wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

(Histography) Đề cương Sinh 8 Giữa HKI

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Ở cơ thể người, cơ quan nào sau đây nằm trong khoang bụng?

a)

Thực quản

b)

Tim

c)

Phổi

d)

Dạ dày

2.

Ở cơ thể người, cơ quan nào sau đây nằm trong khoang ngực?

a)

Ruột non

b)

Phổi

c)

Gan

d)

Thận

3.

Một vận động viên chạy marathon, nhóm các hệ cơ quan nào dưới đây sẽ tăng cường độ hoạt động?

a)

Hệ tuần hoàn, hệ hô hấp, hệ vận động

b)

Hệ hô hấp, hệ tiêu hoá, hệ sinh dục

c)

Hệ vận động, hệ thần kinh, hệ bài tiết

d)

Hệ hô hấp, hệ tuần hoàn, hệ tiêu hoá

4.

Hệ cơ quan nào dưới đây có các cơ quan phân bố ở hầu hết mọi nơi trong cơ thể

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ bài tiết

c)

Hệ hô hấp

d)

Hệ tiêu hoá

5.

Các cơ quan thực hiện chức năng bài tiết cho cơ thể bao gồm:

a)

Gan, tim, phổi

b)

Phổi, thận, tai

c)

Thận, da, ruột non

d)

Da, phổi, thận

6.

Hệ cơ quan có chức năng điều hoà hoạt động của các hệ cơ quan khác trong cơ thể là

a)

Hệ thần kinh và hệ nội tiết

b)

Hệ vận đông, hệ tuần hoàn, hệ tiêu hoá, hệ hô hấp

c)

Hệ bài tiết, hệ sinh dục, hệ nội tiết

d)

Hệ tuần hoàn, hệ hô hấp, hệ bài tiết, hệ tiêu hoá

7.

Khi ta ăn 1 chiếc bánh mì kẹp thịt, hệ cơ quan nào giúp cơ thể thu nhận được chất dinh dưỡng từ chiếc bánh mì đó?

a)

Hệ tiêu hoá

b)

Hệ bài tiết

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ hô hấp

8.

Cơ thể người được phân chia thành mấy phần? Đó là những phần nào?

a)

3 phần: đầu, thân và chân

b)

3 phần: đầu, thân và các chi

c)

2 phần: đầu và thân

d)

3 phần: đầu, cổ và thân

9.

Khớp xương tạo kết nối giữa các xương như thế nào để xương có khả năng chịu tải cao khi vận động?

a)

Kết nối linh hoạt giữa các xương

b)

Kết nối kiểu đòn bẩy giữa các xương

c)

Gắn kết chắc chắn giữa các xương

d)

Kết nối kiểu khớp bất động

10.

Hệ vận động của người có chức năng:

a)

Nâng đỡ và bảo vệ cơ thể, tạo ra hình dáng, duy trì tư thế và giúp con người vận động

b)

Nâng đỡ và bảo vệ cơ thể

c)

Tạo ra hình dáng cơ thể

d)

Giúp con người vận động

11.

Tập thể dục thể thao có vai trò kích thích tích cực đến điều gì của xương?

a)

Sự lớn lên về chu vi của xương

b)

Sự kéo dài của xương

c)

Sự phát triển trọng lượng của xương

d)

Sự phát triển chiều dài và chu vi của xương

12.

Ở người, loại xương nào sau đây thuộc nhóm xương đầu?

a)

Xương sọ

b)

Xương sườn

c)

Xương tay

d)

Xương chậu

13.

Trong cơ thể người, xét các loại xương sau đây:

(1) Xương sọ mặt

(2) Xương sườn

(3) Xương ức

(4) Xương cẳng tay

(5) Xương ngón chân

Những xương nào thuộc nhóm xương thân?

a)

(1) (2) (3) (4)

b)

(2) (3)

c)

(2) (3) (5)

d)

(3) (4)

14.

Những phương án nào sau đây có thể là nguyên nhân gây tật cong vẹo cột sống?

