wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 7 _ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ I ( TRẮC NGHIỆM )

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

“ Khối lượng nguyên tử ” là khối lượng của bao nhiêu nguyên tử?

a)

1

b)

10

c)

100

d)

1000

2.

Khối lượng nguyên tử Copper ( Cu ) là:

a)

64 gam

b)

64 amu

c)

64 ml

d)

64 kg

3.

Nguyên tố hoá học là tập hợp những nguyên tử cùng loại có ....

a)

Cùng số neutron trong hạt nhân.

b)

Cùng số proton trong hạt nhân.

c)

Cùng số electron trong hạt nhân.

d)

Cùng số proton và số neutron trong hạt nhân.

4.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Số ... là số đặc trưng của một nguyên tố hóa học”.

a)

electron

b)

neutron và electron

c)

neutron

d)

proton

5.

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo:

a)

Thứ tự chữ cái trong từ điển tiếng Anh.

b)

Thứ tự mà các nguyên tố được tìm thấy.

c)

Sự tăng dần về hàm lượng các nguyên tố trong tự nhiên.

d)

Chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử.

6.

Hiện nay, có bao nhiêu chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?

a)

5

b)

7

c)

8

d)

9

7.

“ Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm một số ......... kết hợp với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất ”. Từ còn thiếu trong ( ......... ) là:

a)

nguyên tố

b)

nguyên tử

c)

nguyên liệu

d)

nguyên tắc

8.

Hợp chất là:

a)

Chất được tạo ra từ 2 hay nhiều nguyên tố hoá học.

b)

Chất được tạo ra từ một nguyên tố hoá học.

c)

Chất được tạo từ 2 nguyên tố kim loại trở lên.

d)

Chất được tạo từ các nguyên tố kim loại và nguyên tố phi kim.

9.

Để có số electron ở lớp ngoài cùng giống nguyên tử của nguyên tố khí hiếm, các nguyên tử của các nguyên tố có khuynh hướng:

a)

Nhường các electron ở lớp ngoài cùng.

b)

Nhận thêm electron vào lớp electron ngoài cùng.

c)

Góp chung electron.

d)

Nhường hoặc nhận hoặc góp chung electron.

10.

Liên kết ion là liên kết được tạo thành:

a)

Bởi lực hút giữa ion dương và ion âm.

b)

Giữa các nguyên tử kim loại.

c)

Giữa các nguyên tử phi kim.

d)

Bởi sự góp chung

11.

Liên kết ion là liên kết được tạo thành:

a)

Bởi lực hút giữa ion dương và ion âm.

b)

Giữa các nguyên tử kim loại.

c)

Giữa các nguyên tử phi kim.

d)

Bởi sự góp chung electron.

12.

Hãy cho biết khi Na kết hợp với Cl để tạo thành phân tử sodium chloride, nguyên tử Na cho hay nhận bao nhiêu electron?

a)

Cho 2 electron.

b)

Cho 1 electron.

c)

Nhận 1 electron.

d)

Nhận 2 electron.

13.

Khí Oxygen là chất cộng hóa trị vì 2 nguyên tử O liên kết với nhau bằng liên kết:

a)

cộng hóa trị

b)

ion

c)

cộng hóa học.

d)

cộng trừ.

14.

Phát biểu sai về nước:

a)

Nước là hợp chất

b)

Công thức hóa học của nước là HO2

c)

Công thức hóa học của nước là H2O

d)

Nước là chất cộng hóa trị

15.

Potassium ( K ) có hoá trị I. Hợp chất tạo bởi K và O là:

a)

KO2

b)

K2O2

c)

KO

d)

K2O

16.

Đơn chất là:

a)

Kim loại có trong tự nhiên.

b)

Phi kim do con người tạo ra.

c)

Những chất luôn có tên gọi trùng với tên nguyên tố hoá học

d)

Chất được tạo ra từ một nguyên tố hoá học.

17.

Khí Nitrogen là chất cộng hóa trị vì 2 nguyên tử N liên kết với nhau bằng liên kết:

a)

cộng hóa trị

b)

ion

c)

cộng hóa học.

d)

cộng trừ.

18.

Khối lượng nguyên tử Potassium ( K ) là:

a)

39 gam

b)

39 amu

c)

39 ml

d)

39 kg

19.

Kí hiệu hóa học của kim loại Calcium là:

a)

Ca

b)

Zn

c)

Al

d)

C

20.

“ C ” là kí hiệu hóa học của nguyên tố:

a)

Calcium

b)

Magnesium

c)

Carbon

d)

Chlorine

21.

Kí hiệu hóa học của kim loại Aluminium là:

a)

Ba

b)

Zn

c)

Al

d)

B

22.

Nguyên tố Oxygen thuộc ô thứ mấy trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học:

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

23.

Nguyên tố Oxygen thuộc nhóm thứ mấy trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học:

a)

IIA

b)

IVA

c)

VIA

d)

VIIIA

24.

Nguyên tố Oxygen thuộc chu kỳ mấy trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Nguyên tố Magnesium thuộc chu kỳ mấy trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Nguyên tố Magnesium thuộc nhóm mấy trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học:

a)

IA

b)

IIA

c)

IIIA

d)

IVA

27.

Nguyên tố Magnesium thuộc ô thứ mấy trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học:

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

28.

Nguyên tố Sodium thuộc ô thứ mấy trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học:

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

29.

Nguyên tố Sodium thuộc nhóm thứ mấy trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học:

a)

IA

b)

IIA

c)

IIIA

d)

IVA

30.

Nguyên tố Sodium thuộc chu kỳ mấy trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Phân tử Copper ( II ) sulfate có 1 nguyên tử Cu, 1 nguyên tử S và 4 nguyên tử O.

Công thức hóa học của Copper ( II ) sulfate là:

a)

CuSO4

b)

CuSO

c)

CuS4O

d)

Cu4SO

32.

Phân tử Methane có 1 nguyên tử C và 4 nguyên tử H.

Công thức hóa học của Methane là:

a)

CH4

b)

HC4

c)

CH

d)

C4H

33.

Phân tử Hydrogen Sulfide có 2 nguyên tử H và 1 nguyên tử S.

Công thức hóa học của Hydrogen Sulfide là:

a)

SH2

b)

H2S2

c)

SH

d)

H2S