wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi thi THCB bài Win

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần cơ bản của máy tính là gì?

a)

Nhóm thiết bị nhập/xuất, CPU, nhóm thiết bị lưu trữ.

b)

CPU, RAM, ROM.

c)

Màn hình, bàn phím và CPU.

d)

CPU, Mainboard, Ram.

2.

Trong hệ thống máy tính, thiết bị nào sau đây là thiết bị nhập / xuất cơ bản?

a)

Bàn phím, Màn hình.

b)

Bàn phím, Chuột, Máy chiếu.

c)

Máy chiếu, Máy scan.

d)

Máy In, Máy Scan, Máy Chiếu.

3.

Tính chất nào sau đây là một trong các tính chất của bộ nhớ RAM?

a)

Lưu trữ dữ liệu vĩnh viễn.

b)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời khi máy tính hoạt động.

c)

Người dùng chỉ đọc dữ liệu từ Ram, không ghi được.

d)

Dữ liệu ghi trên Ram do nhà sản xuất ghi 1 lần khi sản xuất máy tính.

4.

Các thiết bị nào sao đây có thể gắn trực tiếp vào máy khi đang hoạt động?

a)

USB, HDD, Ram, Thẻ Nhớ.

b)

USB, Thẻ Nhớ, DVD, Ram.

c)

Bàn phím, USB, Mouse, Ổ cứng di động.

d)

USB, Thẻ Nhớ, ROM.

5.

Thiết bị nào sau đây là bộ nhớ chính của máy tính?

a)

RAM, ROM..

b)

USB.

c)

Thẻ nhớ.

d)

Ổ đĩa cứng.

6.

Khái niệm nào sau đây là đúng khi nói về hệ điều hành?

a)

Hệ điều hành là một phần mềm hệ thống quan trọng.

b)

Hệ điều hành là phần mềm hệ thống điều khiển toàn bộ hoạt động của máy tính.

c)

Hệ điều hành là phần mềm hệ thống điều khiển toàn bộ cấu trúc của máy tính.

d)

Hệ điều hành là phần mềm ứng dụng.

7.

Khái niệm cơ bản về phần mềm?

a)

Phần mềm là chương trình máy tính thực hiện các yêu cầu của người dùng.

b)

Phần mềm là chương trình máy tính dùng điều khiển hoạt động của máy tính.

c)

Phần mềm là chương trình máy tính dùng để khởi động máy tính.

d)

Phần mềm là chương trình máy tính tự động thực hiện một số nhiệm vụ hay chức năng hoặc giải quyết một vấn đề cụ thể nào đó.

8.

Phần mềm hệ thống là gì?

a)

Những chương trình do hệ thống tạo ra.

b)

Những chương trình tạo môi truờng làm việc và cung cấp dịch vụ cho các phần mềm khác.

c)

Những chương trình thực thi theo yêu cầu của người dung.

d)

Những chương trình của hệ điều hành.

9.

Thành phần nào sau đây là bộ phận xử lý và điều khiển hoạt động của máy tính?

a)

ROM.

b)

RAM.

c)

Ổ cứng.

d)

CPU.

10.

Hệ điều hành Windows tương tác với người dùng thông qua

a)

giao diện đồ họa.

b)

thiết bị nhập xuất.

c)

giao diện dòng lệnh.

d)

bàn phím.

11.

Đơn vị đo lường thông tin cơ bản của máy tính là gì?

a)

Byte.

b)

Kilo Byte.

c)

Mega Byte.

d)

Giga Byte.

12.

1 KB bằng bao nhiêu B?

a)

1024 B.

b)

1000 B.

c)

2048 B.

d)

948 B.

13.

Các thiết bị nào sau đây sử dụng đơn vị đo thông tin cơ bản để đánh giá?

a)

Đĩa cứng.

b)

CPU.

c)

Mainboard.

d)

Màn hình.

14.

Những tín hiệu nào sau đây cho thấy máy tính bị nhiễm Virus?

a)

Máy chạy chậm bất thường.

b)

Không mở được ổ đĩa, thư mục trên ổ cứng.

c)

Không cài được các phần mềm diệt Virus trên máy tính.

d)

Tất cả đều đúng.

15.

Các thành phần chính trong CPU.

a)

ALU, CU, RAM.

b)

ALU, CU, ROM.

c)

ALU, CU, ROM, RAM.

d)

ALU, CU.

