wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Khoa Học Tự Nhiên 7

Total questions: 42

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Máy tính cầm tay sử dụng năng lượng mặt trời đã chuyển hoá năng lượng ánh sáng thành:

a)

điện năng.

b)

nhiệt năng.

c)

hoá năng.

d)

cơ năng.

2.

Những vật phản xạ âm tốt

a)

Miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương.

b)

Miếng xốp, ghế nệm mút, cao su xốp.

c)

Mặt gương, tấm kim loại, mặt đá hoa, tường gạch.

d)

Tấm kim loại, áo len, cao su.

3.

Số dao động thực hiện được trong một giây được gọi là

a)

Biên độ.

b)

Tần số.

c)

Độ cao.

d)

Độ to

4.

Xác định vị trí của pháp tuyến tại điểm tới đối với gương phẳng là:

a)

Vuông góc với mặt gương phẳng.

b)

Ở phía bên trái so với tia tới.

c)

Trùng với mặt phẳng gương tại điểm tới.

d)

Ở phía bên phải so với tia tới.

5.

Khi biên độ dao động càng lớn thì:

a)

âm phát ra càng nhỏ

b)

âm phát ra càng to

c)

âm càng bổng

d)

âm càng trầm.

6.

Chùm sáng nào dưới đây được coi là mô hình tia sáng?

a)

Chùm sáng phát ra từ một ngọn nến.

b)

Chùm sáng phát ra từ một đèn pin.

c)

Chùm sáng phát ra từ Mặt Trời.

d)

Chùm sáng phát ra từ một bút lase.

7.

Khi có phản xạ khuếch tán ta thấy ảnh của vật như thế nào?

a)

Ảnh của vật ngược chiều.

b)

Ảnh của vật cùng chiều.

c)

Không quan sát được ảnh của vật.

d)

Ảnh của vật quay một góc bất kì.

8.

Trong những trường hợp dưới đây, hiện tượng nào ứng dụng phản xạ âm?

a)

Nói trong phòng thu âm qua hệ thống loa.

b)

Nói chuyện qua điện thoại.

c)

Nói trong hội trường thông qua hệ thống loa.

d)

Xác định độ sâu của đáy biển

9.

Độ lớn của ảnh của vật qua gương phẳng có kích thước như thế nào với vật?

a)

Lớn hơn vật.

b)

Nhỏ hơn vật.

c)

Bằng vật.

d)

Có thể lớn hơn hoặc nhỏ

10.

Độ lớn của ảnh của vật qua gương phẳng có kích thước như thế nào với vật?

a)

Lớn hơn vật.

b)

Nhỏ hơn vật.

c)

Bằng vật.

d)

Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn.

11.

Nam châm có thể hút vật liệu nào dưới đây?

a)

Nhựa.

b)

Đồng.

c)

Gỗ.

d)

Thép.

12.

Trường hợp nào dưới đây xảy ra hiện tượng phản xạ ánh sáng?

a)

Ánh sáng chiếu tới tấm thảm len.

b)

Ánh sáng chiếu tới tờ giấy.

c)

Ánh sáng chiếu tới mặt gương phẳng.

d)

Ánh sáng chiếu tới cửa gỗ.

13.

Khi đứng trước gương soi, nếu ta giơ tay phải lên thì ảnh của mình trong gương lại giơ tay trái lên. Tại sao lại như vậy?

a)

Vì ảnh của vật qua gương cùng chiều vật.

b)

Vì ảnh và vật có kích thước bằng nhau.

c)

Vì ảnh và vật đối xứng với nhau qua gương.

d)

Vì ảnh và vật không thể giống nhau về hình dạng và kích thước.

14.

Tự thụ phấn là sự

a)

thụ phấn của hạt phấn của cây này với nhụy của cây khác cùng loài

b)

thụ phấn của hạt phấn với nhụy của cùng một hoa hay khác hoa cùng một cây.

c)

thụ phấn của hạt phấn của cây này với cây khác loài.

d)

kết hợp của tinh tử của cây này với trứng của cây khác.

