wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phản ứng oxi hóa – khử (Trang 1)

Total questions: 50

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Fe2O3 là thành phần chính quặng hematit đỏ, dùng để luyện gang. Số oxi hóa của iron (sắt) trong Fe2O3 là

a)

+3.

b)

3+.

c)

3.

d)

-3.

2.

Số oxi hóa của chromium (Cr) trong Na2CrO4 là

a)

+6.

b)

+2.

c)

-6.

d)

-6.

3.

Số oxi hóa của carbon và oxygen trong C2O42C2O4^{2-} lần lượt là

a)

+3, −2.

b)

+4, −2.

c)

+1, −3.

d)

+3, −6.

4.

Ion có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?

a)

Fe(OH)3.

b)

FeCl3.

c)

FeSO4.

d)

Fe2O3.

5.

Chromium (VI) oxide, CrO3, là chất rắn, màu đỏ thẫm, vừa là acidic oxide, vừa là chất oxi hóa mạnh. Số oxi hóa của chromium trong oxide trên là

a)

0.

b)

+6.

c)

+2.

d)

+3.

6.

Chromium có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?

a)

Cr(OH)3.

b)

Na2CrO4.

c)

CrCl2.

d)

Cr2O3.

7.

Số oxi hóa (SOH) của iron, oxygen, hydrogen, sodium trong Fe, O2, H2, Na lần lượt là

a)

+3, −2, +1, +1.

b)

0, 0, 0, 0.

c)

+2, −2, +1, +1.

d)

+3, −2, 0, 0.

8.

Số oxi hóa của magnesium, aluminium, carbon, nitrogen trong Mg, O2, C, N2 lần lượt là

a)

0, 0, 0, 0.

b)

+1, −2, 0, 0.

c)

0, 0, +4, +1.

d)

+2, −2, +4, +1.

9.

Số oxi hóa của bromine trong KBr là

a)

0.

b)

+1.

c)

−1.

d)

+2.

10.

Số oxi hóa của sodium trong NaCl là

a)

+2.

b)

−1.

c)

+1.

d)

−2.

11.

Số oxi hóa của sodium trong Na, NaCl lần lượt là

a)

+1, 0.

b)

0, +1.

c)

+1, +1.

d)

0, −1.

12.

Số oxi hóa của magnesium trong MgCl2 là

a)

+1.

b)

+2.

c)

0.

d)

−2.

13.

Số oxi hóa của Ca trong Ca, CaSO4 lần lượt là

a)

0, +2.

b)

+2, 0.

c)

0, 0.

d)

+2, +2.

14.

Số oxi hóa của Mg trong MgO là

a)

0.

b)

+1.

c)

+2.

d)

−2.

15.

Số oxi hóa của aluminium trong Al, Al2O3 lần lượt là

a)

0, +2.

b)

0, +3.

c)

+3, 0.

d)

0, −3.

16.

Số oxi hóa của hydrogen và oxygen trong H2O lần lượt là

a)

+1, −2.

b)

−1, +2.

c)

+1, −1.

d)

−1, −1.

17.

Số oxi hóa của iron và chlorine trong FeCl3 lần lượt là

a)

+3, +1.

b)

+3, −1.

c)

−1, +3.

d)

+1, −3.

18.

Số oxi hóa của manganese trong KMnO4 là

a)

+1.

b)

+5.

c)

+7.

d)

−2.

19.

Số oxi hóa của chromium trong K2Cr2O7 là

a)

+8.

b)

+4.

c)

+6.

d)

+12.

20.

Phản ứng kèm theo sự cho và nhận electron được gọi là phản ứng gì?

a)

đốt cháy

b)

phân hủy

c)

trao đổi

d)

oxi hóa – khử

21.

Cho quá trình AlAl3+\text{Al} \rightarrow \text{Al}^{3+} , đây là quá trình gì?

a)

khử

b)

oxi hóa

c)

tự oxi hóa – khử

d)

nhận proton

22.

Cho quá trình Fe2+Fe3+\text{Fe}^{2+} \rightarrow \text{Fe}^{3+} , đây là quá trình gì?

a)

oxi hóa

b)

khử

c)

tự oxi hóa – khử

d)

nhận proton

23.

Cho quá trình nhận electron tạo thành sản phẩm mới, đây là quá trình gì?

a)

khử

b)

oxi hóa

c)

tự oxi hóa – khử

d)

nhận proton

24.

