NEW
Font size
WorksheetsÔn Tập Môn Sinh 10
Total questions: 47
Worksheet time: 24mins
Kết quả quá trình giảm phân I là tạo ra 2 tế bào con, mỗi tế bào chứa
n NST đơn.
n NST kép.
2n NST đơn.
2n NST kép.
Hình chụp trên tiêu bản tế bào rễ hành bên dưới mô tả kì nào của quá trình nguyên phân?
Kì đầu.
Kì giữa.
Kì sau.
Kì cuối.
Quá trình phân chia nhân trong nguyên phân diễn ra theo thứ tự nào sau đây?
Kì đầu → kì giữa → kì sau → kì cuối.
Kì đầu → kì sau → kì giữa → kì cuối.
Kì đầu → kì giữa → kì cuối → kì sau.
Kì sau → kì đầu → kì giữa → kì cuối.
Quy trình kĩ thuật ứng dụng phương pháp nuôi cấy tế bào hoặc nuôi cấy mô trên môi trường dinh dưỡng nhân tạo để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh được gọi là
công nghệ tế bào.
công nghệ gene.
công nghệ vi sinh vật.
tin sinh học.
Sinh vật nào sau đây không phải vi sinh vật?
Vi khuẩn cổ Halobacteria.
Nấm mốc Asperillus oryzae.
Vi khuẩn E.coli.
Mối (Isoptera).
Một loại vi khuẩn chỉ cần amino acid loại methionine làm chất dinh dưỡng hữu cơ và sống trong hang động không có ánh sáng. Vi khuẩn này có kiểu dinh dưỡng là
hóa tự dưỡng.
hóa dị dưỡng.
quang tự dưỡng.
quang dị dưỡng.
Sản phẩm nào sau đây là thành tựu của công nghệ vi sinh vật trong lĩnh vực nông nghiệp?
Phân bón vi sinh cố định đạm.
Kháng sinh penicilin.
Chế phẩm sinh học xử lý nước thải Bio-EM.
Bột ngọt Ajinomoto.
Trong sản xuất kháng sinh streptomycin để điều trị bệnh viêm phổi, người ta sử dụng chủng vi sinh vật nào sau đây?
Streptomyces griseus.
Penicilium chrysogenum.
Bacillus thuringiensis.
Aspergillus niger.
I. Có kích thước hiển vi.
II. Tốc độ trao đổi chất với môi trường nhanh.
III. Sinh trưởng và sinh sản nhanh.
IV. Hình thức dinh dưỡng đa dạng.
Có bao nhiêu đặc điểm trên là cơ sở khoa học của công nghệ vi sinh vật?
1.
2.
3.
4.
Quan sát hình và cho biết quá trình tạo giống vi sinh vật dựa trên kĩ thuật di truyền nào?
Kĩ thuật chuyển nhân.
Kĩ thuật chuyển gene.
Kĩ thuật siêu li tâm.
Kĩ thuật cố định và nhuộm màu.
Điền vào chố trống để hoàn thành câu sau: "Công nghệ vi sinh (1)… là sử dụng các (2)… để sản xuất các loại phân bón vi sinh."
(1) ứng dụng trong công nghiệp; (2) chế phẩm sinh học.
(1) sản xuất phân bón; (2) chế phẩm hóa học.
(1) sản xuất phân bón; (2) chế phẩm sinh học.
(1) sản xuất phân bón; (2) chế phẩm vi sinh vật.
Loại enzyme nào từ vi sinh vật được dùng để sản xuất bánh kẹo?
Protease.
Amylase.
pectinase.
Cellulase.
Cừu Dolly là thành tựu của phương pháp:
lai giữa hai giống cừu khác nhau
lai giữa một con cừu bình thường với một con bị đột biến
nhân bản vô tính
công nghệ gene
Nhóm vi sinh vật nào dưới đây thuộc nhóm đơn bào nhân sơ?
Vi nấm.
Vi tảo.
Vi khuẩn.
Động vật nguyên sinh.
Một loại vi sinh vật có thể phát triển trong môi trường có ánh sáng, giàu CO2, giàu một số chất vô cơ khác. Loại sinh vật đó có hình thức dinh dưỡng là
quang tự dưỡng
quang dị dưỡng
hóa dị dưỡng
hóa tự dưỡng
Sản phẩm tạo ra từ công nghệ vi sinh vật có đặc điểm như thế nào?
An toàn, thân thiện với môi trường, giá thành cao, hiệu quả lâu dài.