15.

Tập tính học được là loại tập tính được hình thành trong quá trình

a)

sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.

b)

phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.

c)

sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền.

d)

sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, đặc trưng cho loài.

16.

Sinh sản hữu tính

a)

hình thức sinh sản có sự kết hợp của 2 yếu tố đực tạo nên hợp tử.

b)

hình thức sinh sản có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử, hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

c)

hình thức sinh sản có sự kết hợp của 2 yếu tố cái tạo nên hợp tử.

d)

hình thức sinh sản không có sự kết hợp của tế bào đực và tế bào cái.

17.

Đặc điểm nào là vai trò của sinh sản hữu tính?

a)

Tạo ra các cá thể mới đa dạng, đảm bảo sự phát triển liên tục của cá thể và sự thích nghi của sinh vật trước môi trường sống ổn định.

b)

Tạo ra các cá thể mới đa dạng, đảm bảo sự phát triển liên tục của loài và sự thích nghi của sinh vật trước môi trường sống thay đổi.

c)

Không cung cấp nguyên liệu cho chọn giống.

d)

Không cải tạo được giống cũ trong trồng trọt và chăn nuôi.

18.

Phát triển ở sinh vật

a)

bao gồm quá trình tăng về khối lượng và kích thước cơ thể.

b)

bao gồm sinh trưởng, phân hoá tế bào, phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể.

c)

sự tăng lên về số lượng và kích thước tế bào, nhờ đó cơ thể lớn lên.

d)

bao gồm sinh trưởng, không phân hoá tế bào, không phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể.

19.

Ở thực vật “Hai lá mầm” có hai loại mô phân sinh là:

a)

mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên.

b)

mô phân sinh cành và mô phân sinh rễ.

c)

mô phân sinh lá và mô phân sinh thân.

d)

mô phân sinh ngọn và mô phân sinh rễ.

20.

Thụ phấn chéosự thụ phấn giữa

a)

hạt phấn của cây này với nhụy của cây khác loài.

b)

hạt phấn với nhụy của cùng một hoa hay khác hoa của cùng một cây.

c)

hạt phấn của cây này với nhụy của cây khác cùng loài.

d)

hạt phấn và trứng của cùng hoa.

21.

Tập tính bẩm sinh là những tập tính

a)

sinh ra đã có, không được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể.

b)

được di truyền từ bố mẹ, không đặc trưng cho loài.

c)

học được trong đời sống, không có tính di truyền, mang tính cá thể.

d)

sinh ra đã có, đặc trưng cho loài, được di truyền từ bố mẹ.

22.

Tập tính bẩm sinh là những tập tính

a)

sinh ra đã có, không được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể.

b)

được di truyền từ bố mẹ, không đặc trưng cho loài.

c)

học được trong đời sống, không có tính di truyền, mang tính cá thể.

d)

sinh ra đã có, đặc trưng cho loài, được di truyền từ bố mẹ.

23.

Sự thụ phấn là quá trình

a)

chuyển hạt phấn từ bao phấn sang bầu nhụy.

b)

chuyển giao tử cái từ bao phấn sang vòi nhụy.

c)

di chuyển hạt phấn bao từ bao phấn đến đầu nhụy

d)

Chuyển hạt phấn từ bao phấn sang noãn

24.

Điều không đúng khi nói về quả

a)

quả do bầu nhụy dày sinh trưởng lên chuyển hóa thành.

b)

quả không hạt đều là quá đơn tính.

c)

quả có vai trò bảo vệ hạt.

d)

quả có thể là phương tiện phát tán hạt.

25.

Trong sinh sản hữu tính cơ thể mới sinh ra từ

a)

giao tử.

b)

hợp tử.

c)

bào tử.

d)

phôi.

26.

Chất được chia thành hai loại lớn

a)

Đơn chất và hỗn hợp.

b)

Hợp chất và hỗn hợp.

c)

Đơn chất, hỗn hợp, hợp chất.

d)

Đơn chất và hợp chất.

