wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Kiểm Tra Giữa Kỳ KHTN 8

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Khi sử dụng hóa chất chúng ta cần phải:

a)

Ngửi, nềm hóa chất.

b)

Sử dụng tay tiếp xúc trực tiếp với hóa chất,

c)

Đổ hóa chất trực tiếp vào cống thoát nước hoặc đổ ra môi trường.

d)

Sau khi lấy hóa chất xong cần phải đậy kín các lọ đựng hóa chất.

2.

Dụng cụ nào dùng để khuấy khi hòa tan chất rắn?

a)

Kẹp gắp

b)

Thìa thủy tinh

c)

Đũa thủy tinh

d)

Dụng cụ bất kì có thể khuấy được

3.

Nếu dùng để kẹp ống nghiệm thì nên đặt kẹp ở vị trí nào?

a)

ở vị trí gần miệng ống nghiệm

b)

ở vị trí 1/2 ống nghiệm

c)

ở vị trí 2/3 ống nghiệm tính từ miệng ống nghiệm xuống

d)

ở vị trí 1/3 ống nghiệm tính từ miệng ống nghiệm xuống

4.

Khi đun nóng hoá chất trong ống nghiệm, cách làm nào sau đây là sai?

a)

Kẹp ống nghiệm bằng kẹp ở khoảng 1/3 ống nghiệm tính từ miệng ống.

b)

Để đáy ống nghiệm sát vào bấc đèn cồn.

c)

Làm nóng đều đáy ống nghiệm rồi mới đun trực tiếp tại nơi có hoá chất.

d)

Miệng ống nghiệm nghiêng về phía không có người.

5.

Thiết bị nào trong mạch điện giữ an toàn cho mạch điện bằng cách tự ngắt dòng điện khi dòng điện qua nó lớn tới một giá trị nhất định?

a)

Công tắc

b)

Pin

c)

Cầu chì

d)

Điện trở

6.

Trong các quá trình sau, quá trình nào xảy ra biến đổi vật lí?

a)

Khí hydrogen cháy.

b)

Gỗ bị cháy.

c)

Sắt (iron) bị gỉ.

d)

Sắt nóng chảy.

7.

Quá trình biến đổi hóa học là

a)

quá trình mà chất chỉ chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác, không tạo thành chất mới.

b)

quá trình chất không biến đổi và không có sự hình thành chất mới.

c)

quá trình chất biến đổi có sự tạo thành chất mới hoặc không tạo thành chất mới.

d)

quá trình chất biến đổi có sự tạo thành chất mới.

8.

Trong các quá trình sau, quá trình nào xảy ra biến đổi hóa học?

a)

Bóng đèn phát sáng, kèm theo tỏa nhiệt.

b)

Hòa tan đường vào nước để được nước đường.

c)

Trời nắng, nước bốc hơi thành hình mây.

d)

Đun nóng đường, đường chảy rồi chuyển thành màu đen, có mùi hắc.

9.

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng trong đó

a)

các chất phản ứng truyền nhiệt cho môi trường.

b)

các chất sản phẩm nhận nhiệt từ các chất phản ứng.

c)

hỗn hợp phản ứng nhận nhiệt từ môi trường.

d)

các chất sản phẩm truyền nhiệt cho môi trường.

10.

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng trong đó

a)

chất phản ứng truyền nhiệt cho sản phẩm.

b)

hỗn hợp phản ứng truyền nhiệt cho môi trường.

c)

chất phản ứng thu nhiệt từ môi trường.

d)

các chất sản phẩm thu nhiệt từ môi trường.

11.

Điền vào chỗ trống: "Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất sản phẩm…….. tổng khối lượng của các chất phản ứng."

a)

lón hon

b)

nhỏ hơn

c)

Bé hơn

d)

bằng

12.

Tỉ số giữa khối lượng mol của khí A (MA)và khối lượng mol của khí B (Mỹ) được gọi là

a)

Mol

b)

Tỉ khối

c)

Khối lượng

d)

Khối lượng mol

13.

