wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HỆ THỐNG KIẾN THỨC GIỮA HỌC KÌ II

Total questions: 40

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Có thể làm nhiễm điện cho một vật bằng cách:

a)

Nhúng vật vào nước đá

b)

Cho chạm vào nam châm

c)

Cọ xát vật

d)

Nung nóng vật

2.

Một thanh kim loại chưa bị nhiễm điện được cọ xát và sau đó trở thành vật mang điện tích dương. Thanh kim loại khi đó ở vào tình trạng nào trong các tình trạng sau?

a)

Mất bớt electron

b)

Nhận thêm electron.

c)

Mất bớt điện tích dương

d)

Nhận thêm điện tích dương

3.

Khi đưa hai vật đã bị nhiễm điện lại gần nhau thì

a)

chúng luôn hút nhau.

b)

chúng luôn đẩy nhau.

c)

chúng không hút và không đẩy nhau.

d)

có thể hút hoặc đẩy nhau tùy theo chúng nhiễm điện cùng dấu hay trái dấu.

4.

Vật dẫn điện là

a)

vải khô

b)

dây đồng

c)

giấy bóng

d)

thanh nhựa

5.

Vật cách điện là

a)

dây sắt

b)

dây đồng

c)

dây nhôm

d)

dây nhựa

6.

Chiều dòng điện được quy ước là chiều

a)

từ cực dương qua dây dẫn và dụng cụ điện tới cực âm của nguồn.

b)

chuyển dời có hướng của các điện tích.

c)

dịch chuyển của các electron.

d)

từ cực âm qua dây dẫn và dụng cụ điện tới cực dương của nguồn.

7.

Sơ đồ của mạch điện là gì?

a)

Là ảnh chụp mạch điện thật.

b)

Là hình vẽ biểu diễn mạch điện bằng các kí hiệu của các bộ phận mạch điện.

c)

Là hình vẽ mạch điện thật đúng như kích thước của nó.

d)

Là hình vẽ mạch điện thật nhưng với kích thước được thu nhỏ.

8.

Nguồn điện được kí hiệu bằng kí hiệu nào sau đây

a)

Hình A

b)

HÌnh B

c)

Hình C

d)

Hình D

9.

Bóng đèn sợi đốt được kí hiệu bằng kí hiệu nào sau đây:

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

10.

Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không dùng để giữ an toàn cho mạch điện?

a)

Chuông điện.

b)

Câu dao tự động.

c)

Role.

d)

Câu chì.

11.

Cầu chì được mắc như thế nào với các thiết bị điện?

a)

mắc song song với thiết bị điện và mắc sau nguồn điện

b)

mắc nối tiếp với thiết bị điện và mắc sau nguồn điện

c)

mắc song song với thiết bị điện và mắc trước nguồn điện

d)

mắc nối tiếp với thiết bị điện và mắc trước nguồn điện

12.

Dòng điện có tác dụng phát sáng khi chạy qua dụng cụ nào dưới đây, khi chúng hoạt động bình thường?

a)

Máy bơm nước chạy điện

b)

Dây dẫn điện ở gia đình

c)

Công tắc

d)

Đèn báo của tivi

13.

Tác dụng nhiệt của dòng điện trong dụng cụ nào dưới đây là có lợi?

a)

Nồi cơm điện

b)

Máy thu hình (tivi)

c)

Máy bơm nước

d)

Quạt điện

14.

Tác dụng hóa học của dòng điện được ứng dụng để làm gì?

a)

Chế tạo bóng đèn

b)

Mạ điện

c)

Chế tạo nam châm

d)

Chế tạo quạt điện

15.

Dụng cụ điện nào đưới đây hoạt động dựa trên tác dụng từ của dòng điện.

a)

Nồi cơm điện

b)

Đèn LED

c)

Vợt muỗi

d)

Chuông điện

16.

Dụng cụ điện nào đưới đây hoạt động dựa trên tác dụng sinh lý của dòng điện.

a)

Nồi cơm điện

b)

Đèn LED

c)

Vợt muỗi

d)

Chuông điện

17.

Ampe kế là dụng cụ để đo:

a)

Hiệu điện thế

b)

Điện trở

c)

Cường độ dòng điện

d)

Công suất điện

18.

Dụng cụ đo hiệu điện thế là

a)

Ampe kế

b)

Nhiệt kế

c)

Lực kế

d)

Vôn kế

19.

Cường độ dòng điện cho biết độ mạnh yếu của

a)

Nguồn điện.

b)

Thiết bị điện trong mạch.

c)

Dòng điện.

d)

Thiết bị an toàn của mạch

20.

Chọn các câu đúng

a)

1V = 1000mV

b)

1KV = 100V

c)

1000V = 1kV

d)

1kV = 1000mV

21.

Chọn các câu đúng

a)

1A = 1000mA

b)

5A= 50mA

c)

500mA= 5A

d)

2,5A = 2500mA

22.

