NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCK TIN
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?
a)
Tạo lập hồ sơ
b)
Cập nhật hồ sơ
c)
Khai thác hồ sơ
d)
Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ
2.
Dữ liệu trong một CSDL được lưu trong:
a)
Bộ nhớ RAM
b)
Bộ nhớ ROM
c)
Các thiết bị vật lí
d)
Bộ nhớ ngoài
3.
Cơ sở dữ liệu (CSDL) là:
a)
Tập hợp các dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh,... của một chủ thể nào đó;
b)
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy
c)
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người
d)
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người;
4.
Hệ quản trị CSDL là
a)
Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL
b)
Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL
c)
Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL
d)
Phần mềm dùng tạo lập CSDL
5.
Một Hệ CSDL gồm:
a)
CSDL và các thiết bị vật lí;
b)
Các phần mềm ứng dụng và CSDL;
c)
Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lí;
d)
CSDL và hệ QTCSDL quản trị và khai thác CSDL đó;
6.
Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là:
a)
SQL
b)
Access
c)
Foxpro
d)
Java
7.
Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:
a)
Nhập, sửa, xóa dữ liệu
b)
Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
c)
Khai thác dữ liệu như: tìm kiếm, sắp xếp, kết xuất báo cáo…
d)
Cập nhật và khai thác thông tin
8.
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:
a)
Đảm bảo tính độc lập dữ liệu
b)
Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
c)
Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL
d)
Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL
9.
Quy trình xây dựng CSDL là
a)
Khảo sát → Thiết kế → Kiểm thử
b)
Khảo sát → Kiểm thử → Thiết kế
c)
Thiết kế → Kiểm thử → Khảo sát
d)
s
10.
Để xây dựng CSDL cần trải qua mấy bước
a)
. 1
b)
2.0
c)
3.0
d)
4.0
11.
Khai thác hồ sơ là:
a)
Xác định chủ thể, xác định cấu trúc, thu thập và xử lí thông tin
b)
Thêm, sửa, xóa hồ sơ
c)
Sắp xếp, tìm kiếm, thống kê và lập báo cáo
d)
Tạo lập và cập nhật hồ sơ.
12.
Người có nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL gọi là:
a)
Không có ai
b)
Người lập trình ứng dụng
c)
Người dùng
d)
Người quản trị CSDL
13.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
Hệ QT CSDL là một bộ phận của ngôn ngữ CSDL, đóng vai trò chương trình dịch cho ngôn ngữ CSDL
b)
Người lập trình ứng dụng không được phép đồng thời là người quản trị hệ thống vì như vậy vi phạm quy tắc an toàn và bảo mật
c)
Hệ QT CSDL hoạt động độc lập, không phụ thuộc vào hệ điều hành
d)
Người quản trị CSDL phải hiểu biết sâu sắc và có kĩ năng tốt trong các lĩnh vực CSDL, hệ QT CSDL và môi trường hệ thống
14.
Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây?
a)
Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai
b)
Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên;
c)
Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối
d)
Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp
15.
Một hệ quản trị CSDL KHÔNG có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?
a)
Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
b)
Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu
c)
Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ
d)
Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.
16.
Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?
a)
Người lập trình
b)
Người dùng
c)
Người quản trị
d)
Nguời quản trị CSDL
17.
Trong vai trò của con người khi làm việc với các hệ CSDL, người thiết kế và cấp phát quyền truy cập cơ sở dữ liệu, là người?
a)
Người lập trình ứng dụng
b)
Người sử dụng (khách hàng)
c)
Người quản trị cơ sở dữ liệu
d)
Người bảo hành các thiết bị phần cứng của máy tính
18.
Xét công tác quản lí hồ sơ. Trong số các công việc sau, những việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?
a)
Xóa một hồ sơ
b)
Thống kê và lập báo cáo;
c)
Thêm hai hồ sơ
d)
Sửa tên trong một hồ sơ;
19.
Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?
a)
Duy trì tính nhất quán của CSDL
b)
Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)
c)
Khôi phục CSDL khi có sự cố
d)
Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép
20.
Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL?
a)
Bán hàng
b)
Bán vé máy bay
c)
Quản lý học sinh trong nhà trường
d)
Tất cả đều đúng
21.
Đâu không phải chức năng của hệ QTCSDL ?
a)
Quản lí các mô tả dữ liệu
b)
Khôi phục CSDL
c)
Quản lí người dùng
d)
Duy trì tính nhất quán của dữ liệu
22.
Chọn các cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm: “Một CSDL là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, chứa thông tin về một ………. nào đó, được lưu trữ trên các ……… để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người dùng với nhiều mục đích khác nhau.”
a)
Tổ chức/Thiết bị nhớ
b)
Công ty/Máy tính
c)
Cá nhân/Thiết bị nhớ
d)
Tổ chức/Máy tính
23.
Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?
a)
Queries
b)
Forms
c)
Tables
d)
Reports
24.
Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn:
a)
Create form for using Wizard.
b)
Create form by using Wizard.
c)
Create form with using Wizard.
d)
Create form in using Wizard.
25.
Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách tự thiết kế, ta chọn:
a)
Create form in Design View.
b)
Create form by using Wizard.
c)
Create form with using Wizard.
d)
Create form by Design View.
26.
Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ:
a)
Thiết kế
b)
Trang dữ liệu
c)
Biểu mẫu
d)
Thuật sĩ
27.
Để tạo liên kết giữa các bảng, ta thực hiện chọn:
a)
Tool/ Relationships hoặc nháy nút
b)
Tool/ Relationships
c)
Edit/ Insert/ Relationships
d)
Tất cả đều đúng
28.
Để thêm hàng Tổng cộng vào lưới thiết kế QBE, hãy nhấp vào nút lệnh:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
29.
Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là?
a)
Mẫu hỏi
b)
Mẫu hỏi và thiết kế
c)
Trang dữ liệu và thiết kế
d)
Trang dữ liệu và mẫu hỏi
30.
Kết quả thực hiện mẫu hỏi cũng đóng vai trò như:
a)
Một bảng
b)
Một biểu mẫu
c)
Một báo cáo
d)
Một mẫu hỏi
31.
Kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra:
a)
Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi hay báo cáo
b)
Bảng, biểu mẫu khác, mẫu hỏi khác hay các trang khác
c)
Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay báo cáo
d)
Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác
32.
“/” là phép toán thuộc nhóm:
a)
Phép toán so sánh
b)
Phép toán số học
c)
Phép toán logic
d)
Không thuộc các nhóm trên
33.
">=" là phép toán thuộc nhóm nào?
a)
Phép toán so sánh
b)
Phép toán số học
c)
Phép toán logic
d)
Không thuộc các nhóm trên
34.
“not” là phép toán thuộc nhóm:
a)
Phép toán so sánh
b)
Phép toán số học
c)
Phép toán logic
d)
Không thuộc các nhóm trên
35.
Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về mẫu hỏi?
a)
Biểu thức số học được sử dụng để mô tả các trường tính toán
b)
Biểu thức logic được sử dụng khi thiết lập bộ lọc cho bảng, thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi
c)
Hằng văn bản được viết trong cặp dấu nháy đơn
d)
Hàm gộp nhóm là các hàm như: SUM, AVG, MIN, MAX, COUNT
36.
Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?
a)
Criteria
b)
Show
c)
Sort
d)
Field
37.
Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?
a)
Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi
b)
Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi
c)
Xác định các trường cần sắp xếp
d)
Khai báo tên các trường được chọn
38.
Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5 , trong dòng Criteria của trường HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:
a)
MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5
b)
[MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5
c)
[MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5
d)
[MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"
39.
Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng:
a)
TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
b)
TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5
c)
TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5
d)
TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
40.
Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn đường liên kết cần sửa, sau đó:
a)
Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete
b)
Tools → RelationShip → Change Field
c)
Edit → RelationShip
d)
Nháy đúp vào đường liên kết → chọn lại trường cần liên kết
Reset
