wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ I KHTN 9

Total questions: 39

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

... là đại lượng đặc trưng cho tốc độ thực hiện công trong một đơn vị thời gian

a)

Công năng

b)

Công suất

c)

Động năng

d)

Cơ năng

2.

Công thức tính công của lực F tác dụng lên vật làm vật dịch chuyển 1 quãng đường s là

a)

A = Fs\frac{F}{s}

b)

A = F - s

c)

A = F.s

d)

A = F.s2

3.

Công thức tính công suất:

a)

℘ = A : t

b)

℘ = A : t2

c)

℘ = A - t

d)

℘ = t : A

4.

Có các máy có công suất tương ứng là: 105W, 56W, 256W và 300W. Máy nào mạnh nhất?

a)

105W

b)

56W

c)

256W

d)

300W

5.

346kW = ? W

a)

0,346

b)

34600W

c)

346000

d)

346000000

6.

Trường hợp nào vật có cả động năng và thế năng?

a)

Quả bóng đang lăn trên mặt đất

b)

Quả bóng đặt trên cửa sổ

c)

Quả bóng đang bay về khung thành

d)

Quả bóng nằm tại chấm phạt đền

7.

Trường hợp nào vật chỉ có thế năng?

a)

Một chiếc xe đang chạy xuống dốc

b)

Một hạt mưa đang rơi xuống đất

c)

Một chú chim đậu trên dây điện

d)

Một chiếc lá đang đung đưa trong gió

8.

Năng lượng của quả bóng chuyển hóa như thế nào khi người ta thả quả bóng từ trên cao xuống mặt đất rồi thấy quả bóng nảy lên sau khi chạm đất?

a)

Ban đầu quả bóng có thế năng, thế năng giảm dần khi bóng chuyển động

b)

Ban đầu quả bóng có thế năng, khi chuyển động thế năng chuyển thành động năng

c)

Ban đầu quả bóng có động năng, khi chuyển động động năng chuyển dần thành thế năng

d)

Khi quả bóng rơi từ trên cao xuống, thế năng chuyển dần thành động năng. Khi bóng từ mặt đất nảy lên thì động năng chuyển thành thế năng

9.

Trong trò chơi cầu trượt, khi em bé trượt từ trên cao xuống:

a)

Thế năng giảm dần và động năng tăng dần.

b)

Thế năng tăng dần và động năng giảm dần.

c)

Chỉ có thế năng giảm dần

d)

Chỉ có động năng tăng dần

10.

Khi ném một hòn đá từ dưới mặt đất lên cao

a)

Ban đầu hòn đá có động năng, càng lên cao động năng càng giảm, thế năng không đổi

b)

Ban đầu hòn đá có động năng, càng lên cao động năng càng giảm, thế năng càng tăng

c)

Ban đầu hòn đá có thế năng, càng lên cao thế năng càng tăng

d)

Trong quá trình chuyển động, cả động năng và thế năng của hòn đá đều tăng

11.

Trường hợp nào có khúc xạ ánh sáng? (Chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Ta thấy con cua ở dưới nước

b)

Ta thấy hòn đá ở đáy hồ nước trong

c)

Ta thấy cảnh vật in bóng trên mặt hồ phẳng lặng

d)

Ta nhìn thấy chính mình trong gương

e)

Ta nhìn thấy các vật có những màu sắc khác nhau

12.

Hoàn thành công thức định luật khúc xạ ánh sáng: sin isin r = ...\frac{\sin\ i}{\sin\ r}\ =\ ...

a)

n2n1\frac{n_2}{n_1}

b)

n1n2\frac{n_1}{n_2}

c)

n1 . n2

d)

n1 + n2

13.

Chiếu tia sáng từ nước ra không khí, góc khúc xạ trong không khí ... góc tới trong nước

a)

lớn hơn

b)

nhỏ hơn

c)

bằng

d)

không xác định được

14.

Chiếu một tia sáng từ không khí vào thủy tinh, tia khúc xạ ...... so với tia tới

a)

gần pháp tuyến hơn

b)

xa pháp tuyến hơn

c)

gần đáy của thủy tinh

d)

xa đáy của thủy tinh

15.