(1) Tư thế hoạt động không đúng trong thời gian dài

(2) Mang vác vật nặng thường xuyên

(3) Tai nạn liên quan đến cột sống

(4) Còi xương

(5) Thường xuyên thức khuya

a)

(1) (2) (3) (5)

b)

(2) (3) (4) (5)

c)

(1) (3) (4) (5)

d)

(1) (2) (3) (4)

15.

Những biện pháp nào dưới đây có lợi cho hệ vận động của con người?

(1) Tập thể dục thể thao thường xuyên

(2) Bổ sung calcium và phosphorus đầy đủ

(3) Chế độ ăn đầy đủ chất dinh dưỡng

(4) Hạn chế vận động, tăng cường ăn các loại thức ăn giàu năng lượng

a)

(1) (2) (3) (4)

b)

(2) (3) (4)

c)

(1) (3) (4)

d)

(1) (2) (3)

16.

Cho các thao tác sau:

(1) Dùng khăn vải làm dây đeo vào cổ để đỡ cẳng tay treo trước ngực căng tay vuông góc với cánh tay

(2) Dùng hai nẹp vào hai phía của cẳng tay, nẹp dài từ khửu tay tới cổ tay, đồng thời lót bông/gạc y tế hoặc miếng vải sạch vào phía trong nẹp

(3) Đặt tay bị gãy vào sát thân nạn nhân

(4) Dùng vải rộng bản/băng y tế buộc cố định nẹp

a)

(2) (3) (4) (1)

b)

(3) (2) (4) (1)

c)

(1) (3) (4) (2)

d)

(1) (4) (3) (2)

17.

Trong lao động, chúng ta nên làm gì để cơ lâu mỏi và đạt năng suất cao?

a)

Làm việc nhanh với khối lượng lớn, nghỉ ngơi hợp lí

b)

Làm việc nhịp nhàng, vừa sức, nghỉ ngơi hợp lí

c)

Làm việc nhẹ nhàng, vừa sức, liên tục

d)

Làm việc nhẹ nhàng với tốc độ cao, khối lượng lớn

18.

Chọn phương án đúng khi nói về chức năng của hệ vận động

a)

Bảo vệ nội quan

b)

Vận chuyển chất dinh dưỡng

c)

Thu nhận các kích thích từ môi trường

d)

Điều hoà hoạt động của các cơ quan

19.

Để hạn chế bệnh loãng xương, cơ thể nên bổ sung chất nào dưới đây trong khẩu phần ăn?

a)

Lipid

b)

Protein

c)

Calcium

d)

Carbohydrate

20.

Đặc điểm xương của người cao tuổi là:

a)

Giòn, khả năng đàn hồi kém

b)

Bền chắc và khả năng đàn hồi kém

c)

Kém bền vững những đàn hồi rất tốt

d)

rắn chắc, khả năng đàn hồi tốt

21.

Các cơ quan trong ống tiêu hoá bao gồm:

a)

Miệng, thực quản, dạ dày, gan, ruột non, ruột già

b)

Miệng, hầu, thực quản, dạ dày, tuỵ, ruột non, ruột già

c)

Miệng, hầu, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già

d)

Miệng, thực quản, dạ dày, túi mật, ruột non, ruột già

22.

Sâu răng là tình trạng tổn thương phần mô cứng của răng do:

a)

Có sâu trong miệng

b)

Không đánh răng thường xuyên

c)

Tế bào răng bị mòn đi vì hoạt động nhai

d)

Vi khuẩn hình thành các lỗ nhỏ trên răng

23.

Khi nhu động ruột kém hơn bình thường hoặc khi phân trở nên cứng và khó thải ra ngoài thì được gọi là táo bón. Biện pháp nào dưới đây giúp cải thiện tình trạng táo bón?

(1) Ăn nhiều rau xanh

(2) Hạn chế thức ăn chứa nhiều tinh bột và protein

(3) Uống nhiều nước

(4) Uống chè đặc

a)

(2) (3)

b)

(1) (3)

c)

(1) (2)

d)

(1) (2) (3)

24.

