wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Sinh học lớp 10 – Dạng thức 1 (4,0 điểm – 16 câu)

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Lĩnh vực nào sau đây của ngành sinh học nghiên cứu về mối quan hệ tương tác qua lại giữa các sinh vật với nhau và với môi trường sống của chúng?

a)

Sinh học phân tử

b)

Sinh học tế bào

c)

Sinh thái học và môi trường

d)

Công nghệ sinh học

2.

Ngành công nghệ nào sử dụng tế bào sống và các quá trình sinh học để tạo ra các sản phẩm sinh học cần thiết cho con người?

a)

Công nghệ sinh học

b)

Công nghệ thực phẩm

c)

Công nghệ thông tin

d)

Công nghệ kĩ thuật

3.

Lĩnh vực nào sau đây của ngành sinh học nghiên cứu về hình thái và cấu tạo bên trong cơ thể sinh vật?

a)

Giải phẫu học

b)

Công nghệ Sinh học

c)

Vi sinh vật học

d)

Di truyền học và sinh học phân tử

4.

Lĩnh vực nghiên cứu liên ngành có kết hợp giữa dữ liệu sinh học với khoa học máy tính và thống kê là

a)

công nghệ sinh học.

b)

tin sinh học.

c)

khoa học hình sự.

d)

nghiên cứu khoa học.

5.

Hình ảnh bên dưới là thiết bị nào trong nghiên cứu môn Sinh học? Ảnh minh họa là một kính hiển vi quang học để quan sát mẫu vật phóng đại.

a)

Kính lúp

b)

Micropipette

c)

Kính hiển vi

d)

Máy li tâm

6.

Hình ảnh bên dưới là thiết bị nào trong nghiên cứu môn Sinh học? Ảnh minh họa là dụng cụ hút – bơm thể tích rất nhỏ dùng trong phòng thí nghiệm.

a)

Kính lúp

b)

Micropipette

c)

Kính hiển vi

d)

Máy li tâm

7.

Đơn vị tổ chức sống cơ bản của các loài sinh vật là

a)

các đại phân tử.

b)

tế bào.

c)

mô.

d)

cơ quan.

8.

Học thuyết tế bào do Matthias Schleiden, Theodor Schwann và Rudolf Virchow đề xuất không có nội dung nào sau đây?

a)

Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.

b)

Tế bào là đơn vị cơ sở của cơ thể sống.

c)

Tất cả các tế bào được sinh ra từ tế bào trước đó bằng cách phân bào.

d)

Các tế bào có thành phần hoá học tương tự nhau và vật chất di truyền là DNA.

9.

Hoàn thành sơ đồ sau về thứ tự từ thấp đến cao của các cấp độ tổ chức sống

a)

(1) Hệ cơ quan; (2) Quần xã; (3) Quần thể; (4) Hệ sinh thái.

b)

(1) Tế bào; (2) Quần xã; (3) Quần thể; (4) Hệ sinh thái.

c)

(1) Hệ cơ quan; (2) Quần thể; (3) Sinh quyển; (4) Quần xã.

d)

(1) Tế bào; (2) Cơ thể; (3) Quần thể; (4) Hệ sinh thái.

10.

Trong số khoảng 25 nguyên tố cấu tạo nên sự sống, các nguyên tố chiếm phần lớn trong cơ thể sống (khoảng 96%) là

a)

Fe, C, H.

b)

C, N, P, Cl.

c)

C, N, H, O.

d)

K, S, Mg, Cu.

11.

Bệnh nào sau đây liên quan đến sự thiếu nguyên tố vi lượng?

a)

Bệnh bướu cổ.

b)

Bệnh còi xương.

c)

Bệnh cận thị.

d)

Bệnh tự kỉ.

12.

Ở người, nếu thiếu sắt có thể dẫn đến bệnh

a)

bướu cổ.

b)

còi xương.

c)

thiếu máu.

d)

ung thư.

13.

