NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔn tập cuối HK II
Total questions: 42
Worksheet time: 21mins
Name
Class
Date
1.
Quá trình thông tin giữa các tế bào gồm mấy giai đoạn?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
2.
Hành động mà môi trường thực hiện đối với sinh vật được gọi là?
a)
Phản ứng
b)
Kích thích
c)
Phản xạ
d)
Phản công
3.
Trong giai đoạn tiếp nhận, phân tử tín hiệu liên kết với thụ thể đặc hiệu ở?
a)
Tế bào
b)
Tế bào tiếp nhận
c)
Tế bào đích
d)
Tế bào lân cận
4.
Quá trình truyền thông tin tế bào gồm ba giai đoạn
a)
truyền tin nội tiết, truyền tin cận tiết và truyền tin qua synapse.
b)
tiếp nhận tín hiệu, truyền tin và đáp ứng.
c)
tiếp nhận tín hiệu, phân rã nhân và tạo tế bào mới.
d)
tiếp nhận tín hiệu, đáp ứng và phân chia tế bào.
5.
Quá trình truyền tin nội bào thường bắt đầu khi
a)
phân tử tín hiệu làm protein thụ thể thay đổi.
b)
tín hiệu hoá học được giải phóng từ tế bào alph
c)
tế bào đích thay đổi hình dạng.
d)
hormone được giải phóng từ tuyến nội tiết vào máu.
6.
Sự truyền tín hiệu qua synapse giữa các tế bào thần kinh lân cận giống như truyền tín hiệu hormone (truyền tin nội tiết) ở đặc điểm nào sau đây?
a)
Các phân tử tín hiệu được tiết vào máu.
b)
Các phân tử tín hiệu được truyền ở khoảng cách xa.
c)
Các phân tử tín hiệu có cấu trúc giống nhau.
d)
Cần có sự liên kết của phân tử tín hiệu với thụ thể.
7.
Khi một tế bào giải phóng phân tử tín hiệu vào môi trường, một số tế bào trong môi trường xung quanh trả lời, đây là
a)
kiểu truyền tin đặc trưng của hormone.
b)
truyền tin nội tiết.
c)
truyền tin cận tiết.
d)
truyền tin qua tiếp xúc trực tiếp giữa các tế bào.
8.
Biểu hiện nào sau đây là kết quả của việc một phân tử tín hiệu đã liên kết với một thụ thể?
a)
Sự hoạt hóa enzyme thụ thể.
b)
Sự thay đổi hình dạng của thụ thể.
c)
Sự di chuyển của thụ thể trong màng sinh chất.
d)
Sự giải phóng tín hiệu khỏi thụ thể.
9.
Điều gì có thể xảy ra với các tế bào đích của một động vật khi thiếu thụ thể của con đường truyền tín hiệu cận tiết?
a)
Chúng có thể đáp ứng bình thường với các chất dẫn truyền thần kinh qua synapse.
b)
Chúng không thể phân chia khi đáp ứng với các yếu tố tăng trưởng được tiết ra từ các tế bào lân cận.
c)
Chúng có thể phân chia nhưng không bao giờ đạt đến kích thước bình thường.
d)
Hormone nội tiết không thể tương tác với các tế bào đích.
10.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Các phân tử tín hiệu ngoại bào ưa nước phải liên kết với một thụ thể màng để truyền tín hiệu đến một tế bào đích làm thay đổi hoạt động của nó.
b)
Để hoạt động, tất cả các phân tử tín hiệu ngoại bảo phải được vận chuyển bởi các thụ thể của chúng qua màng sinh chất vào bảo tương.
c)
Một thụ thể màng chỉ có khả năng gắn với một loại phân tử tín hiệu dẫn đến chỉ một loại đáp ứng tế bào.
d)
Bất kỳ chất lạ nào liên kết với thụ thể của một phân tử tín hiệu bình thường sẽ luôn tạo ra đáp ứng tương tự phân tử tín hiệu trên cùng loại tế bào.
11.
Sự ức chế phân tử truyền tin nội bào có thể dẫn đến kết quả nào sau đây?
a)
Ức chế đáp ứng với tín hiệu
b)
Ức chế sự hoạt hoá thụ thể
c)
Kéo dài đáp ứng tế bào
d)
Làm giảm số lượng phân tử truyền tin nội bào
12.
Sự kết thúc quá trình truyền thông tin giữa các tế bào đòi hỏi điều gì sau đây?
a)
Loại bỏ thụ thể.
b)
Đảo ngược sự liên kết giữa phân tử tín hiệu và thụ thể.
c)
Hoạt hoá một loạt các phân tử truyền tin khác.
d)
Phân huỷ phân tử truyền tin cuối cùng.
13.
Thời gian của một chu kì tế bào được xác định bằng
a)
thời gian sống và phát triển của tế bào.
b)
thời gian các pha của chu kì tế bào (Gl +S+G2+M).
c)
thời gian của quá trình nguyên phân.
d)
thời gian phân chia của tế bào chất.
14.
Phát biểu nào sau đây không đúng về chu kì tế bào?
a)
Chu kì tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bảo.
b)
Chu kì tế bào gồm kì trung gian và quá trình nguyên phân.
c)
Kì trung gian chiếm phần lớn chu kì tế bào.
d)
Thời gian chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều bằng nhau.
15.
Quá trình tổng hợp protein diễn ra ở?
a)
Pha G0
b)
Pha G1
c)
Pha G2
d)
Pha S
16.
Điều gì xảy ra với tế bào nếu không vượt qua được điểm kiểm soát G1?
a)
Tế bào ra khỏi chu kì và bước vào trạng thái không phân chia gọi là G0.
b)
tế bào ra khỏi chu kì và bước vào trạng thái không phân chia gọi là G1.
c)
tế bào ra khỏi chu kì và bước vào trạng thái không phân chia gọi là G2.
d)
tế bào ra khỏi chu kì và bước vào trạng thái không phân chia gọi là M.
17.
Đặc điểm nào sau đây có ở tế bào ung thư mà không có ở tế bào bình thường?
a)
Chịu tác động của chu trình chết.
b)
Bị kiểm soát bởi các điểm kiểm soát trong chu kỳ tế bào.
c)
Luôn có tín hiệu truyền thông tin tới các tế bào khác.
d)
Di căn đến cơ quan khác.
18.
Khối u lành tính khác khối u ác tính ở đặc điểm nào?
a)
Các tế bào của khối u lành tính không lan rộng đến vị trí khác, còn ở khối u ác tính các tế bào sẽ lan rộng đến các vị trí khác (di căn).
b)
Các tế bào của khối u lành tính sẽ lan rộng đến vị trí khác, còn ở khối u ác tính các tế bào không lan rộng đến các vị trí khá
c)
Các tế bào của khối u lành tính không chèn lên các mạch máu và các mô, còn ở khối u ác tính các tế bào sẽ chèn lên các mạch máu và các mô khá
d)
Các tế bào của khối u lành tính sẽ chèn lên các mạch máu và các mô, còn ở khối u ác tính các tế bào sẽ không chèn lên các mạch máu và các mô khác.
19.
Sau giảm phân I, hai tế bào con được tạo thành có số lượng NST kép là
a)
n NST đơn.
b)
n NST kép.
c)
2n NST đơn.
d)
2n NST kép.
20.
Một chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự nào sau đây?
a)
Kỳ trung gian gồm các pha: G1, G2, S, và M.
b)
Kỳ trung gian gồm các pha: G1, S, G2, và M.
c)
Kỳ trung gian gồm các pha: S, G1, G2 và M.
d)
Kỳ trung gian gồm các pha: G2, G1, S, M.
21.
Một tế bào mầm sơ khai nguyên phân 3 lần liên tiếp, tất cả các tế bào con sinh ra đều tham gia vào quá trình giảm phân tạo tinh trùng. Số tinh trùng tạo ra là bao nhiêu?
a)
16.
b)
32.
c)
36.
d)
64
22.
Quá trình giảm phân chỉ xảy ra ở các cơ thể nào sau đây?
a)
Đơn bào có hình thức sinh sản hữu tính.
b)
Đa bào có hình thức sinh sản vô tính.
c)
Lưỡng bội có hình thức sinh sản vô tính.
d)
Lưỡng bội có hình thức sinh sản hữu tính.
23.
Ý nào dưới đây là đúng khi nói về chu kì tế bào?
a)
Thời gian của một chu kì tế bào ở tất cả các sinh vật là giống nhau.
b)
Thời gian của kì trung gian và các kì nguyên phân là như nhau ở mọi loại tế bào.
c)
Thời gian và tốc độ phân chia tế bào ở các bộ phận khác nhau là như nhau.
d)
Thời gian của chu kì tế bào tuỳ thuộc vào từng loại tế bào và tuỳ thuộc vào từng loài.
24.
Có 7 tế bào nguyên phân 5 lần liên tiếp. Sau quá trình trên số tế bào con được tạo ra là
a)
225.
b)
224.
c)
223.
d)
225
25.
Một nhóm tế bào tham gia nguyên phân 4 lần liên tiếp để tạo ra 240 tế bào. Có bao nhiêu tế bào đã tham gia vào quá trình nguyên phân?
a)
15.
b)
12.
c)
13.
d)
14
26.
Công nghệ tế bào bao gồm các chuyên ngành nào?
a)
Công nghệ nuôi cấy mô tế bào và công nghệ sản xuất các chất hoạt tính từ tế bào động vật, thực vật.
b)
Công nghệ nuôi cấy mô tế bào và công nghệ di truyền tế bào.
c)
Công nghệ vi sinh vật, công nghệ tế bào thực vật và công nghệ tế bào động vật.
d)
Công nghệ tế bào thực vật và công nghệ tế bào động vật.
27.
Công nghệ tế bào không dựa trên nguyên lí nào?
a)
Tính toàn năng của tế bào.
b)
Khả năng biệt hoá của tế bào.
c)
Khả năng phản biệt hoá của tế bào.
d)
Khả năng phân bào giảm nhiễm của tế bào.
28.
Tính toàn năng của tế bào là:
a)
khả năng một tế bào phân chia, phát triển thành mô, cơ quan, cơ thể hoàn chỉnh trong môi trường thích hợp
b)
là quá trình một tế bào biến đổi thành một loại tế bào mới, có tính chuyên hóa về cấu trúc và chức năng
c)
là quá trình kích hoạt tế bào đã biệt hóa thành tế bào mới giảm hoặc không còn tính chuyên hóa về cấu trúc và chức năng
d)
là hình thức phân chia của các tế bào mầm sinh dục trong quá trình sản sinh giao tử ở các cơ quan sinh sản.
29.
Sắp xếp nào dưới đây theo thứ tự giảm dần về tính toàn năng của các dòng tế bào là đúng?
a)
Dòng tế bào mô phân sinh đỉnh, dòng tế bào mô phân sinh bên, dòng tế bào mô mềm.
b)
Dòng tế bào mô phân sinh bên, dòng tế bào mô phân sinh đỉnh, dòng tế bào mô mềm.
c)
Dòng tế bào mô mềm, dòng tế bào mô phân sinh bên, dòng tế bào mô phân sinh đỉnh.
d)
Dòng tế bào mô mềm, dòng tế bào mô phân sinh đỉnh, dòng tế bào phân sinh bên.
30.
Sắp xếp nào dưới đây theo thứ tự tăng dần về tính toàn năng của các dòng tế bảo là đúng?
a)
Dòng tế bào gốc phôi, dòng tế bào gốc cuống rốn, dòng tế bào gốc cơ tim, dòng tế bào mô cơ.
b)
Dòng tế bào mô cơ, dòng tế bào gốc cơ tim, dòng tế bào gốc cuống rốn, dòng tế bào gốc phôi.
c)
Dòng tế bào mô cơ, dòng tế bào gốc cuống rốn, dòng tế bào gốc cơ tim, dòng tế bào gốc phôi.
d)
Dòng tế bào gốc phôi, dòng tế bào gốc cơ tim, dòng tế bào gốc cuống rốn, dòng tế bào mô cơ.
31.
Nguyên liệu nào sau đây không dùng làm nguyên liệu đầu vào của công nghệ vi nhân giống cây trồng?
a)
Mô phân sinh đỉnh
b)
Lá cây
c)
Thân cây
d)
Mô bần
32.
Để sản xuất mô sụn thay thế cho các đệm khớp bị thoái hoá ở người, người ta không dùng kỹ thuật nuôi cấy mô tế bào nào dưới đây?
a)
Kỹ thuật nuôi cấy mô sụn trưởng thành in vitro.
b)
Kỹ thuật nuôi cấy và biệt hoá tế bào gốc tủy.
c)
Kỹ thuật phản biệt hoá mô tế bào soma trưởng thành và biệt hóa thành mô sụn.
d)
Kỹ thuật nuôi cấy và biệt hoá tế bào gốc phôi.
33.
Đâu là thành tựu của tế bào thực vật?
a)
Liệu pháp tế bào gốc.
b)
Liệu pháp gene.
c)
Nuôi cấy mô tế bào.
d)
Nhân giống vô tính
34.
Khái niệm tế bào gốc
a)
là nuôi cấy các tế bào gốc trong môi trường thích hợp và tạo điều kiện để chúng phân chia rồi biệt hóa thành các tế bào khác nhau.
b)
là những tế bào có thể phân chia và biệt hóa thành các loại tế bào khác nhau.
c)
là hình thức phân chia của các tế bào mầm sinh dục trong quá trình sản sinh giao tử ở các cơ quan sinh sản.
d)
là hình thức phân chia của các tế bào sinh dục chín trong quá trình sản sinh giao tử ở các cơ quan sinh sản.
35.
Thành tựu nào sau đây không phải của công nghệ tế bào động vật?
a)
Tạo mô, cơ quan thay thế.
b)
Nhân bản vô tính ở động vật.
c)
Tạo dòng tế bào và động vật chuyển gene.
d)
Tạo chủng vi sinh vật biến đổi gene.
36.
Thành tự nào sau đây không phải của công nghệ tế bào thực vật?
a)
Tạo mô, cơ quan thay thế.
b)
Vi nhân giống cây sâm ngọc linh.
c)
Dưa hấu không hạt.
d)
Nhân giống invitro lan kim tuyến.
37.
Phát biểu sau đây đúng với sự phân li của các nhiễm sắc thể ở kỳ sau I của giảm phân là?
a)
Phân li ở trạng thái đơn.
b)
Phân li nhưng không tách tâm động.
c)
Chỉ di chuyển về 1 cực của tế bào.
d)
Tách tâm động rồi mới phân li.
38.
Giải thích vì sao chúng ta cần ăn protein từ các nguồn thực phẩm khác nhau?
a)
Cung cấp cho cơ thể đầy đủ các nguyên tố đa lượng cần thiết.
b)
Cung cấp cho cơ thể đầy đủ 20 loại axit amin.
c)
Giúp cho quá trình tiêu hóa tốt hơn.
d)
Cung cấp cho cơ thể đầy đủ các nguyên tố vi lượng cần thiết.
39.
Quá trình nào trong số các quá trình này đảm bảo giai đoạn đơn bội của vòng đời?
a)
Giảm phân
b)
Thụ tinh
c)
Phân hạch
d)
Nguyên phân
40.
Nguyên phân xảy ra ở mọi sinh vật. Sinh vật nào sau đây sẽ không trải qua quá trình giảm phân?
a)
Con người
b)
Cây
c)
Vi khuẩn
d)
Nấm
41.
Nguyên phân và giảm phân đều là quá trình trong đó tế bào phân chia và tạo ra tế bào mới. Nguyên phân tạo ra các tế bào cơ thể bình thường. Giảm phân tạo ra loại tế bào nào?
a)
Lưỡng bội
b)
Giao tử
c)
Dạng cơ thể
d)
Hợp tử
42.
Thụ tinh là
a)
Là quá trình kết hợp giữa giao tử đực và cái.
b)
Là quá trình kết hợp giữa tế bào đực và cái.
c)
Là quá trình kết hợp giữa 2 giao tử với nhau.
d)
Là quá trình kết hợp giữa nhiều giao tử với nhau.
Reset