Gây ô nhiễm môi trường, giá thành rẻ, hiệu quả tức thời.
Gây hại cho người sử dụng nên giá thành rẻ, hiệu quả lâu dài.
An toàn, thân thiện với môi trường, giá thành rẻ, hiệu quả lâu dài.
Công nghệ vi sinh có vai trò như thế nào đối với ngành chăn nuôi?
Sản xuất enzyme amylase bổ sung vào thức ăn chăn nuôi.
Sản xuất nguyên vật liệu làm thí nghiệm.
Tiêu diệt các vi sinh vật gây hại và ống dẫn.
Xử lý rác thải hữu cơ và sản xuất ống hút.
Thực phẩm nào sau đây được tạo ra nhờ ứng dụng công nghệ vi sinh vật trong công nghiệp thực phẩm?
Bột ngọt
Thuốc trừ sâu
Phân bón
Kháng sinh
Bón phân vi sinh vật lâu thường xuyên thì
không gây hại cho đất.
đất bị thoái hóa.
đất bị bạc màu.
kết cấu đất kém bền.
Dựa trên khả năng tự tổng hợp các chất cần thiết bằng cách sử dụng các enzyme và năng lượng nội bào của vi sinh vật, có thể ứng dụng vi sinh vật để
tổng hợp chất kháng sinh.
sản xuất nước mắm.
sản xuất sữa chua.
xử lí rác thải.
Dựa vào khả năng tiết ra enzyme để phân giải các chất ở bên ngoài tế bào của vi sinh vật có thể ứng dụng vào việc sau đây?
Phân giải protein, nước tương.
Tổng hợp chất kháng sinh.
Tạo giống cây trồng mới.
Bảo quản thực phẩm bằng cách phơi khô.
Nuôi cấy mô, tế bào sử dụng phương pháp nào sau đây?
Tách rời tế bào hoặc mô rồi giâm trong môi trường có chất kích thích phù hợp .
Tách rời tế bào hoặc mô nuôi cấy trong môi trường dinh dưỡng nhân tạo thích hợp
Tách mô, nuôi dưỡng trong môi trường có chất kích thích tạo chổi, rễ, phát triển thành cây mới.
Tách tế bào thực vật nuôi cấy trong môi trường cách li để tế bào thực vật sống,
Cơ sở khoa học của nuôi cấy mô tế bào dựa trên tính chất nào của tế bào?
Tính toàn năng.
Tính ưu việt.
Tính năng động.
Tính đa dạng.
Thành phần đóng vai trò đặc biệt biệt giúp điều chỉnh sự phát triển của tế bào hoặc mô trong môi trường nuôi cấy nhân tạo là
vitamin.
Enzyme.
hormone.
Kháng thể.
Công nghệ tế bào có thể tạo ra những cá thể mới
đa dạng về kiểu gene, kiểu hình.
Đồng nhất về kiểu gene, kiểu hình
Đa dạng về di truyền, tính trạng.
Có ưu thế lai cao.
Công nghệ tế bào dựa trên nguyên lí chính là khả năng gì của các tế bào toàn năng?
Khả năng biệt hóa và phản biệt hóa.
Khả năng chết theo chương của tế bào
Khả năng sinh sản của các tế bào.
Khả năng trao đổi chất của tế bào.
Trong công nghệ tế bào thực vật, người ta thường tách loại mô nào từ cơ thể thực vật để nuôi cấy đầu tiên?
Mô sẹo.
Mô phần võ.
Mô phân sinh.
Mô gỗ
Nhóm sinh vật nào dưới đây thuộc nhóm đơn bào nhân thực hay tập đoàn đơn bào?
Vi khuẩn cổ.
Vi khuẩn.
Tảo biển.
Vi nấm.
Nhóm sinh vật nào dưới đây thuộc nhóm đơn bào nhân thực hay tập đoàn đơn bào?
Vi khuẩn cổ.
Vi khuẩn.
Nấm.
Động vật nguyên sinh.
Các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật được phân loại là dựa vào đâu?
Nhu cầu sử dụng nguồn carbon và chất hữu cơ của vi sinh vật.
Nhu cầu sử dụng nguồn carbon dioxide và chất hữu cơ của vi sinh vật.
Nhu cầu sử dụng nguồn carbon dioxide và năng lượng của vi sinh vật.
Nhu cầu sử dụng nguồn carbon và năng lượng của vi sinh vật.
