wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP BUỔI 1 - THỰC VẬT DƯỢC

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Tế bào mô phân sinh thực vật bậc cao có kích thước khoảng:

a)

10-5 – 10-4 m

b)

10 – 30 µm

c)

10 – 100 nm

d)

10 – 20 µm

2.

Thành phần chính của vách tế bào

a)

A. Lipoprotein

b)

B. Cellulose và pectin

c)

C. Glycoprotein

d)

D. Phospholipid

3.

Tế bào có vách hóa bần sẽ làm nhiệm vụ

a)

Che chở

b)

Nâng đỡ

c)

Dẫn nhựa

d)

Liên kết các mô

4.

Mô là một nhóm tế bào phân hóa giống nhau về …………, cùng đảm nhiệm một chức năng trong cơ thể thực vật.

a)

Hình dạng

b)

Nguồn gốc

c)

Cấu trúc

d)

Kích thước

5.

Phân loại theo chức năng, thực vật có bao nhiêu loại mô?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

6.

Hình bên là mô gì?

a)

Mô tiết

b)

Mô che chở

c)

Mô năng đở

d)

Mô mềm

7.

Đặc điểm hình thái không đúng đối với thực vật lớp Hành

a)

Rễ chùm

b)

Gân lá song song

c)

Hoa mẫu 3

d)

Thân gỗ

8.

Mô phân sinh lóng thường gặp ở cây thuộc họ:

a)

Lúa

b)

Cam

c)

Ráy

d)

Á phiện

9.

Tầng sinh vỏ khi hoạt động sẽ tạo ra

a)

Mô mềm ruột và bần

b)

Lục bì và mô mềm ruột

c)

Bần và lục bì

d)

Libe và bần

10.

Vài trò của mô phân sinh sơ cấp và thứ cấp lần lượt là

a)

Chỉ tăng chiều dài

b)

Chỉ tăng đường kính

c)

Tăng chiều dài; Tăng đường kính

d)

Tăng đường kính; Tăng chiều dài

11.

Chức năng không phải của nhu mô:

a)

Dự trữ nước, chất dinh dưỡng

b)

Liên kết các mô

c)

Đồng hóa

d)

Bảo vệ các mô khác

12.

Mô dày cấu tạo bởi những tế bào sống có vách dày bằng …………

a)

Cellulose

b)

Celluse tẩm bần

c)

Cellulose tẩm mộc tố

d)

Cellulose tẩm khoáng

13.

Mô dày khác mô cứng là ở chỗ?

a)

Kích thước tế bào

b)

Bản chất của chất đóng dày trên vách tế bào

c)

Cách sắp xếp tế bào

d)

Hình dạng của tế bào

14.

Lông tiết là một thành phần thuộc mô gì?

a)

Mô mềm

b)

Che chở

c)

Mô tiết

d)

Mô phân sinh

15.

Mô cấp 1 cấu tạo bởi nhiều lớp tế bào có vách tẩm chất bần, xếp lộn xộn?

a)

Tầng tẩm chất bần

b)

Bần

c)

Suberoid

d)

Biểu bì

16.

Bó gỗ 1 ở rễ cây phân hóa theo kiểu hướng tâm nghĩa là:

a)

Mạch gỗ nhỏ và mạch gỗ to nằm xen kẽ nhau

b)

Các mạch gỗ to, nhỏ xếp thành hàng

c)

Mạch gỗ nhỏ nằm ngoài, mạch gỗ to nằm trong

d)

Mạch gỗ nhỏ nằm trong, mạch gỗ to nằm ngoài

17.

Rễ có kích thước tương đương nhau gặp ở

a)

Rễ chùm

b)

Rễ mút

c)

Rễ củ

d)

Rễ cọc

18.

Chóp rễ có nhiệm vụ:

a)

Làm rễ mọc dài ra

b)

Che chỡ cho rễ

c)

Hấp thụ khoáng và nước

d)

Rễ phụ mọc ra từ đây

19.

Rễ lớp Hành: Chọn câu sai.

a)

Mô che chở là bần

b)

Số lượng bó dẫn >10

c)

Nội bì đai hình chữ U

d)

Gỗ 1 hướng tâm

20.

Kiểu bó dẫn của Rễ cấp 1

a)

Libe xếp chồng lên gỗ

b)

Libe và gỗ xếp xen kẽ

c)

Gỗ xếp chồng lên libe

d)

Bó đồng tâm

21.

Số lượng bó gỗ rễ cây lớp Ngọc lan:

a)

Không quá 8 bó.

b)

Ít nhất 8 bó.

c)

Không nhỏ hơn 10 bó.

d)

Không nhỏ hơn 20 bó.

22.