Các chất dinh dưỡng được hấp thụ chủ yếu ở bộ phận nào trong hệ tiêu hoá

a)

Khoang miệng

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Ruột già

25.

Loại thực phẩm nào dưới đây giàu protein

a)

Xoài chín

b)

Gạo tẻ

c)

Rau ngót

d)

Đậu tương

26.

Những chất nào có trong thức ăn được biến đổi qua hoạt động của hệ tiêu hoá?

(1) Carbohydrate

(2) Lipid

(3) Nước

(4) Chất khoáng

(5) Protein

(6) Vitamin

a)

(1) (2) (3) (5)

b)

(1) (2) (5)

c)

(2) (3) (5) (6)

d)

(3) (5) (6)

27.

Thành phần không thuộc ống tiêu hoá của cơ thể người là:

a)

Tuyến nước bọt

b)

Ruột non

c)

Hầu

d)

Thực quản

28.

Khi nói về chức năng chính của ống tiêu hoá trong cơ thể người, có bao nhiêu đáp án đúng trong các câu sau?

(1) Tiêu hoá thức ăn

(2) Tiết enzyme, dịch tiêu hoá

(3) Vận chuyển thức ăn

(4) Hấp thụ chất dinh dưỡng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Khi ăn không nên vừa nhai vừa cười nói vì:

a)

Tuyến nước bọt không tiết enzyme amylase, thức ăn không được làm trơn, đễ bị tắc ở thực quản

b)

Thức ăn có thể lọt vào đường dẫn khí làm ta bị sặc, thậm chí gây tắc đường dẫn khí

c)

Thức ăn không được lưỡi đảo trộn và đẩy vào họng một cách triệt để

d)

Thức ăn không được tiêu hoá cơ học ở khoang miệng

30.

Tại ruột già diễn ra hoạt động:

a)

Hấp thụ lại nước

b)

Tiêu hoá thức ăn

c)

Hấp thụ chất dinh dưỡng

d)

Nghiền nát thức ăn

31.

Chất nào dưới đây bị biến đổi thành chất khác trong quá trình tiêu hoá?

a)

Vitamin

b)

Muối khoáng

c)

Protein

d)

Nước

32.

Phần lớn quá trình biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng cho cơ thể diễn ra ở

a)

Khoang miệng

b)

Dạ dày

c)

Ruột già

d)

Ruột non

33.

Hoạt động nào sau đây giúp làm tăng hiệu quả tiêu hoá và hấp thụ thức ăn?

a)

Nhai kỹ

b)

Ngủ đủ giấc

c)

Uống 1 cốc nước mỗi ngày

d)

Hát 1 bài hát trước khi ăn

34.

Bệnh đau dạ dày có thể phát sinh từ nguyên nhân

a)

Nhiễm vi khuẩn Hp

b)

Ăn đa dạng các loại rau xanh

c)

Ăn uống đúng giờ

d)

Ăn thức ăn được nấu chín

35.

Thực phẩm nào dưới đây chứa hàm lượng vitamin cao?

a)

Rau, quả

b)

Thức ăn nhanh

c)

Đồ uống có gas

d)

Nước

36.

Điều gì sẽ xảy ra nếu cơ thể không được cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng?

a)

Suy dinh dưỡng

b)

Đau dạ dày

c)

Giảm thị lực

d)

Tiêu hoá kém

37.

Khẩu phần ăn là:

a)

Lượng thức ăn cung cấp cho cơ thể trong 1 ngày

b)

Lượng thức ăn cung cấp cho cơ thể trong 1 bữa ăn

c)

Lượng chất dinh dưỡng cung cấp cho cơ thể trong 1 ngày

d)

Lượng chất dinh dưỡng cung cấp cho cơ thể trong 3 bữa ăn chính

38.

Vì sao trong khẩu phần ăn chúng ta nên chú trọng việc tăng lượng rau và hoa quả tươi?

(1) Vì những loại thức ăn này nhiều chất xơ, giúp cho hoạt động tiêu hoá và hấp thụ thức ăn được đễ dàng hơn.

