wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra học kì 1 cn 10

Total questions: 45

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Chức năng của phân bón”
a)
A. Cung cấp chất dinh dưỡng
b)
B. Cải tạo đất
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai
2.
Câu 2. Thành tựu giống cây trồng bằng phương pháp gây đột biến là:
a)
A. Giống lúa lai LY006
b)
B. Giống lạc LDH 10
c)
C. Giống ngô chuyển gene NK66BT
d)
D. Cả 3 đáp án trên
3.
Câu 3. Chất dinh dưỡng chính có trong phân bón là:
a)
A. Đạm
b)
B. Lân
c)
C. Kali
d)
D. Cả 3 đáp án trên
4.
Câu 4. Lợi ích đem lại của việc sử dụng phân bón hợp lí là:
a)
A. Giúp cây trồng sinh trưởng và phát triển tốt.
b)
B. Nâng cao năng suất và chất lượng nông sản.
c)
C. Làm tăng thu nhập và lợi nhận cho người sản xuất.
d)
D. Cả 3 đáp án trên
5.
Câu 5. Nhược điểm của chọn lọc cá thể là:
a)
A. Tiến hành công phu
b)
B. Tốn kém
c)
C. Diện tích gieo trồng lớn
d)
D. Cả 3 đáp án trên
6.
Câu 6. Khái niệm phân bón hóa học:
a)
A. Là loại phân bón được sản xuất theo quy trình công nghiệp.
b)
B. Là các chất hữu cơ được vùi vào đất, dùng trong nông nghiệp nhằm cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng và cải tạo đất.
c)
C. Là loại phân bón có chứa một hoặc nhiều chủng vi sinh vật sống.
d)
D. Cả 3 đáp án trên
7.
Câu 7. Công việc của kĩ sự chọn giống cây trồng là gì?
a)
A. Nghiên cứu bảo tồn và phát triển các giống caya trồng hiện có
b)
B. Nghiên cứu các biện pháp nhân giống cây trồng
c)
C. Nghiên cứu chọn tạo các giống cây trồng mới
d)
D. Cả 3 đáp án trên
8.
Câu 8. Sản phẩm phân bón vi sinh chuyển hóa lân có mấy loại?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
9.
Câu 9. Khái niệm phân bón hữu cơ:
a)
A. Là loại phân bón được sản xuất theo quy trình công nghiệp.
b)
B. Là các chất hữu cơ được vùi vào đất, dùng trong nông nghiệp nhằm cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng và cải tạo đất.
c)
C. Là loại phân bón có chứa một hoặc nhiều chủng vi sinh vật sống.
d)
D. Cả 3 đáp án trên
10.
Câu 10. Khái niệm phân bón vi sinh:
a)
A. Là loại phân bón được sản xuất theo quy trình công nghiệp.
b)
B. Là các chất hữu cơ được vùi vào đất, dùng trong nông nghiệp nhằm cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng và cải tạo đất.
c)
C. Là loại phân bón có chứa một hoặc nhiều chủng vi sinh vật sống.
d)
D. Cả 3 đáp án trên
11.
Câu 11. Đặc điểm của phân bón vi sinh là:
a)
A. Chứa vi sinh vật sống
b)
B. Mỗi loại phân bón vi sinh chỉ thích hợp với một hoặc một nhóm caay trồng nhất định.
c)
C. An toàn cho người, vật nuôi, cây trồng và môi trường.
d)
D. Cả 3 đáp án trên
12.
Câu 12. Có phương pháp chọn giống cây trồng nào?
a)
A. Chọn lọc hỗn hợp
b)
B. Chọn lọc cá thể
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai
13.
Câu 13. Bón phân vi sinh nhiều năm sẽ:
a)
A. Hại cho đất
b)
B. Không hại cho đất
c)
C. Không xác định được
d)
D. Đáp án khác
14.
Câu 14. Khi bón phân hóa học cần đảm bảo nguyên tắc gì?
a)
A. Lựa chọn loại phân bón phù hợp.
b)
B. Bón đúng thời điểm và đúng liều lượng.
c)
C. Cần cân nhắc đến yếu tố thời tiết, khí hậu.
d)
D. Cả 3 đáp án trên
15.
Câu 15. Nguyên tắc trong bảo quản phân bón hóa học là gì?
a)
A.Chống ẩm , chống mối mọt
b)
B.Chống để lẫn lộn, cất nơi cao
c)
C.Chống ấm, chống để lẫn lộn, chống acid, Chống nóng
d)
B.Chống nóng, tránh ánh sáng mặt trời
16.
Câu 16. Có phương pháp bảo quản phân bón hữu cơ nào?
a)
A. Ủ nóng
b)
B. Ủ nguội
c)
C. Ủ hỗn hợp
d)
D. Cả 3 đáp án trên
17.
Câu 17. Nguyên tắc đầu tiên khi bón phân hóa học là gì?
a)
A. Lựa chọn loại phân bón phù hợp.
b)
B. Bón đúng thời điểm và đúng liều lượng.
c)
C. Cần cân nhắc đến yếu tố thời tiết, khí hậu.
d)
D. Cả 3 đáp án trên
18.
Câu 18. Công nghệ vi sinh:
a)
A. Sản xuất các sản phẩm có giá trị
b)
B. Phục vụ đời sống
c)
C. Phát triển kinh tế, xã hội
d)
D. Cả 3 đáp án trên
19.
Câu 19. Thành tựu giống cây trồng ưu thế lai là:
a)
A. Giống lúa lai LY006
b)
B. Giống lạc LDH 10
c)
C. Giống ngô chuyển gene NK66BT
d)
D. Cả 3 đáp án trên
20.
Câu 20. Phương pháp lai tạo giống gì cho cây trồng?
a)
A. Giống thuần chủng
b)
B. Giống ưu thế lai
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai
21.
Câu 21. Phương pháp ủ, bảo quản để đống, thoáng khí, phân giải trong điều kiện hiếu khí là phương pháo bảo quản nào sau đây?
a)
A. Ủ nóng
b)
B. Ủ nguội
c)
C. Ủ hỗn hợp
d)
D. Cả 3 đáp án trên
22.
Câu 22. Đâu là phân bón vi sinh sử dụng trong trồng trọt?
a)
A. Phân bón vi sinh cố định đạm
b)
B. Phân bón vi sinh chuyển hóa lân
c)
C. Phân bón vi sinh phân giải chất hữu cơ
d)
D. Cả 3 đáp án trên
23.
Câu 23. Phân bón vi sinh chuyển hóa lân là:
a)
A. Sản phẩm chứ một hay nhiều giống vi sinh vật cố định nitrogen phân tử.
b)
B. Sản phẩm chứa một hoặc một số giống vi sinh vật chuyển hóa lân.
c)
C. Sản phẩm chứa một hay nhiều giống vi sinh vật đã được tuyển chọn.
d)
D. Cả 3 đáp án trên
24.
Câu 24. Phương pháp ủ, bảo quản phân bón hữu cơ trong điều kiện kị khí là phương pháo bảo quản nào sau đây?
a)
A. Ủ nóng
b)
B. Ủ nguội
c)
C. Ủ hỗn hợp
d)
D. Cả 3 đáp án trên
25.
Câu 25. Phương pháp kết hợp ủ nóng trước, ủ nguội sau là phương pháo bảo quản nào sau đây?
a)
A. Ủ nóng
b)
B. Ủ nguội
c)
C. Ủ hỗn hợp
d)
D. Cả 3 đáp án trên
26.
Câu 26. Có mấy loại phân bón vi sinh sử dụng trong trồng trọt?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
27.
Câu 27. Phân bón vi sinh cố định đạm là:
a)
A. Sản phẩm chứ một hay nhiều giống vi sinh vật cố định nitrogen phân tử.
b)
B. Sản phẩm chứa một hoặc một số giống vi sinh vật chuyển hóa lân.
c)
C. Sản phẩm chứa một hay nhiều giống vi sinh vật đã được tuyển chọn.
d)
D. Cả 3 đáp án trên
28.
Câu 28. Phân bón vi sinh phân giải chất hữu cơ là:
a)
A. Sản phẩm chứ một hay nhiều giống vi sinh vật cố định nitrogen phân tử.
b)
B. Sản phẩm chứa một hoặc một số giống vi sinh vật chuyển hóa lân.
c)
C. Sản phẩm chứa một hay nhiều giống vi sinh vật đã được tuyển chọn.
d)
D. Cả 3 đáp án trên
29.
Câu 29. Sản phẩm phân bón vi sinh chuyển hóa lân có:
a)
A. Phân phosphor bacteryl chuyển hóa lân.
b)
B. Phân lân hữu cơ vi sinh
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai
30.
Câu 30. Quy trình sản xuất phân bón vi sinh chuyển hóa lân gồm mấy bước?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
31.
Câu 31. Bước 1 của quy trình sản xuất phân bón vi sinh chuyển hóa lân là:
a)
A. Nhân giống vi sinh vật
b)
B. Chuẩn bị và kiểm tra chất mang
c)
C. Phối trộn với chất mang
d)
D. kiểm tra chất lượng, đóng gói, bảo quản
32.
Câu 32. Giống cây trồng phải phù hợp với:
a)
A. Điều kiện khí hậu
b)
B. Điều kiện đất trồng
c)
C. Tập quán canh tác
d)
D. Cả 3 đáp án trên
33.
Câu 33. Trình độ kĩ sư chọn giống cây trồng là:
a)
A. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành chọn giống cây trồng
b)
B. Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành chọn giống cây trồng
c)
C. Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành chọn giống cây trồng
d)
D. Cả 3 đáp án trên
34.
Câu 34. Có mấy phương pháp chọn giống cây trồng?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
35.
Câu 35. Chọn lọc hỗn hợp áp dụng với loại cây nào?
a)
A. Cây tự thụ phấn
b)
B. Cây giao phấn
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai
36.
Câu 36. Có kiểu chọn lọc hỗn hợp nào?
a)
A. Chọn lọc hỗn hợp một lần
b)
B. Chọn lọc hỗn hợp nhiều lần
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Đáp án khác
37.
Câu 37. Có mấy phương pháp tạo giống cây trồng?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
38.
Câu 38. Có phương pháp tạo giống nào?
a)
A. Tạo giống bằng phương pháp lai
b)
B. Tạo giống bằng phương pháp gây đột biến
c)
C. Tạo giống bằng công nghệ gene
d)
D. Cả 3 phương pháp trên
39.
Câu 39. Phương pháp lai tạo giống gì cho cây trồng?
a)
A. Giống thuần chủng
b)
B. Giống ưu thế lai
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai
40.
Câu 40. Bước đầu tiên của phương pháp lai tạo giống thuần chủng là:
a)
A. Chọn giống hay dòng bố mẹ
b)
B. Gieo trồng, thu hoạch hạt gieo trồng ở vụ sau (hạt F1)
c)
C. Gieo trồng hạt F1, loại cây dị dạng, bệnh, không phải cây lai. Các cây còn lại thu hạt để riêng thành từng dòng
d)
D. Gieo hạt của cây F
41.

Câu 41. Đâu là hình ảnh phân bón Đạm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Câu 42: Đây là giống lúa nào?

a)

A.Giống lúa Tú lệ

b)

B. Giống nàng thơm chợ Đào

c)

C.Giống lúa tám xoan

d)

D. Giống lúa khanh dân

43.

Câu 43: Đâu là hình ảnh phân bón NPK?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Câu 44 :Đây là giống lúa nào?

a)

A. Giống lúa Tú lệ

b)

B. Giống lúa tám xoan

c)

C. Giống lúa Nàng Hương

d)

D. Giống PC

45.

Câu 45: Đâu là hình ảnh phân bón kali ?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D