mạch gỗ thông qua cầu sinh chất

b)

Khoảng trống giữa các bó sợ cellulose

c)

Khoảng trống giữa các tế bào

38.

Đâu là các chất được vận chuyển bằng mạch gỗ

a)

Nước, chất khoáng hòa tan

b)

Amino acid, amide

c)

Alkaloid

d)

Cytokinine

39.

Đâu là các chất được vận chuyển trong mạch rây

a)

Sản phẩm quang hợp

b)

Amino acid

c)

Hormone

d)

Ion khoáng

40.

Mạch (a)   vận chuyển một chiều từ rễ lên lá và các cơ quan phía trên

41.

Mạch rây vận chuyển một chiều

a)

Đúng

b)

Sao

42.

Động lực vận chuyển của mạch rây là

a)

Chênh lệch áp suất thẩm thấu

b)

Thoát hơi nước ở lá

c)

Áp suất rễ

d)

Lực liên kết giữa các phân tử nước và lực bám của phân tử nước với thành mạch