Trong cấu tạo cấp II của rễ, tượng tầng (tầng sinh trụ) khi hoạt động sinh ra

a)

Libe 2 ở ngoài và gỗ 2 ở trong

b)

Bần ở ngoài và libe 2 ở trong

c)

Mô mềm cấp 2 ở ngoài và gỗ 2 ở trong

d)

Gỗ 2 ở ngoài và libe 2 ở trong

23.

Chọn câu sai về rễ:

a)

Là cơ quan dinh dưỡng của cây.

b)

Thường mọc dưới đất theo hướng từ trên xuống.

c)

Có thể tích lũy chất dinh dưỡng.

d)

Không loài nào có rễ chứa lục lạp.

24.

Mô phân sinh ngọn rễ nằm ở

a)

Vùng lông hút

b)

Vùng sinh trưởng

c)

Vùng hóa bần

d)

Chóp rễ

25.

Cắt ngang rễ non lớp Ngọc lan ta thấy cấu tạo của rễ: Chọn câu sai

a)

Chia làm hai vùng

b)

Vùng vò mỏng, trung trụ dày

c)

Đối xứng qua trục

d)

Hình tròn

26.

Suberoid là mô che chở của

a)

Rễ lớp Hành.

b)

Rễ lớp Ngọc lan.

c)

Thân lớp Ngọc lan

d)

Thân lớp Hành

27.

Đặc điểm của bần

a)

1 lớp tế bào chết, vách tẩm bần

b)

Nhiều lớp tế bào chết, vách tẩm bần, xếp lộn xộn

c)

Nhiều lớp tế bào chết, vách tẩm bần, xếp xuyên tâm

d)

Nhiều lớp tế bào sống, vách bằng cellulose, xếp xuyên tâm

28.

Đặc điểm của biểu bì: Chọn câu sai

a)

Một lớp tế bào sống, vách bằng cellulose

b)

Xếp khít nhau

c)

Chứa nhiều lục lạp

d)

Bao bọc bên ngoài cơ quan còn non

29.

Tầng tầm bần của rễ cấp I lớp Ngọc lan

a)

Gồm nhiều lớp tế bào, xếp lộn xộn

b)

Gồm nhiều lớp tế bào, xếp xuyên tâm

c)

Một lớp tế bào sống vách bằng cellulose

d)

Một lớp tế bào chết tẩm bần

30.

Nội bì đai Caspary

a)

Hạn chế sự xâm nhập của nước vào trung trụ

b)

Một hay nhiều lớp có băng suberin đi vòng quanh các mặt bên

c)

Gặp ở rễ cây lớp Hành

d)

Một lớp tế bào bao xung quanh trung trụ

31.

Mô được cấu tạo bởi các tế bào có vách dày và cứng

a)

Mô nâng đỡ

b)

Mô che chở

c)

Mô dẫn

d)

Mô mềm

32.

Mô được cấu tạo bởi các tế bào thuôn dài, xếp khít nhau, vuông gốc với mặt lá, bên trong chứa nhiều lục lạp

a)

Mô mềm giậu

b)

Mô mềm khuyết

c)

Mô dày

d)

Mô dẫn

33.

Mô thực hiện chức năng dẫn nhựa nguyên

a)

Gỗ

b)

Libe

c)

Mô tiết

d)

Mô mềm

34.

Mô mềm đồng hóa. Chọn câu sai

a)

Thực hiện chức năng quang hợp

b)

Gồm mô mềm giậu và mô mềm khuyết

c)

Bên trong tế bào chứa các hạt luc lạp

d)

Mô mềm khuyết chứa nhiều hạt lục lạp hơn mô mềm giậu

35.

Mô được cấu tạo bởi các tế bào vách mỏng bằng cellulose

a)

Mô mềm

b)

Mô cứng

c)

Mô dày

d)

Mô dẫn

36.

Như ở Trầu không, Hồ tiêu có các rễ mọc ra từ nách lá giúp thân cây leo lên các gian, rễ này đượ gọi là

a)

Rễ bám

b)

Rễ ký sinh

c)

Rễ hô hấp

d)

Rễ khí sinh

37.

Rễ ký sinh có ở

a)

Tơ hồng

b)

Lục bình

c)

Khoai lang

d)

Bần

38.

Rễ được chia làm bao nhiêu vùng?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

39.

Vùng thực hiện chức năng chính của rễ

a)

Vùng hóa bần

b)

Vùng lông hút

c)

Vùng sinh trưởng

d)

Chóp rễ

40.

Mô phân sinh thứ cấp có ở

a)

Lớp Hành

b)

Lớp Ngọc lan

c)

Ngành Ngọc lan

d)

Ngành Rêu