Chiếu ánh sáng đơn sắc qua lăng kính, tia ló ra khỏi lăng kính là tia nào?

a)

tia 1

b)

tia 2

c)

tia 3

d)

tia 4

16.

Ta thấy tờ giấy màu xanh là do

a)

Tờ giấy hấp thụ ánh sáng màu xanh

b)

Tờ giấy phản xạ ánh sáng màu xanh

c)

Tờ giấy khúc xạ ánh sáng màu xanh

d)

Tờ giấy phản xạ toàn bộ ánh sáng

17.

Phát biểu nào đúng về vật có màu đỏ?

a)

Vật màu đỏ phản xạ tất cả các màu trừ màu đỏ

b)

Vật màu đỏ do nó phản xạ ánh sáng màu đỏ tới mắt ta

c)

Vật màu đỏ là vật hấp thụ toàn bộ màu đỏ

d)

Vật màu đỏ phản xạ toàn bộ tia sáng tới nó

18.

Chọn các phát biểu đúng (chọn nhiều đáp án)

a)

Vật màu gì là do nó phản xạ ánh sáng màu đó tới mắt ta

b)

Vật màu đen do vật hấp thụ toàn bộ ánh sáng nên không có tia sáng nào tới mắt ta

c)

Vật màu trắng do vật hấp thụ toàn bộ ánh sáng chiếu tới nó

d)

Chiếu tia laser đỏ vào tờ giấy màu vàng đặt trong hộp tối thì thấy giấy màu đỏ

e)

Chiếu tia laser đỏ vào quả táo đỏ trong tối thấy quả táo màu đỏ

19.

Ánh sáng màu nào bị tán sắc khi qua lăng kính?

a)

Ánh sáng đỏ

b)

Ánh sáng tím

c)

Ánh sáng lục

d)

Ánh sáng trắng (mặt trời, đèn pin, ...)

20.

Thấu kính phân kì (rìa dày) là thấu kính số ...

a)

1, 2

b)

2, 3

c)

3, 4

d)

1, 4

21.

Có bao nhiêu thấu kính hội tụ (rìa mỏng) trong hình?

a)

1 (hình 2)

b)

2 (hình 1 và hình 2)

c)

3 (hình 1, 2, 3)

d)

3 (hình 2, 3, 4)

22.

Ánh sáng đi qua quang tâm O của thấu kính thì tia ló ...

a)

truyền thẳng

b)

song song với trục chính

c)

đi qua tiêu điểm F

d)

có đường kéo dài qua tiêu điểm F

23.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ thì tia ló ...

a)

truyền thẳng

b)

song song với trục chính

c)

đi qua tiêu điểm F

d)

có đường kéo dài qua tiêu điểm F

24.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kì thì tia ló ...

a)

truyền thẳng

b)

song song với trục chính

c)

đi qua tiêu điểm F

d)

có đường kéo dài qua tiêu điểm F

25.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ thì tia ló ...

a)

truyền thẳng

b)

song song với trục chính

c)

đi qua tiêu điểm F

d)

có đường kéo dài qua tiêu điểm F

26.

Tia tới đi qua tiêu điểm F của thấu kính thì tia ló ...

a)

truyền thẳng

b)

song song với trục chính

c)

đi qua tiêu điểm F

d)

có đường kéo dài qua tiêu điểm F

27.

Ảnh tạo bởi thấu kính phân kì có tính chất nào? (chọn nhiều đáp án)

a)

ảnh ảo

b)

ảnh thật

c)

cùng chiều vật

d)

ngược chiều vật

e)

nhỏ hơn vật

28.

Trường hợp nào sau đây sử dụng thấu kính hội tụ? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Ảnh thu được là ảnh thật, ngược chiều

b)

Ảnh thu được là ảnh ảo lớn hơn vật

c)

Ảnh thu được nhỏ hơn và cùng chiều với vật

d)

Ảnh thu được là ảnh ảo, nhỏ hơn vật

e)

Ảnh thu được ngược chiều, nhỏ hơn vật

29.