Nguyên tố hoá học đặc biệt quan trọng tham gia cấu tạo nên tính đa dạng và phong phú của các đại phân tử hữu cơ là

a)

carbon.

b)

nitrogen.

c)

hydrogen.

d)

oxygen.

14.

Vai trò chủ yếu của các nguyên tố vi lượng đối với cơ thể sống là

a)

chiếm phần lớn thành phần của chất sống.

b)

thành phần của enzyme, hormone, vitamin.

c)

xúc tác toàn bộ các phản ứng sinh hoá.

d)

chất dinh dưỡng chủ yếu của tế bào.

15.

Nhận định nào sau đây không đúng về các nguyên tố chủ yếu của sự sống (C, H, O, N)?

a)

Là các nguyên tố phổ biến trong tự nhiên.

b)

Có tính chất lý, hoá phù hợp với các tổ chức sống.

c)

Có khả năng liên kết với nhau và với các nguyên tố khác tạo nên đa dạng các loại phân tử và đại phân tử.

d)

Hợp chất của các nguyên tố này luôn hoà tan trong nước.

16.

Khi nói về các phân tử sinh học, ý nào dưới đây là đúng?

a)

Phân tử sinh học là các phân tử hữu cơ do sinh vật sống tạo thành, là thành phần cấu tạo và thực hiện nhiều chức năng trong tế bào.

b)

Các phân tử sinh học gồm: nước, protein, lipid, carbohydrate, nucleic acid.

c)

Tất cả các đại phân tử hữu cơ đều được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân gồm nhiều đơn phân hợp thành.

d)

Phân tử sinh học là các phân tử vô cơ và hữu cơ do sinh vật sống tạo thành, là thành phần cấu tạo và thực hiện nhiều chức năng trong tế bào.

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về các phân tử sinh học trong tế bào?

a)

Phân tử sinh học là các phân tử hữu cơ được tổng hợp và tồn tại trong tế bào sống.

b)

Thành phần hoá học chủ yếu của các phân tử sinh học là các nguyên tử carbon, hydrogen và oxygen.

c)

Các phân tử sinh học có kích thước lớn và phần lớn được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân gọi là polymer.

d)

Các phân tử sinh học chỉ là thành phần cấu tạo của tế bào.

18.

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia carbohydrate ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa?

a)

Số lượng đơn phân có trong phân tử

b)

Khối lượng của phân tử

c)

Số lượng nguyên tố H có trong phân tử

d)

Độ tan trong nước

19.

Mía, củ cải đường, quả chín chứa loại đường nào sau đây là chủ yếu?

a)

Maltose

b)

Saccharose

c)

Glucose

d)

Fructose

20.

Cơ thể người không tiêu hoá được loại đường nào sau đây?

a)

Lactose.

b)

Maltose.

c)

Sucrose.

d)

Cellulose.

21.

Estrogen là hoocmon sinh dục có bản chất lipid. Loại lipid cấu tạo nên hormone này là gì?

a)

steroid

b)

phospholipid

c)

dầu thực vật

d)

mỡ động vật

22.

Thành phần nằm giữa màng sinh chất và vùng nhân của tế bào sinh vật nhân sơ là

a)

dịch nhân.

b)

vỏ nhầy.

c)

tế bào chất.

d)

thành tế bào.

23.

Cấu trúc nào sau đây quy định hình dạng của tế bào vi khuẩn?

a)

Màng sinh chất.

b)

Vỏ nhầy.

c)

Ribosome.

d)

Thành tế bào.

24.

Đặc điểm không có ở tế bào nhân sơ là

a)

Kích thước nhỏ nên sinh trưởng sinh sản nhanh.

b)

Thành tế bào cấu tạo chủ yếu là chitin.

c)

Chưa có hệ thống nội màng, chưa có màng nhân.

d)

Bào quan không có màng bao bọc.

25.

Vận chuyển các chất qua màng sinh chất có thể được chia thành những phương thức nào sau đây?

a)

Xuất bào và nhập bào

b)

Vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động

c)

Vận chuyển thụ động, vận chuyển chủ động, thực bào và ẩm bào

d)

Vận chuyển thụ động, vận chuyển chủ động, nhập bào và xuất bào

26.

