wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về sinh quyển

Total questions: 39

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Nhân tố nào là nguồn dinh dưỡng cho nhiều loài sinh vật?

a)

Khí hậu.

b)

Đất.

c)

Nước.

d)

Con người.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh quyển?

a)

Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn.

b)

Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.

c)

Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất.

d)

Ranh giới trùng hợp với toàn bộ lớp vỏ địa lí.

3.

Nước là thành phần tham gia vào hầu hết các hoạt động sống của sinh vật, là..........của nhiều loài sinh vật.

a)

thành phần.

b)

điều kiện sống.

c)

môi trường sống.

d)

thức ăn.

4.

Nhân tố sinh học quyết định đối với sự phát triển và phân bố của động vật là

a)

độ ẩm.

b)

nơi sống.

c)

thức ăn.

d)

nhiệt độ.

5.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây không thuộc vào môi trường đới nóng?

a)

Xavan.

b)

Rừng xích đạo.

c)

Rừng nhiệt đới ẩm.

d)

Rừng cận nhiệt ẩm.

6.

Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm của sinh quyển?

a)

Sinh vật phân bố không đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

b)

Giới hạn của sinh quyển bao gồm toàn bộ thuỷ quyển và khí quyển.

c)

Chiều dày của sinh quyển tuỳ thuộc vào giới hạn phân bố của sinh vật.

d)

Sinh vật tập trung vào nơi có thực vật mọc, dày khoảng vài chục mét.

7.

Giới hạn của sinh quyển bao gồm

a)

phần thấp của khí quyển, toàn bộ thuỷ quyển và phần trên của thạch quyển.

b)

phần thấp tầng đối lưu, toàn bộ thuỷ quyển và thổ nhưỡng quyển.

c)

phần trên tầng đối lưu, phần dưới của tầng bình lưu và toàn bộ thuỷ quyển.

d)

phần thấp tầng đối lưu, phần trên tầng bình lưu, đại dương và đất liền.

8.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc môi trường đới nóng?

a)

Đài nguyên.

b)

Bán hoang mạc.

c)

Rừng nhiệt đới ẩm.

d)

Rừng hỗn hợp.

9.

Yếu tố khí hậu nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Nhiệt độ.

b)

Ánh sáng.

c)

Độ ẩm.

d)

Không khí.

10.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc vào môi trường đới ôn hoà?

a)

Rừng xích đạo.

b)

Xavan.

c)

Rừng nhiệt đới ẩm.

d)

Rừng cận nhiệt ẩm.

11.

Độ cao ảnh hưởng tới sự phân bố các vành đai thực vật thông qua

a)

độ ẩm và lượng mưa.

b)

lượng mưa và gió.

c)

độ ẩm và khí áp.

d)

nhiệt độ và độ ẩm.

12.

Nhận định nào sau đây đúng nhất với sinh quyển?

a)

Sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

b)

Thực vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

c)

Động vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

d)

Vi sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

13.

Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm của sinh quyển?

a)

Sinh vật phân bố không đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

b)

Giới hạn của sinh quyển bao gồm toàn bộ thuỷ quyển và khí quyển.

c)

Chiều dày của sinh quyển tuỳ thuộc vào giới hạn phân bố của sinh vật.

d)

Sinh vật tập trung vào nơi có thực vật mọc, dày.

14.

Ý nào sau đây không đúng?

a)

Sinh vật tập trung với mật độ cao nhất ở nơi có thực vật sinh sống.

b)

Sinh vật phân bố không đều trong toàn bộ bề dày của sinh quyển.

c)

Cấu trúc sinh quyển được xác định bởi hoạt động của cơ thể sống.

d)

Khối lượng vật chất của sinh quyển nhiều hơn so với các quyển khác.

15.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng tới độ cao xuất hiện và kết thúc của các vành đai thực vật?

a)

Hướng nghiêng.

b)

Hướng sườn.

c)

Độ dốc.

d)

Độ cao.

16.

Các nhân tố nào sau đây của địa hình có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Hướng nghiêng và độ dốc.

b)

Hướng sườn và độ cao.

c)

Độ dốc và hướng sườn.

d)

Độ cao và hướng nghiêng.

17.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây không thuộc môi trường đới ôn hoà?

a)

Rừng lá rộng.

b)

Rừng lá kim.

c)

Xavan.

d)

Thảo nguyên.

18.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc môi trường đới nóng?

a)

Rừng lá rộng.

b)

Rừng lá kim.

c)

Xavan.

d)

Thảo nguyên.

19.

Nhận định nào sau đây đúng với ảnh hưởng của đất tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lí, hoá, độ phì của đất.

b)

Cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp.

c)

Sinh vật phát triển tốt trong môi trường tốt về nhiệt, ẩm.

d)

Mỗi loài cây thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định.

20.

Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến sự phân bố các thảm thực vật trên Trái Đất?

a)

Sinh vật.

b)

Địa hình.

c)

Khí hậu.

d)

Thổ nhưỡng.

21.