Hiệu suất phản ứng là

a)

tỉ lệ số mol giữa chất sản phẩm và chất tham gia phản ứng

b)

tích số mol giữa chất sản phẩm và chất tham gia phản ứng.

c)

tỉ lệ giữa lượng sản phẩm thu được theo thực tế với lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết.

d)

tỉ lệ giữa lượng chất tham gia phản ứng theo thực tế với lượng chất tham gia phản ứng theo lí thuyết,

14.

Nồng độ phần trăm cho biết

a)

số mol chất tan có trong trong 1 lít dung dịch.

b)

số gam chất tan trong 1 lít nước.

c)

số mol chất không tan trong 100 gam dung dịch.

d)

số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

15.

Nồng độ mol cho biết

a)

số mol chất tan có trong trong 1 lít dung dịch.

b)

số gam chất tan trong 1 lít nước.

c)

số mol chất không tan trong 100 gam dung dịch.

d)

số gam chất tan trong 100 gam nước.

16.

Độ tan của một chất trong nước là

a)

Số gam chất đó không tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa.

b)

số gam chất đó tan trong 1 lít nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định.

c)

số gam chất đó tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ, áp suất xác định.

d)

Số gam chất đó tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch chưa bão hòa ở nhiệt độ xác định.

17.

Chất xúc tác là chất:

a)

làm giảm tốc độ phản ứng không bị thay đổi cả về (chất và lượng) sau phản ứng.

b)

làm tăng tốc độ phản ứng không bị thay đổi cả về (chất và lượng) sau phản ứng.

c)

làm tăng tốc độ phản ứng bị thay đổi cả về (chất và lượng) sau phản ứng.

d)

làm giảm tốc độ phản ứng bị thay đổi cả về (chất và lượng) sau phản ứng.

18.

Để đánh giá mức độ diễn ra nhanh hay chậm của phản ứng hóa học người ta dùng khái niệm nào sau đây?

a)

Cân bằng hóa học.

b)

Tốc độ phản ứng

c)

Phản ứng thuận nghịch.

d)

Phản ứng một chiều.

19.

Cho một số nhận định sau:

  1. 1. Biến đổi hóa học là sự biến đổi chất có sinh ra chất mới.

  2. 2. Phản ứng hóa học chỉ xảy ra được khi có xúc tác hoặc đun nóng.

  3. 3. Trong phần ứng hóa học số nguyên tử của mỗi nguyên tố giữ nguyên.

  4. 4. Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt ra môi trường.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Cho các hiện tượng sau sau: (a). Hiện tượng bằng tan. (b). Thức ăn bị đi thiu. (2). Xích xe đạp bằng thép lâu ngày bị phủ một lớp gỉ màu đỏ nâu. (d). Thủy tỉnh nóng chảy được thổi thành bình cầu. Số hiện tượng có xảy ra phản ứng hóa học là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4

21.

Chất phản ứng của phản ứng: nhôm (aluminium) + chlorine → aluminium chloride là

a)

nhôm (aluminium).

b)

aluminium chloride.

c)

chlorine.

d)

nhôm (aluminium) và chlorine.

22.

Có mấy bước lập phương trình hóa học?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

23.

Điền vào chỗ trống:    .......Al + .......O2 → .......Al2O3

a)

2, 3, 1.

b)

4, 3, 2.

c)

4, 2, 3.

d)

2, 3, 2.

24.

Đốt cháy 5 gam carbon trong khí oxygen, ta thu được 21 gam khí carbon dioxide. Khối lượng khi oxygen cần dùng là

a)

8 gam

b)

28 gam

c)

16 gam

d)

1,5 mol

25.

1 mol chất khi ở điều kiện tiêu chuẩn có thể tích là

a)

2,24 lit

b)

24,79 lít

c)

22,4 lit

d)

24,79 ml

26.

Tỉ khối hơi của khí lưu huỳnh đioxit (SO2) so với khí clo (Cl2) là

a)

0,19

b)

1,5

c)

0,9

d)

1.7

27.