Phương thức vận chuyển nào sau đây cần có sự biến dạng của màng sinh chất?

a)

Vận chuyển thụ động.

b)

Nhập bào và xuất bào.

c)

Thẩm thấu.

d)

Vận chuyển chủ động.

27.

Chất tan có thể khuếch tán từ bên ngoài vào bên trong tế bào ở môi trường nào?

a)

Đẳng điện.

b)

Nhược trương.

c)

Đẳng trương.

d)

Ưu trương.

28.

Ví dụ nào sau đây là phương thức vận chuyển chủ động?

a)

Tái hấp thu các chất trong thận.

b)

Máu được tim bơm đi nuôi cơ thể.

c)

Gan tiết mật để tiêu hoá chất béo.

d)

Phế nang trao đổi khí trong máu.

29.

Chất nào sau đây có thể khuếch tán trực tiếp qua lớp kép phospholipid?

a)

CO2 và O2

b)

Các chất phân cực

c)

Na+ và K+

d)

Đường glucose

30.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ hình thức vận chuyển nào sau đây?

a)

Vận chuyển có sự biến dạng của màng tế bào.

b)

Khuếch tán trực tiếp qua màng tế bào.

c)

Vận chuyển chủ động nhờ kênh aquaporin.

d)

Thẩm thấu qua màng nhờ kênh aquaporin.

31.

Tính phân cực của nước là do

a)

đôi electron trong mối liên kết O – H bị kéo lệch về phía oxygen.

b)

đôi electron trong mối liên kết O – H bị kéo lệch về phía hydrogen.

c)

xu hướng các phân tử nước.

d)

khối lượng phân tử của oxygen lớn hơn khối lượng phân tử của hydrogen.

32.

Trong các vai trò sau, đâu không phải là vai trò của nước đối với tế bào?

a)

Môi trường khuếch tán và vận chuyển các chất.

b)

Nguyên liệu và môi trường tham gia phản ứng hóa sinh.

c)

Tham gia cấu tạo và bảo vệ các các cấu trúc của tế bào.

d)

Cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động.

33.

Khi đưa các tế bào sống vào ngăn đá tủ lạnh sẽ dẫn đến hậu quả nào sau đây?

a)

Các liên kết hydrogen của các phân tử nước bị phá vỡ làm tế bào mất nước và chết.

b)

Nước chuyển sang trạng thái rắn làm tăng thể tích và có thể phá vỡ cấu trúc của tế bào.

c)

Số lượng phân tử nước trong tế bào tăng làm phá vỡ cấu trúc của tế bào.

d)

Liên kết cộng hoá trị giữa các nguyên tử hydrogen và oxygen bị bẻ gãy làm phá vỡ cấu trúc của phân tử nước và gây chết tế bào.

34.

Ở người, tế bào nào có nhiều lưới nội chất hạt nhất?

a)

tế bào bạch cầu

b)

tế bào biểu bì

c)

tế bào hồng cầu

d)

tế bào cơ

35.

Bào quan nào sau đây có vai trò lắp ráp, đóng gói và phân phối sản phẩm của tế bào?

a)

Ribosome.

b)

Bộ máy Golgi.

c)

Lưới nội chất hạt.

d)

Ti thể.

36.

Trong dịch nhân có chứa:

a)

Ti thể và tế bào chất.

b)

Tế bào chất và chất nhiễm sắc thể.

c)

Chất nhiễm sắc và nhân con.

d)

Nhân con và mạng lưới nội chất.

37.

Hình ảnh dưới đây biểu thị ảnh chụp của một tế bào nhân thực. Đâu là những vị trí đánh dấu chỉ xuất hiện ở tế bào thực vật?

a)

P và R.

b)

P và S.

c)

Q và R.

d)

Q và S.

38.

Lục lạp là bào quan chỉ có ở

a)

vi khuẩn và thực vật.

b)

thực vật và tảo.

c)

động vật và thực vật.

d)

thực vật và nấm.