Trùng roi xanh sử dụng nguồn năng lượng từ ánh sáng và nguồn carbon là CO2. Vậy trùng roi xanh có kiểu dinh dưỡng nào sau đây?
Quang tự dưỡng.
Quang dị dưỡng.
Hóa tự dưỡng.
Hóa dị dưỡng.
Vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng từ chất vô cơ và nguồn carbon là CO2 có kiểu dinh dưỡng nào sau đây?
Quang tự dưỡng.
Quang dị dưỡng.
Hóa tự dưỡng.
Hóa dị dưỡng.
Nấm men là vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng từ từ chất hữu cơ và nguồn carbon là chất hữu cơ. Vậy nấm men có kiểu dinh dưỡng nào sau đây?
Quang tự dưỡng.
Quang dị dưỡng.
Hóa tự dưỡng.
Hóa dị dưỡng.
Vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng từ ánh sáng và nguồn carbon là chất hữu cơ có kiểu dinh dưỡng nào sau đây?
Quang tự dưỡng.
Quang dị dưỡng.
Hóa tự dưỡng.
Hóa dị dưỡng.
Quá trình giảm phân xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?
Tế bào sinh dưỡng.
Tế bào giao tử.
Tế bào sinh dục chín.
Hợp tử.
Từ 1 tế bào mẹ lưỡng bội (2n) sau khi nguyên phân tạo ra
4 tế bào con lưỡng bội 2n.
4 tế bào con đơn bội n.
2 tế bào con lưỡng bội 2n.
2 tế bào con đơn bội n.
(1) Số lần nhân đôi DNA và nhiễm sắc thể.
(2) Số lần phân chia tế bào.
(3) Cách sắp xếp các nhiễm sắc thể trên thoi phân bào ở kì giữa và kì giữa II.
(4) Sự trao đổi chéo các đoạn chromatid của cặp nhiễm sắc thể tương đồng
Nguyên phân và giảm phân giống nhau ở
(2), (3)
(1), (2)
(1), (3)
(3), (4)
Hiện tượng dãn xoắn của NST trong nguyên phân có ý nghĩa gì?
Thuận lợi cho sự phân li, tổ hợp NST.
Thuận lợi cho sự nhân đôi DNA, NST.
Thuận lợi cho sự tiếp hợp NST.
Trao đổi chéo NST dễ xảy ra hơn.
n phân có ý nghĩa gì?
Thuận lợi cho sự phân li, tổ hợp NST.
Thuận lợi cho sự nhân đôi DNA, NST.
Thuận lợi cho sự tiếp hợp NST.
Trao đổi chéo NST dễ xảy ra hơn.
Diễn biến nào sau đây đúng trong quá trình nguyên phân?
Tế bào chất phân chia trước rồi đến nhân phân chia.
Nhân phân chia trước rồi mới phân chia tế bào chất.
Nhân và tế bào chất phân chia cùng lúc.
Chỉ có nhân phân chia còn tế bào chất thì không.
Trong nguyên phân, những kì nào sau đây nhiễm sắc thể tồn tại ở trạng thái kép?
Kì đầu và kì cuối.
Kì đầu và kì giữa.
Kì giữa và kì cuối.
Kì giữa và kì sau.
Lĩnh vực nào sau đây ít có sự liên quan đến công nghệ vi sinh vật?
Y học.
Môi trường.
Công nghệ thực phẩm.
Công nghệ ô tô.
Hoạt động nào sau đây là ứng dụng của quá trình phân giải ở vi sinh vật?
Sản xuất các chất xúc tác sinh học.
Sản xuất sinh khối.
Sản xuất Bột giặt sinh học.
Sản xuất amino acid.
Ví dụ nào sau đây nói về ứng dụng đặc điểm quá trình phân giải các chất của vi sinh vật?
Sản xuất protein đơn bào.
Sản xuất acid amin.
Nước mắm.
Sản xuất các chất xúc tác sinh học.
Xử lý nước thải là ứng dụng của công nghệ vi sinh vật trong
y học.
nông nghiệp.
bảo vệ môi trường.
sinh hoạt.
Xử lý mùi hôi trong chăn nuôi là ứng dụng của chế phẩm vi sinh vật trong
sinh hoạt.
nông nghiệp.
công nghiệp.
môi trường.
Vi sinh vật nào sau đây được ứng dụng trong công nghiệp thực phẩm?
Baciilus thuringiensis.
Penicillium chrysogenum.
Lactococcus lactic.
Saccharomyces cerevisiae.