Dẫn khí H2\text{H}_2 đi qua ống sứ đựng bột CuO\text{CuO} nung nóng để thực hiện phản ứng hóa học: CuO+H2Cu+H2O\text{CuO} + \text{H}_2 \rightarrow \text{Cu} + \text{H}_2\text{O} . Trong phản ứng trên, chất đóng vai trò chất khử là gì?

a)

CuO

b)

H2

c)

Cu

d)

H2O

25.

Trong phản ứng nào dưới đây HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

HCl + NH3 → NH4Cl

b)

HCl + NaOH → NaCl + H2O

c)

4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + H2O

d)

2HCl + Fe → FeCl2 + H2

26.

Cho phản ứng: 6FeSO4+K2Cr2O7+7H2SO43Fe2(SO4)3+Cr2(SO4)3+K2SO4+7H2O6\text{FeSO}_4 + \text{K}_2\text{Cr}_2\text{O}_7 + 7\text{H}_2\text{SO}_4 \rightarrow 3\text{Fe}_2(\text{SO}_4)_3 + \text{Cr}_2(\text{SO}_4)_3 + \text{K}_2\text{SO}_4 + 7\text{H}_2\text{O} . Trong phản ứng, chất oxi hóa và chất khử lần lượt là gì?

a)

K2Cr2O7 và FeSO4

b)

K2Cr2O7 và H2SO4

c)

H2SO4 và FeSO4

d)

FeSO4 và K2Cr2O7

27.

Cho phản ứng: SO2+Br2+H2OHBr+H2SO4\text{SO}_2 + \text{Br}_2 + \text{H}_2\text{O} \rightarrow \text{HBr} + \text{H}_2\text{SO}_4 . Trong phản ứng trên, vai trò của Br2\text{Br}_2 là gì?

a)

chất oxi hóa

b)

là chất khử

c)

vừa là chất oxi hóa, vừa là tạo môi trường

d)

vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường

28.

Trong phản ứng MnO2+4HClMnCl2+Cl2+2H2O\text{MnO}_2 + 4\text{HCl} \rightarrow \text{MnCl}_2 + \text{Cl}_2 + 2\text{H}_2\text{O} , vai trò của HCl là gì?

a)

chất oxi hóa

b)

chất khử

c)

tạo môi trường

d)

chất khử và môi trường

29.

Cho phản ứng: 2NH3+3Cl2N2+6HCl2\text{NH}_3 + 3\text{Cl}_2 \rightarrow \text{N}_2 + 6\text{HCl} . Trong đó, NH3\text{NH}_3 đóng vai trò gì?

a)

là chất khử

b)

vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử

c)

là chất oxi hóa

d)

không phải là chất khử, không là chất oxi hóa

30.

Cho phản ứng Fe+CuSO4FeSO4+Cu\text{Fe} + \text{CuSO}_4 \rightarrow \text{FeSO}_4 + \text{Cu} . Trong phản ứng này xảy ra quá trình nào?

a)

sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu

b)

sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

c)

sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu

d)

sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

31.

Chất oxi hoá là chất

a)

cho e, chứa nguyên tố có số oxi hoá tăng sau phản ứng.

b)

cho e, chứa nguyên tố có số oxi hoá giảm sau phản ứng.

c)

nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hoá tăng sau phản ứng.

d)

nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hoá giảm sau phản ứng.

32.

Cho phương trình hoá học: aFe + bH2SO4 → cFe2(SO4)3 + dSO2↑ + eH2O. Tỉ lệ a : b là

a)

1 : 3

b)

1 : 2

c)

2 : 3

d)

2 : 9

33.

Cho phương trình hoá học: aAl + bH2SO4 → cAl2(SO4)3 + dSO2↑ + eH2O. Tỉ lệ a : b là

a)

1 : 1

b)

2 : 3

c)

1 : 3

d)

1 : 2

34.

Cho phản ứng hoá học: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O. Hệ số cân bằng (nguyên, tối giản) của các chất trong sản phẩm lần lượt là

a)

8, 3, 15

b)

8, 3, 9

c)

2, 2, 5

d)

2, 1, 4

35.

Cho phương trình phản ứng: aFeSO4 + bK2Cr2O7 + cH2SO4 → dFe2(SO4)3 + eK2SO4 + fCr2(SO4)3 + gH2O. Tỉ lệ a : b là

a)

6 : 1

b)

2 : 3

c)

3 : 2

d)

1 : 6

36.

Sulfur trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử?

a)

Na2SO3

b)

SO2

c)

H2S

d)

H2SO4

37.

Nhóm nào sau đây gồm các chất vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử?

a)

Cl2, Fe

b)

Na, FeO

c)

H2SO4, HNO3

d)

SO2, FeO

38.

Chất hoặc ion nào sau đây có cả tính khử và tính oxi hoá?

a)

SO2

b)

F2

c)

Al3+

d)

Na

39.

Khi tham gia các phản ứng đốt cháy nhiên liệu, oxygen đóng vai trò là

a)

chất khử.

b)

chất oxi hoá.

c)

acid.

d)

base.

40.

Điều kiện thích hợp xảy ra các phản ứng sau: (a) 2C + Ca → CaC2; (b) C + 2H2 → CH4; (c) C + CO2 → CO; (d) 3C + 4Al → Al4C3. Trong các phản ứng trên, tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng

a)

(c)

b)

(b)

c)

(a)

d)

(d)

41.

Cho các phản ứng hoá học sau: (a) CaCO3 → CaO + CO2; (b) CH4 → C + H2; (c) 2Al(OH)3 → Al2O3 + 3H2O; (d) 2NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 + H2O. Số phản ứng oxi hoá – khử là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

42.

Cho các phản ứng sau: (1) PCl3 + Cl2 → PCl5; (2) Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag; (3) CO2 + 2LiOH → Li2CO3 + H2O; (4) FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl. Phản ứng oxi hoá – khử là

a)

(3)

b)

(4)

c)

(1) và (2)

d)

(1), (2) và (3)

43.

Cho các phản ứng sau đây: (1) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S; (2) 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O; (3) CaO + CO2 → CaCO3; (4) 2KI + H2O + O3 → 2KOH + I2 + O2; (5) 2KClO3 → 2KCl + 3O2. Có bao nhiêu phản ứng đã cho thuộc loại phản ứng oxi hoá – khử?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

44.

Cho các phản ứng sau: (1) 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2; (2) 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3; (3) MgCl2 + Na2CO3 → 2NaCl + MgCO3; (4) 2KMnO4 + 16HCl → 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O; (5) (NH4)2CO3 → 2NH3 + CO2 + H2O. Số phản ứng oxi hoá – khử là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

45.

Cho các phản ứng sau: (a) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O. (b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O. (c) 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O. (d) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2. Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

46.

Tổng hệ số cân bằng (nguyên, tối giản) của các chất trong phản ứng: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O là

a)

55

b)

20

c)

25

d)

50

47.

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần số thứ tự các hợp chất có số oxi hóa của nitơ tăng dần trong danh sách: (1) NH3\mathrm{NH_3} , (2) NH4Cl\mathrm{NH_4Cl} , (3) HNO3\mathrm{HNO_3} , (4) NO2\mathrm{NO_2} .

a)

(1), (2), (4), (3)

b)

(2), (1), (4), (3)

c)

(4), (1), (2), (3)

d)

(1), (4), (2), (3)

48.

Trong phương trình phản ứng FeO\mathrm{FeO} + HNO3\mathrm{HNO_3}Fe(NO3)3\mathrm{Fe(NO_3)_3} + NO\mathrm{NO} + H2O\mathrm{H_2O} , hệ số cân bằng của FeO\mathrm{FeO} là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Cho phương trình Zn\mathrm{Zn} + HNO3\mathrm{HNO_3}Zn(NO3)2\mathrm{Zn(NO_3)_2} + NO\mathrm{NO} + H2O\mathrm{H_2O} . Nếu hệ số của HNO3\mathrm{HNO_3}88 thì tổng các hệ số của Zn\mathrm{Zn}NO\mathrm{NO} bằng bao nhiêu?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

50.

Xét các phản ứng: (1) S\mathrm{S} + O2\mathrm{O_2}SO2\mathrm{SO_2} ; (2) Hg\mathrm{Hg} + S\mathrm{S}HgS\mathrm{HgS} ; (3) H2\mathrm{H_2} + S\mathrm{S}H2S\mathrm{H_2S} ; (4) S\mathrm{S} + 3F2\mathrm{3F_2}SF6\mathrm{SF_6} . Chọn bộ số thứ tự tăng dần các phản ứng mà lưu huỳnh đóng vai trò chất oxi hóa.

a)

(1), (4)

b)

(2), (3)

c)

(1), (2), (3)

d)

(3), (4)