39.

Thành phần có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật là

a)

thành tế bào, diệp lục.

b)

không bào, màng tế bào.

c)

không bào, thành tế bào.

d)

màng tế bào, diệp lục.

40.

Hình ảnh bên mô tả về cấu trúc của một tế bào vi khuẩn. Trong các vị trí đánh số, đâu là vị trí giúp phân biệt được tế bào vi khuẩn và tế bào thực vật?

a)

Vị trí số 1.

b)

Vị trí số 2.

c)

Vị trí số 3.

d)

Vị trí số 4.

41.

Cho các bước sau đây: 1. Cố định mẫu vật 2. Quan sát tiêu bản 3. Nhuộm mẫu vật 4. Rửa mẫu vật. Trật tự đúng các bước thực hiện tiêu bản hiển vi tạm thời và quan sát tế bào vi khuẩn là:

a)

1 --> 2 --> 3 --> 4

b)

1 --> 3 --> 4 --> 2

c)

4 --> 3 --> 1 --> 2

d)

2 --> 1 --> 3 --> 4

42.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về ti thể?

a)

Hình dạng, kích thước, số lượng ti thể ở các tế bào là khác nhau.

b)

Ti thể có khả năng nhân lên độc lập với sự nhân lên của tế bào.

c)

Màng trong của ti thể gấp nếp tạo thành mào chứa hệ enzyme hô hấp.

d)

Ti thể là bào quan bắt buộc phải có trong mọi loại tế bào nhân thực.

43.

Khi cho tế bào hồng cầu vào nước cất, hiện tượng xảy ra là gì?

a)

Tế bào hồng cầu to ra và bị vỡ.

b)

Tế bào hồng cầu không thay đổi.

c)

Tế bào hồng cầu nhỏ đi.

d)

Tế bào hồng cầu lúc đầu to ra, lúc sau nhỏ lại.

44.

Các tế bào có thể bị mất nước trong môi trường nào sau đây?

a)

Môi trường ưu trương

b)

Môi trường nhược trương

c)

Môi trường đẳng trương

d)

Môi trường bão hoà

45.

Không bảo quản rau quả trên ngăn đá của tủ lạnh vì:

a)

Nhiệt độ 2°C xuống 0°C sẽ làm nước trong rau quả đóng thành đá, phá vỡ hết các tế bào của rau quả.

b)

Không còn quá trình hô hấp làm rau quả hỏng.

c)

Không có quá trình oxy hoá các chất hữu cơ nên rau quả sẽ bị khô.

d)

Làm giảm cường độ hô hấp của đối tượng bảo quản.

46.

Hình ảnh dưới đây mô tả về quá trình vận chuyển glucose qua màng sinh chất. Mệnh đề nào dưới đây mô tả đúng về cấu trúc T?

a)

Cấu trúc T là một phân tử chất béo được sử dụng để vận chuyển glucose theo chiều gradient nồng độ.

b)

Cấu trúc T là một phân tử chất béo được sử dụng để vận chuyển glucose ngược chiều gradient nồng độ.

c)

Cấu trúc T là một phân tử protein được sử dụng để vận chuyển glucose theo gradient nồng độ.

d)

Cấu trúc T là một phân tử protein được sử dụng để vận chuyển glucose ngược chiều gradient nồng độ.

47.

Xuất bào là phương thức

a)

vận chuyển các chất ra khỏi tế bào nhờ hoạt động của các kênh protein xuyên màng

b)

vận chuyển các chất vào trong tế bào thông qua sự biến dạng của màng sinh chất.

c)

vận chuyển các chất ra ngoài tế bào thông qua sự biến dạng của màng sinh chất.

d)

vận chuyển các chất ra ngoài tế bào thông qua lớp kép phospholipid và không tốn năng lượng.

48.

Sự vận chuyển chủ động và xuất nhập bào luôn tiêu hao ATP vì

a)

Tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng.

b)

Phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển.

c)

Vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc cần có sự biến dạng của màng sinh chất.

d)

Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn.