wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN KHTN 7 HK1

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Tốc độ của một vật trong chuyển động thẳng đều cho biết điều gì?

a)

Vật đi được quãng đường bao xa trong một khoảng thời gian nhất định.

b)

Độ lớn của lực tác dụng lên vật.

c)

Khả năng duy trì trạng thái chuyển động của vật.

d)

Quãng đường mà vật đã đi trong toàn bộ thời gian chuyển động.

2.

Đơn vị tốc độ nào thường được dùng trong lĩnh vực giao thông?

a)

m/s

b)

km/h

c)

cm/s

d)

mm/s

3.

Đồ thị quãng đường – thời gian của một chuyển động thẳng đều là dạng gì?

a)

Đường thẳng xuất phát từ trục quãng đường hoặc gốc tọa độ.

b)

Đường thẳng song song với trục quãng đường.

c)

Đường thẳng song song với trục thời gian.

d)

Đường cong đi qua gốc tọa độ.

4.

Nếu đồ thị quãng đường – thời gian là một đường thẳng có độ dốc lớn, điều này cho biết:

a)

Vật chuyển động với tốc độ lớn.

b)

Vật chuyển động với tốc độ nhỏ.

c)

Vật đứng yên.

d)

Vật đang tăng tốc.

5.

Để vẽ chính xác đồ thị quãng đường – thời gian của một chuyển động thẳng đều, cần biết:

a)

Vận tốc trung bình và thời gian.

b)

Quãng đường và vận tốc trung bình

c)

Thời gian trung bình và quãng đường

d)

Quãng đường và thời gian tại các thời điểm.

6.

Công dụng chính của thiết bị “bắn tốc độ” trong giao thông là gì?

a)

Đo khoảng cách giữa các phương tiện.

b)

Đo tốc độ của phương tiện đang di chuyển.

c)

Đo thời gian phanh của phương tiện.

d)

Đo công suất động cơ của phương tiện.

7.

Sóng âm có thể truyền qua các môi trường nào sau đây?

a)

Chỉ truyền qua chất rắn.

b)

Chỉ truyền qua chất lỏng và chất khí.

c)

Truyền qua cả chất rắn, chất lỏng và chất khí.

d)

Truyền qua tất cả các môi trường, kể cả chân không.

8.

Khi đặt tai lên một đầu bàn và gõ nhẹ vào đầu kia, ta nghe được âm thanh vì:

a)

Sóng âm truyền qua chất lỏng.

b)

Sóng âm truyền qua chất khí trong bàn.

c)

Sóng âm truyền qua chất rắn của bàn.

d)

Sóng âm phản xạ nhiều lần trong không khí.

9.

Khi đặt tai lên một đầu bàn và gõ nhẹ vào đầu kia, ta nghe được âm thanh vì:

a)

Sóng âm truyền qua chất lỏng.

b)

Sóng âm truyền qua chất khí trong bàn.

c)

Sóng âm truyền qua chất rắn của bàn.

d)

Sóng âm phản xạ nhiều lần trong không khí.

10.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào KHÔNG liên quan đến sóng âm?

a)

Nghe tiếng đàn guitar.

b)

Xem hình ảnh trên TV.

c)

Gõ búa vào ống thép và nghe tiếng vang.

d)

Cảm nhận âm thanh trong nước.

11.

Chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình trao đổi chất được động vật thải ra môi trường?

a)

Oxygen

b)

Carbondioxide

c)

Chất dinh dưỡng

d)

Vitamin

12.

Khi bật quạt ta thường nghe thấy âm thanh vù vù phát ra. Âm thanh đó phát ra từ bộ phận nào?

a)

Cánh quạt

b)

Lớp không khí xung quanh quạt

c)

Tụ điện

d)

Hộp số

13.

Một vật thực hiện 630 dao động trong 42 giây. Hỏi tần số dao động của vật và tai ta có nghe được âm do vật đó phát ra hay không?

a)

1,5 Hz; tai ta không nghe được âm do vật phát ra.

b)

15 Hz; tai ta không nghe được âm do vật phát ra.

c)

15 Hz; tai ta nghe được âm do vật phát ra.

d)

150 Hz; tai ta nghe được âm do vật phát ra.

14.