Tính số mol phân tử có trong 6,12 lít khí H, (đktc)?

a)

0,3 mol

b)

0,5 mol

c)

0,2 mol

d)

32 gam

28.

Câu 29: Tính độ tan của K,CO, trong nước ở 20°C. Biết rằng ở nhiệt độ này hòa tan hết 45 gam muối trong 150 gam nước.

a)

20 gam

b)

30 gam.

c)

45 gam.

d)

12 gam.

29.

Câu 30: Hòa tan 50 gam NaCl vào 450 gam nước thì thu được dung dịch có nồng độ là:

a)

15%

b)

20%

c)

10%

d)

20%

30.

Câu 31: Khối lượng NaOH có trong 300 ml dung dịch nồng độ 0,15M là

a)

1,8g

b)

0,045 g.

c)

4,5g.

d)

0,125g.

31.

Câu 32: Khi thả một vật trong chất lỏng, vật sẽ nổi lên khi

a)

khối lượng riêng của vật nhỏ hơn khối lượng riêng của chất lỏng.

b)

khối lượng riêng của vật lớn hơn khối lượng riêng của chất lỏng.

c)

khối lượng riêng của vật bằng khối lượng riêng của chất lỏng.

d)

khối lượng riêng của vật làm hơn hoặc bằng khối lượng tiếng của chất lỏng

32.

Câu 33: Khi thả một vật trong chất lỏng, vật sẽ chìm xuống khi

a)

khối lượng riêng của vật nhỏ hơn khối lượng riêng của chất lỏng

b)

khối lượng riêng của vật lớn hơn khối lượng riêng của chất lỏng

c)

khối lượng riêng của vật bằng khối lượng riêng của chất lỏng

d)

khối lượng riêng của vật lớn hơn hoặc bằng khối lượng riêng của chất lỏng

33.

Câu 34: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào có áp suất lớn nhất?

a)

Khi bạn Thanh xách cặp đứng bằng hai chân.

b)

Khi bạn Thanh xách cặp đứng co một chân.

c)

Khi bạn Thanh không xách cặp đứng bằng hai chân.

d)

Khi bạn Thanh không xách cặp đứng cơ một chân.

34.

Câu 35: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào có áp suất nhỏ nhất?

a)

Khi bạn Thanh xách cặp đứng bằng hai chân.

b)

Khi bạn Thanh xách cặp đứng co một chân.

c)

Khi bạn Thanh không xách cặp đứng bằng hai chân.

d)

Khi bạn Thanh không xách cặp đứng co một chân.

35.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không do áp suất khí quyển gây ra?

a)

Một cốc đựng đầy nước được đây bằng miếng bia khi lộn ngược cốc thì nước không chảy ra.

b)

Con người có thể hát không khí vào phổi.

c)

Chúng ta khó rút chân ra khỏi bùn.

d)

Vật rơi từ trên cao xuống.

36.

Lực đẩy Acsimét phụ thuộc vào các yếu tố

a)

trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

b)

trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của vật.

c)

trọng lượng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

d)

trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

37.

Hút bớt không khí trong một vỏ hộp đựng sữa bằng giấy, ta thấy vỏ hộp giấy bị bẹp lại và

a)

việc hút mạnh đã làm bẹp hộp.

b)

khi hút mạnh làm yếu các thành hộp làm hộp hẹp đi.

c)

áp suất bên trong hộp tăng lên làm cho hộp bị biến dạng.

d)

áp suất bên trong hộp giảm, áp suất khí quyển ở bên ngoài hộp lớn hơn làm nó bẹp.

38.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp suất của chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương ngang.

b)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương thẳng đứng, hướng từ dưới lên trên.

c)

Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.

d)

Chất lỏng chỉ gây ra áp suất tại những điểm ở đây bình chứa.

39.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không do áp suất khí quyển gây ra?

a)

Uống nước trong cốc bằng ống hút.

b)

Lấy thuốc vào xi lanh để tiêm.

c)

Hút xăng từ bình chứa của xe bằng vòi.

d)

Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước nóng lại phồng lên như cũ.