wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GK1 KHTN 8

Total questions: 40

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Dụng cụ nào dùng để đun nóng hóa chất trong phòng thí nghiệm?

a)

Cốc thủy tinh.

b)

Đèn cồn.

c)

Ống đong.

d)

Giấy lọc.

2.

Dụng cụ nào dùng để lấy chất lỏng nhỏ giọt chính xác?

a)

Thìa thủy tinh.

b)

Ống hút nhỏ giọt.

c)

Giá ống nghiệm.

d)

Kẹp ống nghiệm.

3.

Quy tắc nào sau đây về sử dụng hóa chất an toàn trong phòng thí nghiệm là đúng?

a)

Đọc cẩn thận nhãn lọ hóa chất trước khi sử dụng.

b)

Cầm lọ hóa chất hở nắp để rót.

c)

Ngửi trực tiếp để kiểm tra mùi hóa chất.

d)

Gắp hóa chất rắn bằng tay không cần bảo hộ.

4.

Thiết bị nào được dùng để đo hiệu điện thế?

a)

Vôn kế.

b)

Ampe kế.

c)

Công tơ điện.

d)

Cầu chì.

5.

Khối lượng riêng của một chất cho ta biết điều gì?

a)

Khối lượng của một đơn vị diện tích bề mặt chất đó.

b)

Khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.

c)

Khối lượng của một đơn vị chiều dài của chất đó.

d)

Thể tích của một đơn vị khối lượng chất đó.

6.

Đơn vị nào sau đây thường dùng để đo khối lượng riêng?

a)

g/m3.

b)

kg/m3.

c)

m3/kg.

d)

Pa.

7.

Áp suất được tính bằng

a)

khối lượng của một đơn vị diện tích bề mặt chất đó.

b)

độ lớn của lực ép trên một đơn vị diện tích bị ép.

c)

độ lớn của trọng lực trên một đơn vị diện tích bị ép.

d)

độ lớn của áp lực trên một đơn vị thể tích bị ép.

8.

Đơn vị nào sau đây thường dùng để đo áp suất?

a)

g.

b)

Pa.

c)

kg/m3.

d)

m/s.

9.

Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ không khí có áp suất?

a)

Quả bóng bay phồng lên bằng không khí.

b)

Ống hút có thể hút nước từ cốc lên miệng.

c)

Gió thổi mạnh gờ lá cây.

d)

Mưa rơi xuống đất.

10.

Ví dụ nào sau đây thấy rõ sự tồn tại của lực đẩy Archimedes?

a)

Gió thổi làm rơi lá cây xuống đất.

b)

Con tàu chở hàng nổi trên nước.

c)

Gói bim-bim xẹp khi bóc.

d)

Nước chảy ra khỏi bình kín.

11.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào hoạt động dựa trên chuyển động quay quanh trục cố định?

a)

Máy ép thủy lực.

b)

Đèn huỳnh quang.

c)

Quạt máy.

d)

Bóng đèn sợi đốt.

12.

Ví dụ nào mô tả đúng về chuyển động quay của một vật rắn quay quanh trục cố định trong lớp học?

a)

Quả cầu kim loại rơi trong ống nghiệm.

b)

Bản lề cửa phòng thí nghiệm quay quanh trục khi đóng/mở.

c)

Xe lăn đẩy thiết bị chạy trên hành lang.

d)

Sách rơi từ bàn xuống đất.

13.

Đòn bẩy là dụng cụ dùng để

a)

làm thay đổi tính chất hóa học của vật.

b)

làm biến đổi màu sắc của vật.

c)

làm thay đổi hướng tác dụng của lực.

d)

làm thay đổi khối lượng của vật.

14.

Khi hoạt động, đòn bẩy sẽ quay quanh

a)

đầu chịu lực.

b)

điểm tựa.

c)

điểm giữa của đòn.

d)

điểm tác dụng lực.

15.

Lực tác dụng vào vật rắn quay quanh một trục cố định khi

a)

giá của lực không song song và không cắt trục quay.

b)

giá của lực song song với trục quay.

c)

giá của lực cắt trục quay theo hình vuông góc.

d)

giá của lực đi qua trục quay.

16.

Cách thực hiện nào sau đây không làm tăng moment lực?

a)

Tăng độ lớn của lực tác dụng lên vật.

b)

Tăng thời gian tác dụng lực lên vật.

c)

Tăng khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

d)

Tăng độ lớn của lực và dịch chuyển điểm đặt lực ra xa trục quay.

17.

Hiện tượng nào sau đây liên quan sự nhiễm điện do cọ xát?

a)

Viết trên bảng phấn viết dễ bị mờ.

b)

Cánh quạt hút bụi khi quay nhanh.

c)

Bóng đèn sáng lên khi đóng công tắc.

d)

Nước chảy ra khỏi bình kim.

18.

Kí hiệu của nguồn điện trên sơ đồ mạch điện là

a)

b)

c)

d)

19.

Thiết bị nào dưới đây là nguồn điện?

a)

Pin.

b)

Ampe kế.

c)

Vôn kế.

d)

Cầu chì.

20.

Dòng điện là

a)

dòng chuyển dịch của chất lỏng dẫn điện.

b)

dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện.

c)

dòng điện áp giữa hai cực.

d)

dòng điện qua điện trở.

21.

Vật liệu nào dưới đây dẫn điện tốt?

a)

Nhựa.

b)

Thủy tinh.

c)

Đồng.

d)

Gỗ.

22.

Dòng điện có tác dụng phát sáng được ứng dụng trong việc

a)

làm nóng dây tóc bóng đèn.

b)

làm đèn LED phát sáng.

c)

làm nóng bình điện.

d)

làm sạch không khí.

23.

Trên mạch điện, thiết bị nào dùng để đo cường độ dòng điện và ký hiệu trên mặt là "A"?

a)

Vôn kế.

b)

Ampe kế.

c)

Điện trở.

d)

Pin.

24.

Đơn vị đo hiệu điện thế là

a)

Ampere (A).

b)

Volte (V).

c)

Watt (W).

d)

Ohm (Ω).

25.

Khi một em bé đứng trên giường, nệm bị lún sâu hơn so với người lớn nằm trên đó. Nguyên nhân là vì:

a)

Trọng lượng em bé lớn hơn.

b)

Người lớn nằm yên nên không có áp suất.

c)

Diện tích tiếp xúc của em bé với nệm nhỏ hơn.

d)

Áp suất phụ thuộc vào lực và diện tích bị ép, em bé có diện tích tiếp xúc nhỏ hơn nên áp suất lớn hơn.

26.

Khi xe tăng di chuyển trên nền đất, vì sao người ta làm bánh xích có diện tích tiếp xúc lớn?

a)

Để tăng áp suất tác dụng lên đất.

b)

Để xe bám chặt xuống mặt đất.

c)

Để giảm áp suất tác dụng lên mặt đất, tránh lún sâu.

d)

Để xe chuyển động chậm hơn.

27.

Khi dùng đinh nhọn thay vì đinh tù để đóng vào gỗ, việc này giúp

a)

Tăng áp suất do diện tích tiếp xúc nhỏ, dễ xuyên vào gỗ.

b)

Giảm áp suất để đóng nhanh hơn.

c)

Làm giảm lực tác dụng lên gỗ.

d)

Không ảnh hưởng đến áp suất.

28.

Khi bơm nước trong bình kín, nước tác dụng lên thành bình theo hướng nào?

a)

Chỉ hướng lên trên.

b)

Chỉ hướng xuống dưới.

c)

Theo mọi hướng.

d)

Chỉ hướng ngang.

29.

Lớp không khí bao quanh Trái Đất gọi là gì?

a)

Khí hậu

b)

Tầng ozone

c)

Khí quyển

d)

Tầng điện ly

30.

Áp suất khí quyển là gì?

a)

Lực đẩy do gió tạo ra.

b)

Áp suất của lớp không khí bao quanh Trái Đất tác dụng lên mọi vật trên bề mặt Trái Đất.

c)

Áp suất của chất lỏng trong lòng Trái Đất.

d)

Lực hút của Trái Đất lên vật.

31.

Tiếng động trong tai xuất hiện khi:

a)

Nhiệt độ thay đổi

b)

Áp suất không khí thay đổi đột ngột.

c)

Có âm thanh lớn từ bên ngoài

d)

Tai bị ẩm ướt

32.

Giác mút treo tường hoạt động dựa trên hiện tượng:

a)

Ma sát

b)

Trọng lực

c)

Áp suất không khí bên ngoài lớn hơn áp suất trong giác mút.

d)

Sự giãn nở của không khí

33.

Bình xịt nước hoa hoạt động được là nhờ:

a)

Trọng lực hút chất lỏng lên

b)

Áp suất không khí đẩy chất lỏng ra ngoài qua vòi phun.

c)

Lực hút của tay người dùng

d)

Do khí nóng giãn nở

34.

Khi máy bay cất cánh, hành khách thường bị ù tai vì:

a)

Lực đẩy Archimedes

b)

Gió mạnh bên ngoài

c)

Sự thay đổi áp suất không khí nhanh trong và ngoài tai.

d)

Do rung động động cơ

35.

Tàu đệm khí di chuyển dễ dàng nhờ:

a)

Ma sát nhỏ

b)

Động cơ quay mạnh

c)

Áp suất của không khí nén giữa tàu và mặt đất giúp tàu nổi trên lớp khí.

d)

Tàu nhẹ hơn không khí

36.

Khi thả một vật vào nước, vật nổi lên chứng tỏ:

a)

Trọng lượng vật lớn hơn lực đẩy Archimedes

b)

Hai lực cân bằng nhau

c)

Lực đẩy Archimedes lớn hơn trọng lượng của vật.

d)

Nước có khối lượng riêng nhỏ hơn vật

37.

Lực đẩy Archimedes có hướng như thế nào?

a)

Hướng ngang

b)

Hướng từ dưới lên, vuông góc với mặt thoáng chất lỏng.

c)

Hướng từ trên xuống

d)

Hướng nghiêng theo chuyển động

38.

Vật nào sau đây chịu lực đẩy Archimedes lớn nhất khi cùng thả vào nước?

a)

Viên bi chì

b)

Cục sắt nhỏ

c)

Miếng xốp lớn nổi nhiều trên mặt nước

d)

Hòn đá nặng

39.

Lực đẩy Archimedes tác dụng lên vật đặt trong chất lỏng phụ thuộc vào

a)

Khối lượng riêng của vật

b)

Thể tích phần vật bị chìm trong chất lỏng và khối lượng riêng của chất lỏng.

c)

Trọng lượng vật

d)

Diện tích tiếp xúc với mặt chất lỏng

40.

Trong thí nghiệm úp tấm bìa vào cốc nước, lật ngược cốc nước lại nhưng nước không rơi xuống là do

a)

Lực hút của Trái Đất

b)

Trọng lực bị triệt tiêu

c)

Áp suất khí quyển tác dụng từ dưới lên lớn hơn áp suất chất lỏng bên trong cốc, giúp giữ tấm bìa không rơi ra khỏi cốc nước.

d)

Lực ma sát giữa tấm bìa và cốc nước