16.

Thiết bị nào sau đây không thuộc nhóm thiết bị xuất?

a)

Màn hình.

b)

Projector.

c)

Máy scan.

d)

Máy in.

17.

Thiết bị nào sau đây không thuộc nhóm thiết bị nhập?

a)

Bàn phím.

b)

Máy scan.

c)

Máy in.

d)

Chuột.

18.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

a)

Khi định dạng (format) ổ đĩa thì tất cả dữ liệu trên ổ đĩa sẽ bị xóa.

b)

Định dạng ổ đĩa chính là xóa dữ liệu trên ổ đĩa.

c)

Định dạng ổ đĩa là đánh dấu những vị trí lỗi trên đĩa.

d)

Khi định dạng (format) ổ đĩa thì tất cả dữ liệu trên ổ đĩa sẽ bị xóa và các vị trí lỗi sẽ được đánh dấu.

19.

Khi khởi động máy tính, phần mềm nào sẽ được thực hiện trước?

a)

Phần mềm gõ tiếng Việt.

b)

Hệ điều hành.

c)

Chương trình diệt Virus máy tính.

d)

Phần mềm MS Word, MS Excel.

20.

Trong môi trường Windows

a)

Nhiều chương trình thực thi đồng thời.

b)

2 chương trình thực thi đồng thời.

c)

Chỉ chạy một chương trình.

d)

Tất cả đều sai.

21.

Trong File Explorer, khi chọn tên ổ đĩa trong Pane trái thì

a)

Pane phải hiển thị thông tin chi tiết về ổ đĩa được chọn.

b)

Thực hiện chức năng định dạng lại ổ đĩa được chọn.

c)

Thực hiện chức năng sao chép dữ liệu của ổ đĩa được chọn.

d)

Thực hiện chức năng phân vùng cho ổ đĩa được chọn.

22.

Thao tác nào sau đây dùng để thiết lập thuộc tính của tập tin hoặc thư mục.

a)

Click phải chuột tên tên thư mục/tập tin, chọn Properties.

b)

Click phải chuột tên tên thư mục/tập tin, chọn Attribute.

c)

Click phải chuột tên tên thư mục/tập tin, chọn Hidden.

d)

Click phải chuột tên tên thư mục/tập tin, chọn Type.

23.

Thư mục (folder) là một:

a)

Một dạng tập tin đặc biệt, được dùng trong việc quản lý các tập tin.

b)

Tập hợp các tập tin và thư mục con.

c)

Phần ổ đĩa chứa một tập hợp các tập tin.

d)

Mục lục để tra cứu thông tin.

24.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về Recycle Bin?

a)

Recycle Bin là nơi lưu lại các tập tin và thư mục bị xóa bằng phím delete.

b)

Recycle Bin là phần mềm ứng dụng.

c)

Recycle Bin là phần mềm hệ thống.

d)

Recycle Bin thành phần quản lý phần cứng của máy tính.

25.

Tổ hợp phím nào sau đây dùng để khởi động File Explorer?

a)

Window + F.

b)

Window + E.

c)

Window + W.

d)

Window + Q.

26.

Trong file explorer, cách nào sau đây dùng để chọn một lúc các file/folder nằm liền nhau?

a)

Giữ phím Ctrl và chọn từng file/folder trong danh sách.

b)

Giữ phím Alt và chọn từng file/folder trong danh sách.

c)

Chọn một file/folder đầu tiên, nhấn giữ Shift, chọn file/folder cuối trong danh sách.

d)

Chọn một file/folder đầu tiên, nhấn giữ Control, chọn file/folder cuối trong danh sách.

27.

Trong file explorer, cách nào sau đây dùng để chọn một lúc các file/folder không nằm liền nhau?

a)

Nhấn giữ phím Ctrl và chọn từng file/folder trong danh sách.

b)

Giữ phím Alt và chọn từng file/folder trong danh sách.

c)

Chọn một file/folder đầu tiên, nhấn giữ Control, chọn chọn file/folder cuối trong danh sách.

d)

Chọn một file/folder đầu tiên, nhấn giữ phím Shift, chọn file/folder cuối trong danh sách.

28.