Năng lượng nhiệt của vật là

a)

hiệu động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

b)

hiệu thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

tổng thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

d)

tổng động năng của các phân tử tạo nên vật.

23.

Năng lượng nhiệt luôn truyền từ

a)

nơi có nhiệt độ cao đến nơi có nhiệt độ thấp.

b)

nơi có nhiệt độ thấp đến nơi có nhiệt độ cao.

c)

nơi có thế năng thấp đến nơi có thế năng cao.

d)

nơi có thế năng cao đến nơi có thế năng thấp.

24.

Dẫn nhiệt là hình thức truyền nhiệt chủ yếu của chất nào?

a)

Chất rắn.

b)

Chất lỏng.

c)

Chất khí.

d)

Chất rắn và chất lỏng.

25.

Đối lưu là hình thức truyền nhiệt chủ yếu của chất nào?

a)

Chất rắn và chất lỏng.

b)

Chất rắn và chất khí.

c)

Chất lỏng và chất khí.

d)

Chất rắn, chất khí và chất lỏng.

26.

Ngăn đá của tủ lạnh thường đặt ở phía trên ngăn đựng thức ăn, để tận dụng sự truyền nhiệt bằng

a)

Bức xạ nhiệt.

b)

Dẫn nhiệt.

c)

Bức xạ nhiệt và dẫn nhiệt.

d)

Đối lưu.

27.

Cách sắp xếp vật liệu dẫn nhiệt từ tốt hơn đến kém hơn nào dưới đây đúng?

a)

Nhôm, không khí, nước.

b)

Không khí, nhôm, nước.

c)

Không khí, nước, nhôm.

d)

Nhôm, nước, không khí.

28.

Tại sao khi đun nước bằng ấm nhôm và bằng ấm đất trên cùng một bếp lửa thì nước trong ấm nhôm chóng sôi hơn?

a)

Vì nhôm mỏng hơn.

b)

Vì nhôm có tính dẫn nhiệt tốt hơn.

c)

Vì nhôm có khối lượng nhỏ hơn.

d)

Vì nhôm có khối lượng riêng nhỏ hơn.

29.

Đứng gần một bếp lửa, ta cảm thấy nóng. Nhiệt lượng truyền từ ngọn lửa đến người chủ yếu bằng cách nào?

a)

Sự đối lưu.

b)

Sự đối lưu và dẫn nhiệt.

c)

Sự bức xạ nhiệt.

d)

Sự dẫn nhiệt của không khí.

30.

Khi nhúng vào bát canh nóng, chiếc muôi nhôm sẽ

a)

không thay đổi kích thước.

b)

nóng lên và thay đổi kích thước.

c)

nóng lên nhưng không thay đổi kích thước.

d)

cong về một phía.

31.

Chất khí nở vì nhiệt............ chất lỏng, chất lỏng nở vì nhiệt............... chất rắn

a)

nhiều hơn- ít hơn

b)

ít hơn- nhiều hơn

c)

nhiều hơn- nhiều hơn

d)

ít hơn- ít hơn

32.

Việc di chuyển, vận động các cơ quan, bộ phận và toàn bộ cơ thể là chức của hệ cơ quan nào dưới đây?

a)

Hệ tuần hoàn.

b)

Hệ vận động.

c)

Hệ xương.

d)

Hệ cơ.

33.

Phổi là bộ phận thuộc hệ cơ quan nào?

a)

Hệ tiêu hóa.

b)

Hệ tuần hoàn.

c)

Hệ bài tiết.

d)

Hệ hô hấp.

34.

Chức năng nào dưới đây là của cơ vân?

a)

Sinh ra các tế bào máu.

b)

Kết nối các xương trong cơ thể với nhau.

c)

Vận động, dự trữ và sinh nhiệt.

d)

Hoạt động của các nội quan.

35.

Để chống vẹo cột sống, cần phải làm gì?

a)

Khi ngồi phải ngay ngắn, không nghiêng vẹo.

b)

Mang vác về một bên liên tục.

c)

Mang vác quá sức chịu đựng.

d)

Khi ngồi sao cho thỏa mái nhất.

36.

Mồ hôi được bài tiết qua cơ quan nào?

a)

Thận

b)

Phổi

c)

Gan

d)

Da

37.

Trong bộ xương của người, xương cột sống thuộc phần xương nào?

a)

Xương đầu.

b)

Xương thân.

c)

Xương chi trên.

d)

Xương chi dưới.

38.

Trong xương đùi, vai trò phân tán lực tác động thuộc về thành phần nào dưới đây?

a)

Mô xương cứng.

b)

Mô xương xốp.

c)

Sụn bọc đầu xương.

d)

Tủy xương.

39.

Sụn đầu xương có tác dụng

a)

làm cho xương lớn lên về bề ngang.

b)

chịu áp lực.

c)

sinh hồng cầu.

d)

giảm ma sát.

40.

Trong hệ vân động, khớp gối là

a)

Khớp động

b)

Khớp bất động

c)

Khớp bán động

d)

Vừa là khớp bán động vừa là khớp bất động.