NEW
Font size
WorksheetsKIỂM TRA MÔN TỔ HỢP KHTN LỚP 10
Total questions: 45
Worksheet time: 38mins
ATP là một phân tử quan trọng trong trao đổi chất vì
A. nó có các liên kết photphat cao năng dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng.
các liên kết photphat cao năng dễ hình thành nhưng không dễ phá hủy.
nó dễ dàng thu được từ môi trường ngoài cơ thể.
nó vô cùng bền vững và mang nhiều năng lượng.
Thành phần cơ bản của enzim là:
A. lipit.
axit nucleic.
cacbohidrat.
protein.
Khi enzim xúc tác phản ứng, cơ chất liên kết với
cofactor.
protein.
coenzim.
trung tâm hoạt động.
Trong quá trình hô hấp tế bào, từ 1 phân tử glucozơ tạo ra được
2 ATP
4 ATP
20 ATP
38 ATP
Bản chất của hô hấp tế bào là một chuỗi các phản ứng:
thủy phân.
oxi hóa khử.
tổng hợp.
phân giải.
Vùng nhân của tế bào nhân sơ chứa 1 phân tử
ADN dạng vòng
dạng vòng mARN
tARN dạng vòng
rARN dạng vòng
Những thành phần không có ở tế bào động vật là
không bào, diệp lục
màng xenlulozo, không bào
màng xenlulozo, diệp lục
diệp lục, không bào
Các tế bào sau trong cơ thể người, tế bào có nhiều ti thể nhất là tế bào
hồng cầu
cơ tim
biểu bì
xương
Kiểu vận chuyển các chất ra vào tế bào bằng sự biến dạng của màng sinh chất là
A. vận chuyển thụ động
vận chuyển chủ động
xuất nhập bào
khuếch tán trực tiếp
Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan lớn hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường
ưu trương
đẳng trương
nhược trương
bão hoà
Cấu tạo chung của tế bào bao gồm 3 thành phần chính là
thành tế bào, màng sinh chất, nhân
thành tế bào, tế bào chất, nhân
màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân
màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân
Cacbohidrat có chức năng:
1. Là thành phần cấu trúc của axit nhân.
2. Là nguyên liệu oxi hóa và là chất dự trữ của tế bào.
3. Là thành phần chính cấu tạo các enzim.
4. Tham gia xây dựng nhiều bộ phận của tế bào.
5. Là chất dự trữ cho tế bào.
Đáp án đúng:
2, 4, 5
3, 4, 5
1, 2, 4, 5
2, 4
Liên kết nào sau đây giúp quy định cấu trúc không gian của ADN?
Liên kết phosphodieste.
Liên kết hidro.
Liên kết hóa trị và liên kết hidro.
Nguyên tắc bổ sung giữa các cặp bazo nitric.
Mỗi đơn phân của protein gồm các thành phần sau:
Nhóm –NH2, nhóm –COOH, gốc hóa học R có hóa trị 1.
Axit photphoric, đường , bazo nitrit.
Axit photphoric, đường , bazo nitrit.
Nhóm NH2 , nhóm COOH, bazo nitrit.
Khi nuôi cấy vi sinh vật, môi trường tự nhiên:
Môi trường chứa các chất tự nhiên, đã xác định được thành phần và số lượng.
Môi trường chứa các chất được con người lấy từ tự nhiên, tổng hợp theo công thức nhất định.
Môi trường gồm các chất trong tự nhiên có bổ sung thêm một số thành phần hóa học khác.
Môi trường chứa các chất tự nhiên, không xác định được thành phần và số lượng.
Cho 7,2 gam một kim loại tác dụng vừa đủ với HCl cho 6,72 lít khí H2(đktc). Cho biết kim loại đó?
Mg.
Fe.
Ca.
Zn.
Cấu hình e lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố halogen là:
A. B. C. D.
ns2np5
ns2np3.
ns2np4.
ns2np6.
Theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì khả năng oxi hóa của các halogen đơn chất:
tăng dần.
giảm dần.
vừa tăng, vừa giảm.
không đổi.
Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế khí hiđro clorua trong phòng thí nghiệm?
Cl2 + SO2 + 2H2O ® 2HCl + H2SO4
H2 + Cl2 2HCl
NaCltt + H2SO4đặc NaHSO4 + HCl
Cl2 + H2O ® HCl + HClO
Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit của các dung dịch hiđro halogenua?
HI > HBr > HCl > HF
HF > HCl > HBr > HI
HCl > HBr > HI > HF
HCl > HBr > HF > HI
Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thu được 11,2 lít khí (đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
71,0 gam.
90,0 gam.
55,5 gam.
91,0 gam.
Cho 11,2 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm Cl2 và O2 tác dụng vừa đủ với 16,98 gam hỗn hợp Y gồm Mg và Al thu được 42,34gam hỗn hợp Z gồm MgCl2; MgO; AlCl3 và Al2O3.
Phần trăm thể tích của oxi trong X là
A. B. C.
52%.
48%.
25%.
75%.
Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là gì?
công hóa trị không cực.
liên kết cho nhận.
liên kết ion.
cộng hóa trị có cực
Hòa tan 12,8 gam hh Fe, FeO bằng dd HCl 1M vừa đủ, thu được 2,24 lít (đktc). Thể tích dung dịch HCl đã dùng là:
0,2 lít.
0,8 lít.
1,42 lít.
0,4 lít.
Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với axit clohidric?
Fe2O3, KMnO4, Cu, Fe, AgNO3.
Fe2O3, KMnO4¸Fe, CuO, AgNO3.
Fe, CuO, H2SO4, Ag, Mg(OH)2.
KMnO4, Cu, Fe, H2SO4, Mg(OH)2.
Cho phản ứng: SO2 + Cl2 + 2H2O 2HCl + H2SO4. Clo là chất:
vừa oxi hóa, vừa khử.
oxi hóa.
khử.
Không oxi hóa khử
Chất nào sau đây được ứng dụng dung để tráng phim ảnh?
HBr.
AgBr.
AgCl.
NaBr.
Phản ứng nào chứng tỏ HCl là chất khử?
HCl + NaOH NaCl + H2O
2HCl + Mg MgCl2+ H2
MnO2+ 4 HCl MnCl2+ Cl2 + 2H2O
NH3+ HCl NH4Cl.
Cho 37,6 gam hỗn hợp gồm CaO, CuO và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 0,6 lít dung dịch HCl 2M, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì số gam muối khan thu được là
80,2.
70,6.
49,3
61,0.
Với cùng số mol chất nào sau đây khi cho tác dụng với HCl điều chế được nhiều Cl2 nhất
A. B. C. D.
MnO2.
KMnO4.
KClO3
KClO.
Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?
Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.
Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.
Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.
Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.
Quả cầu A khối lượng m1 chuyển động với vận tốc va chạm vào quả cầu B khối lượng m2 đứng yên. Sau va chạm cả hai quả cầu có cùng vận tốc . Theo định luật bảo toàn động lượng thì:
m1. v1=(m1+m2).v2
m1.v1=−m2.v2
m1.v1=m2.v2
m1.v1=2m1+m2.v2
Một vật khối lượng m đang chuyển động theo phương ngang với vận tốc v thì va chạm với vật khối lượng 2m đang đứng yên. Sau va chạm, hai vật dính vào nhau và chuyển động với cùng vận tốc. Bỏ qua ma sát, vận tốc của hệ sau va chạm là:
v/3
v
3v
v/2.
Hai vật có khối lượng m1 = 2m2, chuyển động với vận tốc có độ lớn v1 = 2v2. Động lượng của hai vật có quan hệ
p1 = 2p2.
p1 = 4p2.
p2 = 4p1.
p1 = p2.
Khối lượng súng là 4kg và của đạn là 50g. Lúc thoát khỏi nòng súng đạn có vận tốc 800m/s. Vận tốc giật lùi của súng (theo phương ngang) là:
6m/s.
7m/s.
10m/s.
12m/s
Lực không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực một góc α, biểu thức tính công của lực là:
A = F.s.cosα
A = F.s
A =F.s.sinα
A = F.s/cosα
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công?
J.
Cal.
N/m.
N.m.
Gọi A là công của lực thực hiện trong thời gian t. Biểu thức nào sau đây là đúng với biểu thức công suất?
P = A/t
P = At
P = t/A
P = A.t2
Một tàu thủy chạy trên song theo đường thẳng kéo một sà lan chở hàng với lực không đổi 5. 103N, thực hiện công là 15.106J. Sà lan đã dời chỗ theo phương của lực một quãng đường
300m.
3000m.
1500m.
2500m.
Một người nhấc 1 vật có khối lượng 4 kg lên cao 0,5m. Sau đó xách vật di chuyển theo phương ngang 1 đoạn 1m. Lấy g =10m/s2. Người đó đã thực hiện 1 công bằng:
60 J
20J
140 J
100 J
Động năng của một vật sẽ tăng khi vật chuyển động:
thẳng đều.
nhanh dần đều.
chậm dần đều.
biến đổi.
Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi, khối lượng tăng gấp đôi thì:
động năng tăng gấp đôi.
động năng tăng gấp 4.
động năng tăng gấp 8.
Động năng tăng gấp 6.
Một vật ban đầu nằm yên sau đó vỡ thành hai mảnh khối lượng m và 2m. Biết tổng động năng của hai mảnh là Wđ. Động năng của mảnh nhỏ là:
Wđ/3
Wđ/2
2Wđ/3
3Wđ/4
Một ô tô có khối lượng 1000kg đang chạy với tốc độ 30m/s thì bị hãm đến tốc độ 10m/s, biết quãng đường mà ô tô đã chạy trong thời gian hãm là 80m. Lực hãm trung bình là:
A. B. C. D.
2000N
-3000N
-3500N
-5000N
Trường hợp nào sau đây công của lực bằng không:
Lực hợp với phương chuyển động một góc nhỏ hơn 90o.
Lực hợp với phương chuyển động một góc lớn hơn 90o.
C. Lực cùng phương với phương chuyển động của vật.
Lực vuông góc với phương chuyển động của vật.