27.

Đơn chất là những chất được tạo nên bởi bao nhiêu nguyên tố hóa học

a)

Nhiều hơn 2.

b)

Chỉ một nguyên tố hóa học.

c)

Bốn nguyên tố hóa học.

d)

Hai nguyên tố.

28.

Để phân biệt đơn chất và hợp chất dựa vào dấu hiệu

a)

Kích thước.

b)

Nguyên tử cùng loại hay khác loại.

c)

Hình dạng.

d)

Số lượng nguyên tử.

29.

Trong các chất sau đây, có bao nhiêu đơn chất

a)

Phosphoric acid (chứa H, P, O).

b)

Kim cương do nguyên tố carbon tạo nên.

c)

Khí ozone có công thức hóa học là O3.

d)

Kim loại bạc tạo nên từ Ag.

30.

Chọn câu đúng:

a)

Đơn chất và hợp chất giống nhau.

b)

Đơn chất là những chất cấu tạo nên từ 1 nguyên tố hóa học.

c)

Hợp chất là những chất tạo nên chỉ duy nhất với 2 nguyên tố hóa học.

d)

Có duy nhất một loại hợp chất.

31.

Trong số các chất cho dưới đây, chất thuộc loại hợp chất là:

a)

Khí hydrogen.

b)

Nhôm.

c)

phosphorus

d)

Đá vôi (Calcium carbonate)

32.

Trong phân tử potassium chloride, nguyên tử K (potassium) và nguyên tử Cl (chlorine) liên kết với nhau bằng liên kết

a)

cộng hóa trị.

b)

ion.

c)

phi kim.

d)

kim loại.

33.

Khi hình thành phân tử calcium chloride, nguyên tử Ca (calcium)

a)

nhường 2 electron cho nguyên tử chlorine.

b)

nhận 1 electron từ nguyên tử chlorine.

c)

nhường 1 electron cho nguyên tử chlorine.

d)

nhận 2 electron từ nguyên tử chlorine.

34.

Để hình thành liên kết ion trong phân tử sodium sulfide, nguyên tử S (sulfur)

a)

nhường 2 electron cho nguyên tử sodium.

b)

nhận 2 electron từ nguyên tử sodium.

c)

nhường 6 electron cho nguyên tử sodium.

d)

nhận 4 electron từ nguyên tử sodium.

35.

Cho biết phân tử Calcium chloride được tạo thành 1 nguyên tử Ca2 nguyên tử Cl. Liên kết ion trong phân tử hình thành từ 2 ion sau:

a)

Ca+ và Cl2-

b)

Ca+ và Cl-

c)

Ca2+ và Cl-

d)

Ca2+ và Cl2-

36.

Ion S2- có số electron lớp ngoài cùng

a)

18 electron.

b)

16 electron.

c)

14 electron.

d)

8 electron.

37.

Ion nào sau đây có 10 electron?

a)

Ca2+

b)

Cl-.

c)

Na+.

d)

O2-.

38.

Ion nào sau đây có 18 electron?

a)

Ca2+.

b)

Cl-.

c)

Na+

d)

O2-

39.

Ion nào sau đây có số electron bằng số electron của ion Cl-

a)

Ca2+.

b)

F-

c)

K+

d)

S2-

40.

Ion nào sau đây có số electron bằng số electron của ion Na+

a)

Ca2+

b)

F-

c)

K+

d)

S2-

41.

Trong công thức phân tử hydrogen, sau khi tạo liên kết thì nguyên tử hydrogensố electron lớp ngoài cùng

a)

1 electron.

b)

2 electron.

c)

7 electron.

d)

8 electron.

42.

Trong công thức phân tử chlorine, sau khi tạo liên kết thì nguyên tử chlorinesố electron lớp ngoài cùng

a)

1 electron.

b)

2 electron.

c)

7 electron.

d)

8 electron.