Trong file explorer, thao tác nào sau đây để sao chép đối tượng?

a)

Chọn đối tượng, giữ phím Shift và kéo sang folder muốn sao chép đến.

b)

Chọn đối tượng, nhấn Ctrl + C, chọn vị trí sao chép đến, nhấn Ctrl + X.

c)

Chọn đối tượng, nhấn Ctrl + C, chọn vị trí sao chép đến, nhấn Ctrl + V.

d)

Chọn đối tượng, nhấn Ctrl + X, chọn vị trí sao chép đến, nhấn Ctrl + V.

29.

Trong Windows, Shortcut có ý nghĩa gì?

a)

Shortcut là một biểu tượng dùng để khởi động nhanh một chương trình được cài đặt trên máy tính.

b)

Shortcut là một thư mục có chứa tập tin khởi động chương trình.

c)

Shortcut là một chương trình trên màn hình Desktop.

d)

Shortcut là một tập tin chương trình được đặt trên desktop.

30.

Thành phần nào của Windows để quản lý các tập tin và thư mục?

a)

Microsoft Office.

b)

Accessories.

c)

Control Panel.

d)

File Explorer.

31.

Trong file explorer, thao tác nào sau đây không dùng để di chuyển nhanh một file/folder ra desktop?

a)

Click phải trên file/folder, chọn send to desktop.

b)

Click phải trên file/folder, chọn copy, click phải trên Desktop, chọn Paste.

c)

Chọn file/folder, click nút Move to, chọn Desktop.

d)

Chọn file/folder, drag chuột kéo thả vào Desktop.

32.

Đáp án nào sau đây dùng để tìm các tập tin với tên có chứa ký tự thứ ba là a và có phần mở rộng là txt?

a)

*a*.txt

b)

??a*.txt

c)

??a.txt

d)

*a??.txt

33.

Trong File Explorer có bao nhiêu cách hiển thị (View) các tập tin và thư mục?

a)

5.

b)

6.

c)

7.

d)

8.

34.

Trong file explorer, cách nào sau đây dùng để sao chép đường dẫn của một đối tượng được lưu trữ trong máy?

a)

Chọn đối tượng cần sao chép đường dẫn, chọn tab Home, click nút Copy path.

b)

Chọn đối tượng cần sao chép đường dẫn, chọn tab File, click nút Copy path.

c)

Chọn đối tượng cần sao chép đường dẫn, chọn tab View, click nút Copy path.

d)

Chọn đối tượng cần sao chép đường dẫn, chọn tab Share, click nút Copy path.

35.

Trong file explorer, cách nào sau đây dùng để sắp xếp các tập tin và thư mục trong ổ đĩa T theo loại?

a)

Chọn ổ đĩa T, chọn tab File, click nút Sort by, chọn Type.

b)

Chọn ổ đĩa T, chọn tab View, click nút Sort by, chọn Type.

c)

Chọn ổ đĩa T, chọn tab Home, click nút Sort by, chọn Type.

d)

Chọn ổ đĩa T, chọn tab Share, click nút Sort by, chọn Type.

36.

Những chương trình nào sau đây là các tiện ích của hệ điều hành Windows.

a)

WordPad, Paint, Calculator.

b)

Unikey, WordPad.

c)

Paint, Word 2013.

d)

Shipping Tool, Unikey.

37.

Cách nào sau đây dùng để chụp cửa sổ hiện hành trong Windows?

a)

Nhấn nút PrintScr.

b)

Nhấn tổ hợp phím Alt + PrintScr.

c)

Nhấn tổ hợp phím Shift + PrintScr.

d)

Nhấn tổ hợp phím Windows + PrintScr.

38.

Trong WordPad, cách nào sau đây dùng để chèn công thức toán học?

a)

Chọn tab Home, click nút Insert Object, chọn Microsoft Equation 3.0

b)

Chọn tab View, click nút Insert Object, chọn Microsoft Equation 3.0

c)

Chọn tab Insert, click nút Insert Object, chọn Microsoft Equation 3.0

d)

Trong WordPad không thể chèn công thức toán học

39.

Một hệ thống máy tính gồm

a)

phần cứng và phần mềm.

b)

CPU, thiết bị nhập, thiết bị xuất.

c)

CPU, màn hình, con chuột, bàn phím.

d)

CPU, màn hình, bàn phím.

40.

Máy Scan thuộc loại thiết bị nào của máy tính?

a)

Thiết bị nhập.

b)

Thiết bị xuất.

c)

Thiết bị xử lý.

d)

Thiết bị lưu trữ.