(2) Vì những loại thức ăn này cung cấp đầy đủ tất cả các nhu cầu dinh dưỡng cần thiết của con người.

(3) Vì những loại thức ăn này giúp bổ sung vitamin và khoáng chất, tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động chuyển hoá vật chất và năng lượng của cơ thể

a)

(1) (2) (3)

b)

(1) (2)

c)

(1) (3)

d)

(2) (3)

39.

Hệ tuần hoàn được cấu tạo từ:

a)

Tim và mao mạch

b)

Tim và động mạch

c)

Tim và tĩnh mạch

d)

Tim và hệ mạch

40.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống:

... có vai trò duy trì máu ở trạng thái lỏng để dễ dàng lưu thông trong mạch; vận chuyển chất dinh dưỡng, các chất cần thiết khác và chất thải

a)

Tiểu cầu

b)

Bạch cầu

c)

Hồng cầu

d)

Huyết tương

41.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống:

... là những tế bào có chức năng chống lại sự xâm nhập của các tác nhân lạ giúp bảo vệ cơ thể.

a)

Tiểu cầu

b)

Bạch cầu

c)

Hồng cầu

d)

Huyết tương

42.

Máu là

a)

Phần dịch lỏng trong cơ thể, gồm huyết tương và hồng cầu, tiểu cầu, bạch cầu

b)

Phần dịch lỏng trong cơ thể, gồm hồng cầu, tiểu cầu, bạch cầu

c)

Phần dịch lỏng trong cơ thể, gồm huyết tương và hồng cầu

d)

Phần dịch lỏng trong cơ thể, gồm huyết tương và hồng cầu, tiểu cầu

43.

Một người có nhóm máu A bị mất nhiều máu cần phải được truyền máu. Vậy người này chỉ nhận được máu từ những người có nhóm máu nào sau đây?

a)

AB hoặc O

b)

B hoặc O

c)

A hoặc O

d)

A hoặc B

44.

Trong hoạt động miễn dịch của cơ thể người, sự kết hơp của các nhân tố nào dưới đây diễn ra theo cơ chế chìa khoá - ổ khoá?

a)

Kháng nguyên - kháng thể

b)

Kháng nguyên - kháng sinh

c)

Kháng sinh - kháng thể

d)

Vi khuẩn - protein độc

45.

Nhóm máu nà dưới đây không tồn tại cả 2 loại kháng nguyên A và B trên hồng cầu?

a)

A

b)

B

c)

O

d)

AB

46.

Khi chúng ta bị ong đốt thì nọc độc của ong được xem là:

a)

Chất kháng sinh

b)

Kháng thể

c)

Kháng nguyên

d)

protein độc

47.

Khi bị mất máu nhiều, nhanh có thể gây tử vong vì:

a)

Làm cơ thể mất nước nhiều

b)

Không vận chuyển được khí

c)

Làm cơ thể mất kiểm soát các cơ quan

d)

Làm tim không đập nước

48.

Khi được tiêm phòng vacxin thuỷ đậu, chúng ta có thể sẽ không bị mắc căn bệnh này trong tương lại. Đây là dạng miễn dịch nào?

a)

Miễn dịch tự nhiên

b)

Miễn dịch tập nhiễm

c)

Miễn dịch bẩm sinh

d)

Miễn dịch nhân tạo

49.

Bệnh xơ vữa động mạch có mối liên hệ mật thiết với chất nào dưới đây?

a)

Protein

b)

Gluxít

c)

Cholesterol

d)

Chất khoáng

50.

Để phòng ngừa các bệnh tim mạch, chúng ta cần lưu ý điều gì?

(1) Thường xuyên vận động và nâng dần sức chịu đựng của cơ thể

(2) Hạn chế sử dụng rượu bia, thuốc lá, mỡ động vật và thực phẩm chế biến sẵn

(3) Ăn nhiều rau quả tươi, thực phẩm giàu Omega - 3 (cá hồi)

(4) Luôn giữ tinh thần lạc quan, yêu đời

a)

(1) (2) (3) (4)

b)

(3) (4)

c)

(1) (3) (4)

d)

(1) (2) (3)