Nguyên nhân chính dẫn đến giới sinh vật ở hoang mạc kém phát triển là do đâu?

a)

Thiếu nước.

b)

Biên độ nhiệt lớn.

c)

Nhiệt độ cao.

d)

Nhiều lóc xoáy.

22.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc vào môi trường đới lạnh?

a)

Thảo nguyên.

b)

Đài nguyên.

c)

Rừng lá rộng.

d)

Rừng lá kim.

23.

Nhân tố nào là nguồn dinh dưỡng cho nhiều loài sinh vật?

a)

Khí hậu.

b)

Đất.

c)

Nước.

d)

Con người.

24.

Các sinh vật cùng sống trong môi trường có mối quan hệ với nhau thể hiện qua

a)

chuỗi thức ăn - lưới thức ăn và nơi cư trú.

b)

lưới thức ăn, nơi ở và điều kiện sinh thái.

c)

nơi ở, môi trường sinh thái và nguồn dinh dưỡng.

d)

chuỗi thức ăn - lưới thức ăn và nguồn dinh dưỡng.

25.

Sinh quyền là gì?

a)

Một bộ phận cấu tạo lên vỏ trái đất, nơi có sự sống tồn tại

b)

Một bộ phận cấu tạo lên vỏ trái đất, nới chỉ tôn tại thủy quyền

c)

Là lớp vỏ trái đất

d)

Đáp án khác

26.

Sinh quyển có mấy khu sinh học?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Phạm vi của sinh quyển bao gồm

a)

Tầng thấp của khí quyển, toàn bộ thủy quyển và phần trên của thạch quyển

b)

Toàn bộ thạch quyển và thổ nhưỡng quyển

c)

Tăng thấp của khí quyển và toàn bộ thủy quyển

d)

Toàn bộ thủy quyển và thổ nhưỡng quyển

28.

Giới hạn sâu nhất của sinh quyển xuống đến

(a)  

29.

Giới hạn sâu nhất của sinh quyển xuống đến

a)

12km

b)

11km

c)

10km

d)

9km

30.

Dựa vào các đặc điểm địa lí, khí hậu và sinh vật, sinh quyển được chia thành các khu sinh học chủ yếu là

a)

khu sinh học nước ngọt, khu sinh học nước đứng và khu sinh học nước chảy.

b)

khu sinh học nước ngọt, khu sinh học nước đứng và khu sinh học nước chảy.

c)

khu sinh học trên cạn, khu sinh học nước ngọt và khu sinh học nước mặn.

d)

khu sinh học trên cạn, khu sinh học nước đứng và khu sinh học nước chảy.

31.

Ở khu vực nào sau đây sinh vật sẽ phát triển nhanh và thuận lợi?

a)

Ôn đới lạnh.

b)

Núi cao.

c)

Ôn đới ấm.

d)

Hoang mạc.

32.

Giới hạn của sinh quyển phụ thuộc vào

a)

Sự tồn tại của ánh sáng

b)

Sự tồn tại của sự sống

c)

Phạm vi nhiệt độ từ 0 - 40°c

d)

Sự phân bố của nguồn thức ăn

33.

Các khu sinh học trên cạn được sắp xếp theo vĩ độ tăng dần lần lượt là

a)

Thảo nguyên,rừng mưa nhiệt đới, đồng rêu hàn đới, rừng Taiga

b)

Rừng mưa nhiệt đới, thảo nguyên, rừng Taiga, đồng rêu hàn đới

c)

Rừng Taiga, rừng mưa nhiệt đới,thảo nguyên, đồng rêu hàn đới

d)

Đồng rêu hàn đới, rừng mưa nhiệt đới, rừng Taiga,thảo nguyên

34.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc môi trường đới nóng?

a)

Rừng lá kim

b)

Rừng lá rộng

c)

Thảo nguyên

d)

Xavan

35.

Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm của sinh quyển?

4 lines
36.

Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm của sinh quyển?

a)

Sinh vật tập trung vào nơi có thực vật mọc, dày khoảng vài chục mét.

b)

Chiều dày của sinh quyển tuỳ thuộc vào giới hạn phân bố của sinh vật.

c)

Sinh vật phân bố không đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

d)

Giới hạn của sinh quyển bao gồm toàn bộ thuỷ quyển và khí quyển.

37.

Nhận định nào sau đây đúng nhất với sinh quyển?

a)

Thực vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

b)

Động vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

c)

Sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

d)

Vi sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

38.

Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến sự phân bố các thảm thực vật trên Trái Đất?

a)

Sinh vật.

b)

Địa hình.

c)

Khí hậu.

d)

Thổ nhưỡng.

39.

Trong nghề nuôi cá để thu được năng suất cá tối đa trên một đơn vị diện tích mặt nước thì điều nào dưới đây là cần làm hơn cả?

a)

Nuôi nhiều loài cá sống ở các tầng nước khác nhau.

b)

Nuôi nhiều loài cá thuộc cùng một chuỗi thức ăn.

c)

Nuôi nhiều loài cá với mật độ càng cao càng tốt.

d)

Nuôi một loài cá thích hợp với mật độ cao và cho dư thừa thức ăn.