Sự trầm hay bổng của âm do nhạc cụ phát ra phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Hình dạng nhạc cụ.

b)

Vẻ đẹp nhạc cụ.

c)

Kich thước của nhạc cụ.

d)

Tần số của âm phát ra.

15.

Vật cứng, phẳng, nhẵn có tác dụng gì?

a)

Trang trí nhà cửa được đẹp hơn.

b)

Bền hơn.

c)

Hấp thụ âm tốt hơn.

d)

Phản xạ âm tốt.

16.

Trong các nhà hát, người ta thường làm cho các bức tường sần sùi, treo rèm nhung, các đồ trang trí nhằm mục đích

a)

gây tiếng vang trong phòng.

b)

trang trí phòng.

c)

cách âm tốt.

d)

có nhiều âm phản xạ.

17.

Âm thanh nào phát ra gây ô nhiễm tiếng ồn?

a)

Tiếng bạn học sinh đang trả lời câu hỏi của cô giáo.

b)

Tiếng cô bán hàng trả lời khách.

c)

Tiếng giáo viên giảng bài.

d)

Tiếng hát karaoke trong đêm.

18.

Vì sao khi con ong bay lại tạo ra những tiếng vo ve?

a)

Vì chúng vừa bay vừa kêu.

b)

Vì chúng có bộ phận phát ra âm thanh đặc biệt.

c)

Vì hơi thở của chúng mạnh đến mức phát ra âm thanh.

d)

Vì những đôi cánh của chúng vẫy rất nhanh tạo ra dao động và phát ra âm thanh

19.

Tần số là

a)

số dao động trong 1 giây.

b)

số dao động trong 1 phút.

c)

số dao động trong 1 giờ.

d)

số dao động trong 1 ngày.

20.

Một vật phát ra âm có tần số 30 Hz và một vật phát ra âm có tần số 100 Hz. Hỏi tai ta nghe được âm từ vật nào?

a)

Tai ta nghe được âm từ vật phát ra âm có tần số 30 Hz.

b)

Tai ta nghe được âm từ vật phát ra âm có tần số 100 Hz.

c)

Tai ta nghe được cả hai âm trên.

d)

Tai ta không nghe được cả hai âm trên.

21.

Hạ âm là âm có tần số

a)

Trên 20000 Hz.

b)

Dưới 20000 Hz.

c)

Trên 20 Hz.

d)

Dưới 20 Hz.

22.
Phân tử gồm nhiều nguyên tử liên kết tạo thành.
a)
Đúng
b)
Sai
23.
Phân tử khối được tính bằng tổng nguyên tử khối các nguyên tử trong phân tử
a)
Đúng
b)
Sai
24.
Đơn chất được cấu tạo từ một nguyên tố
a)
Đúng
b)
Sai
25.
H2O là đơn chất
a)
Đúng
b)
Sai
26.
Hợp chất được cấu tạo từ 2 nguyên tố hóa học
a)
Đúng
b)
Sai
27.
C2H5OH là hợp chất
a)
Đúng
b)
Sai
28.
Phân tử khối của CO2 là 44 amu (C=12; O=16)
a)
Đúng
b)
Sai
29.
Trong đa số các hợp chất, hydrogen có hóa trị II
a)
Đúng
b)
Sai
30.
Trong đa số các hợp chất, oxygen có hóa trị III
a)
Đúng
b)
Sai
31.
Ánh sáng là một dạng năng lượng
a)
Đúng
b)
Sai
32.
Ánh sáng được kí hiệu bằng mũi tên cong, chỉ hướng truyền của tia sáng
a)
Đúng
b)
Sai
33.
Đèn laser là nguồn sáng rộng
a)
Đúng
b)
Sai
34.
Đèn LED là nguồn sáng hẹp
a)
Đúng
b)
Sai
35.
Mặt Trời là nguồn sáng rộng
a)
Đúng
b)
Sai
36.
Vùng tối là vùng không nhận được ánh sáng từ vật sáng. Đứng ở vùng tối không thấy có ánh sáng.
a)
Đúng
b)
Sai