Phát biểu nào chưa đúng về kính lúp?

a)

Dùng để quan sát các vật nhỏ

b)

Là thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn vài cm

c)

Tạo ra ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật để quan sát vật nhỏ dễ dàng

d)

Có độ bội giác càng lớn thì tạo ảnh càng lớn

30.

Có bao nhiêu hình vẽ sai đường đi của tia sáng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Có bao nhiêu mạch điện mà trong đó tất cả các điện trở được mắc nối tiếp với nhau?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Công thức của định luật Ohm là

a)

I = UR\frac{U}{R}

b)

I = RUI\ =\ \frac{R}{U}

c)

U = IR

d)

R = UI\frac{U}{I}

33.

Theo định luật Ohm thì cường độ dòng điện qua điện trở ...

a)

tỉ lệ thuận với hiệu điện thế và tỉ lệ nghịch với điện trở

b)

tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế và tỉ lệ thuận với điện trở

c)

tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế và điện trở

d)

tỉ lệ thuận với hiệu điện thế và điện trở

34.

Công thức tính điện trở tương đương trong đoạn mạch nối tiếp:

a)

R = R1 + R2 + ... + Rn

b)

R = R1 . R2 . ... . Rn

c)

R = R1 = R2 = ... = Rn

d)

1Rtđ=1R1+1R2+ ... + 1Rn\frac{1}{R_{tđ}}=\frac{1}{R_1}+\frac{1}{R_2}+\ ...\ +\ \frac{1}{R_n}

35.

Công thức tính điện trở tương đương trong đoạn mạch song song:

a)

R = R1 + R2 + ... + Rn

b)

R = R1 . R2 . ... . Rn

c)

R = R1 = R2 = ... = Rn

d)

1Rtđ=1R1+1R2+ ... + 1Rn\frac{1}{R_{tđ}}=\frac{1}{R_1}+\frac{1}{R_2}+\ ...\ +\ \frac{1}{R_n}

36.

Công thức tính điện trở tương đương trong đoạn mạch có 2 điện trở mắc song song:

a)

Công thức 1, 2 đều đúng

b)

Công thức 1, 2 đều sai

c)

R = R1.R2R1+R2\frac{R_1.R_2}{R_1+R_2} (1)

d)

1Rtđ=1R1+1R2 (2)\frac{1}{R_{tđ}}=\frac{1}{R_1}+\frac{1}{R_2}\ \left(2\right)

37.

Chọn các nhận định đúng (chọn nhiều đáp án)

a)

Tốc độ tăng 6 lần thì động năng tăng 6 lần

b)

Khối lượng tăng x lần thì động năng tăng x lần

c)

Vật có điện trở suất càng lớn thì điện trở càng lớn. Kết quả là dẫn điện càng kém

d)

Công suất 12kW là 1200W

e)

Dây dẫn càng dài thì điện trở càng lớn

38.

Chọn các nhận định đúng (chọn nhiều đáp án)

a)

thấu kính hội tụ là thấu kính rìa dầy

b)

Thấu kính phân kì luôn cho ảnh ảo, lớn hơn vật

c)

Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi qua lăng kính

d)

Vật màu tím là do nó phản xạ toàn bộ ánh sáng tím chiếu tới nó

e)

Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng chiếu từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường chiết suất nhỏ hơn với góc tới lớn hơn bằng góc tới hạn

39.

Chọn các nhận định đúng (chọn nhiều đáp án)

a)

Cường độ dòng điện tỉ lệ thuận với điện trở

b)

Điện trở tương đương của mạch nối tiếp luôn lớn hơn điện trở thành phần

c)

Trong đoạn mạch nối tiếp cường độ dòng điện qua mỗi điện trở như nhau và bằng với cường độ dòng điện trong mạch chính

d)

Trong đoạn mạch có 2 điện trở mắc song song, hiệu điện thế ở 2 đầu mỗi điện trở bằng nhau và bằng với hiệu điện thế của mạch chính