wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 9 B35 - B41

Total questions: 37

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Di truyền là gì?

a)

A. Hiện tượng các sinh vật sinh ra đều khác nhau.

b)

B. Hiện tượng truyền đạt các tính trạng của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu.

c)

C. Hiện tượng con sinh ra có các đặc điểm giống hệt bố mẹ.

d)

D. Hiện tượng các sinh vật sinh ra đều giống hệt nhau.

2.

Câu 2: Biến dị là gì?

a)

A. Hiện tượng các tính trạng không thay đổi qua các thế hệ

b)

B. Hiện tượng con sinh ra có các đặc điểm giống nhau và giống với bố mẹ.

c)

C. Hiện tượng con sinh ra có các đặc điểm khác nhau và khác với bố mẹ.

d)

D. Hiện tượng các sinh vật đều có tính trạng giống hệt tổ tiên.

3.

Câu 3: Tính trạng là gì?

a)

A. Những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lý của một cơ thể.

b)

B. Những đặc điểm di truyền không thay đổi.

c)

C. Những đặc điểm về màu sắc của một sinh vật.

d)

D. Những đặc điểm về kích thước của một sinh vật.

4.

Câu 5: Gen là gì?

a)

Một loại hormone.

b)

Đơn vị di truyền cơ bản

c)

Một loại virus.

d)

Một loại enzyme.

5.

Câu 6: DNA có vai trò gì trong di truyền?

a)

A. Chuyển hóa protein trong tế bào.

b)

B. Tham gia vào quá trình trao đổi chất.

c)

C. Lưu trữ thông tin di truyền.

d)

D. Bảo vệ tế bào khỏi vi khuẩn.

6.

Câu 10: Tính trạng di truyền có thể bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào?

a)

Chỉ có yếu tố di truyền và không có yếu tố môi trường.

b)

Yếu tố môi trường hoàn toàn không ảnh hưởng.

c)

Cả hai yếu tố di truyền và môi trường đều không liên quan.

d)

Cả yếu tố di truyền và môi trường.

7.

Câu 11: Tại sao biến dị lại quan trọng trong tiến hóa?

a)

Giúp sinh vật thích nghi với môi trường.

b)

Tạo ra các loài mới không liên quan.

c)

Giúp sinh vật phát triển nhanh hơn.

d)

Làm cho sinh vật trở nên yếu hơn.

8.

Chức năng của DNA là gì?

a)

A. Chứa thông tin di truyền, quy định tính trạng của cơ thể.

b)

B. Điều hòa hoạt động của các tế bào.

c)

C. Tham gia vào quá trình trao đổi chất.

d)

D. Tổng hợp protein trong tế bào.

9.

Thành phần nào trong tế bào là nơi chứa thông tin di truyền?

a)

A. Tế bào chất

b)

B. Màng tế bào

c)

C. Nhân tế bào

d)

D. Ti thể

10.

Trong tế bào ở các loài sinh vật, NST có dạng:

a)

Hình que

b)

Hình hạt

c)

Hình chữ V

d)

Nhiều hình dạng

11.

Thành phần hoá học của NST gồm:

a)

Phân tử Prôtêin

b)

Phân tử ADN

c)

Prôtêin và phân tử ADN

d)

Axit và bazơ

12.

Đặc điểm của NST trong các tế bào sinh dưỡng là:

a)

Luôn tồn tại thành từng chiếc riêng rẽ

b)

Thường tồn tại thành từng cặp tương đồng

c)

Luôn co ngắn lại

d)

Luôn luôn duỗi ra

13.

Cặp NST tương đồng có đặc điểm nào sau đây?

a)

Hai NST giống hệt nhau về hình thái và kích thước.

b)

Hai NST có cùng 1 nguồn gốc từ bố hoặc mẹ.

c)

Hai crômatit giống hệt nhau, dính nhau ở tâm động.

d)

Hai crômatit có nguồn gốc khác nhau.

14.

Phát biểu nào sau đây về NST là đúng?

a)

Bộ NST trong tế bào giao tử là bộ đơn bội (n)

b)

NST giới tính luôn có dạng XX (cái) và XY (đực)

c)

NST luôn có hình dạng chữ V

d)

Sự nhân đôi ADN không liên quan đến nhân đôi NST

15.

Nhiễm sắc thể (NST) là gì?

a)

NST là cấu trúc nằm trong nhân tế bào.

b)

NST là cấu trúc nằm ngoài nhân tế bào, dễ bắt màu khi được nhuộm bằng dung dịch thuốc nhuộm mang tính kiềm.

c)

NST là cấu trúc nằm trong chủ yếu trong nhân tế bào, dễ bắt màu khi được nhuộm bằng dung dịch thuốc nhuộm mang tính kiềm.

d)

NST là cấu trúc nằm ngoài nhân tế bào.

16.

Vật chất di truyền ở cấp độ tế bào là:

a)

Alen

b)

Nhiễm sắc thể

c)

Riboxom

d)

Gen

17.

Trong đột biến cấu trúc NST, dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng gen trên NST?

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn

18.

Đột biến cấu trúc NST có thể xuất hiện gen mới trong nhóm liên kết là

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn

19.

Mức xoắn 3 trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gọi là

a)

Nucleoxom

b)

Sợi nhiễm sắc

c)

Sợi siêu xoắn

d)

Sợi cơ bản

20.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có ý nghĩa trong công nghiệp sản xuất bia là

a)

Đột biến mất đoạn

b)

Đột biến đảo đoạn

c)

Đột biến lặp đoạn

d)

Đột biến chuyển đoạn

21.

NST ở sinh vật nhân sơ được cấu tạo gồm: một phân tử ADN vòng kép

a)

Liên kết với prôtêin phi histôn

b)

Liên kết với prôtêin histôn

c)

Không liên kết với prôtêin histôn

d)

Không liên kết với prôtêin phi histôn

22.

Dạng đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể thường gây nên hậu quả là

a)

Thường làm thay đổi cường độ biểu hiện của tính trạng.

b)

Thường làm giảm khả năng sinh sản.

c)

Thường gây chết đối với thể đột biến.

d)

Thường không ảnh hưởng đến sức sống.

23.

Trong đột biến cấu trúc NST, dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng gen trên NST?

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn

24.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra các đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể trong tự nhiên là do:(1) 

a)

A.    Tác nhân vật lí và hóa học của ngoại cảnh

b)

B.     Sự rối loạn trong trao đổi chất của nội bào

c)

C.    Các vụ thử vũ khí hạt nhân của con người

25.

Ở người bị bệnh ung thư máu là do mất một đoạn nhỏ ở đầu nhiễm sắc thể nào? (mức 1)

a)

A.    Nhiễm sắc thể

số  11                            

b)

B.    Nhiễm sắc thể số 21                         

c)

C.Nhiễm sắc thể số 12

d)

D.Nhiễm sắc thể số 23

26.

Mất đoạn nhiễm sắc thể thường gây ra hậu quả cho sinh vật:

a)

Gây chết hoặc giảm sức sống              

b)

Không ảnh hưởng gì tới sinh vật    

c)

Tăng cường sức đề kháng cho cơ thể

     

d)

Cơ thể chết khi còn hợp tử

27.

Quan sát trường hợp minh họa sau đây và hãy xác định đột biến này thuộc dạng nào?

      ABCDEFGH =========>  ABCDEFG

   

a)

Mất đoạn nhiễm sắc thể

b)

Đảo đoạn nhiễm sắc thể

c)

Lặp đoạn nhiễm sắc thể

d)

Chuyển đoạn nhiễm sắc thể

28.

Quan sát trường hợp minh họa sau đây và hãy xác định đột biến này thuộc dạng nào?

ABCDEFGH=========> ADCBEFGH

                                  

                    

a)

Mất đoạn nhiễm sắc thể  

b)

Lặp đoạn nhiễm sắc thể

c)

Đảo đoạn nhiễm sắc thể

d)

     Chuyển đoạn nhiễm sắc thể

29.

Đột biến số lượng NST là sự (a)   NST trong tế bào.

30.
a)

hình trên là bộ NST của người mắc hội chứng Đao

b)

hình trên là bộ NST của người mắc hội chứng Siêu nữ

c)

hình trên là bộ NST của người mắc hội chứng Claiphentơ

d)

hình trên là bộ NST của người mắc hội chứng Tớcnơ

31.

Ở 1 loài có bộ NST 2n= 24 thì thể đa bội có:

a)

48 NST

b)

25 NST

c)

23 NST

d)

12 NST

32.

Người bị hội chứng Đao có bộ NST là.

a)

2n+1 = 47.

b)

2n-1 = 45.

c)

2n-2=44.

d)

2n+2=48.

33.

Bộ NST lưỡng bội của một loài thực vật là 48. Khi quan sát NST trong tế bào sinh dưỡng, người ta thấy có 47 NST. Đột biến trên thuộc dạng

a)

đột biến lệch bội

b)

đột biến tự đa bội

c)

đột biến dị đa bội

d)

thể tam nhiễm

34.

Câu 5: Sự đứt gãy của một đoạn NST và nối lại vào chính NST đó là nguyên nhân dẫn đến:

a)

Hoán vị gen.

b)

Đột biến chuyển đoạn hoặc đảo đoạn

c)

Đột biến lặp đoạn và mất đoạn

d)

Đột biến đảo đoạn

35.

Câu 6: Ở người, mất đoạn NST số 5 gây ra

a)

Bệnh ung thư máu   

b)

Bệnh thiếu máu

c)

Bệnh máu khó đông  

d)

Hội chứng tiếng mèo kêu

36.

Câu 7: Dạng đột biến số lượng NST gây ra hội chứng Down là

a)

thể một ở cặp NST 23, có 45 NST.

b)

thể ba ở cặp NST 21, có 47 NST.

c)

thể một ở cặp NST 21, có 45 NST.

d)

thể ba ở cặp NST 23, có 47 NST.

37.

Câu 8: Đơn vị nhỏ nhất trong cấu trúc nhiễm sắc thể gồm đủ 2 thành phần DNA và protein histone là

a)

nucleosome. 

b)

polisome.     

c)

nucleotide.   

d)

sợi cơ bản.